Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 21)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 21)

A
Admin
ToánLớp 999 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 144=24.32,84=22.3.7. Tìm của hai số 144 và 84

22.3

22.3.7

2.3.7

24.32.7

Xem đáp án

Tìm UCLN ta lấy các thừa số chung và số mũ nhỏ nhất nên UCLN144,84=22.3Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC có bán kính R=2cm. Tính độ dài cạnh của tam giác ABC

23cm

332(cm)

43(cm)

3cm

Xem đáp án

Vì đường tròn ngoại tiếp tam giác đều có đường cao AH đi qua tâm O nên tâm O là trọng tâm tam giác đều với AH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến

Nên R=23AH=23.32a(với là độ dài cạnh của tam giác đều )

⇔33a=2⇔a=23(cm)Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất ymaxcủa hàm số y=−2x2

ymax=2

ymax=1

ymax=0

ymax=2

Xem đáp án

Vì x2≥0(với mọi x)⇒y=−2x2≤0(với mọi x) nên ymax=0.

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=39a6−6a3,a≤0. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A=3a3

A=−15a3

A=−3a3

A=0

Xem đáp án

A=39a6−6a3=3.3.a3−6a3=−9a3−6a3(do a<0)=−15a3

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bấ t phương trình 8x+3x+1>5x−x+1

x<−74

x>−47

x<47

x>−74

Xem đáp án

8x+3x+1>5x−x+1⇔8x+3x+3>5x−x−1⇔7x>−4⇔x>−47

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức :41+6x+9x2 với x≤−13

Q=−21+3x

Q=21−3x

Q=21+3x

Q=−21−3x

Xem đáp án

41+6x+9x2=21+3x2=−21+3x  do  x≤−13

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều có chu vi bằng 24cm,tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC tỉ số đồng dạng bằng 12.Tính độ dài cạnh MN

MN=16cm

MN=4cm

MN=12cm

MN=8cm

Xem đáp án

Độ dài cạnh AB là 24:3=8(cm)

Vì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC tỉ số đồng dạng bằng 12⇒MNAB=12

Hay MN=AB2=82=4(cm)

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất ?

5x−2y=−1−5x+2y=1

2x+y=12x+y=3

x−2y=1−x+2y=−1

x+2y=1x+5y=4

Xem đáp án

Để hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi aa'≠bb'. Ta thấy có câu D thỏa mãn. Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y=2x−3;y=−x+1,5

32;3

3;32

32;0

0;32

Xem đáp án

Ta có tọa độ giao điểm là nghiệm hệ :y=2x−3y=−x+1,5⇔x=32y=0 .

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình 4x2=1

S=−12;12

S=−14;14

S=14

S=12

Xem đáp án

4x2=1⇔2x=1⇔x=12⇔x=±12

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P=a−1akhi a=3+22

P=2

P=−2

P=2

P=−2

Xem đáp án

Ta có a=3+22=2+12=2+1

P=a−1a=3+22−12+1=2+222+1=21+22+1=2.Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0a≠0có biệt thức Δ=b2−4ac>0.Khẳng định nào sau đây đúng?

Phương trình vô nghiệm

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Phương trình có nghiệm kép

Phương trình có vô số nghiệm.

Xem đáp án

Vì Δ=b2−4ac>0nên phương trình có hai nghiệm phân biệt

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC,Glà trọng tâm, đường thẳng qua G và song song với BC cắt AB tại M.Tính tỉ số AMAB

AMAB=32

AMAB=13

AMAB=23

AMAB=12

Xem đáp án

Ta có:GM//BC

Suy ra AGAN=AMAB=23với N là trung điểm BC

Chọn đáp án C

Media VietJack

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại thời điểm tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 600,người ta đo được bóng của một cột đèn là 1,5m. Hỏi chiều cao h của cột đèn là bao nhiêu ? (Kết quả làm tròn đên chữ số thập phân thứ hai)

h≈3,60(m)

h≈2,60m

h≈2,76m

h≈2,67m

Xem đáp án

Media VietJack

Cạnh huyền của tam giác là :a=1,5.cos60°=3m

Chiều cao của cột đèn là :h=a32=332≈2,60(m)

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có chiều cao h=6cmvà bán kính đáy r=8(cm). Tính diện tích xung quanh Sxqcủa hình nón đó :

Sxq=48πcm2

Sxq=160πcm2

Sxq=80πcm2

Sxq=40πcm2

Xem đáp án

Đường sinh của hình nón :62+82=10(cm)

Diện tích xung quanh là : Chu vi đáy ×đường sinh=2.8.π.10=160πcm2

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hệ số góc a của đường thẳng y=2x−3

a=−3

a=−13

a=12D.a=2

a=2

Xem đáp án

Hệ số góc a=2

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3x2−10x+3=0

x1=−13,x2=3

x1=13,x2=−3

x1=−13;x2=−3

x1=13;x2=3

Xem đáp án

3x2−10x+3=0Δ'=−52−3.3=16>0⇒x1=5+163=3x2=5−163=13

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác ?

26cm;60cm;32cm

12cm;20cm;34cm

24cm;32cm;40cm

17cm;18cm;35cm

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức tam giác b−c<a<b+c. Ta chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính M=9.4

M=13

M=5

M=36

M=6

Xem đáp án

M=9.4=3.2=6

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có diện tích 16cm2. Tính chu vi của hình tròn ngoại tiếp hình vuông đã cho

42πcm

2πcm

4πcm

22πcm

Xem đáp án

Hình vuông ABCD có diện tích 16cm2⇒có cạnh là 16=4(cm). Nên đường chéo AC=22cm⇒R=2cmnên chu vi bằng 2πR=2.π2(cm).Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên n để số 10n−1chia hết cho 9 và 11.

Không có giá trị nào của thỏa mãn

là số tự nhiên lẻ

là số tự nhiên chẵn

là số tự nhiên khác 0

Xem đáp án

Ta có:10≡−1(mod11). Do đó 10n−1≡0(mod 11) với mọi n chẵn

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau :

Media VietJack

12x2

y=14x2

y=4x2

y=2x2

Xem đáp án

Ta có:y=ax2 hay 2=a.22⇔a=12nên đồ thị cần tìm  y=12x2

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;2cm, hai điểm A,B thuộc đường tròn và sdAB⏜=600.Độ dài của dây d cung AB bằng bao nhiêu ?

d=2cm

d=4cm

d=5cm

d=3cm

Xem đáp án

lAB⏜=πR180.n=π.2180.60=23π≈2(cm)

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chiều dài a và chiều rộng b của một hình chữ nhật có diện tích 40m2,biết rằng nếu tăng mỗi kích thước thêm 3(m) thì diện tích tăng thêm 48m2

a=10m,b=4m

a=5m,b=8m

a=4m,b=10m

a=8m,b=5m

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật lúc đầu :Sld=a.b=40m2

Diện tích hình chữ nhật lúc sau :Sls=a+3b+3=40+48=88cm2 .

Ta có hệ phương trình:

ab=40a+3b+3=88⇔ab=40ab+3a+3b−79=0⇔a=8b=5

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của x để biểu thức xx+1x−1−x−1x+1xác định:

x>1

x≥0x≠1

x≥0

x≥1

Xem đáp án

xx+1x−1−x−1x+1 xác định ⇔x≠1x≥0.Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S các nghiệm của phương trình 3x2−10x+3=0

S=310

S=−1

S=1

S=103

Xem đáp án

3x2−10x+3=0

Lập Δ'=−52−3.3=16>0. Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt

Áp dụng định lý Vi – et ta có S=−−103=103

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hệ số góc a của đường thẳng y=ax+bđi qua điểm M3;2và điểm N−2;3

a=15

a=−15

a=115

a=−115

Xem đáp án

Do đường thẳng đã cho đi qua hai điểm M3;2và N−2;3nên ta có hệ phương trình :3a+b=2−2a+b=3⇔a=−15b=135. Vậy hệ số góc a=−15.

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH .Hệ thức nào sau đây sai

AC2=BC.HC

AH2=HB.HC

1AH2=1AB2+1AC2

AH2=AB.AC

Xem đáp án

Media VietJack

Hệ thức AH2=AB.ACsai. Chọn câu D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có ∠A=800.Hai đường phân giác trong BD,CEcắt nhau tại O. Tính số đo ∠BOC

∠BOC=800

∠BOC=1000

∠BOC=1200

∠BOC=1300

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có:∠ABC+∠ACB=1800−800=1000. Do đó ∠OBC+∠OCB=10002=500

Vậy ∠BOC=180°−50°=130°. Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức T=4x2−4x+1−2x+32x−1thành nhân tử

T=−42x+1

T=42x−1

42x+1

4.1−2x

Xem đáp án

T=4x2−4x+1−2x+32x−1=2x−12−2x+32x−1=2x−12x−1−2x−3=−42x−1

Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định giá trị của m để các đường thẳng y=2x+4,y=3x+5,y=−mxcùng đi qua một điểm

m=2

m=12

m=−2

m=−12

Xem đáp án

Gọi MxM;yMlà giao điểm của hai đường thẳng y=2x+4,y=3x+5.Tọa độ M thỏa hệ phương trình :

2xM−yM=−43xM−yM=−5⇒M−1;2

Theo yêu cầu bài toán thì M−1;2phải thuộc đường thẳng y=−mx

Do đó 2=−m.−1⇔m=2

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực x

16x2=−16x

16x2=4x

16x2=16x

16x2=−4x

Xem đáp án

16x2=4x (với mọi x). Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải hệ phương trình x+2y=−13x+y=7

x;y=3;−2

x;y=3;2

x;y=2;−3

x;y=−2;−3

Xem đáp án

x+2y=−13x+y=7⇔x+2y=−1−6x−2y=−14⇔−5x=−15x+2y=−1⇔x=33+2y=−1⇔x=3y=−2

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thầy giáo thống kê thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh và lập được bảng tần số sau :

Thời gian (x)

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

Tần số (n)

6

3

4

2

7

2

9

6

1

N=40

Tìm Mốt M0của dấu hiệu trong bảng trên ?

M0=9

M0=12

M0=10

M0=11

Xem đáp án

Giá trị có tần số lớn nhất (9) nên M0=10

Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của x dể biểu thức 66−3xxác định

x≠6

x≠2

x≠0

x≠−3

Xem đáp án

66−3x xác định ⇔6−3x≠0⇔x≠2

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết :33x−2=81

x=0

x=2

x=1

x=3

Xem đáp án

33x−2=81⇔33x−2=34⇒3x−2=4⇔3x=6⇔x=2

Chọn đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có cạnh 2 (cm) quay quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Tính diện tích xung quanh Sxqcủa hình nón tạo thành

Sxq=3πcm2

Sxq=4πcm2

Sxq=2πcm2

Sxq=8πcm2

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có diện tích xung quanh hình nón :Sxq=2π.1.2=4πcm2

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x,y,zthỏa mãn 12x−15y7=20z−12x9=15y−20z11và x+y+z=−48.Tìm y

y=−10

y=−20

y=−16

y=−12

Xem đáp án

Ta có:12x−15y7=20z−12x9=15y−20z11=12x−15y+20z−12x+15y−20z7+9+11=0

Do đó:12x7−15y7=0;20z9−129=0;15y11−20z11=0

⇔12x7=15y7;20z9=12x9;15y11=20z11⇔12x=15y;20z=12x;15y=20z⇔x15=y12;z12=x20;y20=z15⇔x5.15=y60=z3.15=x+y+z75+60+45=−48180=−415=−16

Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn biểu thức A=xx−4+1x−2+1x+2x≥0x≠4có dạng x−mx+n.Tính giá trị của m2+n2

m2+n2=9

m2+n2=5

m2+n2=4

m2+n2=1

Xem đáp án

A=xx−4+1x−2+1x+2x≥0x≠4=x+x+2+x−2x+2x−2=x+2xx+2x−2=xx+2x+2x−2=xx−2⇒m=0n=−2⇒m2+n2=02+−22=4

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2−2m+1x+m2−3m−1=0mlà tham số). Tìm tất cả các giá trị dương của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân x1,x2biệt thỏa mãn x12+x22=10

m=4

m=1

m=2

Xem đáp án

Phương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ'>0

⇔−m−12−1.m2−3m−1>0⇔m+2>0⇔m>−2

Áp dụng định lý Vi – et ta có:x1+x2=2m−2x1x2=m2−3m−1

x12+x22=x1+x22−2x1x2=2m−22−2m2−3m−1=0

⇔2m2−2m+6=0⇔m=−1m=2

Vì m dương nên m=2. Chọn đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có cạnh bằng a. Tính diện tích xung quanh Sxqcủa hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD.A'B'C'D'

Sxq=πa23

Sxq=πa222

Sxq=πa22

Sxq=πa2

Xem đáp án

Media VietJack

Chiều cao hình trụ bằng cạnh hình lập phương h=a

Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông là a22

Diện tích xung quanh hình trụ Sxq=2πa22.a=πa22

Chọn đáp án C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm tôn hình chữ nhật có chu vi là 48cm.Người ta cắt bỏ mỗi góc của tấm tôn một hình vuông có cạnh 2cm rồi gấp lên thành một hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích 96cm3.Giả sử tấm tôn có chiều dài là a chiều rộng là b Tính giá trị biểu thức P=a2+b2

P=300

P=320

P=340

P=280

Xem đáp án

Nửa chu vi của hình chữ nhật là a+b=482=24⇒b=24−a

Chiều dài của mặt đáy hình chữ nhật là :a−4(cm)

Chiều rộng của mặt đáy hình chữ nhật là :24−a−4=20−acm

Ta cần có điều kiện :a−4>020−a>024−a>024−a≥a⇔12≤a<24

Theo bài ra ta có phương trình :

2a−420−a=96⇔20a−a2−80+4a=96⇔a2−24a+128=0⇔a=16(tm)⇒b=8a=8(ktm)⇒a2+b2=162+82=320

Chọn đáp án B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A.Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác, biết AB=3cm,AC=4cm.Tính độ dài đoạn thẳng OB

OB=10cm

OB=2cm

OB=3cm

OB=5cm

Xem đáp án

Media VietJack

Kẻ BO cắt tại K. Ta có:

ABAC=AKCK=35⇒AK3=CK5=AK+CK3+5=AC8=48=12

⇒AK=32=1,5⇒BK=AB2+AK2=32+1,52=352

Kẻ OH⊥AB⇒OH//AC, ta có:

BHBA=BOBK=23⇒BO=23BK=23.352=5(cm)

Chọn đáp án D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông tại A biết ABAC=34,BC=15cm.Tính độ dài cạnh AB

AB=9cm

AB=3cm

AB=12cm

AB=4cm

Xem đáp án

ABAC=34⇒AB=3kAC=4k. Áp dụng định lý Pytago ta có:

3k2+4k2=152⇔k=3⇒AB=3.3=9(cm)

Chọn đáp án A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tổng S=2+4+6+....+2n=6972,biết n là một số tự nhiên. Tìm n

89

73

97

83

Xem đáp án

Ta có : S=2+2n2n−2:2+12

⇒2+2n2n−2:2+12=6972⇔21+n2n−2:2+1=13944⇔1+nn−1+1=6972⇔nn+1=6972=83.84⇒n=83

Chọn đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;9cm.Vẽ 6 đường tròn bằng nhau bán kính R đều tiếp xúc trong với (O) và mỗi đường tròn đều tiếp xúc với hai đường tròn khác bên cạnh nó. Tính R

R=32cm

R=23cm

R=6cm

R=3cm

Xem đáp án

Vẽ lục giác ABCDEF đều ngoại tiếp đường tròn tâm O;9cm

Vẽ các đường tròn nội tiếp ΔABO,ΔBCO,ΔCDO,ΔDEO,ΔEFO,ΔFAO

Gọi M là trung điểm AB⇒đường tròn tâm G1tiếp xúc lục giác tại M.

Do đó R=G1M=13OM=13.9=3cm. Chọn đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Quãng đường từ A đến B dài 180(km). Một người đi xe máy từ A đến B và một người đi ô tô theo chiều ngược lại từ B đến A, nếu hai người khởi hành cùng một lúc thì họ gặp nhau tại cách A 80km,nếu người đi xe máy khởi hành sau người đi ô tô 54 phút thì họ gặp nhau tại D cách A 60(km).Tính vận tốc xe máy

50km/h

35km/h

45km/h

40km/h

Xem đáp án

Gọi x,ykm/hlần lượt là vận tốc của xe máy và ô tô x,y>0

Hai người khởi hành cùng một lúc thì họ gặp nhau tai C cách A 80km ⇒80x=100y

Người đi xe máy khởi hành sau người đi ô tô 54 phút thì họ gặp nhau tại D cách A 60kmnên ta có phương trình :60x+910=120y . Do đó ta có hệ phương trình:

80x=100y60x+910=120y⇔x=40y=50(tm)

Vậy vận tốc xe máy là 40km/h. Chọn đáp án D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng T tất cả các giá trị x để biểu thức M=x−1x+2x+3x+6đạt giá trị nhỏ nhất

T=−6

T=−5

T=5

T=6

Xem đáp án

Ta có:

M=x−1x+2x+3x+6=x−1x+6x+2x+3=x2+5x−6x2+5x+6=x2+5x2−36≥−36⇔x2+5x=0⇔x=0x=−5⇒T=0+−5=−5

Chọn đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;10cm, đường kính AB .Gọi T là trung điểm của OA Tính bán kính R của đường tròn tiếp xúc với AB tại T và tiếp xúc với (O)

R=154(cm)

R=158(cm)

R=138(cm)

R=134(cm)

Xem đáp án

Gọi là điểm chính giữa cung AB,CTcắt (O) tại điểm thứ hai là E,OE cắt đường trung trực OA tại F. Đường tròn F;FTlà đường tròn cần tìm. Gọi G là giao điểm thứ 2 của OE và F. Khi đó OE.OG=OT2=25

Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn O;4cmvà O';3cmcó OO'=5cm.Hai đường tròn trên cắt nhau tại A và B. Tính độ dài dây AB

AB=2,4cm

AB=3,6cm

AB=4,8cm

AB=3,2cm

Xem đáp án

Gọi H là giao điểm của OO' và AB ⇒H là trung điểm AB

⇒ΔOAO'vuông tại A, có đường cao AH, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ⇒1AH2=1OA2+1O'A2=142+132⇒AH=2,4cm⇒AB=2AH=4,8cm

Chọn dáp án C