Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 21)
50 câu hỏi
Biết . Tìm của hai số 144 và 84
22.3
22.3.7
2.3.7
24.32.7
Tìm UCLN ta lấy các thừa số chung và số mũ nhỏ nhất nên Chọn đáp án A
Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC có bán kính R=2cm. Tính độ dài cạnh của tam giác ABC
23cm
332(cm)
43(cm)
3cm
Vì đường tròn ngoại tiếp tam giác đều có đường cao AH đi qua tâm O nên tâm O là trọng tâm tam giác đều với AH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến
Nên (với là độ dài cạnh của tam giác đều )
Chọn đáp án A
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
ymax=2
ymax=1
ymax=0
ymax=2
Vì (với mọi (với mọi x) nên .
Chọn đáp án C
Cho . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A=3a3
A=−15a3
A=−3a3
A=0
Chọn đáp án B
Giải bấ t phương trình
x<−74
x>−47
x<47
x>−74
Chọn đáp án B
Rút gọn biểu thức : với
Q=−21+3x
Q=21−3x
Q=21+3x
Q=−21−3x
Chọn đáp án A
Cho tam giác ABC đều có chu vi bằng tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC tỉ số đồng dạng bằng Tính độ dài cạnh MN
MN=16cm
MN=4cm
MN=12cm
MN=8cm
Độ dài cạnh AB là
Vì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC tỉ số đồng dạng bằng
Hay
Chọn đáp án B
Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất ?
5x−2y=−1−5x+2y=1
2x+y=12x+y=3
x−2y=1−x+2y=−1
x+2y=1x+5y=4
Để hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi . Ta thấy có câu D thỏa mãn. Chọn đáp án D
Xác định tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
32;3
3;32
32;0
0;32
Ta có tọa độ giao điểm là nghiệm hệ : .
Chọn đáp án C
Tìm tập nghiệm S của phương trình
S=−12;12
S=−14;14
S=14
S=12
Tính giá trị của biểu thức khi
P=2
P=−2
P=2
P=−2
Ta có
.Chọn đáp án A
Phương trình vô nghiệm
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Phương trình có nghiệm kép
Phương trình có vô số nghiệm.
Vì nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
Chọn đáp án B
Cho tam giác là trọng tâm, đường thẳng qua G và song song với BC cắt AB tại M.Tính tỉ số
AMAB=32
AMAB=13
AMAB=23
AMAB=12
Ta có:
Suy ra với N là trung điểm BC
Chọn đáp án C

Tại thời điểm tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc người ta đo được bóng của một cột đèn là . Hỏi chiều cao h của cột đèn là bao nhiêu ? (Kết quả làm tròn đên chữ số thập phân thứ hai)
h≈3,60(m)
h≈2,60m
h≈2,76m
h≈2,67m

Cạnh huyền của tam giác là :
Chiều cao của cột đèn là :
Chọn đáp án B
Sxq=48πcm2
Sxq=160πcm2
Sxq=80πcm2
Sxq=40πcm2
Đường sinh của hình nón :
Diện tích xung quanh là : Chu vi đáy đường sinh
Chọn đáp án B
Xác định hệ số góc a của đường thẳng
a=−3
a=−13
a=12D.a=2
a=2
Hệ số góc a=2
Chọn đáp án D
Giải phương trình
x1=−13,x2=3
x1=13,x2=−3
x1=−13;x2=−3
x1=13;x2=3
Chọn đáp án D
Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác ?
26cm;60cm;32cm
12cm;20cm;34cm
24cm;32cm;40cm
17cm;18cm;35cm
Áp dụng bất đẳng thức tam giác . Ta chọn đáp án C
Tính
M=13
M=5
M=36
M=6
Chọn đáp án D
Cho hình vuông ABCD có diện tích . Tính chu vi của hình tròn ngoại tiếp hình vuông đã cho
42πcm
2πcm
4πcm
22πcm
Hình vuông ABCD có diện tích có cạnh là . Nên đường chéo nên chu vi bằng .Chọn đáp án D
Tìm tất cả các số tự nhiên n để số chia hết cho 9 và 11.
Không có giá trị nào của thỏa mãn
là số tự nhiên lẻ
là số tự nhiên chẵn
là số tự nhiên khác 0
Ta có:. Do đó (mod 11) với mọi n chẵn
Chọn đáp án C.
Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau :

12x2
y=14x2
y=4x2
y=2x2
Ta có: hay nên đồ thị cần tìm
Chọn đáp án A
Cho đường tròn , hai điểm A,B thuộc đường tròn và Độ dài của dây d cung AB bằng bao nhiêu ?
d=2cm
d=4cm
d=5cm
d=3cm
Tìm chiều dài a và chiều rộng b của một hình chữ nhật có diện tích biết rằng nếu tăng mỗi kích thước thêm 3(m) thì diện tích tăng thêm
a=10m,b=4m
a=5m,b=8m
a=4m,b=10m
a=8m,b=5m
Diện tích hình chữ nhật lúc đầu :
Diện tích hình chữ nhật lúc sau : .
Ta có hệ phương trình:
Chọn đáp án D
Tìm điều kiện xác định của x để biểu thức xác định:
x>1
x≥0x≠1
x≥0
x≥1
xác định .Chọn đáp án B
Tính tổng S các nghiệm của phương trình
S=310
S=−1
S=1
S=103
Lập . Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt
Áp dụng định lý Vi – et ta có
Chọn đáp án D
Xác định hệ số góc a của đường thẳng đi qua điểm và điểm
a=15
a=−15
a=115
a=−115
Do đường thẳng đã cho đi qua hai điểm và nên ta có hệ phương trình :. Vậy hệ số góc .
Chọn đáp án B
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH .Hệ thức nào sau đây sai
AC2=BC.HC
AH2=HB.HC
1AH2=1AB2+1AC2
AH2=AB.AC

Hệ thức sai. Chọn câu D
Cho tam giác ABC có Hai đường phân giác trong cắt nhau tại O. Tính số đo
∠BOC=800
∠BOC=1000
∠BOC=1200
∠BOC=1300

Ta có: Do đó
Vậy . Chọn đáp án D
Phân tích đa thức thành nhân tử
T=−42x+1
T=42x−1
42x+1
4.1−2x
Chọn đáp án A
m=2
m=12
m=−2
m=−12
Gọi là giao điểm của hai đường thẳng Tọa độ M thỏa hệ phương trình :
Theo yêu cầu bài toán thì phải thuộc đường thẳng
Do đó
Chọn đáp án A
Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực x
16x2=−16x
16x2=4x
16x2=16x
16x2=−4x
(với mọi x). Chọn đáp án B
Giải hệ phương trình
x;y=3;−2
x;y=3;2
x;y=2;−3
x;y=−2;−3
Chọn đáp án A
Thầy giáo thống kê thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh và lập được bảng tần số sau :
Thời gian (x) | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|
Tần số (n) | 6 | 3 | 4 | 2 | 7 | 2 | 9 | 6 | 1 | N=40 |
Tìm Mốt của dấu hiệu trong bảng trên ?
M0=9
M0=12
M0=10
M0=11
Giá trị có tần số lớn nhất (9) nên
Chọn đáp án C
Tìm điều kiện của x dể biểu thức xác định
x≠6
x≠2
x≠0
x≠−3
xác định
Chọn đáp án B
Tìm x biết :
x=0
x=2
x=1
x=3
Chọn đáp án B
Cho tam giác đều ABC có cạnh 2 (cm) quay quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Tính diện tích xung quanh của hình nón tạo thành
Sxq=3πcm2
Sxq=4πcm2
Sxq=2πcm2
Sxq=8πcm2

Ta có diện tích xung quanh hình nón :
Chọn đáp án B
Cho các số thực thỏa mãn và Tìm y
y=−10
y=−20
y=−16
y=−12
Ta có:
Do đó:
Chọn đáp án C
m2+n2=9
m2+n2=5
m2+n2=4
m2+n2=1
Chọn đáp án C
Cho phương trình là tham số). Tìm tất cả các giá trị dương của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
m=4
m=1
m=2
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Áp dụng định lý Vi – et ta có:
Vì m dương nên m=2. Chọn đáp án D
Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông
Sxq=πa23
Sxq=πa222
Sxq=πa22
Sxq=πa2

Chiều cao hình trụ bằng cạnh hình lập phương h=a
Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông là
Diện tích xung quanh hình trụ
Chọn đáp án C
Một tấm tôn hình chữ nhật có chu vi là 48cm.Người ta cắt bỏ mỗi góc của tấm tôn một hình vuông có cạnh 2cm rồi gấp lên thành một hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích Giả sử tấm tôn có chiều dài là a chiều rộng là b Tính giá trị biểu thức
P=300
P=320
P=340
P=280
Nửa chu vi của hình chữ nhật là
Chiều dài của mặt đáy hình chữ nhật là :
Chiều rộng của mặt đáy hình chữ nhật là :
Ta cần có điều kiện :
Theo bài ra ta có phương trình :
Chọn đáp án B
Cho tam giác ABC vuông tại A.Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác, biết Tính độ dài đoạn thẳng OB
OB=10cm
OB=2cm
OB=3cm
OB=5cm

Kẻ BO cắt tại K. Ta có:
Kẻ , ta có:
Chọn đáp án D
Cho vuông tại A biết Tính độ dài cạnh AB
AB=9cm
AB=3cm
AB=12cm
AB=4cm
. Áp dụng định lý Pytago ta có:
Chọn đáp án A
Cho tổng biết n là một số tự nhiên. Tìm n
89
73
97
83
Ta có :
Chọn đáp án D
Cho đường tròn Vẽ 6 đường tròn bằng nhau bán kính R đều tiếp xúc trong với (O) và mỗi đường tròn đều tiếp xúc với hai đường tròn khác bên cạnh nó. Tính R
R=32cm
R=23cm
R=6cm
R=3cm
Vẽ lục giác đều ngoại tiếp đường tròn tâm
Vẽ các đường tròn nội tiếp
Gọi M là trung điểm đường tròn tâm tiếp xúc lục giác tại M.
Do đó . Chọn đáp án D
Quãng đường từ A đến B dài . Một người đi xe máy từ A đến B và một người đi ô tô theo chiều ngược lại từ B đến A, nếu hai người khởi hành cùng một lúc thì họ gặp nhau tại cách A nếu người đi xe máy khởi hành sau người đi ô tô 54 phút thì họ gặp nhau tại D cách Tính vận tốc xe máy
50km/h
35km/h
45km/h
40km/h
Gọi lần lượt là vận tốc của xe máy và ô tô
Hai người khởi hành cùng một lúc thì họ gặp nhau tai C cách A 80km
Người đi xe máy khởi hành sau người đi ô tô 54 phút thì họ gặp nhau tại D cách A 60kmnên ta có phương trình : . Do đó ta có hệ phương trình:
Vậy vận tốc xe máy là . Chọn đáp án D
Tìm tổng T tất cả các giá trị x để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất
T=−6
T=−5
T=5
T=6
Ta có:
Chọn đáp án B
Cho đường tròn , đường kính AB .Gọi T là trung điểm của OA Tính bán kính R của đường tròn tiếp xúc với AB tại T và tiếp xúc với (O)
R=154(cm)
R=158(cm)
R=138(cm)
R=134(cm)
Gọi là điểm chính giữa cung cắt (O) tại điểm thứ hai là E,OE cắt đường trung trực OA tại F. Đường tròn là đường tròn cần tìm. Gọi G là giao điểm thứ 2 của OE và F. Khi đó
Chọn đáp án A
AB=2,4cm
AB=3,6cm
AB=4,8cm
AB=3,2cm
Gọi H là giao điểm của OO' và AB là trung điểm AB
vuông tại A, có đường cao AH, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn dáp án C








