Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 26)
49 câu hỏi
Kết quả rút gọn của biểu thức .M=aa−1−a+1 là
M=a+12
M=1−a2
M=a−12
M=a2−1
Điều kiện xác định của biểu thức 2x+5 là
x≤−52.
x<52.
x>−5
x≥−52
Số phần tử của tập hợp H=x∈ℕ*/x≤10là :
11
8
10
9
Cho tam giác ABC có AD là tia phân giác của ∠BAC(như hình dưới). Đẳng thức nào dưới đây là đúng

BDBC=BACA
BDBA=CACD
BDCD=CABA
BDBA=CDCA
Cho hàm số y=ax2a≠0Kết luận nào sau đây đúng?
Với a<0 hàm số nghịch biến khi x<0
Với a>0 hàm số nghịch biến khi x<0
Với a<0 hàm số nghịch biến khi x=0
Với a>0 hàm số nghịch biến khi x>0
Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?
y=5x
y=2−3x
y=x+1
y=x+2
Cho số thực a>0 .Căn bậc hai số học của a là :
a2
−a
±a
a
Phương trình 1−2x=0có nghiệm là :
x=1
x=−12
x=12
x=2
Kết quả của phép tính 7314:734bằng:
746
7414
7410
1
Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến ?
y=23+2x
y=−x+1
y=6−2x+1
y=−2x+1
Cho ΔABC. Hệ thức nào sau đây chứng tỏ ΔABCvuông tại B
AC2=AB2+BC2
BC2=AB2−AC2
BC2=AB2+AC2
AB2=AC2+BC2
Cho đường thẳng d và điểm O cách d một khoảng 5cm.Vẽ đường tròn tâm O đường kính 10cm .Khẳng định nào sau đây đúng ?
d đi qua tâm O
d tiếp xúc với đường tròn (O)
d cắt đường tròn (O) tại hai điểm phân biệt
d không cắt đường tròn (O)
Nghiệm của phương trình x−5=3là
x=11
x=8
x=4
x=14
Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón có đường sinh l và bán kính đáy r là :
Stp=2πr2l
Stp=πr2l
Stp=2πrl+πr2
Stp=πrl+πr2
Cho hàm số fx=−2x+4.Giá trị của f−1bằng:
2
7
1
6
Cho hai đường tròn O;5cmvà O';4cm.Biết OO'=10cm.Vị trí tương đối của hai đường tròn là :
Không cắt nhau
Cắt nhau
Tiếp xúc ngoài
Tiếp xúc trong
Đẳng thức nào sau đây đúng ?
sin42°=tan48°
cos42°=cot48°
sin42°=cot48°
sin42°=cos48°
Trong một đường tròn, góc nội tiếp có số đo bằng 40°thì số đo cung bị chắn bởi góc đó bằng :
40°
90°
200
Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2x−3y=−5?
−1;1
3;1
1;−1
1;3
Số lỗi trong một bài văn của 20 học sinh được ghi lại trong bảng sau :
1 3 4 3 1 2 1 8 2 32 2 1 5 1 4 3 1 5 4
Mốt của dấu hiệu là :
5
20
1
8
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=3cm,AC=4cm.Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :
R=72cm
R=5cm
R=7cm
R=52cm
Giá trị của m để đường thẳng d:mx−y+2m+4=0đi qua gốc tọa độ là
m=2
m=12
m=−2
m=−12
Các số thực x thỏa mãn 7x<14là:
0≤x≤28
8B.x≤28
0≤x<28
x<28
Điều kiện của m để đồ thị các hàm số y=m+1x+5và y=3−mx+2cắt nhau là :
m≠2
m≠3
m≠1
m≠−1
Cho hình vẽ dưới, biết AH=4,CH=8,BH=y. Giá trị của y bằng:

2
3
4
1
Cho tập hợp M=a,b,c,d. Số tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp M là :
1
3
2
4
Rút gọn phân thức M=y2x−x2x2y+y2x≠0;y≠0y≠−2được kết quả là :
M=2−x2+y
M=2−xx2+y
M=x−22+y
M=1−x1−y
Trong mặt phẳng số giao điểm của parabol P:y=−2x2và đường thẳng d:y=x−1là :
0
1
2
3
Cho ΔABCcó AB=AC=15cm,BC=10cm.Phân giác trong của góc B cắt AC tại D. Đường vuông góc với BD tại B cắt đường thẳng AC tại E. Độ dài đoạn thẳng EC bằng:
30cm
20cm
40cm
25cm
Hệ số góc a của đường thẳng y=ax+ba≠0đi qua hai điểm A−2;1và B1;7là :
a=1
a=−2
a=2
a=−1
Cho ΔAHBvuông tại H,∠B=600,BH=10cm. Độ dài cạnh AH là :
AH=103cm
AH=20cm
AH=153cm
AH=203cm
Kết quả rút gọn biểu thức Q=5−3−29−125là
Q=4
Q=2
Q=1
Q=3
Nghiệm của phương trình 2x2+2=3x−1là :
x=1
x=−1
x=−17
x=17v
Giá trị của x thỏa mãn x−13=−8là :
−1
1
3
−3
Số các giá trị nguyên của x để biểu thức T=xx−2−2x+2−4xx−4nhận giá trị nguyên là :
2
1
0
3
Cho ΔABCvuông cân tại A biết AB=AC=4.Vẽ đường thẳng d qua A từ B và C vẽ BD và CE cùng vuông góc với dD,E∈d.Khi đó BD2+CE2bằng:
42
8
16
4
Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=12(cm),AC=15cm.Đường phân giác trong góc B cắt cạnh AC tại điểm D .Độ dài đoạn thẳng AD bằng (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
5,77cm
5,67cm
5,87cm
5,57cm
Cho đường tròn O;Rvà dây cung AB với ∠AOB=1200.Hai tiếp tuyến tại của A,B đường tròn cắt nhau tại C. Diện tích tam giác ABC bằng:
3R224
3R222
R223
3R234
Cho các số a,b,cthỏa mãn a2+b2+c2+14=23a+2b+c. Giá trị của biểu thức T=2a+3b+clà :
T=14
T=13
T=6
T=9
Cho hai đường thẳng d1:y=x+1,d2:y=−x+1.Đường thẳng d1cắt trục hoành tại điểm A,d2cắt trục hoành tại điểm B,d1,d2 cắt nhau tại điểm C. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là (kết quả làm tròn đến số thập phân thứ ba)
0,414 (đơn vị độ dài)
0,130 (đơn vị độ dài)
0,585 (đơn vị độ dài)
0,207 (đơn vị độ dài)
Lúc 7 giờ, một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 40km/h. Sau đó, lúc 8 giờ 30 phút một người khác cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 60km/h.Hỏi hai người gặp nhau lúc mấy giờ ?
9 giờ 30 phút
10 giờ 30 phút
11 giờ 30 phút
12 giờ 30 phút
Biết tất cả các giá trị của m để hàm số y=2m2−5m+2x22m2−5m+2≠0đạt giá trị lớn nhất tại x=0thỏa mãn a<m<b.Giá trị biểu thức T=2a+4b−3bằng:
7
6
5
4
Cho hình thang ABCDAD//BCcó hai đường chéo cắt nhau tại O. Biết SBOC=144cm2,SAOD=196cm2.Diện tích S của tam giác ABC là :
S=156cm2
S=168cm2
S=184cm2
S=170cm2
Tổng tất cả các số nguyên dương n thỏa mãn bất đẳng thức 159049≤13n<9là :
45
42
55
52
Số dư trong phép chia A=2+22+23+.....+22020cho 6 là :
0
4
5
2
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2+4x2−8x+2x2+50là :
2
50
2
50
Số các giá trị nguyên của m để đường thẳng y=2m+1x−5không có điểm chung với đồ thị hàm số y=20x2là :
19
18
20
21
Tổng các bình phương tất cả các giá trị của m để hệ phương trình 2x+y=5m−2x−2y=−1có nghiệm x;ythỏa mãn x2−3y2=22là :
52
58
60
56
Cho tam giác vuông ABC nội tiếp một đường tròn có đường kính 41cm và ngoại tiếp một đường tròn có đường kính 14cm. Diện tích tam giác ABC bằng:
336cm2
334cm2
332cm2
338cm2
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








