Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 26)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 26)

A
Admin
ToánLớp 9180 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn của biểu thức .M=aa−1−a+1 

M=a+12

M=1−a2

M=a−12

M=a2−1

Xem đáp án

M=aa−1−a+1=a−1a−1=a−12

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của biểu thức 2x+5 

x≤−52.

x<52.

x>−5

x≥−52

Xem đáp án

Để 2x+5xác định thì 2x+5≥0⇔x≥−52.Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử của tập hợp H=x∈ℕ*/x≤10là :

11

8

10

9

Xem đáp án

H=1;2;3;...;9;10 có 10 phần tử . Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AD là tia phân giác của ∠BAC(như hình dưới). Đẳng thức nào dưới đây là đúng

Media VietJack

BDBC=BACA

BDBA=CACD

BDCD=CABA

BDBA=CDCA

Xem đáp án

Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác, chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax2a≠0Kết luận nào sau đây đúng?

Với a<0 hàm số nghịch biến khi x<0

Với a>0 hàm số nghịch biến khi x<0

Với a<0 hàm số nghịch biến khi x=0

Với a>0 hàm số nghịch biến khi x>0

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?

y=5x

y=2−3x

y=x+1

y=x+2

Xem đáp án

Hàm số bậc nhất phải có dạng y=ax+ba≠0,nên y=x+1không phải là hàm số bậc nhất. Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực a>0 .Căn bậc hai số học của a là :

a2

−a

±a

a

Xem đáp án

Căn bậc hai số học của a là a.Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 1−2x=0có nghiệm là :

x=1

x=−12

x=12

x=2

Xem đáp án

1−2x=0⇔x=12

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 7314:734bằng:

746

7414

7410

1

Xem đáp án

7314:734=7310

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến ?

y=23+2x

y=−x+1

y=6−2x+1

y=−2x+1

Xem đáp án

hàm số y=ax+bđồng biến khi a>0.Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC. Hệ thức nào sau đây chứng tỏ ΔABCvuông tại B

AC2=AB2+BC2

BC2=AB2−AC2

BC2=AB2+AC2

AB2=AC2+BC2

Xem đáp án

ΔABCvuông tại B thì cạnh huyền là cạnh AC Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d và điểm O cách d một khoảng 5cm.Vẽ đường tròn tâm O đường kính 10cm .Khẳng định nào sau đây đúng ?

d đi qua tâm O

d tiếp xúc với đường tròn (O)

d cắt đường tròn (O) tại hai điểm phân biệt

d không cắt đường tròn (O)

Xem đáp án

ta có đường kính 10cm⇒R=5cm=là khoảng cách từ d tới O nên tiếp xúc với đường tròn O. Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình x−5=3là

x=11

x=8

x=4

x=14

Xem đáp án

x−5=3⇒x−5=9⇔x=14

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón có đường sinh l và bán kính đáy r là :

Stp=2πr2l

Stp=πr2l

Stp=2πrl+πr2

Stp=πrl+πr2

Xem đáp án

Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón là :

Stp=2πrl+πr2. Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=−2x+4.Giá trị của f−1bằng:

2

7

1

6

Xem đáp án

f−1=−2.−1+4=6

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn O;5cmvà O';4cm.Biết OO'=10cm.Vị trí tương đối của hai đường tròn là :

Không cắt nhau

Cắt nhau

Tiếp xúc ngoài

Tiếp xúc trong

Xem đáp án

Ta có:5+4<10⇒R+r<d⇒ Hai đường tròn không cắt nhau

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng ?

sin42°=tan48°

cos42°=cot48°

sin42°=cot48°

sin42°=cos48°

Xem đáp án

sin42°=cos48°

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một đường tròn, góc nội tiếp có số đo bằng 40°thì số đo cung bị chắn bởi góc đó bằng :

40°

90°

200

Xem đáp án

ta có góc nội tiếp trong một đường tròn bằng nửa số đo cung bị chắn nên góc nội tiếp có số đo bằng 40°thì chắn cung 80°

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2x−3y=−5?

−1;1

3;1

1;−1

1;3

Xem đáp án

Ta thử tất cả các phương án thấy 2.−1−3.1=−5thỏa mãn

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lỗi trong một bài văn của 20 học sinh được ghi lại trong bảng sau :

1   3   4   3  1   2   1   8   2    32   2    1   5   1   4   3  1   5  4

Mốt của dấu hiệu là :

5

20

1

8

Xem đáp án

ta có M0=1. Nên chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=3cm,AC=4cm.Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :

R=72cm

R=5cm

R=7cm

R=52cm

Xem đáp án

Áp dụng định lý Pytago ⇒BC=32+42=5.Và BC cũng chính là đường kính của đường tròn ngoại tiếp ΔABCvuông nên R=52cm

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để đường thẳng d:mx−y+2m+4=0đi qua gốc tọa độ là

m=2

m=12

m=−2

m=−12

Xem đáp án

Để đường thẳng y=ax+ba≠0đi qua gốc tọa độ thì b=0

⇒2m+4=0⇔m=−2.Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số thực x thỏa mãn 7x<14là:

0≤x≤28

8B.x≤28

0≤x<28

x<28

Xem đáp án

7x<14x≥0⇔7x<196⇔x<28⇒0≤x<28

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của m để đồ thị các hàm số y=m+1x+5và y=3−mx+2cắt nhau là :

m≠2

m≠3

m≠1

m≠−1

Xem đáp án

các hàm số y=m+1x+5và y=3−mx+2cắt nhau khi m+1≠3−m⇔m≠1.Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới, biết AH=4,CH=8,BH=y. Giá trị của y bằng:

Media VietJack

2

3

4

1

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông

⇒AH2=BH.CH⇔42=BH.8⇔BH=2

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp M=a,b,c,d. Số tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp M là :

1

3

2

4

Xem đáp án

Các tập con có 3 phần tử của M là :

a;b;c,a;b;d,b;c;d,a;c;d.Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân thức M=y2x−x2x2y+y2x≠0;y≠0y≠−2được kết quả là :

M=2−x2+y

M=2−xx2+y

M=x−22+y

M=1−x1−y

Xem đáp án

M=y2x−x2x2y+y2x≠0;y≠0y≠−2=2xy−x2y2xy+xy2=xy2−xxy2+y=2−x2+y

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng số giao điểm của parabol P:y=−2x2và đường thẳng d:y=x−1là :

0

1

2

3

Xem đáp án

Ta có phương trình hoành độ giao điểm

2x2+x−1=0 có ac<0nên có 2 nghiệm phân biệt

Vậy P,dcó 2 giao điểm. Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCcó AB=AC=15cm,BC=10cm.Phân giác trong của góc B cắt AC tại D. Đường vuông góc với BD tại B cắt đường thẳng AC tại E. Độ dài đoạn thẳng EC bằng:

30cm

20cm

40cm

25cm

Xem đáp án

Media VietJack

  ΔABC cân tại A⇒AB=AC=15  hay  AD+DC=151

Lại có, theo tính chất phân giác thì :

DCAD=BCAB=1015=23⇒2AD−3DC=02

Từ (1) và (2) suy raAD=9DC=6

Ta có BE là phân giác ngoài ΔABC(do ∠DBE=90°)

⇒CEEA=BCAB=1015=23⇒CE15+CE=23⇔CE=30

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc a của đường thẳng y=ax+ba≠0đi qua hai điểm A−2;1và B1;7là :

a=1

a=−2

a=2

a=−1

Xem đáp án

đường thẳng y=ax+ba≠0đi qua hai điểm A−2;1và B1;7  

Nên ta có hệ −2a+b=1a+b=7⇒a=2

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔAHBvuông tại H,∠B=600,BH=10cm. Độ dài cạnh AH là :

AH=103cm

AH=20cm

AH=153cm

AH=203cm

Xem đáp án

AH=BH.tanB=10.tan60°=103

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn biểu thức Q=5−3−29−125là

Q=4

Q=2

Q=1

Q=3

Xem đáp án

Q=5−3−29−125=5−3−25−32=5−3−25+3=5−6−25=5−5−12=5−5+1=1

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2x2+2=3x−1là :

x=1

x=−1

x=−17

x=17v

Xem đáp án

2x2+2=3x−1x≥13⇒2x2+2=9x2−6x+1⇔7x2−6x−1=0⇔x=1(tm)x=−17(ktm)

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn x−13=−8là :

−1

1

3

−3

Xem đáp án

x−13=−8⇒x−1=−2⇔x=−1

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của x để biểu thức T=xx−2−2x+2−4xx−4nhận giá trị nguyên là :

2

1

0

3

Xem đáp án

T=xx−2−2x+2−4xx−4x≥0x≠4=x+2x−2x+4−4xx−2x+2=x−4x+4x−2x+2=x−22x−2x+2=x−2x+2=1−4x+2T∈ℤ⇔4⋮x+2⇒x+2∈U(4),x+2≥2⇒x+2∈2;4⇒x=0(tm)x=4(ktm)

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông cân tại A biết AB=AC=4.Vẽ đường thẳng d qua A từ B và C vẽ BD và CE cùng vuông góc với dD,E∈d.Khi đó BD2+CE2bằng:

42

8

16

4

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có :∠A2=90°⇒∠A1+∠A3=90° mà ∠A1+∠DBA=90°

⇒∠A3=∠DBA;và ∠D=∠E=90°;AB=AC

⇒ΔDAB=ΔECA(gcg)⇒BD=AE

ΔACE vuông tại E ⇒CE2+EA2=AC2

⇒BE2+CE2=AC2=42=16

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=12(cm),AC=15cm.Đường phân giác trong góc B cắt cạnh AC tại điểm D .Độ dài đoạn thẳng AD bằng (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

5,77cm

5,67cm

5,87cm

5,57cm

Xem đáp án

Media VietJack

Áp dụng định lý Pytago ⇒BC=122+152=341. Vì BD là tia phân giác

Nên ADAB=DCBC=AD+DCAB+BC=ACAB+BC⇒AD=12.1512+341≈5,77cm

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;Rvà dây cung AB với ∠AOB=1200.Hai tiếp tuyến tại của A,B đường tròn cắt nhau tại C. Diện tích tam giác ABC bằng:

3R224

3R222

R223

3R234

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi H là giao điểm của AB,OC⇒AB⊥OCtại H⇒OH=R2

Ta áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông

OC=OA2OH=R2R/2=2R;AB=2AH=2OA2−OH2=2R2−R24=R3

HC=OC−OH=2R−R2=3R2

SABC=12HC.AB=12.3R2.R3=R2334

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số a,b,cthỏa mãn a2+b2+c2+14=23a+2b+c. Giá trị của biểu thức T=2a+3b+clà :

T=14

T=13

T=6

T=9

Xem đáp án

a2+b2+c2+14=23a+2b+c⇔a2−6a+9+b2−4b+4+c2−2c+1=0⇔a−32+b−22+c−12=0⇒a=3,b=2,c=1⇒T=2.3+3.2+1=13

Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1:y=x+1,d2:y=−x+1.Đường thẳng d1cắt trục hoành tại điểm A,d2cắt trục hoành tại điểm B,d1,d2 cắt nhau tại điểm C. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là (kết quả làm tròn đến số thập phân thứ ba)

0,414 (đơn vị độ dài)

0,130 (đơn vị độ dài)

0,585 (đơn vị độ dài)

0,207 (đơn vị độ dài)

Xem đáp án

C là giao điểm của d1,d2nên C là nghiệm hệ :y=x+1y=−x+1⇒C0;1

Tương tự :A−1;0,B1;0⇒AC=2,BC=2,AB=2

Đặt p là nửa chu vi ΔABC

⇒r=p−ABp−ACp−BCp≈0,414(dvdd)

Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Lúc 7 giờ, một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 40km/h. Sau đó, lúc 8 giờ 30 phút một người khác cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 60km/h.Hỏi hai người gặp nhau lúc mấy giờ ?

9 giờ 30 phút

10 giờ 30 phút

11 giờ 30 phút

12 giờ 30 phút

Xem đáp án

Lúc gặp nhau thì quãng đường đi được bằng nhau

Thời gian người 1 đi là x thì thời gian người 2 đi là x−1,5. Theo bài ta có phương trình:40x=60.x−1,5⇒x=4,5

Thời gian hai người gặp nhau : 7giờ +4,5giờ = 11 giờ 30 phút

Chọn đáp án C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tất cả các giá trị của m để hàm số y=2m2−5m+2x22m2−5m+2≠0đạt giá trị lớn nhất tại x=0thỏa mãn a<m<b.Giá trị biểu thức T=2a+4b−3bằng:

7

6

5

4

Xem đáp án

để hàm số y=2m2−5m+2x22m2−5m+2≠0đạt giá trị lớn nhất tại x=0thì 2m2−5m+2<0⇔12<m<2⇒a=12b=2⇒T=2.12+4.2−3=6

Chọn đáp án B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCDAD//BCcó hai đường chéo cắt nhau tại O. Biết SBOC=144cm2,SAOD=196cm2.Diện tích S của tam giác ABC là :

S=156cm2

S=168cm2

S=184cm2

S=170cm2

Xem đáp án

Media VietJack

Ta chứng minh được SAOD.SBOC=SAOB.SOCD⇒SAOB=SDOC

⇒SAOB2=144.196⇒SAOB=168(cm2)

Chọn đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các số nguyên dương n thỏa mãn bất đẳng thức 159049≤13n<9là :

45

42

55

52

Xem đáp án

159049≤13n<9⇔1310≤13n<13−2⇒n∈1;2;3;.....;10⇒S=55

Chọn đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư trong phép chia A=2+22+23+.....+22020cho 6 là :

0

4

5

2

Xem đáp án

Ta có A là tổng các bội của 2 nên A⋮21

A=2+22+23+24+....+22019+22020=2.3+23.3+....+22019.3⇒A⋮32

Từ (1) và (2)⇒A⋮6

Chọn đáp án A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2+4x2−8x+2x2+50là :

2

50

2

50

Xem đáp án

A=x2+4x22−8x+2x2+50=x2+4+4x2−42+8x+2x2+50=x+2x2−42−8.x+2x2+50=x+2x22−16x+2x2+66=x+2x2−82+2≥2

Chọn đáp án C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của m để đường thẳng y=2m+1x−5không có điểm chung với đồ thị hàm số y=20x2là :

19

18

20

21

Xem đáp án

để đường thẳng y=2m+1x−5không có điểm chung với đồ thị hàm số y=20x2thì phương trình 20x2−2m+1x+5Vô nghiệm

⇒Δ'<0⇔m+12−20.5<0⇔−11<m<9nên có 20 giá trị nguyên

Chọn đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các bình phương tất cả các giá trị của m để hệ phương trình 2x+y=5m−2x−2y=−1có nghiệm x;ythỏa mãn x2−3y2=22là :

52

58

60

56

Xem đáp án

2x+y=5m−2x−2y=−1⇔4x+2y=10m−4x−2y=−1⇔5x=10m−5y=5m−2−2x⇔x=2m−1y=mx2−3y2=22⇔2m−12−3.m2=22⇔m2−4m−21=0⇔m=7m=−3

T=72+−32=58

Chọn đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông ABC nội tiếp một đường tròn có đường kính 41cm và ngoại tiếp một đường tròn có đường kính 14cm. Diện tích tam giác ABC bằng:

336cm2

334cm2

332cm2

338cm2

Xem đáp án

Gọi cạnh huyền là a hai cạnh góc vuông là b,c

Đường kính đường tròn ngoại tiếp ΔABClà 41 nên a=41cm

Mà b+c−a=2r⇒b+c=a+2r=41+2r=551

Lại có :b2+c2=a2=412=16812

Từ (1), (2) ⇒b+c=55b2+c2=1681⇒b=55−3372c=55+3372⇒S=12bc=336

Chọn đáp án A