Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 28)
50 câu hỏi
Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây đúng ?
cos∠B=ABBC
cos∠B=ACAB
cos∠B=ACBC
cos∠B=ABAC
Đáp án đúng là A.
10
−9
6
−8
Đáp án đúng là D
16
17
18
46
Số phần tử của tập hợp A là : (phần tử)
Chọn đáp án B
Cho Khẳng định nào sau đây đúng ?
M=a+2
M=a+22
M=−a+2
M=a+2
Áp dụng hằng đẳng thức .
Chọn đáp án A
x≤75
x≥−75
x≤2
với mọi
biểu thức xác định khi
Chọn đáp án A
Khẳng định nào sau đây đúng ?
Số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn
Số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng số đo của cung bị chắn
Số đo của góc nội tiếp bằng số đo của cung bị chắn
Số đo góc nội tiếp gấp đôi số đo của cung bị chắn.
Số đo góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến dây cung đều bằng nửa số đo cung bị chắn. Câu đúng là câu A
Chọn đáp án A
AH.BC=BH.CH
AH.BC=AB.ACa2+b2
AH.BC=CH.BC
AH.BC=BH.BC
Theo công thức hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC vuông tại A, đường cao . Chọn đáp án B
Điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định là :
x≠2020
x≠0
x≠−620
x≠−2020
Phân thức xác định khi
Chọn đáp án D
Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số
Q−4;−7
M−2;−1
N−1;5
−3;−4
Thay tọa độ điểm N ta có: (vô lý). Vậy điểm N không thuộc đồ thị hàm số Chọn đáp án C
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -5 thì :
b=−4
b=5
b=4
b=−5
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ là
Chọn đáp án D
Hình nào sau đây có đúng hai trục đối xứng ?
Hình vuông
Hình thang cân
Hình chữ nhật
Hình bình hành.
Hình vuông có 4 trục đối xứng, hình thang cân có 1 trục đối xứng, hình bình hành không có trục đối xứng, hình chữ nhật có hai trục đối xứng.
Chọn đáp án C
Diện tích toàn phần của hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r bằng:
πrh+2πr2
3πrh+2πr2
4πrh+2πr2
2πrh+2πr2
Chọn đáp án D
Nghiệm của hệ phương trình là
x;y=1;−43
x;y=−1;0
x;y=−2;−32
x;y=2;92
Dùng máy tính cầm tay, ta có .Chọn đáp án B
Số nghiệm của phương trình là :
2
1
0
3
Sử dụng máy tính cầm tay, ta có:
Chọn đáp án A
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào trong tam giác đó ?
Đường trung tuyến
Đường phân giác
Đường trung trực
Đường cao
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm 3 đường trung trực.
Chọn đáp án C
x=−4
x=14
x=4
x=−14
Chọn đáp án A
Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa cơ số 2 là :
28
29
27
26
Chọn đáp án B
Trong các số , số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là :
1260
3665
3
936
Chọn đáp án B
y=x+5
y=3x−1
y=2x−1
y=3+2x
Cho điểm A cách đường thẳng xy một khoảng bằng 5cm.Vẽ đường tròn , số điểm chung của đường thẳng xy với đường tròn là :
3
2
1
0
Ta có: là tiếp tuyến của đường tròn
Nên đường tròn và đường thẳng xy có 1 điểm chung
Chọn đáp án C
Tổng các nghiệm của phương trình là :
1
−1
−2
0
Chọn đáp án A
Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết Độ dài đoạn thẳng BC bằng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
18,79m
58,48m
6,84m
21,28m

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc
Chọn đáp án D
Cho tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH. Khẳng định nào sau đây đúng ?
ΔAHB~ΔHAC
ΔABC~ΔACH
ΔHBC~ΔCAB
ΔABC~ΔHCA
Chọn câu B
Cho biểu thức với Đẳng thức nào sau đây đúng ?
E=ab
E=−b
E=b
E=−ab
Chọn đáp án C
Gọi là nghiệm của hệ phương trình Giá trị của biểu thức là :
−7
−6
6
5
Chọn đáp án D
3cm
63cm
33cm
6cm

Ta có đều, O là giao ba đường trung trực đồng thời là trong tâm . Kéo dài AO cắt BC tại H
là trung điểm BC
Đặt
Chọn đáp án C
Để số chia hết cho cả thì:
a=4,b=0
a=6,b=0
a=5,b=0
a=7,b=0
Để
Để
Vậy .Chọn đáp án C
Biết và . Khi đó :
x=42,y=35
x=35,y=42
x=−42,y=−35
x=−35,y=−42
Chọn đáp án B
Giá trị của biểu thức khi là :
−1−23
−2+23
1−23
23−1
Chọn đáp án D
Điều kiện của tham số m để hàm số luôn đồng biến là :
m>23
m<23
m≤23
m≥23
Để hàm số luôn đồng biến khi
Chọn đáp án A
Cho tam giác ABC vuông tại đường cao AH.Biết Độ dài đoạn thẳng BH bằng:
98cm
54cm
294cm
18cm

Chọn đáp án B
Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x và khi . Hãy biểu diễn y theo x
y=27x
y=3x
y=−3x
y=−27x
Vì x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận mà
Chọn đáp án C
Cho hình vuông ABCD có diện tích Chu vi của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD bằng:
62πcm
6πcm
122πcm
12πcm
cạnh hình vuông là đường chéo là
Mà đường chéo là bằng đường kính đường tròn ngoại tiếp
Chọn đáp án A
Phương trình có tập nghiệm là :
S=2
S=3
S=4
S=5
Chọn đáp án C
Giá trị của tham số m để các đường thẳng cùng đi qua một điểm là :
m=−53
m=53
m=23
m=−23
Gọi M là điểm 3 đường thẳng cùng đi qua, tọa độ M là nghiệm hệ
Chọn đáp án B
Đường thẳng vuông góc với đường thẳng và đi qua điểm là :
y=−25x+3
y=52x+5
y=52x+3
y=−52x+3
Đường thẳng cần tìm có dạng
Vì
đi qua nên có tung độ gốc là
Vậy đường thẳng cần tìm là
Chọn đáp án C
Hình thang cân ABCD có đường chéo DB vuông góc với cạnh bên BC,DB là tia phân giác của Nếu thì chu vi của hình thang ABCD là :
22cm
24cm
20cm
26cm

Ta có:
có: cân tại A
Chọn đáp án C
Cho với Đẳng thức nào sau đây đúng ?
P=2a−3
P=2a+3
P=4a−3
P=4a+3
Chọn đáp án C
Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có phương trình là :
y=−2x+3
y=−2x−3
y=2x+3
y=2x−3
Đường thẳng có dạng song song với đường thẳng
đi qua
Vậy đường thẳng cần tìm
Chọn đáp án B
Giá trị của biểu thức tại bằng:
3
−3
1
−1
Chọn đáp án C
Năm nay tuổi bố gấp 3 lần tuổi Mai. Biết rằng 14 năm nữa thì tuổi của bố chỉ còn gấp 2 lần tuổi Mai. Vậy năm nay, Mai bao nhiêu tuổi ?
12
15
13
14
Gọi x (tuổi) là tuổi Mai năm nay
Tuổi bố Mai bây giờ : . Theo bài ta có phương trình :
Chọn đáp án D
Cho tam giác ABC vuông cân tại A.Một đường thẳng d bất kỳ luôn đi qua A.Kẻ BH và CK vuông góc với đường thẳng d, biết Khi đó bằng:
32
3
36
18

vuông cân có
Ta có: mà
Xét và có:
vuông tại
Chọn đáp án D
Muốn đo chiều cao của Tháp Chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận, người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế (hình dưới).Chân của giác kế có chiều cao Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm cùng thẳng hàng với thuộc chiều cao của tháp. Người ta đo được và Chiều cao cùa tháp đó bằng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba)

22,772m
21,572m
21,472m
22,872m
(như hình trên) có : . Theo định lý sin ta có:
Chọn đáp án A
M=x−1x
M=−x−1x
M=−x+1x
M=x+1x
Chọn đáp án A
Cho tam giác ABC vuông tại A,AB=5cm,AC=12cm,O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Độ dài đoạn thẳng OB bằng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
3,63cm
3,61cm
3,60cm
3,62cm

Gọi là hình chiếu của trên
Khi đó
Do và là phân giác
là hình vuông
. Mà
Chọn đáp án B
Cho hai đường tròn và tiếp xúc ngoài tại A.Một đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tại B,tiếp xúc với đường tròn tại C. Biết Bán kính đường tròn bằng:
67,4cm
121cm
120cm
67,5cm
Chọn đáp án A.
Chữ số tận cùng của tổng là :
6
8
9
7
Mọi lũy thừa trong S đều có số mũ khi chia cho 4 thì dư 3 (các lũy thừa đều có dạng
Theo tính chất 3 thì có chữ số tận cùng là có chữ số tận cùng là 7; có chữ số tận cùng là 4; …..
Như vậy, tổng có chữ số tận cùng bằng chữ số tận cùng của tổng
Vậy chữ số tận cùng của tổng S là 9. Chọn đáp án C
Cho hai đường thẳng và , các số dương thỏa mãn Góc tạo bởi đường thẳng với trục gấp đôi góc tạo bởi đường thẳng với trục Khi đó bằng:
433
333
332
532
Chọn đáp án A
Có bao nhiêu số tự nhiên n để phân số không phải là phân số tối giản, biết
63
65
64
62
A rút gọn được và có ước chung khác
Giải bất phương trình Do nên k nhận
Vậy có 65 số tự nhiên n.Chọn đáp án B
Cho biểu thức . Tổng các giá trị của x để biểu thức A đạt giá trị lớn nhất là
52
154
254
54
Chọn đáp án A








