Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 28)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 28)

A
Admin
ToánLớp 9249 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây đúng ?

cos∠B=ABBC

cos∠B=ACAB

cos∠B=ACBC

cos∠B=ABAC

Xem đáp án

Đáp án đúng là A. 

cosB=kehuyen=ABBC

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức là :64−49−81

10

−9

6

−8

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

64−49−81=8−7−9=−8

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử của tập hợp A=30;31;32;....;46

16

17

18

46

Xem đáp án

Số phần tử của tập hợp A là :46−30+1=17 (phần tử)

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M=a+22.Khẳng định nào sau đây đúng ?

M=a+2

M=a+22

M=−a+2

M=a+2

Xem đáp án

Áp dụng hằng đẳng thức a2=a⇒M=a+22=a+2.

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của x để biểu thức 7−5xxác định là 

x≤75

x≥−75

x≤2

với mọi x∈ℝ

Xem đáp án

biểu thức 7−5xxác định khi 7−5x≥0⇔x≤75

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

Số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn

Số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng số đo của cung bị chắn

Số đo của góc nội tiếp bằng số đo của cung bị chắn

Số đo góc nội tiếp gấp đôi số đo của cung bị chắn.

Xem đáp án

Số đo góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến dây cung đều bằng nửa số đo cung bị chắn. Câu đúng là câu A

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.Hệ thức nào sau đây đúng ?

AH.BC=BH.CH

AH.BC=AB.ACa2+b2

AH.BC=CH.BC

AH.BC=BH.BC

Xem đáp án

Theo công thức hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC vuông tại A, đường cao AH⇒AH.BC=AB.AC. Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của x để giá trị phân thức 20x+6x+2020được xác định là :

x≠2020

x≠0

x≠−620

x≠−2020

Xem đáp án

Phân thức 20x+6x+2020 xác định khi x+2020≠0⇔x≠−2020

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=3x+5?

Q−4;−7

M−2;−1

N−1;5

−3;−4

Xem đáp án

Thay tọa độ điểm N ta có:3.−1+5=5 (vô lý). Vậy điểm N không thuộc đồ thị hàm số y=3x+5.Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=4x+bcắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -5 thì :

b=−4

b=5

b=4

b=−5

Xem đáp án

Đồ thị y=ax+bcắt trục tung tại điểm có tung độ là b⇒b=−5

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây có đúng hai trục đối xứng ?

Hình vuông

Hình thang cân

Hình chữ nhật

Hình bình hành.

Xem đáp án

Hình vuông có 4 trục đối xứng, hình thang cân có 1 trục đối xứng, hình bình hành không có trục đối xứng, hình chữ nhật có hai trục đối xứng.

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích toàn phần của hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r bằng:

πrh+2πr2

3πrh+2πr2

4πrh+2πr2

2πrh+2πr2

Xem đáp án

Stp=Sxq+2Sday=2πrh+2.πr2

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình 2x+3y=−23x−2y=−3 là

x;y=1;−43

x;y=−1;0

x;y=−2;−32

x;y=2;92

Xem đáp án

Dùng máy tính cầm tay, ta có 2x+3y=−23x−2y=−3⇔x=−1y=0.Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2x2−7x−2=0là :

2

1

0

3

Xem đáp án

Sử dụng máy tính cầm tay, ta có: 2x2−7x−2=0⇔x=7±572

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào trong tam giác đó ?

Đường trung tuyến

Đường phân giác

Đường trung trực

Đường cao

Xem đáp án

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm 3 đường trung trực.

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 5x+20=0là

x=−4

x=14

x=4

x=−14

Xem đáp án

5x+20=0⇔x=−4

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức 4.24.23dưới dạng lũy thừa cơ số 2 là :

28

29

27

26

Xem đáp án

4.24.23=22.24.23=29

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số 3;936;1260;3665, số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là :

1260

3665

3

936

Xem đáp án

A.1260=0,2  B.3665=0,5538461  C.3=3   D.936=0,25

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không  là hàm số bậc nhất ?

y=x+5

y=3x−1

y=2x−1

y=3+2x

Xem đáp án

Hàm số bậc nhất có dạng y=ax+ba≠0. Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A cách đường thẳng xy một khoảng bằng 5cm.Vẽ đường tròn A;5cm, số điểm chung của đường thẳng xy với đường tròn A;5cmlà :

3

2

1

0

Xem đáp án

Ta có:dA;xy=R=5cm⇒xy là tiếp tuyến của đường tròn A;5cm

Nên đường tròn A;5cm và đường thẳng xy có 1 điểm chung

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình x−23x+4−x+8=0là :

1

−1

−2

0

Xem đáp án

x−23x+4−x+8=0⇔3x2−2x−8−x+8=0⇔3x2−3x=0⇔x1=0x2=1⇒x1+x2=0+1=1

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AC=20cm,∠B=700.Độ dài đoạn thẳng BC bằng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

18,79m

58,48m

6,84m

21,28m

Xem đáp án

Media VietJack

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc ⇒BC=ACsinB=20sin70°≈21,28(cm)

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH. Khẳng định nào sau đây đúng ?

ΔAHB~ΔHAC

ΔABC~ΔACH

ΔHBC~ΔCAB

ΔABC~ΔHCA

Xem đáp án

Chọn câu B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức E=a−ba.aba−b2với 0<b<a.Đẳng thức nào sau đây đúng ?

E=ab

E=−b

E=b

E=−ab

Xem đáp án

E=a−ba.aba−b2=a−ba.aba−b2=a−b.ba−b=a−bba−b=b(do  a>b)

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x0;y0là nghiệm của hệ phương trình 3x+2y=72x+3y=3.Giá trị của biểu thức A=2x0+y0là :

−7

−6

6

5

Xem đáp án

3x+2y=72x+3y=3⇔9x+6y=21−4x−6y=−6⇔5x=15y=7−3x2⇔x=3y=−1⇒2x0+y0=2.3−1=5

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài mỗi cạnh của tam giác đều ngoại tiếp đường tròn (O;3cm) là :

3cm

63cm

33cm

6cm

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có ΔABCđều, O là giao ba đường trung trực ΔABC⇒O đồng thời là trong tâm ΔABC. Kéo dài AO cắt BC tại H

⇒AO⊥BC,H là trung điểm BC ⇒AH=32AO=32.3=92cm

Đặt AB=x⇒BC=x⇒BH=x2

⇒x24+922=x2⇒x2=27⇒x=33(cm)

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Để số a67b¯chia hết cho cả 2;3;5;9thì:

a=4,b=0

a=6,b=0

a=5,b=0

a=7,b=0

Xem đáp án

Để a67b¯⋮2,5⇒b=0

Để a670¯⋮9⇔13+a⋮9⇔a=5

Vậy a=5,b=0.Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 6x=5yvà y−x=7. Khi đó :

x=42,y=35

x=35,y=42

x=−42,y=−35

x=−35,y=−42

Xem đáp án

6x=5y⇔y6=x5=y−x6−5=71=7⇒y=6.7=42x=5.7=35

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức a2−4ab+4b2 khi a=1,b=3là :

−1−23

−2+23

1−23

23−1

Xem đáp án

a2−4ab+4b2=a−2b2=a−2b=1−23=23−1

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của tham số m để hàm số y=3m−2x+m+1 luôn đồng biến là :

m>23

m<23

m≤23

m≥23

Xem đáp án

Để hàm số y=3m−2x+m+1luôn đồng biến khi 3m−2>0⇔m>23

Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại đường cao AH.Biết ABAC=37,AH=126cm.Độ dài đoạn thẳng BH bằng:

98cm

54cm

294cm

18cm

Xem đáp án

Media VietJack

ABAC=37⇒AB=3kAC=7k⇒1AH2=13k2+17k2⇔1126=19k2+149k2

⇒1k219+149=11262⇒k=658⇒AB=1858

⇒BH=AB2−AH2=18582−1262=54(cm)

Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x và khi x=3⇒y=−9. Hãy biểu diễn y theo x

y=27x

y=3x

y=−3x

y=−27x

Xem đáp án

Vì x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận mà x=3⇒y=−9⇒y=−3x

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có diện tích Chu vi của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD bằng:

62πcm

6πcm

122πcm

12πcm

Xem đáp án

S=36cm2⇒cạnh hình vuông là 6cm⇒đường chéo là 62(cm)

Mà đường chéo là bằng đường kính đường tròn ngoại tiếp

⇒R=32⇒P=2πR=2.π.32=6π2(cm)

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x+1=9−xcó tập nghiệm là :

S=2

S=3

S=4

S=5

Xem đáp án

x+1=9−x−1≤x≤9⇒x+1=9−x⇔2x=8⇔x=4(tm)

Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số m để các đường thẳng y=3x,y=x+2,y=m−3x+2m+1 cùng đi qua một điểm là :

m=−53

m=53

m=23

m=−23

Xem đáp án

Gọi M là điểm 3 đường thẳng cùng đi qua, tọa độ M là nghiệm hệ

y=3xy=x+2⇔x=1y=3⇒M1;3

M1;3∈y=m−3x+2m+1⇒m−3.1+2m+1=3⇔m=53

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng vuông góc với đường thẳng y=−25x+3và đi qua điểm A0;3 là :

y=−25x+3

y=52x+5

y=52x+3

y=−52x+3

Xem đáp án

Đường thẳng cần tìm có dạng d:y=ax+b

Vì d⊥y=−25x+3⇒a.−25=−1⇒a=52

d đi qua A0;3 nên có tung độ gốc là 3⇒b=3

Vậy đường thẳng cần tìm là y=52x+3

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thang cân ABCD có đường chéo DB vuông góc với cạnh bên BC,DB là tia phân giác của ∠D.Nếu DC=8cmthì chu vi của hình thang ABCD là :

22cm

24cm

20cm

26cm

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có: 12∠D+∠C=90°⇒∠D=30°

⇒BC=DC.sin∠BDC=8.sin30°=4(cm)⇒AD=BC=4cm

 ΔADB có: ∠ADB=∠ABD=∠BCD⇒ΔADBcân tại A⇒AD=AB=4(cm)

⇒PABCD=4+4+4+8=20(cm)

Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=3a−a2−6a+9 với a<3.Đẳng thức nào sau đây đúng ?

P=2a−3

P=2a+3

P=4a−3

P=4a+3

Xem đáp án

P=3a−a2−6a+9=3a−a−32=3a−a−3=3a−3−aa<3=4a−3

Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng đi qua điểm A−2;1và song song với đường thẳng y=−2x+3có phương trình là :

y=−2x+3

y=−2x−3

y=2x+3

y=2x−3

Xem đáp án

Đường thẳng có dạng d:y=ax+bsong song với đường thẳng y=−2x+3⇒a=−2,b≠3

d:y=−2x+b đi qua A−2;1⇒1=−2.−2+b⇒b=−3(tm)

Vậy đường thẳng cần tìm y=−2x−3

Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức y3−9xy2+27x2y−27x3tại x=8,y=25bằng:

3

−3

1

−1

Xem đáp án

y3−9xy2+27x2y−27x3=y−3x3=25−3.83=1

Chọn đáp án C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm nay tuổi bố gấp 3 lần tuổi Mai. Biết rằng 14 năm nữa thì tuổi của bố chỉ còn gấp 2 lần tuổi Mai. Vậy năm nay, Mai bao nhiêu tuổi ?

12

15

13

14

Xem đáp án

Gọi x (tuổi) là tuổi Mai năm nay x∈ℕ*

Tuổi bố Mai bây giờ : 3x. Theo bài ta có phương trình :

3x+14=2x+14⇒x=14(tm)

Chọn đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A.Một đường thẳng d bất kỳ luôn đi qua A.Kẻ BH và CK vuông góc với đường thẳng d, biết BC=6.Khi đó BH2+CK2bằng:

32

3

36

18

Xem đáp án

Media VietJack

ΔABC vuông cân có BC=6⇒AB=62=32

Ta có: ∠A2=∠BAC=90°⇒∠A1+∠A3=90°mà ∠A1+∠HBA=90°⇒∠A3=∠HBA

Xét ΔHBAvà ΔKCAcó: ∠HBA=∠A3,∠BHA=∠AKC=90°,AB=AC

⇒ΔHBA=ΔKAC(ch−gn)⇒HB=KA

ΔAKC vuông tại K⇒KA2+KC2=KC2+HB2=AB2=322=18

Chọn đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn đo chiều cao của Tháp Chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận, người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách AB=12mcùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế (hình dưới).Chân của giác kế có chiều cao h=1,3m.Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm A1,B1cùng thẳng hàng với C1thuộc chiều cao CDcủa tháp. Người ta đo được ∠DA1C1=490và ∠DB1C1=350.Chiều cao CDcùa tháp đó bằng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba)

Media VietJack

22,772m

21,572m

21,472m

22,872m

Xem đáp án

ΔDA1B1 (như hình trên) có :∠A1DB1=49°−35°=14° . Theo định lý sin ta có:

A1B1sin D=A1Dsin35°⇔12sin14°=A1Dsin35°⇒A1D=12.sin35°sin14°≈28,451(m)

⇒CD=C1D+C1C=28,451.sin49°+1,3≈22,772(m)

Chọn đáp án A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức M=x2−12x2.x+1x−1−x−1x+1, khi x>0,x≠1.Kết quả rút gọn biểu thức là

M=x−1x

M=−x−1x

M=−x+1x

M=x+1x

Xem đáp án

M=x2−12x2.x+1x−1−x−1x+1=x−12x2.x+12−x−12x−1x−1x+1+x−1x+1−x+14x=x−1.2x.24x=x−1x

Chọn đáp án A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A,AB=5cm,AC=12cm,O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

Độ dài đoạn thẳng OB bằng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

3,63cm

3,61cm

3,60cm

3,62cm

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi D,E,Flà hình chiếu của Otrên BC,BA,AC

Khi đó BD=BE,CD=CF,AE=AF

Do ∠EAF=∠AEF=∠AFE=90°và AOlà phân giác ∠EAF

⇒AEOF là hình vuông ⇒OD=OE=AE=AF

⇒BC=AB2+AC2=52+122=13. Mà

AE=AF=AB+AC−BC2=2,OD=2;BD=BA+BC−AC2=3⇒OB=OD2+BD2=22+32=13≈3,61

Chọn đáp án B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn O1và O2tiếp xúc ngoài tại A.Một đường thẳng tiếp xúc với đường tròn O1tại B,tiếp xúc với đường tròn O2 tại C. Biết AB=54cm, AC=72cm.Bán kính đường tròn O2bằng:

67,4cm

121cm

120cm

67,5cm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số tận cùng của tổng S=23+37+411+.....+20048011là :

6

8

9

7

Xem đáp án

Mọi lũy thừa trong S đều có số mũ khi chia cho 4 thì dư 3 (các lũy thừa đều có dạng n4n−2+3,n∈2,3,.....,2004

Theo tính chất 3 thì 23có chữ số tận cùng là 8;37có chữ số tận cùng là 7; 411có chữ số tận cùng là 4; …..

Như vậy, tổng Tcó chữ số tận cùng bằng chữ số tận cùng của tổng

8+7+4+5+6+3+2+9+199.1+8+7+4+5+6+3+2+9+1+8+7+4=200.1+8+7+4+5+6+3+2+9+8+7+4=9019

Vậy chữ số tận cùng của tổng S là 9. Chọn đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d:y=mxvà d1:y=nx, các số dương m,nthỏa mãn m=3n.Góc tạo bởi đường thẳng dvới trục Oxgấp đôi góc tạo bởi đường thẳng d1với trục Ox.Khi đó m+nbằng:

433

333

332

532

Xem đáp án

Chọn đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên n để phân số n2+6n+5không phải là phân số tối giản, biết 1<n<2020

63

65

64

62

Xem đáp án

A=n2+6n+5=n+5n−5+31n+5

A rút gọn được⇔31 và n+5có ước chung khác ±1⇔n+5⋮31

Giải bất phương trình 1<31k−5<2020⇔631<k<202531,Do k∈ℕ*nên k nhận 1;2;3;....;64;65

Vậy có 65 số tự nhiên n.Chọn đáp án B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức A=x2−6x+10−x2−10x+50. Tổng các giá trị của x để biểu thức A đạt giá trị lớn nhất là

52

154

254

54

Xem đáp án

Chọn đáp án A