Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 25)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 25)

A
Admin
ToánLớp 9116 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng ?

sin440=cot460

sin440=tan460

cos440=cot460

sin440=cos460

Xem đáp án

sin44°=cos46°

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC.Khẳng định nào sau đây đúng ?

Giao điểm của các đường phân giác trong của tam giác ABC là tâm đường tròn bàng tiếp tam giác ABC

Có một và chỉ một đường tròn bàng tiếp một tam giác ABC

Có ba đường tròn nội tiếp một tam giác ABC

Giao điểm của phân giác trong góc A và phân giác ngoài góc B là tâm đường tròn bàng tiếp trong góc A của tam giác ABC

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=−3x+2.Giá trị của f−1bằng:

−1

1

−5

5

Xem đáp án

f−1=−3.−1+2=5

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình 12x−3−8x2x−3=0là:

x≠2;x≠32

x≠0,x≠32

x≠0,x≠23

x≠0,x≠−32

Xem đáp án

phương trình 12x−3−8x2x−3=0xác định ⇔x≠0x≠32

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có chiều cao h bán kính đáy r .Ký hiệu Stplà diện tích toàn phần của hình trụ. Công thức nào sau đây là đúng ?

Stp=2πrh+2πr

Stp=2πrh+2πr2

Stp=πr2h

Stp=πrh+πr2

Xem đáp án

Công thức tính diện tích toàn phần là Stp=πrh+πr2

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử của tập hợp H=x∈ℕ*/x≤12là:

10

13

12

11

Xem đáp án

H=1;2;3;.....;11;12 có 12 phần tử. Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x=9là :

9;0

9;−9

−9;0

−3;3

Xem đáp án

x=9⇔x=±9.

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một đường tròn, góc nội tiếp có số đo bằng 600thì số đo cung bị chắn bởi góc đó bằng :

180°

120°

60°

30°

Xem đáp án

Vì góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bi chắn nên góc nội tiếp có số đo bằng 600thì số đo cung bị chắn là 120°

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình x+3=2là :

3

4

1

2

Xem đáp án

x+3=2⇔x+3=4⇒x=1

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

mpACC'A'//mpBDD'B'

mpABCD//mpA'B'C'D'

mpABB'A'//mpDCC'D'

mpADD'A'//mpBCC'B'

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=32x2.Kết luận nào sau đây sai ?

Đồ thị của hàm số đã cho nằm phía trên trục hoành

Hàm số nghịch biến khi x>0 và đồng biến khi x<0

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0 khi x=0

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tỉ lệ thức x15=−45.Khi đó x có giá trị bằng :

−12

12

−4

−20

Xem đáp án

x15=−45⇒x=15.−45=−12

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?

y=13x

y=2x+13

y=1x−1

y=2−x

Xem đáp án

Hàm số bậc nhất có dạng y=ax+ba≠0nên y=1x−1không phải là hàm số bậc nhất. Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH .Hệ thức nào dưới đây sai?

AB2=HB.BC

AH2=HB.HC

AH2=AB.AC

AC2=HC.BC

Xem đáp án

AH2=AB.AC là công thức sai. Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đường tròn đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng ?

Một

Vô số

Hai

Ba

Xem đáp án

Qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng có 1 và chỉ 1 đường tròn đi qua

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

2x+3y=5

3x−y=1

2x2+5y=3

2x+1y=3

Xem đáp án

Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax+by=c(với không đồng thời bằng 0). Đáp án A đúng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số x,ytỷ lệ với các số 3;2.Tỷ số yxbằng:

3

23

32

2

Xem đáp án

hai số x,y tỷ lệ với các số 3;2⇒yx=23. Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=a−2x−5đồng biến khi

a>2

a=2

a<2

a≠2

Xem đáp án

Hàm số y=a−2x−5đồng biến khia−2>0⇔a>2

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của biểu thức x−2020là:

x≤2020

x≥2020

x≠2020

x>−2020

Xem đáp án

x−2020 có nghĩa khi x−2020≥0⇔x≥2020

Đáp án B đúng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 1−52là :

±1−5

5−1

1−5

1−52

Xem đáp án

1−52=1−5=5−1  do  5>1

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của để đồ thị các hàm số y=m+2x+3và y=4−mx+3trùng nhau là :

m=−1

m=−5

m=5

m=1

Xem đáp án

Để đồ thị các hàm số y=m+2x+3và y=4−mx+3trùng nhau thì m+2=4−m⇔m=1.Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;10cmvà dây AB.Biết khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 6cm .Độ dài dây AB bằng :

AB=8cm

AB=4cm

AB=12cm

AB=16cm

Xem đáp án

Media VietJack

Hạ OH vuông góc với AB thì H là trung điểm AB. Áp dụng định lý Pytago

⇒AB=2HB=2OB2−OH2=2102−62=16(cm)

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của m để hàm số y=3m−2x2nghịch biến với x<0 là :

m>0

m<23

m>23

m≠23

Xem đáp án

để hàm số y=3m−2x2nghịch biến với x<0 thì 3m−2>0⇔m>23

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thang ABCDAB//CD,AB<CD có AD=AB=BC,∠BDC=300.Số đo ∠A,∠Clà :

∠A=1200,∠C=600

∠A=1300,∠C=500

∠A=1050,∠C=750

∠A=1400,∠C=400

Xem đáp án

Media VietJack

AB//CD⇒∠BDC=∠ABD (so le trong) ⇒∠ABD=300

Mà AB=AD(gt)⇒ΔBAD cân ⇒∠ABD=∠ADB⇒∠ADB=300

⇒∠DAB=1800−∠ADB+∠ABD=1200⇒∠C=1800−1200=600(trong cùng phía). Vậy ∠A=1200,∠C=600. Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông tại A, đường cao AH Biết ∠B=600,AC=24cm. Độ dài đoạn thẳng AH là :

AH=63cm

AH=123cm

AH=12cm

AH=6cm

Xem đáp án

Media VietJack

∠B=600⇒∠C=300(phụ nhau)⇒AH=AC.sin∠C=24.sin300=12(cm)

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông tại A, đường cao AH .Biết AH=4cm,HC=8cm.Độ dài đoạn thẳng BC là :

BC=210cm

BC=8cm

BC=102cm

BC=10cm

Xem đáp án

Media VietJack

Áp dụng định lý Pytago vào ΔAHC vuông tại H ta có :

AC=AH2+HC2=42+82=45(cm)

Áp dụng hệ thức lượng vào ΔABC vuông tại A, đường cao AH

⇒CH.BC=AC2⇒BC=AC2CH=808=10(cm)

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A=1+8493+1−8493là :

−1

0

1

2

Xem đáp án

A=1+8493+1−8493⇒A3=1+849+1−849+31+8491−84931+8493+1−8493⇔A3=2+31−8481.A⇔A3−3.−1273.A−2=0⇔A3+A−2=0⇔A=1

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a<7.Khi đó giá trị của biểu thức M=a2−14a+49+7a−19bằng:

6a−12

a2−7a+30

8a+30

8a−26

Xem đáp án

M=a2−14a+49+7a−19=a−72+7a−19=a−7+7a−19=7−a+7a−19=6a−12  (do  a<7)

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x=−7thì y=289. Giá trị của x khi y=25

4909

910

−4909

−910

Xem đáp án

Vì x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x=−7 thì y=289

Nên a=yx=289−7=−49⇒x=y−49=25−49=−910

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để phương trình 5+2x−m=0 có nghiệm x=1 là

m=−5

m=7

m=−7

m=5

Xem đáp án

Thay x=1vào ta có: 5+2.1−m=0⇔m=7

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp M=a;b;c. Số tập hợp con có 2 phần tử của tập hợp M là

3

2

4

1

Xem đáp án

Các tập hợp con có 2 phần tử của M là a;b;a;c;b;c, có 3 tập hợp

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình x−23=x−2là :

S=1;3

S=2;3

S=1;2

S=1;2;3

Xem đáp án

x−23=x−2⇒x−2=x3−6x2+12x−8⇔x3−6x2+11x−6=0⇔x∈1;2;3

Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc a của đường thẳng y=ax+ba≠0 đi qua hai điểm A1;1và B−1;−5 là :

a=−2

a=−3

a=2

a=3

Xem đáp án

Vì y=ax+ba≠0 đi qua hai điểm A1;1 và B−1;−5 nên

a+b=1−a+b=−5⇒a=3. Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) tia AO cắt cung nhỏ BC⏜ tại D. Biết số đo cung nhỏ BC⏜ bằng 1000.Số đo ∠CODbằng:

∠COD=500

∠COD=100°

∠COD=25°

∠COD=130°

Xem đáp án

Media VietJack

Vì ΔBACcân tại A nên AD chia cung nhỏ BC thành 2 phần bằng nhau, do đó:

sdCD⏜=10002=500⇒∠COD=500(tính chất góc ở tâm)

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình 3x−2y=135x+3y=−10là x0;y0.Giá trị của biểu thức A=2x0+y0bằng:

4

−3

−4

3

Xem đáp án

Ấn máy tính cầm tay ta có:3x−2y=135x+3y=−10⇔x0=1y0=−5

⇒A=2x0+y0=2.1−5=−3

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông cân tại A biết AB=AC=5.Vẽ đường thẳng d qua A. Từ B,Cvẽ BD,CEcùng vuông góc với d D,E∈d. Khi đó ​BD2+CE2bằng:

10

5

25

52

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có :∠A2=90°⇒∠A1+∠A3=90° mà ∠A1+∠DBA=90°⇒∠A3=∠DBA

Và ∠D=∠E=90°,AB=AC(gt)⇒ΔDBA=ΔEAC(g.c.g)⇒DB=A​E

ΔAEC vuông tại E⇒EC2+AE2=AC2⇔EC2+BD2=AC2=52=25

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số a,b,cthỏa mãn a2+b2+c2+9=2a+2b+2c. Giá trị của biểu thức T=2a+3b+c

T=9

T=14

T=10

T=5

Xem đáp án

a2+b2+c2+9=2a+2b+2c⇔a2−2a+1+b2−4b+4+c2−4c+4=0⇔a−12+b−22+c−22=0⇔a=1b=2c=2⇒T=2a+3b+c=2.1+3.2+2=10

Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người cùng làm chung một công việc trong 16 giờ thì xong. Nếu người thứ nhất làm một mình trong 3 giờ và người thứ hai làm một mình trong 6 giờ thì chỉ hoàn thành được 25% khối lượng công việc.Vậy thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc là :

48 giờ

12 giờ

36 giờ

24 giờ

Xem đáp án

Gọi thời gian người thứ nhất làm một mình xong công việc là xh,x>16, thời gian người thứ hai làm một mình xong công việc là yh;y>16

Ta có phương trình:1x+1y=1161

giờ người thứ nhất làm được 3xcông việc, 6 giờ người thứ hai làm được 6ycông việc nên ta có phương trình 3x+6y=142

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình :1x+1y=1163x+6y=14⇔x=24y=48

Vậy người thứ nhất làm xong một mình hết 24 giờ

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB=13cm,AC=15cm.Đường phân giác trong góc B cắt cạnh AC tại điểm D. Độ dài đoạn thẳng AD bằng (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

5,94cm

5,74cm

5,84cm

6,04cm

Xem đáp án

Media VietJack

Áp dụng định lý Pytago vào ΔABC⇒BC=132+152=394(cm)

Vì BD là đường phân giác của tam giác ABC nên:ADDC=ABBC=13394⇒ADAD+DC=1313+394⇔ADAC=1313+394⇔AD15=1313+394⇒AD=13.1513+394≈5,94(cm)

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của x để biểu thức T=xx−5−5x+5−10xx−25nhận giá trị nguyên là :

1

2

3

0

Xem đáp án

T=xx−5−5x+5−10xx−25=xx+5−5x−5−10xx−5x+5=x−10x+25x−5x+5=x−52x−5x+5=x−5x+5=x+5−10x+5=1−10x+5

T∈ℤ⇒10⋮x+5,x+5≥5⇒x+5∈5;10

⇒x∈0;25.Vậy có hai giá trị nguyên của x, chọn đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn O;Rvà O';rtiếp xúc ngoài tại A,BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn. B và C là các tiếp điểm (tham khảo hình vẽ dưới).Độ dài đoạn thẳng BC tính theo R và r bằng:

Media VietJack

2Rr

3Rr

22Rr

2Rr

Xem đáp án

Media VietJack

Vẽ AM là tiếp tuyến chung trong

Ta có MA=MB=MC⇒BC=2AM

Ta cũng chứng minh được là tam giác ΔOMO'vuông tại M,MAlà đường cao

⇒MA=OA.O'A=R.r⇒BC=2MA=2R.r

Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1:y=x+2và d2:y=−x+2.Đường thẳng d1cắt trục hoành tại điểm A,d2 cắt trục hoành tại điểm B,d1,d2cắt nhau tại điểm C. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

0,415 (đơn vị độ dài)

0,414(đơn vị độ dài)

0,828 (đơn vị độ dài)

0,829(đơn vị độ dài)

Xem đáp án

Tọa độ A điểm là nghiệm hệ y=x+2y=0⇒A−2;0

Tọa độ điểm B là nghiệm hệ y=−x+2y=0⇒B2;0

Tọa độ C là nghiệm hệ y=x+2y=−x+2⇒C0;2

⇒AB=4,AC=22,BC=22. Đặt p=AB+AC+BC2

⇒r=p−ABp−ACp−BCp=0,828(dvdd)

Chọn đáp án C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các số nguyên dương thỏa mãn bất đẳng thức 14096≤12n<8bằng:

75

78

72

66

Xem đáp án

14096≤12n<8⇔1212≤12n≤12−3⇒−3≤n≤12v

Tổng cần tính:1+2+3+...+12=12+1.122=78

Chọn đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCDAD//BCcó hai đường chéo cắt nhau tại O. Biết SBOC=144cm2,SAOD=256cm2.Diện tích S của tam giác DOC là:

S=200cm2

S=192cm2

S=202cm2

S=190cm2

Xem đáp án

Media VietJack

Theo đề bài ta phải tính diện tích tam giác DOC, biết SBOC=144cm2,SAOD=256cm2.

Ta nhận thấy SABD=SACD(vì có chung đáy AD và đường cao tương ứng bằng nhau)

Suy ra SABO=SCOD

Từ công thức tính diện tích tam giác ta rút ra rằng: Tỷ số diện tích hai tam giác có chung đường cao bằng tỉ số hai đáy tương ứng

Do đó:SABOSBOC=AOOC=SAODSDOC⇒SABO.SDOC=SBOC.SAOD

Mà SABO=SCOD⇒S2DOC=SAOD.SBOC=256.144=36864

Suy ra SDOC=36864=192cm2

Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tất cả các giá trị của m để hàm số y=−3m2+10m−3x2(với −3m2+10m−3≠0)đạt giá trị nhỏ nhất tại x=0 thỏa mãn a<m<b. Giá trị của biểu thức T=3a+2b−2bằng:

6

7

8

5

Xem đáp án

Ta có :y=−3m2+10m−3 đạt GTNNtại x=0

⇒−3m2+10m−3>0⇔13<m<3⇒a=13b=3⇒T=3a+2b−2=3.13+2.3−2=5

Chọn đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư trong phép chia A=7+72+73+.....+72022cho 57 là :

5

6

0

1

Xem đáp án

A=7+72+73+....+72022=7+72+73+74+75+76+.....+72020+72021+72022=7.1+7+72+741+7+72+.....+720201+7+72=57.7+74+.....+72020⋮57

Nên số dư là Chọn đáp án C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông ABC nội tiếp một đường tròn có đường kính 43cm và ngoại tiếp một đường tròn có đường kính 12cm .Diện tích tam giác ABC bằng:

294cm2

292cm2

290cm2

296cm2

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi cạnh huyền là a,2 cạnh góc vuông là b,c

Đường tròn ngoại tiếp là 43cm⇒a=43cm

Mà b+c−a=2r⇒b+c=a+2r=43+12=551

Lại có :b2+c2=a2=432=18492

Từ (1), (2) ta có hệ b+c=55b2+c2=1849⇔b=55+6732c=55−6732

⇒S=12bc=294(cm2)

Chọn đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các bình phương tất cả các giá trị của m để hệ phương trình 3x+y=10m−1x−3y=3có nghiệm x;ythỏa mãn x2−8y2=9là :

T=288

T=294

T=290

T=292

Xem đáp án

3x+y=10m−1x−3y=3⇔3x+y=10m−1x=3+3y⇒9+9y+y=10m−1⇒10y=10m−10⇔y=m−1⇒x=3+3m−1=3mx2−8y2=9⇔3m2−8m−12=9⇔9m2−8m2+16m−8−9=0⇔m2+16m−17=0⇔m=1m=−17⇒T=12+−172=290

Chọn đáp án C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên âm của m để đường thẳng y=2m−2x−5không có điểm chung với đồ thị y=20x2là :

8

7

9

6

Xem đáp án

Để đường thẳng y=2m−2x−5không có điểm chung với hàm số y=20x2⇔ Phương trình hoành độ giao điểm vô nghiệm

⇒20x2−2m−2x+5=0 vô nghiệm

⇔Δ'<0⇔m−22−20.5<0⇔m−22−100<0⇔m2−4m−96<0⇔−8<m<12⇒m∈−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1

Có 7 giá trị nguyên âm. Chọn đáp án B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2+4x22−8x+2x2+51là :

51

3

3

51

Xem đáp án

A=x2+4x2−8x+2x2+51=x2+4+4x2−42−8x+2x2+51=x+2x2−42−8x+2x2+51=x+2x22−16x+2x2+67=x+2x2−82+3≥3

Vậy GTNN là MaxA=3.Chọn đáp án C.