Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2019 có đáp án (Phần 1)- Đề 6
Đề thi

Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2019 có đáp án (Phần 1)- Đề 6

A
Admin
ToánLớp 949 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi x=7 biểu thức 4x+2−1có giá trị là:

12

48

43

2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?

y=1−x

y=2x−3

y=1−2x

y=−2x+6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình x4−3x2+2=0 là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax2a≠0. Điểm M1;2thuộc đồ thị hàm số khi

a=2

a=12

a=−2

a=14

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ điểm A  nằm bên ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến AB,AC tới dường tròn B,C là các tiếp điểm). Kẻ đường kính BK. Biết BAC^=300.Số đo của cung nhỏ CK là:

300

600

1200

1500

Xem đáp án

Chọn đáp án A 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống cạnh BC, Biết AH=12cm,HBHC=13. Đọ dài đoạn BC là:

6cm

8cm

43cm

12cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+12+x−12x−1x+1−3x+1x−1 với x≥0,x≠1

a)     Rút gọn biểu thức A

Xem đáp án

a)    Rút gọn biểu thức

Điều kiện : x≥0,x≠1

A=x+12+x−12x−1x+1−3x+1x−1=x+2x+1+x−2x+1x−1−3x+1x−1=2x+2x−1−3x+1x−1=2x−2x−x+1x−1=2xx−1−x−1x+1x−1=2x−1x−1x+1x−1=2x−1x+1

 


8. Tự luận
1 điểm

     b,  Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên.

Xem đáp án

a)    Điều kiện: x≥0,x≠1

Ta có: 2019A=2019.2x−1x+1=2019.2−3x+1=4038−6057x+1

Vì 2019A∈ℤ⇒x+1∈U6057

Mà x+1≥1∀x≥0,x≠1⇒x+1∈1;3;9;2019;6057

TH1: x+1=1⇔x=0(tm)

TH2: x+1=3⇔x=2⇔x=4(tm)

TH3: x+1=9⇔x=8⇔x=64(tm)

TH4: x+1=2019⇔x=2018⇔x=20182(tm)

TH5: x+1=6057⇔x=6056⇔x=60562(tm)

Vậy x∈0;4;64;20182;60562

9. Tự luận
1 điểm

An đếm số bài kiểm tra một tiết đạt điểm 9 và điểm 10 của mình thấy nhiều hơn 16 bài. Tổng số điểm của tất cả các bài kiểm tra đạt điểm 9 và điểm 10 đó là 160. Hỏi An được bao nhiêu bài đạt điểm 9 và bao nhiêu bài điểm 10

Xem đáp án

Gọi số bài kiểm tra 1 tiết đạt điểm 9 là x (bài ) x∈ℕ và số bài kiểm tra 1 tiết đạt điểm 10 là y (bài)

y∈ℕ

Do số bài kiểm tra 1 tiết đạt điểm 9 và điểm 10 nhiều hơn 16 bài nên x+y>16⇔9x+9y>144(1)

Tổng số điểm của x bài kiểm tra 1 tiết đạt điểm 9 là 9x (điểm)

Tổng số điểm của y bài kiểm tra 1 tiết đạt điểm 10 là 10y (điểm)

Do tổng số điểm của tất cả các bài kiểm tra đạt 9 điểm và 10 điểm là 160 nên ta có phương trình:

9x+10y=160⇔9x=160−10y

Thay vào (1) ta có: 160−10y+9y>144⇔y<16

Do y∈ℕ⇒y∈0;1;2;3;.......;15

Ta có:

x∈ℕ⇒9x=160−10y≡0(mod9)⇒153+7−9y−y≡0mod9

⇔7−y≡0mod9⇔y≡7mod9⇒y=7⇒x=10(tm)

Vậy số bài kiểm tra 1 tiết đạt điểm 9 là 10 bài và số bài kiểm tra 1 tiết đạt điểm 10 là 7 bài


 

10. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O), hai điểm A, B nằm trên (O) sao cho AOB^=900.Điểm C nằm trên cung lớn AB sao cho AC>BCvà tam giác ABC có ba góc đều nhọn. Các đường cao AI,BK của tam giác ABC cắt nhau tại H. BK cắt (O) tại điểm N (N khác điểm B); AI cắt (O) tại điểm M (khác điểm A), NA cắt MB tại điểm D. Chứng minh rằng

a)     Tứ giác CIHK nội tiếp một đường tròn

Xem đáp án

       

Cho đường tròn (O), hai điểm A, B nằm trên (O) sao cho góc AOB = 90 độ (ảnh 1)

     Ta có AI⊥BC⇒CIH^=900,BK⊥AC⇒CKH^=900

Xét tứ giác CIFK có CIH^+CKH^=900+900=1800⇒Tứ giác CIFK là tứ giác nội tiếp (Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800)

11. Tự luận
1 điểm

        b, MN là đường kính của đường tròn (O)

Xem đáp án

     Ta có : ACB^=AMB^=12AOB^=12.900=450(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung AB)

Có AI⊥BC⇒ΔIAC vuông tại I , lại có : ACB^=ACI^=450⇒ΔIACvuông cân tại I

⇒IAC^=450⇒AMB^=IAC^=450, mà hai góc này ở vi trí so le trong ⇒BM//AC

Mà BK⊥AC(gt)hay BN⊥AC⇒BM⊥BN(từ vuông góc đến song song)

⇒MBN^=900⇒MBN^nội tiếp chắn nửa đường tròn ⇒MNlà đường kính của đường tròn (O).

12. Tự luận
1 điểm

c, OC song song với DH

Xem đáp án

Có IAC^=450(cmt)⇒MAC^=450

Mà MAC^=12MOC^(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung MC)

⇒MOC^=2MAC^=2.450=900⇒OC⊥OM  hay OC⊥MN(1)

Ta có: ANB^=ACB^=12AOB^=12.900=450(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung AB)

Tam giác KBC có BKC^=900,KCB^=ACB^=450⇒KBC^=450

⇒ANB^=KBC^=450.mà hai góc này ở vị trí so le trong ⇒BC//AN

Theo giả thiết ta có BC⊥AI⇒AI⊥AN hay MA⊥DN(từ vuông góc đến song song)

Mặt khác ta có : BC⊥AI⇒AI⊥AN

Xét tam giác DMN có hai đường cao MA,NB cắt nhau tại H⇒H là trực tâm của tam giác DMN

⇒DH⊥MN(2)

Từ (1) và (2) ⇒OC//DH (đpcm)

13. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2mx−2m−1=01 với m là tham số. Tìm m để phương trình (1)   có hai nghiệm phân biệt x1,x2sao cho x1+x2+3+x1x2=2m+1

Xem đáp án

a)    Ta có: Δ'=m2+2m+1=m+12

Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì Δ>0⇔m+12>0⇔m≠−1

Khi m≠−1 phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1=m+m+1=2m+1x2=m−m+1=−1

Theo bài ra ta có:

x1+x2+3+x1x2=2m+1⇔2m+3−2m+1=2m+1⇔2m+2−2m=2m+1⇔2m+1≥02m≥02−2m≥02m+2−2m+22m(2−2m)=4m2+4m+1⇔m≥−12m≥0m≤122m2−2m=4m2+4m−1⇔0≤m≤144m−4m2=16m4+16m2+1+32m3−8m2−8m⇔0≤m≤116m4+32m3+24m2−24m+1=0⇔0≤m≤12m−18m3+20m2+22m−1=0⇔0≤m≤1m=12m≈0,044⇔m=12m≈0,044(tm)

 

Vậy m=12 hoặc m≈0,044

14. Tự luận
1 điểm

b,Cho hai số thực không âm a,b  thỏa mãn a2+b2=2.Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=a3+b3+4ab+1

Xem đáp án

      Tìm giá trị lớn nhất

Ta có : ab≥0⇔ab+1≥1⇔1ab+1≤1⇔M=a3+b3+4ab+1≤a3+b3+4

Ta có: a,b≥0a2+b2=2⇔a2≤2b2≤2⇔0≤a3≤a220≤b3≤b22

Do đó: a3+b3+4≤a22+b22+4=2.a2+b2+4=22+4

⇒M≤22+4

Dấu "="xảy ra ⇔a2=2b2=2ab=0⇔a=2b=0a=0b=2

Vậy MaxM=22+4⇔a=2b=0a=0b=2

Tìm giá trị nhỏ nhất

a3+b3+1≥3a3.b3.13=3ab⇒a3+b3+4≥3ab+3=3ab+1⇔a3+b3+4ab+1≥3do....ab+1>0⇔M≥1

Dấu "= " xảy ra 

⇔a=ba2+b2=2⇔a=b=1

Vậy minM=3⇔a=b=1