Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2019 có đáp án (Phần 1)- Đề 3
Đề thi

Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2019 có đáp án (Phần 1)- Đề 3

A
Admin
ToánLớp 940 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số m  để đường thẳng d:y=mx+1 song song với đường thẳng y=2x−3là:

m=−3

m=−1

m=1

m=2

Xem đáp án

Chọn đáp án án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hai nghiệm của phương trình : x2−4x+3=0 bằng:

-4

4

3

-3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào của x dưới đây là nghiệm của phương trình x2+x−2=0?

x=4

x= 3

x=2

x=1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=4x−5có hệ số góc bằng:

-5

4

-4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án  B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết x=1  là một nghiệm của phương trình x2+bx+c=0.Khi đó ta có:

b+c=1

b+c=2

b+c=-1

b+c=0

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của x để biểu thức x−3 có nghĩa là:

x≥3

x≤3

x<3

x > 3

Xem đáp án

Chọn đáp án A 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=3cm,AC=4cm,BC=5cm.Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Tam giác ABCvuông

Tam giác ABC đều

Tam giác ABC vuông cân

Tam giác ABC cân

Xem đáp án

Chọn đáp án A 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số m để đường thẳng y=2m+1x+3 đi qua điểm A−1;0 là:

m=-2

m= 1

m=-1

m=2

Xem đáp án

Chọn đáp án B 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc hai số học của 144 là:

13

-12

C 12 và -12 

-13

Xem đáp án

Chọn đáp án D 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x<2thì biểu thức 2−x2+x−3có giá trị bằng:

-1

2x−5

5-2x

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 3+33+1bằng

3

13

13

3

Xem đáp án

Chọn đáp án D 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình  x−y=1x+2y=7có nghiệm là x0;y0.Giá trị của biểu thức x0+y0bằng:

1

-2

5

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, có BC=4cm,AC=2cm.Tính sinABC^

32

12

13

33

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC cân tại B có ABC^=1200,AB=12cmvà nội tiếp đường tròn (O). Bán kính của đường tròn (O) bằng:

10cm

9cm

8cm

12cm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đường thẳng  y=2x+3 cắt parabol y=x2 tại hai điểm. Tọa độ của các giao điểm là:

A, (1; 1) và (-3;9)

(1;1) và (3;9)

(-1; 1) và (3;9)

(-1;1) và ( -3;9)

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=1+m4x+1,mlà tham số. Khẳng định nào sau đây đúng

f1>f2

f4<f2

f2<f3

f−1>f0

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình x+y=3mx−y=3 có nghiệm x0;y0thỏa mãn  bx0=2y0.Khi đó giá trị của m là

m= 3

m=2

m= 5

m=4

Xem đáp án

Chọn đáp án B 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tham số m để phương trình x2+x+m+1=0 có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn x12+x22=5.

m= -3

m=1

m=2

m=0

Xem đáp án

Chọn đáp án A 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC=20cm. Đường tròn đường kính AB cắt BC tại M(M không trùng với B), tiếp tuyến tại M của đường tròn đường kính AB cắt AC tai I. Độ dài đoạn AI bằng:

6cm

9cm

10cm

12cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn  O;R và dây cung AB thỏa mãn AOB^=900.Độ dài cung nhỏ AB⏜ bằng:

πR2

πR

πR4

3πR2

Xem đáp án

Chọn đáp án A 

21. Tự luận
1 điểm

a, Giải hệ phương trình x−y=23x+2y=11

Xem đáp án

a)   Ta có :x−y=23x+2y=11⇔2x−2y=43x+2y=11⇔5x=15x−y=2⇔x=3y=1

Vậy hệ có nghiệm x;y=3;1

22. Tự luận
1 điểm

b, Rút gọn biểu thức A=2x−2x+1x−4−2x−1x+2:xx−2 với x>0;x≠4

Xem đáp án

b)2x−2x+1x−4−2x−1x+2:xx−2x>0,x≠4=2x−2x+1x−2x+2−2x−1x−2x+2x−2:xx−2=2x−4x+2−2x+x+4x−2x+2x−2.x−2x=xx+2x−2.x−2x=1x+2

Vậy A=1x+2

23. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−m+1x+m−4=0(1),mlà tham số

a)    Giải phương trình (1) khi m= 1

Xem đáp án

a)    Khi m=1  thì (1) trở thành x2−1+1x+1−4=0⇔x2−2x−3=0⇔x=−1x=3

Vậy với m =1 thì phương trình có tập nghiệm S=−1;3

24. Tự luận
1 điểm

b, Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm  x1,x2thỏa mãn:

x12−mx1+mx22−mx2+m=2

Xem đáp án

a)    Phương trình có hai nghiệm ⇔a=1≠0Δ=m+12−4m−4≥0

⇔m2+2m+1−4m+16≥0⇔m2−2m+17≥0(luôn đúng do m2−2m+17>0)

Do đó phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1,x2

Ta có: x2−m+1x+m−4=0⇔x2−mx−x+m−4=0⇔x2−mx+m=x+4

Do x1,x2là nghiệm của (1) nên x12−mx1+m=x1+4x22−mx2+m=x2+4

Thay vào đẳng thức bài ta được : x1+4x2+4=2

⇔x1x2+4x1+x2+16=2⇔x1x2+4x1+x2+14=0(2)

Theo định lý Vi et ta có: x1+x2=m+1x1x2=m−4,thay vào (2) ta được:

m−4+4m+1+14=0⇔5m+14=0⇔m=−145

Vậy m=−145 là giá trị cần tìm .

25. Tự luận
1 điểm

Đầu năm học, Hội Khuyến học của một tỉnh tặng cho trường A tổng số 245 quyển sách gồm sách Toán và sách Ngữ văn. Nhà trường đã dùng 12số sách Toán và 23 số sách Ngữ văn để phát cho các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn. Biết rằng mỗi bạn nhận được một quyển sách Toán và một quyển sách Ngữ văn. Hỏi Hội khuyến học tỉnh đã tặng cho trường A mỗi loại sách bao nhiêu quyển ?

Xem đáp án

Gọi số sách Toán Hội khuyến học tính tặng cho trường A là x quyển (0<x<245,x∈ℕ)

Thì số sách Ngữ văn hội khuyến học tính tặng cho trường A là 245−x(quyển)

Số sách toán nhà trường dùng để phát cho học sinh khó khăn là 12xquyển

Số sách Ngữ văn nhà trường dùng để phát cho học sinh khó khăn là 23245−x quyển

Vì mỗi bạn nhận được 1 quyển sách Toán và 1 quyển sách Ngữ văn nên số quyển sách Toán và số quyển sách Ngữ văn đem phát là bằng nhau.

Ta có phương trình : 12x=23245−x

⇔12x=4903−2x3⇔76x=4903⇔x=4903:76⇔x=140(tm)

Vậy số sách Toán Hội khuyến học tỉnh tặng cho trường A là 140 quyển

Số sách Ngữ văn Hội khuyến học tỉnh tặng cho trường A là 245−140=105 quyển

26. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) đường kính AC (BA<BC).

Trên đoạn thẳng OC lấy điểm I bất kỳ I≠C. Đường thẳng BI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là D. Kẻ CH⊥BDH∈BD,DK vuông góc với AC (K∈AC)

a,Chứng minh rằng tứ giác DHKC là tứ giác nội tiếp

Xem đáp án

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) đường kính AC (ảnh 1)

a)    Xét tứ giác DHKC có: DHC^=900(do CH⊥BD),DKC^=900(do DK⊥AC)

Suy ra DHC^=DKC^=900nên hai đỉnh H, K kề nhau cùng nhìn cạnh CD dưới các góc vuông nên tứ giác DHCK là tứ giác nội tiếp

27. Tự luận
1 điểm

    b, Cho độ dài đoạn thẳng AC là 4cm và ABD^=600.Tính diện tích tam giác ACD.

Xem đáp án

b)    Gọi O là trung điểm AC

Xét đường tròn  (O) có ABD^=600⇒ACD^=ABD^=600(hai góc nôi tiếp cùng chắn cung AD)

Lại có CDA^=900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

Xét tam giác ACD vuông tại D có AC=4cm,ACD^=600nên

AD=AC.sinACD^=4.sin600=23(cm)

Và CD=AC.cosACD^=4.cos600=2cm

Diện tích tam giác ACD là SACD=12AD.DC=12.23.2=23cm2

28. Tự luận
1 điểm

c, Đường thẳng đi qua K song song với  BC cắt đường thẳng  BD tại E. Chứng minh rằng khi I thay đổi trên đoạn thẳng  OCI≠Cthì điểm E luôn thuộc một đường tròn cố định

Xem đáp án

c, Vì  EK//BC⇒DEK^=DBC^(1)(hai góc ở vị trí đồng vị)

Xét đường tròn (O) có DBC^=DAC^(2)(hai góc nội tiếp cùng chắn cung CD)

Từ (1) và (2) suy ra DEK^=DAK^

Suy ra tứ giác AEKD có hai đỉnh A, E cùng nhìn cạnh KD dưới các góc bằng nhau nên tứ giác AEKD là tứ giác nội tiếp , suy ra AED^=AKD^=900

Do đó AE⊥EB suy ra ΔAEB vuông tại E

Lại có AB cố định nên E thuộc đường tròn đường kính AB cố định khi I thay đổi trên đoạn OC

29. Tự luận
1 điểm

Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện x2+y2=1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3−x3−y

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a cốp xki ta có:

x+y2≤12+12x2+y2=2⇒x+y≤2

Lại có: P=3−x3−y=9−3x+y+xy=9−3x+y+x+y2−x2+y22

=9−3x+y+x+y2−12=x+y2−6x+y+172=x+y2−6x+y+9+82=12x+y−32+4

Vì  x+y≤2nên

x+y−3≤2−3<0⇒x+y−32≥2−32=11−62⇒P=12x+y−32+4≥11−622=192−32⇒P≥192−32

Dấu "=" xảy ra khi x=y=22