Tính chất hóa học chung của cacbonhidrat
Đề thi

Tính chất hóa học chung của cacbonhidrat

A
Admin
Hóa họcLớp 1240 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

protein.

saccarozơ.

tinh bột.

xenlulozơ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều là cacbohidrat nên khi thủy phân tạo ra glucozơ.

- Protein là những polipeptit khi thủy phân cuối cùng thành các α- amino axit

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ chất nào sau đây không thể điều chế trực tiếp được ethyl alcohol?

glucozơ

etyl axetat

etilen

tinh bột

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Từ tinh bột để điều chế ethyl alcohol phải qua 2 giai đoạn tinh bột → glucose → ethyl alcohol.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

hoà tan Cu(OH)2

trùng ngưng

tráng gương.

thủy phân.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tinh bột, xenlulozơ là polisaccarit ; saccarozơ, mantozơ là đisaccarit nên đều tham gia phản ứng thủy phân

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là: 

tinh bột.

xenlulozơ.

saccarozơ.

amoni gluconat.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Thủy phân amoni gluconat không thu được glucozo mà chỉ thu được axit gluconic

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cacbohiđrat X bị thủy phân trong môi trường axit đun nóng và dung dịch chứa X hòa tan được Cu(OH)2. Vậy X là

saccarozơ

tinh bột

fructozơ

glucozơ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất E trong dung dịch có các tính chất: (1) hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam, (2) bị thuỷ phân khi có mặt axit vô cơ loãng. Chất nào sau đây phù hợp với E?

Glixerol.

Fructozơ.

Saccarozơ.

Glucozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ đóng vai trò chất khử trong thí nghiệm nào sau đây?

Cho triolein tác dụng với khí H2 (xúc tác Ni, to).

Hòa tan Cu(OH)2 vào dung dịch saccarozơ.

Cho glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3, to.

Thủy phân chất béo trong dung dịch NaOH dư, to

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ đóng vai trò chất oxi hóa trong thí nghiệm nào sau đây?

Sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (Ni, to).

Cho triolein tác dụng với dung dịch Br2.

Thủy phân xenlulozơ trong môi trường axit.

Hòa tan Cu(OH)2 vào dung dịch fructozơ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

C5H11CHO + H2 → C5H11CH2OH.

Trong phản ứng trên, H từ 0 lên +1 → H2 đóng vai trò là chất khử Glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đun nóng, trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng cộng?

Cho xenlulozơ vào dung dịch HNO3 đặc (H2SO4 đặc).

Cho fructozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3.

Cho triolein vào dung dịch NaOH dư.

Sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phản ứng giữa H2 và glucozơ là phản ứng H2 cộng vào liên kết đôi C=O của nhóm anđehit

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất tham gia phản ứng thuỷ phân (trong điều kiện thích hợp) là

protit, glucozơ, sáp ong, mantozơ.

polistyren, tinh bột, steroit, saccarozơ.

xenlulozơ, mantozơ, fructozơ.

xenlulozơ, tinh bột, chất béo, saccarozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Nhận thấy glucozơ,fructozơ,polistyren không tham gia phản ứng thủy phân

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam?

glucozơ, fructozơ, xenlulozơ.

glucozơ, fructozơ, saccarozơ.

glucozơ, tinh bột, xenlulozơ.

fructozơ, tinh bột, xenlulozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.

axit fomic, anđehit fomic, glucozơ.

saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ.

anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :

glucozơ, axit axetic, anđehit oxalic, mantozơ

fructozơ, axit fomic, fomanđehit, etylen glicol

fructozơ, axit fomic, anđehit oxalic, saccarozơ

glucozơ, axit fomic, anđehit oxalic, mantozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Nhận thấy axit axetic, etylen glicol, saccarozơ là những chất trong cấu tạo không có nhóm CHO → không tham gia phản ứng tráng gương

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất: glucozơ, fructozơ và saccarozơ có tính chất chung là

Thủy phân trong môi trường axit cho monosaccarit nhỏ hơn.

Làm mất màu nước brom.

Phản ứng với AgNO3/NH3 dư cho kết tủa Ag.

Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều khử được AgNO3 (trong dung dịch NH3, đun nóng) là

glucozơ, fructozơ, anđehit axetic, axit fomic.

glixerol, sobitol, glucozơ, amoni gluconat.

triolein, axit oleic, glixerol, natri stearat.

saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit gluconic.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

glucozơ có cấu tạo: CH2OH[CHOH]4CHO; anđehit axetic: CH3CHO

và axit fomic: HCOOH HO–CHO; chúng đều có dạng RCHO có khả năng tráng bạc:

fructozơ có sự biến đổi thành glucozơ trong môi trường kiềm nên cũng có khả năng

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các dung dịch đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo thành màu xanh lam là

fructozơ, axit oleic, nước ép xoài chín, etyl axetat.

axit gluconic, glixerol, mật ong, ancol metylic.

glucozơ, saccarozơ, nước ép củ cải đường, sobitol.

hồ tinh bột, etylen glicol, nước mía, ancol etylic

Xem đáp án

Chọn đáp án C

• ancol metylic là ancol đơn chức không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 → loại B, D.

• etyl axetat là este CH3COOC2H5 cũng không phản ứng với Cu(OH)2 → loại A.

Chỉ có C thỏa mãn, chúng là các hợp chất chứa nhiều nhóm OH liền kề. → Chọn C. ♣.

(chú ý nước ép củ cải đường chứa nhiều đường saccarozơ)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với nước Br2

saccarozơ, xenlulozơ, tripanmitin, axit panmitic.

glucozơ, phenol (C6H5OH), triolein, axit oleic.

glixerol, sobitol, etylen glicol, axit gluconic.

etilen, axetilen, butađien, benzen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dãy các chất đều tác dụng được với Br2/H2O gồm: glucozơ; phenol; triolein và oleic còn có nối đôi trong gốc hiđrocacbon

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các đều bị thủy phân khi có axit vô cơ xúc tác là

tristearin, axit stearic, glucozơ, fructozơ.

glixerol, amoni gluconat, etylen glicol, canxi cacbua.

sobitol, glucozơ, saccarozơ, axit gluconic.

saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, tripanmitin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

• glucozơ, fructozơ là các monosaccarit không bị thủy phân → loại A, C.

• các ancol: glixerol, etylen glicol cũng không bị thủy phân → loại B. Theo đó, đáp án đúng cần chọn là D. ♠.

Rõ hơn: saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ là các đisaccarit và polisaccarit;

tripanmitin là chất béo, chúng đều thủy phân được khi có axit vô cơ xúc tác.!

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất T trong dung dịch có khả năng tác dụng với:

    - H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất E.

    - Nước brom, thu được chất G.

    - AgNO3 (trong dung dịch NH3, to), thu được amoni gluconat.

Phát biểu nào sau đây là sai?

Dung dịch T hòa tan được Cu(OH)2.

T được gọi là đường mía.

G là axit gluconic.

E là sobitol.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

thỏa mãn các tính chất đề bài T là glucozơ

E là sobitol; G là axit gluconic

Theo đó, các phát biểu A, C, D đều đúng; phát biểu B sai

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất E trong dung dịch có các tính chất:

- Hoà tan Cu(OH)2 cho phức chất màu xanh lam.

- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit vô cơ loãng.

- Không khử được AgNO3 (trong dung dịch NH3, to).

Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của E?

Glixerol.

Fructozơ.

Saccarozơ.

Glucozơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

E chính là saccarozơ:

Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (+ AgNO3/NH3, to).

Tuy nhiên, nhờ phản ứng thủy phân thành glucozơ và fructozơ mà

saccarozơ được sử dụng làm nguyên liệu trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 nhưng không làm mất màu dung dịch nước brom là

glixerol, axit axetic, axit fomic, glucozơ.

glixerol, axit axetic, saccarozơ, fructozơ.

glixerol, axit axetic, anđehit fomic, mantozơ.

glixerol, axit axetic, etanol, fructozơ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Các chất có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 nhưng không làm mất màu dung dịch nước brom chứa nhiều nhóm OH liền kề và không chứa chức CHO

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định sai là :

Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.

Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2

Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2

Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cả saccarozơ và glixerol đều hòa tan được  tạo dung dịch màu xanh lam

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau

Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

Fructozơ khong tham gia phản ứng tráng bạc trong dung dịch AgNO3 trong NH3

Saccarozơ và mantozơ không cho phản ứng thủy phân

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Nhận thấy tinh bột và xenlulozơ có công thức tổng quát giống nhau (C6H10O5)n nhưng công thức phân tử khác nhau (do hệ số n khác nhau)→ Loại B

Trong môi trường AgNO3 trong NH3 fructozơ chuyển hóa thành glucozơ nên fructozơ tham gia phản ứng tráng bạc → Loại C.

Saccarozơ và mantozơ là đisaccarit tham gia phản ứng thủy phân tạo monosacarit → Loại D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp chất sau:

1) Glixerol 2) Lipit

3) Fructozơ 4) Saccarozơ

5) Mantozơ 6) Tinh bột

7) Xenlulozơ.

Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ là:

5, 6, 7

2, 4, 5, 6, 7

3, 4, 5, 6, 7

1, 2, 5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đặc điểm, tính chất: (1) chất rắn kết tinh, không màu (2) vị ngọt, dễ tan trong nước, (3) có phản ứng tráng bạc, (4) có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam, (5) đốt cháy hoàn toàn bằng O2, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

Số đặc điểm, tính chất đúng với cả glucozơ, fructozơ và saccarozơ là

4.

3.

2.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Các đặc điểm đúng với cả glucozơ, fructozơ và saccarozơ là:

(1) chất rắn kết tinh, không màu; (2) vị ngọt, dễ tan trong nước,

(4) có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

còn saccarozơ không có phản ứng với AgNO3/NH3 và đốt C12H22O11 cho

tương quan ∑nCO2 > ∑nH2O

tính chất (3) và (5) không thỏa mãn.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách phân biệt nào sau đây là đúng: 

Cho Cu(OH)2 vào 2 dung dịch glixerol và glucozơ ở nhiệt độ phòng sẽ thấy dung dịch glixerol hóa màu xanh còn dung dịch glucozơ thì không tạo thành dung dịch màu xanh.

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol và saccarozơ, sau đó sục khí CO2 vào mỗi dung dịch, ở dung dịch nào có kết tủa trắng là saccarozơ, không là glixerol.

Để phân biệt dung dịch glucozơ và saccarozơ, ta cho chúng tráng gương, ở dung dịch nào có kết tủa sáng bóng là glucozơ.

Cho Cu(OH)2 vào 2 dung dịch glixerol và saccarozơ, dung dịch nào tạo dung dịch màu xanh lam trong suốt là glixerol

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Nhận thấy

Cho Cu(OH)2 vào 3 dung dịch glixerol,saccarozơ và glucozơ ở nhiệt độ phòng sẽ thấy cả 3 dung dịch hóa màu xanh. → Loại A,D.

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol và saccarozơ, sau đó sục khí CO2 vào mỗi dung dịch, cả 2 dung dịch đều thu được kết tủa → Loại B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A.

(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B.

(3) Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D.

(4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 80oC thu được hợp chất hữu cơ E.

Sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên là (Biết mỗi mũi tên là một phản ứng)

A → D → E → B.

A → D → B → E.

E → B → A → D.

D → E → B → A.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương trình phản ứng :

(C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6 (glucozo) (A).

C2H5OH + O2  CH3COOH (B) + H2O.

CH2=CH2 + H2O→ C2H5OH( D).

CH≡CH + H2O  CH3CHO (E).

Sơ đồ chuyển hóa A → D → E → B.

C6H12O6 (A) → 2CO2↑ + 2 C2H5OH (D).

C2H5OH (D) + CuO → CH3CHO (E) + Cu + H2O.

2CH3CHO (E) + O2 → 2CH3COOH (B).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X là chất bột màu trắng không tan trong nước, trương lên trong nước nóng tạo thành hồ. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân là chất Y. Dưới tác dụng của enzim của vi khuẩn axit lactic, chất Y tạo nên chất Z có hai loại nhóm chức hoá học. Chất Z có thể được tạo nên khi sữa bị chua. Chất nào dưới đây không thể là một trong các chất X, Y, Z ?

Glucozơ.

Axit lactic.

Tinh bột.

Ancol etylic.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- Hợp chất X là chất bột màu trắng không tan trong nước, trương lên trong nước tạo thành hồ nên X là tinh bột [C6H10O5]n.

- Sản phẩm thủy phân cuối cùng của quá trình thủy phân là glucozơ C6H12O6.

- Dưới tác dụng của enzim của vi khuẩn axit lactic, chất Y tạo nên chất Z có hai loại nhóm chức  Z là axit lactic.

 C6H12O62men lacticCH3-CH(OH)-COOH

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ hợp chất hợp chất E mạch hở tiến hành các phản ứng sau (hệ số trong phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol phản ứng):

E+H2Oaxit,toG+T

T+2AgNO3+3NH3+H2Otoamoni gluconat+2Ag+2NH4NO3

G+Br2+H2Oaxit gluconic+2HBr

G30oCenzim2Q+2CO2

Phát biểu nào sau đây là đúng?

E là saccarozơ.

T là glucozơ.

G là fructozơ.

Q là axit axetic.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

C5H11O5-CHO+Br2+H2O+H2OC5H11O5-COOH+2HBr

G là glucozơ. Theo đó, T ≠ glucozơ mà có cùng sản phẩm tráng bạc → T là fructozơ:

fructozoOH_glucozo+AgNO3,NH3,toamoni gluconat +2Ag

• lên men rượu glucozơ:

C6H12O630oenzim2C2H5OH+2CO2

Q là ancol etylic C2H5OH → các phát biểu B, C, D đều sai.

E thủy phân thu được glucozơ + fructozơ nên E là saccarozơ → phát biểu A đúng

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ hợp chất hợp chất E mạch hở tiến hành các phản ứng sau (hệ số trong phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol phản ứng):

E+5NaOHtoX+5Y

X+2AgNo3+3NH3+H2Otoamoni gluconat+2Ag+2NH4NO3

Y+NaOHtoCaOCH4+Na2CO3

Biết hợp chất X có nhiều trong quả nho chín. Phát biểu nào sau đây là sai?

Phân tử E chứa 5 gốc axetat.

X là glucozơ.

Y là natri axetat.

E không tham gia phản ứng tráng bạc.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

• Từ sp phản ứng tráng bạc và X có nhiều trong quả nho chín X là glucozơ:

• từ sản phẩm phản ứng vôi tôi xút muối Y là CH3COONa.

Theo đó, cấu tạo của E là CH3COOCH2–[CHOOCCH3]4–CHO.

(E chứa 5 chức este, là sp của phản ứng anhiđrit axetic với glucozơ).

E vẫn còn nhóm chức anđehit –CHO nên có phản ứng với AgNO3/NH3

phát biểu D sai, các phát biểu A, B, C đúng