Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 Worksheet trang 140 - Explore English 6 Cánh diều
4 câu hỏi
Match. Write the words in the box next to the pictures ( Nối. Viết các từ ở trong bảng bên cạnh các bức tranh)

a. Dolphin | d. Seaweed |
b. Fish | e. Turtle |
c. Crab |
Hướng dẫn dịch
a. cá heo | d. rong biển |
b. cá | e. rùa |
c. cua |
Fill in the blanks with the correct words ( Điền vào chỗ trống với từ thích hợp)

Hướng dẫn dịch
a. Những con cá ở đâu?
b. Có bao nhiêu con cua ở đây?
c. Có một con cá mập ở đây không?
d. Có bất kì con cá heo nào không?
Unscramble the words to make sentences. ( Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh)

a. The Shark is between the seaweed and crab
b. Is there a fish in the aquarium?
c. The turtle is in front of the seaweed.
d. There are some dolphins behind the rock.
e. The octopus is under the dolphin.
Look around the room. Describe the locations of things. ( Nhìn quanh căn phòng. Mô tả vị trí các vật)
Example: There is a clock on the wall. There is a whiteboard under the clock. The desk is in front of the whiteboard
Hướng dẫn dịch
Ví dụ: Có một cái đồng hồ ở trên tường. Có một cái bảng trắng ở dưới cái đồng hồ. Một cái bàn ở trước cái bảng.
Bài làm
Có những quyển sách ở trên bàn. Có một cái cặp ở sau cái ghế . Cái lọ hoa thì ở bên cạnh cửa sổ.








