Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 47. Đường tròn, hình tròn (có đáp án)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 47. Đường tròn, hình tròn (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 525 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một đường tròn có thể có bao nhiêu đường kính?

1

5

10

Vô số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Một đường tròn có vô số đường kính

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là đường kính của đường tròn tâm O:

IK

OI

HK

IH

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đâu là đường kính của đường tròn tâm O: (ảnh 1)

Trong đường tròn tâm O, HK là đường kính.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng:

Các đường kính trong một đường tròn có độ dài khác nhau.

Chỉ có duy nhất một đường kính trong một đường tròn.

Đường kính là đoạn thẳng nối hai điểm nằm trên đường tròn và đi qua tâm.

Mọi đường kính của đường tròn đều có độ dài bằng bán kính

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đường kính là đoạn thẳng nối hai điểm nằm trên đường tròn và đi qua tâm.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án sai:

Tất cả các đường kính của một đường tròn có độ dài bằng nhau.

Bán kính bằng hai lần đường kính

Đường kính là đoạn thẳng dài nhất trong một đường tròn.

Hình tròn có vô số đường kính khác nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sửa: Đường kính bằng hai lần bán kính

5. Tự luận
• 1 điểm

Vẽ đường tròn có:

a) Bán kính 1 cm.

 

b) Đường kính 3 cm

 
Xem đáp án

a) Bán kính 1 cm.

Vẽ đường tròn có: (ảnh 1)

b) Đường kính 3 cm

 

Vẽ đường tròn có: (ảnh 2)
6. Đúng sai
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a

OM, OB và ON là các bán kính của đường tròn tâm P ……

ĐúngSai
b

OB song song với PH ……

ĐúngSai
c

PM, PH là 2 đường kính của đường tròn tâm O …..

ĐúngSai
d

PN là đường kính của đường tròn tâm O ……

ĐúngSai
e

Góc MOB là góc vuông ……

ĐúngSai
Xem đáp án
Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a) OM, OB và ON là các bán kính của đường tròn tâm P     S

Giải thích

OM, OB và ON là các bán kính của đường tròn tâm O

b) OB song song với PH      Đ

c) PM, PH là 2 đường kính của đường tròn tâm O      S

Giải thích

PM, PH không là đường kính của đường tròn tâm O

d) PN là đường kính của đường tròn tâm O     Đ

e) Góc MOB là góc vuông    Đ

7. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Bán kính của hình tròn

Đường kính của hình tròn

2 cm

……….

2,5 cm

……….

……….

7,2 m

Xem đáp án

Bán kính của hình tròn

Đường kính của hình tròn

2 cm

4 cm

2,5 cm

5 cm

3,6 m

7,2 m

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Điền vào chỗ chấma) Các bán kính của đường tròn tâm O là:……………………………………………….  b) Các đường kính của đường tròn tâm O là:……………………………………………  c) Các đường thắng vuông góc với GH là:……………………………………………… (ảnh 1)

a) Các bán kính của đường tròn tâm O là:……………………………………………….

b) Các đường kính của đường tròn tâm O là:……………………………………………

c) Các đường thắng vuông góc với GH là:………………………………………………

Xem đáp án
Điền vào chỗ chấma) Các bán kính của đường tròn tâm O là:……………………………………………….  b) Các đường kính của đường tròn tâm O là:……………………………………………  c) Các đường thắng vuông góc với GH là:……………………………………………… (ảnh 2)

 

a) Các bán kính của đường tròn tâm O là: OA, OP, OH, OB, ON, OG, OM.

b) Các đường kính của đường tròn tâm O là: AB, GH, PN.

c) Các đường thắng vuông góc với GH là: MN, AB.

9. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện yêu cầu sau:

Trên cùng một hình vẽ, hãy vẽ một đường tròn tâm O bán kính 2 cm. Trên đường tròn này, vẽ ba điểm A, B và C nằm trên đường tròn. Tại mỗi đường tròn tâm A, tâm B, tâm C, vẽ một đường tròn có bán kính bằng bán kính của đường tròn ban đầu.

Xem đáp án
Giải bài toán sau: Trên cùng một hình vẽ, hãy vẽ ba hình tròn đồng tâm O với các đường kính lần lượt là 2 cm, 4 cm và 6 cm.  (ảnh 1)
10. Tự luận
• 1 điểm

Đọc tên các đường tròn có trong hình vẽ và đường kính, bán kính tương ứng

Xem đáp án
Đọc tên các đường tròn có trong hình vẽ và đường kính, bán kính tương ứng (ảnh 1)

Đường tròn tâm M, bán kính MA, MN, đường kính AN

Đường tròn tâm O, bán kính OM, ON, đường kính MN

Đường tròn tâm O, bán kính OA, OB, đường kính AB