Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt đáp án
11 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Góc nào dưới đây là góc vuông?

Đáp án đúng là: B
Quan sát các hình trên ta thấy góc ở đáp án B là góc vuông.
Góc nhọn
Góc tù
Góc bẹt
Góc vuông
Đáp án đúng là: A
Góc có số đo 70olà góc nhọn.
c) Góc dưới đây là góc gì?

Góc nhọn
Góc tù
Góc bẹt
Góc vuông
Đáp án đúng là: B
Quan sát hình vẽ ta thấy góc đỉnh A, cạnh AB, AC là góc tù.
Góc tù là góc bé hơn góc vuông.
Góc nhọn là góc lớn hơn góc vuông.
Góc bẹt là góc gấp đôi góc vuông.
Góc nhọn là góc bằng góc vuông.
Đáp án đúng là: C
Góc bẹt là góc bằng 180o và bằng hai lần góc vuông.
Viết “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” vào chỗ chấm cho thích hợp.


Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

a) Hình trên có 5 góc nhọn. |
b) Hình trên có 2 góc vuông. |
c) Góc đỉnh F, cạnh FG, FD là góc tù. |
d) Hình trên có 1 góc bẹt. |
a) Hình trên có 5 góc nhọn. | Đ |
b) Hình trên có 2 góc vuông. | S |
c) Góc đỉnh F, cạnh FG, FD là góc tù. | Đ |
d) Hình trên có 1 góc bẹt. | Đ |
Giải thích:
a) Hình trên có 5 góc nhọn là: góc đỉnh D, cạnh DE, DF; góc đỉnh E, cạnh ED, EF; góc đỉnh F, cạnh FE, FD; góc đỉnh D, cạnh DF, DG; góc đỉnh G, cạnh GF, GD.
b) Hình trên có 1 góc vuông là: góc đỉnh D, cạnh DE, DG.
c) Góc đỉnh F, cạnh FG, FD là góc tù.
d) Hình trên có 1 góc bẹt là: góc đỉnh F, cạnh FE, FG.
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

- Góc đỉnh K, cạnh ……, …… là góc tù.
- Góc đỉnh H, cạnh HL, …… là góc nhọn.
- Góc đỉnh J, cạnh ……, …… là ……
- Góc đỉnh I, cạnh ……, IK là góc tù.
- Góc đỉnh K, cạnh KL, KJ là góc tù.
- Góc đỉnh H, cạnh HL, HK là góc nhọn.
- Góc đỉnh J, cạnh JK, JI là góc nhọn.
- Góc đỉnh I, cạnh IH, IK là góc tù.
a) Viết “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” được tạo bởi hai kim đồng hồ vào chỗ chấm.

b) Dùng thước đo góc để đo các góc tạo bởi hai kim đồng hồ của các đồng hồ trên vào chỗ chấm.


Số?

a) Hình trên có 5 góc nhọn là:
- Góc đỉnh M, cạnh MN, MP.
- Góc đỉnh M, cạnh MP, MQ.
- Góc đỉnh P, cạnh PQ, PM.
- Góc đỉnh P, cạnh PM, PN.
- Góc đỉnh P, cạnh PN, PQ.
b) Hình trên có 2 góc vuông là:
- Góc đỉnh M, cạnh MN, MQ.
- Góc đỉnh Q, cạnh QM, QP.
c) Hình trên có 1 góc tù là:
- Góc đỉnh N, cạnh NP, NM.
d) Hình trên có 0 góc bẹt.
Dùng thước đo góc để đo và hoàn thành bảng dưới đây theo mẫu.

Góc | Số đo góc | Loại góc |
Góc đỉnh A, cạnh AB, AD | 70o | Góc nhọn |
Góc đỉnh B, cạnh BO, BC | …… | …………………… |
Góc đỉnh O, cạnh OC, OD | …… | …………………… |
Góc đỉnh D, cạnh DA, DC | …… | …………………… |
Góc đỉnh C, cạnh CB, CD | …… | …………………… |
Góc | Số đo góc | Loại góc |
Góc đỉnh A, cạnh AB, AD | 70o | Góc nhọn |
Góc đỉnh B, cạnh BO, BC | 60o | Góc nhọn |
Góc đỉnh O, cạnh OC, OD | 80o | Góc nhọn |
Góc đỉnh D, cạnh DA, DC | 90o | Góc vuông |
Góc đỉnh C, cạnh CB, CD | 110o | Góc tù |
Tô màu cho Pacman.
Em hãy tô màu đỏ cho bạn Pacman có miệng dạng góc nhọn, tô màu vàng cho bạn Pacman có miệng dạng góc vuông, tô màu xanh dương cho bạn Pacman có miệng dạng góc tù.










