Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt đáp án

A
Admin
ToánLớp 427 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Góc nào dưới đây là góc vuông?

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Góc nào dưới đây là góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 1)

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Góc nào dưới đây là góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 2)

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Góc nào dưới đây là góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 3)

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Góc nào dưới đây là góc vuông? A. B. C. D. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quan sát các hình trên ta thấy góc ở đáp án B là góc vuông.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Góc có số đo 70o là góc gì?  

Góc nhọn

Góc tù

Góc bẹt

Góc vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Góc có số đo 70olà góc nhọn.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Góc dưới đây là góc gì?

c) Góc dưới đây là góc gì? (ảnh 1)

Góc nhọn

Góc tù

Góc bẹt

Góc vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quan sát hình vẽ ta thấy góc đỉnh A, cạnh AB, AC là góc tù.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Câu đúng là:  

Góc tù là góc bé hơn góc vuông.

Góc nhọn là góc lớn hơn góc vuông.

Góc bẹt là góc gấp đôi góc vuông.

Góc nhọn là góc bằng góc vuông.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Góc bẹt là góc bằng 180o và bằng hai lần góc vuông.

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” vào chỗ chấm cho thích hợp.

Viết “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” vào chỗ chấm cho thích hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” vào chỗ chấm cho thích hợp. (ảnh 2)

6. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.  a) Hình trên có 5 góc nhọn. (ảnh 1)

a) Hình trên có 5 góc nhọn.

b) Hình trên có 2 góc vuông.

c) Góc đỉnh F, cạnh FG, FD là góc tù.

d) Hình trên có 1 góc bẹt.

Xem đáp án

a) Hình trên có 5 góc nhọn.

Đ

b) Hình trên có 2 góc vuông.

S

c) Góc đỉnh F, cạnh FG, FD là góc tù.

Đ

d) Hình trên có 1 góc bẹt.

Đ

Giải thích:

a) Hình trên có 5 góc nhọn là: góc đỉnh D, cạnh DE, DF; góc đỉnh E, cạnh ED, EF; góc đỉnh F, cạnh FE, FD; góc đỉnh D, cạnh DF, DG; góc đỉnh G, cạnh GF, GD.

b) Hình trên có 1 góc vuông là: góc đỉnh D, cạnh DE, DG.

c) Góc đỉnh F, cạnh FG, FD là góc tù.

d) Hình trên có 1 góc bẹt là: góc đỉnh F, cạnh FE, FG.

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp.

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp.  - Góc đỉnh K, cạnh ……, …… là góc tù.  - Góc đỉnh H, cạnh HL, …… là góc nhọn. (ảnh 1)

- Góc đỉnh K, cạnh ……, …… là góc tù.

- Góc đỉnh H, cạnh HL, …… là góc nhọn.

- Góc đỉnh J, cạnh ……, …… là ……

- Góc đỉnh I, cạnh ……, IK là góc tù.

Xem đáp án

- Góc đỉnh K, cạnh KL, KJ là góc tù.

- Góc đỉnh H, cạnh HL, HK là góc nhọn.

- Góc đỉnh J, cạnh JK, JI là góc nhọn.

- Góc đỉnh I, cạnh IH, IK là góc tù.

8. Tự luận
• 1 điểm

a) Viết “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” được tạo bởi hai kim đồng hồ vào chỗ chấm.

a) Viết “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” được tạo bởi hai kim đồng hồ vào chỗ chấm. (ảnh 1)

b) Dùng thước đo góc để đo các góc tạo bởi hai kim đồng hồ của các đồng hồ trên vào chỗ chấm.

a) Viết “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” được tạo bởi hai kim đồng hồ vào chỗ chấm. (ảnh 2)

 

Xem đáp án

a) Viết “góc vuông”, “góc nhọn”, “góc tù” hoặc “góc bẹt” được tạo bởi hai kim đồng hồ vào chỗ chấm. (ảnh 3)

9. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Điền Số? thích hợp   a) Hình trên có .... góc nhọn.  (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Hình trên có 5 góc nhọn là:

- Góc đỉnh M, cạnh MN, MP.

- Góc đỉnh M, cạnh MP, MQ.

- Góc đỉnh P, cạnh PQ, PM.

- Góc đỉnh P, cạnh PM, PN.

- Góc đỉnh P, cạnh PN, PQ.

b) Hình trên có 2 góc vuông là:

- Góc đỉnh M, cạnh MN, MQ.

- Góc đỉnh Q, cạnh QM, QP.

c) Hình trên có 1 góc tù là:

- Góc đỉnh N, cạnh NP, NM.

d) Hình trên có 0 góc bẹt.

10. Tự luận
• 1 điểm

Dùng thước đo góc để đo và hoàn thành bảng dưới đây theo mẫu.

Dùng thước đo góc để đo và hoàn thành bảng dưới đây theo mẫu.  Góc     Số đo góc     Loại góc     Góc đỉnh A, cạnh AB, AD     70o     Góc nhọn (ảnh 1)

Góc

Số đo góc

Loại góc

Góc đỉnh A, cạnh AB, AD

70o

Góc nhọn

Góc đỉnh B, cạnh BO, BC

……

……………………

Góc đỉnh O, cạnh OC, OD

……

……………………

Góc đỉnh D, cạnh DA, DC

……

……………………

Góc đỉnh C, cạnh CB, CD

……

……………………

Xem đáp án

Góc

Số đo góc

Loại góc

Góc đỉnh A, cạnh AB, AD

70o

Góc nhọn

Góc đỉnh B, cạnh BO, BC

60o

Góc nhọn

Góc đỉnh O, cạnh OC, OD

80o

Góc nhọn

Góc đỉnh D, cạnh DA, DC

90o

Góc vuông

Góc đỉnh C, cạnh CB, CD

110o

Góc tù

11. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu cho Pacman.

Em hãy tô màu đỏ cho bạn Pacman có miệng dạng góc nhọn, tô màu vàng cho bạn Pacman có miệng dạng góc vuông, tô màu xanh dương cho bạn Pacman có miệng dạng góc tù.

Tô màu cho Pacman. Em hãy tô màu đỏ cho bạn Pacman có miệng dạng góc nhọn, tô màu vàng cho bạn Pacman có miệng dạng góc vuông, tô màu xanh dương cho bạn Pacman có miệng dạng góc tù. (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu cho Pacman. Em hãy tô màu đỏ cho bạn Pacman có miệng dạng góc nhọn, tô màu vàng cho bạn Pacman có miệng dạng góc vuông, tô màu xanh dương cho bạn Pacman có miệng dạng góc tù. (ảnh 2)