Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số có đáp án
11 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số 404 953, 167 137, 762 020, 454 228 là:
404 953
167 137
762 020
454 228
Đáp án đúng là: C
- Trong hai số có số chữ số khác nhau: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.
- Để so sánh hai số có số chữ số bằng nhau, ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng một hàng (tính từ trái sang phải) cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ số khác nhau đó, chữ số nào lớn hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.
Ta so sánh các số đã cho: 167 137 < 404 953 < 454 228 < 762 020.
Vậy số lớn nhất là 762 020.
1
2
3
4
Đáp án đúng là: A
Vì 2 > 1 nên 248 161 > 148 161
123 456
012 345
102 345
123 450
Đáp án đúng là: C
Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là: 102 345.
9 282 531
4 059 532
6 882 354
6 054 757
Đáp án đúng là: B
- Trong hai số có số chữ số khác nhau: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.
- Để so sánh hai số có số chữ số bằng nhau, ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng một hàng (tính từ trái sang phải) cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ số khác nhau đó, chữ số nào lớn hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.
Ta so sánh các số đã cho: 4 059 532 < 6 054 757 < 6 882 354 < 9 282 531.
Vậy số lớn nhất là 4 059 532.


Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) 6 148 593, 9 916 914, 9 799 320, 5 793 296

b) 73 992 136, 35 486 925, 80 296 618, 37 257 190


Số?


Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số lớn nhất có sáu chữ số là …………………
b) Số liền trước của số bé nhất có sáu chữ số là ………………
c) Số nhỏ nhất có bảy chữ số khác nhau là ……………………
d) Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là ………………….a) Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 999.
b) Số liền trước của số bé nhất có sáu chữ số là 99 999.
Vì số bé nhất có sáu chữ số là 100 000.
c) Số nhỏ nhất có bảy chữ số khác nhau là 1 023 456.
d) Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987 645
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
Giá của mỗi chiếc ô tô như sau:

a) Xe ô tô có giá tiền cao nhất là xe ô tô màu ………………
b) Xe ô tô có giá tiền thấp nhất là xe ô tô màu ………………
c) Giá tiền của ô tô màu đỏ ……………… giá tiền của ô tô màu xanh dương.
a) Xe ô tô có giá tiền cao nhất là xe ô tô màu vàng.
b) Xe ô tô có giá tiền thấp nhất là xe ô tô màu xanh lá cây.
c) Giá tiền của ô tô màu đỏ bé hơn (ít hơn) giá tiền của ô tô màu xanh dương.
Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được so sánh đúng.
135 438 885 < 135 43….885 | 78 626 781 > 78 626 78….. |
432 900 271 = 4….2 90….271 | 37 811 464 > 37 8…..1 464 |
135 438 885 < 135 439885 | 78 626 781 > 78 626 780 |
432 900 271 = 432 900 271 | 37 811 464 > 37 801 464 |
Cho các thẻ số sau

Từ các thẻ số trên, lập được
Số lớn nhất có 8 chữ số là: ……………………
Số chẵn bé nhất có tám chữ số là: ……………………
Số lớn nhất có 8 chữ số là: 85 300 000.
Số chẵn bé nhất có tám chữ số là: 30 000 058.








