Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 30. Đo góc – góc nhọn, góc tù, góc bẹt có đáp án
10 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Tên đúng của góc trong hình vẽ bên là:

Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
Góc đỉnh C, cạnh CA, CB
Không có tên
a) Đáp án đúng là: C
Tên đúng của góc trong hình vẽ bên là:
Góc đỉnh B, cạnh BA, BC

b) Góc đỉnh O cạnh OA, OC ở hình vẽ bên là góc:

Nhọn
Tù
Bẹt
Vuông
b) Đáp án đúng là: B
Góc đỉnh O cạnh OA, OC ở hình vẽ bên là góc: tù.

c) Dùng thước đo góc để đo góc đỉnh D; cạnh DE, DG. Số đo của góc đó là:

90o
45o
180o
60o
c) Đáp án đúng là: A
Dùng thước đo góc để đo góc đỉnh D; cạnh DE, DG. Số đo của góc đó là: 90o
d) Góc nào là góc nhọn?
Góc đỉnh B, cạnh BD, BA
Góc đỉnh O, cạnh OE, OB
Góc đỉnh M, cạnh MN, MH
Không có góc nào cả.
d) Đáp án đúng là: A
Góc nhọn là góc đỉnh B, cạnh BD, BA.
Trả lời các câu hỏi sau:
a) Góc đỉnh C cạnh CH, CA là góc tù đúng hai sai?
………………………………………………………
b) Góc đỉnh B cạnh BA, BH là góc tù đúng hai sai?
……………………………………………………
c) Hình trên có bao nhiêu góc tù và bao nhiêu góc nhọn?
……………………………………………………


a) Góc đỉnh C cạnh CH, CA là góc tù. Đúng.
b) Góc đỉnh B cạnh BA, BH là góc tù. Sai.
c)
* Hình trên có 2 góc từ. Gồm:
- Góc đỉnh A, cạnh AB, AC.
- Góc đỉnh C, cạnh CA, CH.
* Hình trên có 2 góc nhọn. Gồm:
- Góc đỉnh B, cạnh BA, BH.
- Góc đỉnh H, cạnh HB, HC.
Quan sát động tác tập thể dục của các bạn học sinh, hãy cho biết dộng tác của họ tương ứng với tạo hình của góc nào?

Hình 1: …………………………………………
Hình 2:…………………………………………
Hình 3:…………………………………………
Hình 4: …………………………………………

Hình 1: góc vuông.
Hình 2: góc nhọn.
Hình 3: góc bẹt.
Hình 4: góc tù.
Quan sát những hình sau và cho biết hình nào có góc vuông:

Những hình có góc vuông là:

Dùng thước đo góc kiểm tra lại đáp án ở bài 4:
HS tự kiểm tra
Viết số thích hợp vào chỗ trống.
Hình bên có:
a) …...… góc vuông
b) …..…. góc nhọn
c) …….... góc tù
d) …..….. góc bẹt


Hình bên có:
a) 6 góc vuông .
Gồm:
- Góc đỉnh A, cạnh AE, AB.
- Góc đỉnh B, cạnh BA, BF.
- Góc đỉnh F, canh FB, FE.
- Góc đỉnh F, cạnh FB, FC.
- Góc đỉnh E, cạnh EA, EF.
- Góc đỉnh E, cạnh EA, ED.
b) 8 góc nhọn.
Gồm:
- Góc đỉnh A, cạnh AD, AE.
- Góc đỉnh B, cạnh BA, BE.
- Góc đỉnh B, cạnh BE, BF.
- Góc đỉnh B, cạnh BF, BC.
- Góc đỉnh C, Cạnh CB, CF.
- Góc đỉnh E, cạnh EA, EB.
- Góc đỉnh E, cạnh EB, EF.
- Góc đỉnh D, cạnh DA, DE.
c) 3 góc tù. Gồm:
- Góc đỉnh A, cạnh AD, AB.
- Góc đỉnh B, cạnh BA, BC.
- Góc đỉnh E, cạnh EB, ED.
d) 2 góc bẹt. Gồm:
- Góc đỉnh E, cạnh ED, EF.
- Góc đỉnh F, cạnh FE, FC.
Nêu một số ví dụ trong đời sống có các góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông:
(Ví dụ: Viên gạch có 4 góc vuông)
- Ti vi có 4 góc vuông.
- Góc tạo bởi kim giờ và kim phút khi chỉ 6 giờ đúng là góc bẹt.
- Góc tạo bởi cánh cửa và bức tường khi mở hé cửa là góc nhọn.
- Góc tạo vởi kim giờ và kim phút khi chỉ 4 giờ đúng là góc tù.
Bạn có thích hoạt động này không?








