Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 29. Em đã làm được gì? có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 29. Em đã làm được gì? có đáp án

A
Admin
ToánLớp 441 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số nào có sáu chữ số?

12 345

123 456

1 234

1 234 567

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: B

Số có sáu chữ số là: 123 456

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b)Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 123 456, 654 321, 321 654, 456 123.

654 321, 456 123, 321 654, 123 456

123 456, 654 321, 321 654, 456 123

456 123, 321 654, 123 456, 654 321

654 321, 321 654, 123 456, 456 123

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: A

So sánh các số 123 456, 654 321, 321 654, 456 123 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 6 > 4 > 3 > 1

Vậy: 654 321 > 456 123 > 321 654 > 123 456

Vậy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là:

654 321, 456 123, 321 654, 123 456

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống:

c) Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống: 100 000, 200 000, ....., 400 000. (ảnh 1)

250 000

300 000

500 000

150 000

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

100 000, 200 000, ....., 400 000

Dãy số có các số liên tiếp nhau cách nhau 100 000 đơn vị.

Vậy số cần điền là: 200 000 + 100 000 = 300 000.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d) Số nào dưới đây có chữ số hàng triệu là 7?

700 000

1 234 567

7 654 321

1 000 007

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: C

Số 700 000 có chữ số 7 thuộc hàng trăm nghìn.

Số 1 234 567 có chữ số 7 thuộc hàng đơn vị.

Số 7 654 321 có chữ số 7 thuộc hàng triệu.

Số 1 000 007 có chữ số 7 thuộc hàng đơn vị.

5. Tự luận
• 1 điểm

Đọc các số sau:

·       123 456: ................................................................................................................

·       987 654: ..........................................................................................................…..

·       654 321: ................................................................................................................

Xem đáp án

123 456 đọc là: Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

987 654 đọc là: Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư.

654 321 đọc là: Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt.

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số sau. Cho biết chữ số in đậm trong những số đó thuộc lớp nào?

a) 3 250 000: ..................................................................................................................

b) 670 600: .....................................................................................................................

c) 210: ............................................................................................................................

d) 42 366 000: ................................................................................................................

e) 90 000: ........................................................................................................................

Xem đáp án

a) 3 250 000: Chữ số 3 thuộc lớp triệu.

b) 670 600: chữ số 0 thuộc lớp nghìn.

c) 210: chữ số 1 thuộc lớp đơn vị.

d) 42 366 000: chữ số 3 thuộc lớp nghìn.

e) 90 000: chữ số 0 thuộc lớp đơn vị.

7. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

432 100, 654 000, 543 210, 987 654.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:  432 100, 654 000, 543 210, 987 654. (ảnh 1)
Xem đáp án
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:  432 100, 654 000, 543 210, 987 654. (ảnh 2)

Giải thích:

So sánh các số 432 100, 654 000, 543 210, 987 654 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự trừ trái sang phải.

Chữ số hàng trăm nghìn: 4 < 5 < 6 < 9

Vậy 432 100 < 543 210 < 654 000 < 987 654

Vậy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là:

432 100; 543 210; 654 000; 987 654

8. Tự luận
• 1 điểm

>, <, =

a) 236 789 ……..  236 798

b) 123 456 .…….. 123 456

c) 654 321 …….. 654 312

d) 543 210 ……… 521 098

Xem đáp án

a) 236 789 <  236 798

Giải thích

So sánh các số 236 789, 236 798 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 2 = 3

Chữ số hàng chục nghìn: 3 = 3

Chữ số hàng nghìn: 6 = 6

Chữ số hàng trăm: 7 = 7

Chữ số hàng chục 8 < 9

Vậy 236 789 < 236 798

b) 123 456 = 123 456

Giải thích

So sánh các số 123 456, 123 456 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 1 = 1

Chữ số hàng chục nghìn: 2 = 2

Chữ số hàng nghìn: 3 = 3

Chữ số hàng trăm: 4 = 4

Chữ số hàng chục 5 = 5

Chữ số hàng đơn vị: 6 = 6

Vậy 123 456 = 123 456

c) 654 321 > 654 312

Giải thích

So sánh các số 654 321; 654 312 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 6 = 6

Chữ số hàng chục nghìn: 5 = 5

Chữ số hàng nghìn: 4 = 4

Chữ số hàng trăm: 3 = 3

Chữ số hàng chục 2 > 1

Vậy 654 321 > 654 312

d) 543 210 > 521 098

Giải thích

So sánh các số 543 210, 521 098 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 5 = 5

Chữ số hàng chục nghìn: 4 > 2

Vậy 543 210 > 521 098

9. Tự luận
• 1 điểm

Hãy lập số có 3 chữ số từ các chữ số sau: 0, 2, 5. Có thể lập được bao nhiêu số khác nhau?

Xem đáp án

Số có 3 chữ số được lập là: 205; 250; 502; 520. Vậy có thể lập được 4 số có ba chữ số khác nhau.

10. Tự luận
• 1 điểm

 

Quan sát bảng sau và trả lời câu hỏi:

Bảng dưới đây thống kê số lượng sản phẩm của một công ty sản xuất hóa chất tẩy rửa trong tháng 10.

 

Bảng dưới đây thống kê số lượng sản phẩm của một công ty sản xuất hóa chất tẩy rửa trong tháng 10. a) Sắp xếp số lượng các sản phẩm theo thứ tự từ lớn đến bé: (ảnh 1)

Sản phẩm

Số lượng (chai)

Nước rửa bát

19 700 000

Nước giặt

19 890 900

Nước xả vải

18 450 800

Nước lau sàn

19 900 490

Nước lau bếp

18 780 000

Nước rửa tay

19 800 800

 

a) Sắp xếp số lượng các sản phẩm theo thứ tự từ lớn đến bé:

..................................................................................................

...................................................................................................

b) Số lượng nước rửa bát nhiều hơn số lượng nước rửa tay. Đúng hay Sai? Vì sao?

..................................................................................................

...................................................................................................

c) Số lượng từng loại nước giặt và nước nước xả vải đều nhỏ hơn nước lau sàn. Đúng hay Sai?

..................................................................................................

...................................................................................................

 

Xem đáp án

Sản phẩm

Số lượng (chai)

Nước rửa bát

19 700 000

Nước giặt

19 890 900

Nước xả vải

18 450 800

Nước lau sàn

19 900 490

Nước lau bếp

18 780 000

Nước rửa tay

19 800 800

a) Sắp xếp số lượng các sản phẩm theo thứ tự từ lớn đến bé:

So sánh các số liệu

19 700 000, 19 890 900, 18 450 800, 19 900 490, 18 780 000, 19 800 800 đều là số có 8 chữ số nên ta so sánh các chữ số lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng chục triệu: 1 = 1

Chữ số hàng triệu: 9 > 8

+) So sánh các số 19 700 000, 19 890 900, 19 900 490, 19 800 800 có:

Chữ số hàng trăm nghìn: 9 > 8 > 7

So sánh các số 19 890 900 và 19 800 800 có

Chữ số hàng chục nghìn: 9 > 0.

Vậy 19 900 490 > 19 890 900 > 19 800 800 > 19 700 000

+) So sánh các số 18 450 800, 18 780 000 có:

Chữ số hàng trăm nghìn: 7 > 4

Vậy 18 780 000 > 18 450 800

Vậy: 19 900 490 > 19 890 900 > 19 800 800 > 19 700 000 > 18 780 000 > 18 450 800

Sắp xếp số lượng các sản phẩm theo thứ tự từ lớn đến bé là:

19 900 490; 19 890 900; 19 800 800; 19 700 000; 18 780 000; 18 450 800

b) Sai. Vì: 19 700 000 < 19 800 800 nên nước rửa bát ít hơn nước rửa tay.

c) Đúng. Vì:

19 900 490 > 19 890 900 > 19 800 800 > 19 700 000 > 18 780 000 > 18 450 800

Vậy số lượng nước lau sàn lớn nhất.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây