Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 24. Các số có sáu chữ số - hàng và lớp có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 24. Các số có sáu chữ số - hàng và lớp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 431 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số 345 678 có chữ số hàng chục là:

7

6

5

8

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

Số 345 678 có chữ số hàng chục là: 7

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Số có sáu chữ số nào sau đây lớn nhất?

123 456

654 321

543 210

999 999

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: D

So sánh các số 123 456; 654 321, 543 210, 999 999 có:

Chữ số hàng trăm nghìn: 1 < 5 < 6 < 9

Vậy số lớn nhất là: 999 999

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Chữ số 3 trong số 385 421 thuộc hàng nào?

Hàng đơn vị

Hàng chục

Hàng nghìn

Hàng trăm nghìn

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: D

Chữ số 3 trong số 385 421 thuộc hàng trăm nghìn

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d) Trong số 250 789, chữ số 5 thuộc lớp nào?

Lớp đơn vị

Lớp nghìn

Lớp triệu

Lớp chục nghìn

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: B

Trong số 250 789, chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau theo mẫu:

Media VietJack

134 98 = ……………………………………………………………………………….

234 000 = ………………………………………………………………………………

304 068 = ………………………………………………………………………………

76 582 = ……………………………………………………………………..…………

Xem đáp án

134 698 = 100 000 + 30 000 + 4 000 + 600 + 90 + 8

234 000 = 200 000 + 30 000 + 4 000

304 068 = 300 000 + 4 000 + 60 + 8

76 582 = 70 000 + 6 000 + 500 + 80 + 2

6. Tự luận
• 1 điểm

>, < ,=

 Media VietJack
Xem đáp án

a) 234 567 < 235 476

b) 456 789 = 456 789

c) 700 890 > 700 098

d) 987 654 > 986 754

7. Tự luận
• 1 điểm

Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) 200 000 + 30 000 + 4 000 + 100 + 10 + 5 = ………………………………………

b) 400 000 + 50 000 + 6 000 + 300 + 20 + 1 = ………………………………………

c) 800 000 + 9 000 + 300 + 1 = ………………………………………………………

d) 500 000 + 50 000 + 18 + 2 = ………………………………………………………

Xem đáp án

a) 200 000 + 30 000 + 4 000 + 100 + 10 + 5 = 234 115

b) 400 000 + 50 000 + 6 000 + 300 + 20 + 1 = 456 321

c) 800 000 + 9 000 + 300 + 1 = 809 301

d) 500 000 + 50 000 + 18 + 2 = 550 020

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: 654 321; 432 165; 123 456; 345 678.

Viết các số sau theo thứ tự:  a) Từ bé đến lớn: 654 321; 432 165; 123 456; 345 678. (ảnh 1)

b) Từ lớn đến bé: 548 381; 492 775; 109 386; 342 321.

Viết các số sau theo thứ tự:  a) Từ bé đến lớn: 654 321; 432 165; 123 456; 345 678. (ảnh 2)
Xem đáp án
a) Viết các số sau theo thứ tự:  a) Từ bé đến lớn: 654 321; 432 165; 123 456; 345 678. (ảnh 3)

So sánh các số 654 321; 432 165; 123 456; 345 678 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 1 < 3 < 4 < 6

Vậy 123 456 < 345 678 < 432 165 < 654 321

Vậy sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

123 456; 345 678; 432 165; 654 321

b) Viết các số sau theo thứ tự:  a) Từ bé đến lớn: 654 321; 432 165; 123 456; 345 678. (ảnh 4)

+) So sánh các số 492 775; 109 386; 87 004; 342 321 có số 87 004 là số có năm chữ số, các số còn lại là số có sáu chữ số. Vậy số 87 004 nhỏ nhất.

+) So sánh các số 492 775; 109 386; 342 321đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 4 > 3 > 1

Vậy 492 775 > 342 321 > 109 386

Vậy 492 775 > 342 321 > 109 386 > 87 004

Vậy sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

492 775; 342 321; 109 386; 87 004

9. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện theo mẫu sau:

Số

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

100 020

1

0

0

0

2

0

223 000

…..

…..

…..

…..

…..

…..

367 895

…..

…..

…..

…..

…..

…..

999 547

…..

…..

…..

…..

…..

…..

Xem đáp án

Số

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

100 020

1

0

0

0

2

0

223 000

2

2

3

0

0

0

367 895

3

6

7

8

9

5

999 547

9

9

9

5

4

7

10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số thích hợp:

a) Số có 6 chữ số, chữ số hàng trăm nghìn là 5, chữ số hàng chục nghìn là 2, các chữ số còn lại là 0.

…………………….

b) Số có 7 chữ số, chữ số hàng triệu là 7, hàng trăm là 6, các chữ số còn lại là 0.

…………………….

c) Số có 7 chữ số, hàng triệu là 3, hàng chục nghìn là 4, hàng đơn vị là 9, các chữ số khác là 0.

…………………….

Xem đáp án

a) Số có 6 chữ số, chữ số hàng trăm nghìn là 5, chữ số hàng chục nghìn là 2, các chữ số còn lại là 0.

520 000

b) Số có 7 chữ số, chữ số hàng triệu là 7, hàng trăm là 6, các chữ số còn lại là 0.

7 000 6000

c) Số có 7 chữ số, hàng triệu là 3, hàng chục nghìn là 4, hàng đơn vị là 9, các chữ số khác là 0.

3 040 009

11. Tự luận
• 1 điểm

Từ các chữ số sau: 3; 1; 5; 7; 0; 9.

a) Hãy lập số có 6 chữ số lớn nhất.

…………………………………………………………………………………………

b) Hãy lập số có 6 chữ số nhỏ nhất.

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

a) Số có 6 chữ số lớn nhất là: 975 310

b) Số có 6 chữ số nhỏ nhất là: 103 579

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây