Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 27. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 27. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 430 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số gồm "bốn trăm triệu, ba mươi nghìn, hai trăm" viết là:

400 030 200

400 032 000

430 200 000

400 302 000

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

Số gồm "bốn trăm triệu, ba mươi nghìn, hai trăm" viết là: 400 030 200

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Chữ số 5 nào có giá trị lớn nhất trong các số sau:

15 000

150 980

150 000 000

25 000 000

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: C

Số 15 000 có giá trị chữ số 5 là 5 000.

Số 150 980 có giá trị chữ số 5 là 50 000.

Số 150 000 000 có giá trị chữ số 5 là 50 000 000

Số 25 000 000 có giá trị chữ số 5 là 5 000 000

So sánh: 5 000 < 50 000 < 5 000 000 < 50 000 000

Vậy chữ số 5 có giá trị lớn nhất là: 150 000 000

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Số nhỏ nhất trong các số: 12 550, 127 098, 12 469, 123 777 là:

12 550

127 098

12 469

123 777

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: C

So sánh các số 12 550, 127 098, 12 469, 123 777 có số 12 550 và 12 469 có năm chữ số, các số còn lại có sáu chữ số.

So sánh 12 550 và 12 469 có:

Chữ số hàng chục nghìn: 1 = 1

Chữ số hàng nghìn: 2 = 2

Chữ số hàng trăm: 4 < 5

Vậy 12 469 < 12 550

Số nhỏ nhất trong các số là: 12 469

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

  d) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 250 000, 200 500, 205 000, 225 000.

250 000, 200 500, 205 000, 225 000.

200 500, 205 000, 225 000, 250 000.

205 000, 250 000, 200 500, 225 000.

225 000, 205 000, 250 000, 200 500.

Xem đáp án

d)Đáp án đúng là: B

So sánh các số 250 000, 200 500, 205 000, 225 000 đều là số có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 2 = 2

Chữ số hàng chục nghìn: 0 < 2 < 5

+) So sánh các số 200 500, 205 000 có:

Chữ số hàng nghìn: 0 < 5 nên 200 500 < 205 000

Vậy 200 500 < 205 000 < 225 000 < 250 000

Vậy sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần: 200500, 205000, 225000, 250000.         

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau:

Ba trăm linh năm triệu, bốn trăm hai mươi nghìn, một trăm.

..................................

Chín mươi tám triệu, sáu trăm linh ba nghìn, năm trăm.

...................................

Ba mươi hai triệu, bốn trăm nghìn.

..................................

Một trăm linh hai triệu, ba trăm linh một nghìn, năm trăm.

...................................

Xem đáp án

Ba trăm linh năm triệu, bốn trăm hai mươi nghìn, một trăm.

305 420 100

Chín mươi tám triệu, sáu trăm linh ba nghìn, năm trăm.

98 603 500

Ba mươi hai triệu, bốn trăm nghìn.

32 400 000

Một trăm linh hai triệu, ba trăm linh một nghìn, năm trăm.

102 301 500

6. Tự luận
• 1 điểm

>, <, =?

Điền dấu >, <, =?a) 23 456 ............ 23 546  (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 23 456 < 23 546         

Giải thích:

Chữ số hàng chục nghìn: 2 = 2

Chữ số hàng nghìn: 3 = 3

Chữ số hàng trăm: 4 < 5

Vậy 23 456 < 23 546

 

b) 987 654 > 987 645

Giải thích:

Chữ số hàng trăm nghìn: 9 = 9

Chữ số hàng chục nghìn: 8 = 8

Chữ số hàng nghìn: 7 = 7

Chữ số hàng trăm: 6 = 6

Chữ số hàng chục: 5 > 4

Vậy 987 654 > 987 645

c) 1 000 000 > 999 999

Giải thích:

Số 1 000 000 có 7 chữ số.

Số 999 999 có 6 chữ số.

Vậy 1 000 000 > 999 999

 

d) 13 500 764 < 13 507 604

Giải thích:

Chữ số hàng chục triệu: 1 = 1

Chữ số hàng triệu: 3 = 3

Chữ số hàng trăm nghìn: 5 = 5

Chữ số hàng chục nghìn: 0 = 0

Chữ số hàng nghìn: 0 < 7

Vậy 13 500 764 < 13 507 604

7. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp thứ tự của các dãy số sau:

a) Từ bé đến lớn: 548 029; 5 098 982; 59 824; 55 014 289

Sắp xếp thứ tự của các dãy số sau:  a) Từ bé đến lớn: 548 029; 5 098 982; 59 824; 55 014 289 (ảnh 1)

b) Từ lớn đến bé: 203 567; 230 756; 2 077 356; 23 657

Sắp xếp thứ tự của các dãy số sau:  a) Từ bé đến lớn: 548 029; 5 098 982; 59 824; 55 014 289 (ảnh 2)

 

 

Xem đáp án
a)
Sắp xếp thứ tự của các dãy số sau:  a) Từ bé đến lớn: 548 029; 5 098 982; 59 824; 55 014 289 (ảnh 3)

Giải thích:

Số 59 824 có năm chữ số.

Số 548 029 có sáu chữ số

Số 5 098 982 có bảu chữu số

Số 55 014 289 có tám chữ số

Vậy sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 59 824; 548 029; 5 098 982; 55 014 289

b)

Sắp xếp thứ tự của các dãy số sau:  a) Từ bé đến lớn: 548 029; 5 098 982; 59 824; 55 014 289 (ảnh 4)

Giải thích:

Số 23 657 có năm chữ số

Số 2 077 356 có bảy chữ số

Số 203 567 và 230 756 có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 2 = 2

Chữ số hàng chục nghìn: 3 > 0

nên 230 756 > 203 567

Vậy sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 2 077 356; 230 756; 203 567; 23 657

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số từ 1 đến 30 và gạch chân các số chẵn.

Xem đáp án

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30

Giải thích

Số chẵn là số có chữ số cuối cùng là 0; 2; 4; 6 hoặc 8

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền câu trả lời thích hợp:

a) Lớp 4A có 25 học sinh, lớp 4B có 30 học sinh. Hỏi lớp nào có nhiều học sinh hơn?

.........................................................................................................................................

b) Voi nặng 6 000 kg, lợn nặng 6 tạ, gấu nặng 600 000 g. Con nào nặng nhất?

.........................................................................................................................................

Xem đáp án

a) So sánh: 25 < 30 nên lớp 4B nhiều học sinh hơn.

b) Đổi: 6 tạ = 600 kg; 600 000 g = 600 kg

So sánh: 600 kg < 6 000 kg

Vậy con voi nặng nhất

10. Tự luận
• 1 điểm

Bảng dưới đây thể hiện mức lươngcủa công nhân nhà máy may trong tháng 10 và tháng 11:

Mức lương

Công nhân 1

Công nhân 2

Công nhân 3

Công nhân 4

Tháng 10

8 600 000

8000 000

7 000 000

8 300 000

Tháng 11

9 50000

9 000000

7 500000

8500000

a) Trong tháng 10, công nhân nào có mức lương cao nhất?

............................................................................................

b) Mỗi công nhân được thưởng một khoản tiền vào tháng 11, công nhân nào được thưởng nhiều nhất, công nhân nào được thưởng ít nhất?.

.............................................................................................

c) Sắp xếp lương tháng 11 của các công nhân theo thứ tự bé đến lớn

.............................................................................................Bảng dưới đây thể hiện mức lương của công nhân nhà máy may trong tháng 10 và tháng 11: a) Trong tháng 10, công nhân nào có mức lương cao nhất? (ảnh 1)

Xem đáp án

Mức lương

Công nhân 1

Công nhân 2

Công nhân 3

Công nhân 4

Tháng 10

8 600 000

8000 000

7 000 000

8 300 000

Tháng 11

9 500000

9 000000

7 500000

8500000

a)

So sánh mức lương của công nhân tháng 10 ta có:

Các số 8 600 000, 8 000 000, 7 000 000, 8 300 000 đều là số có bảy chữ số nân ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng triệu: 7 < 8

+) So sánh các số 8 600 000, 8 000 000, 8 300 000 có:

Chữ số hàng trăm nghìn: 0 < 3 < 6

Vậy 8 000 000 < 8 300 000 < 8 600 000

Vậy tháng 10 có công nhân 1 có mức lương cao nhất.

b)

Tiền thưởng của các công nhân trong tháng 11 là:

Công nhân 1: 9 500 000 – 8 600 000 = 900 000 (đồng)

Công nhân 2: 9 000 000 – 8 000 000 = 1 000 000 (đồng)

Công nhân 3: 7 500 000 – 7 000 000 = 500 000 (đồng)

Công nhân 4: 8 500 000 – 8 300 000 = 200 000 (đồng)

So sánh số tiền thưởng của các công nhân:

200 000 < 500 000 < 900 000 < 1 000 000

Vậy công nhân thưởng nhiều nhất: công nhân 2.

Công nhân thưởng ít nhất: công nhân 4.

c)

So sánh lương của các công nhân tháng 11 gồm

9 500 000, 9 000 000, 7 500 000, 8 500 000 đều là số có 7 chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng triệu: 7 < 8 < 9

So sánh số 9 500 000 và 9 000 000 có:

Chữ số hàng trăm nghìn: 0 < 5

Vậy 9 000 000 < 9 500 000

Vậy 7 500 000 < 8 500 000 < 9 000 000 < 9 500 000

Sắp xếp lương tháng 11 của các công nhân theo thứ tự bé đến lớn:

7 500 000; 8 500 000; 9 000 000; 9 500 000

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây