Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 25. Triệu – lớp triệu có đáp án
11 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Số nào sau đây lớn hơn 1 triệu?
14 000
160 000
1 080 000
2 000
a) Đáp án đúng là: C
Số lớn hơn 1 triệu là số có chữ số hàng triệu lớn hơn hoặc bằng 1, các chữ số còn lại có ít nhất một chữ số khác 1.
Vậy trong các đáp án, số lớn hơn 1 triệu đó là: 1 080 000
b) Một triệu có bao nhiêu chữ số?
6
7
8
9
b) Đáp án đúng là: B
Một triệu được viết là: 1 000 000, là số có 7 chữ số.
c) Số 2 trong số 2 537 918 thuộc lớp nào?
Lớp chục
Lớp nghìn
Lớp trăm nghìn
Lớp triệu
c) Đáp án đúng là: D
Số 2 trong số 2 537 918 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
d Số nào sau đây có hàng triệu là số 5?
4 537 123
6 571 000
5 437 123
2 500 000
d)
Đáp án đúng là: C
Số 4 537 123 có hàng triệu là số 4
Số 6 571 000 có hàng triệu là số 6
Số 5 437 123 có hàng triệu là số 5
Số 2 500 000 có hàng triệu là số 2.
Vậy số có hàng triệu là số 5 đó là: 5 437 123
Đánh dấu “X” vào ô Đúng hoặc Sai:
Nhận xét | Đúng | Sai |
Số 1 000 000 có 6 chữ số. |
|
|
Số 1 000 000 lớn hơn số 999 999. |
|
|
Số 6 789 123 có chữ số hàng triệu là 6. |
|
|
Số lớn nhất có 7 chữ số là 10 000 000. |
|
|
Số 1 000 000 000 đọc là một tỷ. |
|
|
Nhận xét | Đúng | Sai |
Số 1 000 000 có 6 chữ số. |
| × |
Số 1 000 000 lớn hơn số 999 999. | × |
|
Số 6 789 123 có chữ số hàng triệu là 6. | × |
|
Số lớn nhất có 7 chữ số là 10 000 000. |
| × |
Số 1 000 000 000 đọc là một tỷ. | × |
|
Giải thích
+) Số 1 000 000 có 7 chữ số.
+) Số lớn nhất có 7 chữ số là: 9 999 999
Nối.


Cho các số sau: 12 783 245, 10 578 432, 12 349 287, 10 893 124. Hãy sắp xếp các số này theo thứ tự từ bé đến lớn.


Giải thích:
+) So sánh các số 12 783 245, 10 578 432, 12 349 287, 10 893 124 đều là số có tám chữ số, ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:
Chữ số hàng chục triệu: 1 = 1
Chữ số hàng triệu: 0 < 2
+) So sánh các số 10 578 432, 10 893 124 có:
Chữ số hàng trăm nghìn: 5 < 8
Vậy 10 578 432 < 10 893 124
+) So sánh các số 12 783 245, 12 349 287 có:
Chữ số hàng trăm nghìn: 3 < 7
Vậy: 12 349 287 < 12 783 245
Vậy: 10 578 432 < 10 893 124 < 12 349 287 < 12 783 245
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
10 578 432; 10 893 124; 12 349 287; 12 783 245
Tìm số theo yêu cầu:
a) Số có chữ số hàng triệu là 4, hàng trăm nghìn là 5, chữ số hàng nghìn là 3 và các chữ số khác đều là 9.
.........................................................................................................................................
b) Số có chữ số hàng triệu là 9, hàng chục nghìn là 8, chữ số hàng trăm là 4 và các chữ số khác đều là 0.
........................................................................................................................................
a) Số có chữ số hàng triệu là 4, hàng trăm nghìn là 5, chữ số hàng nghìn là 3 và các chữ số khác đều là 9. Số đó là: 4 593 999
b) Số có chữ số hàng triệu là 9, hàng chục nghìn là 8, chữ số hàng trăm là 4 và các chữ số khác đều là 0. Số đó là: 9 080 400
Phân tích các số sau lần lượt theo các hàng:
Số | Lớp Triệu | Lớp Nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
Hàng trăm triệu | Hàng chục triệu | Hàng triệu | Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | |
4 656 700 | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… |
820 555 301 | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… |
20 120 266 | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | …… |
Số | Lớp Triệu | Lớp Nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
Hàng trăm triệu | Hàng chục triệu | Hàng triệu | Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | |
4 656 700 |
|
| 4 | 6 | 5 | 6 | 7 | 0 | 0 |
820 555 301 | 8 | 2 | 0 | 5 | 5 | 5 | 3 | 0 | 1 |
20 120 266 |
| 2 | 0 | 1 | 2 | 0 | 2 | 6 | 6 |
Bảng dưới cho biết sản lượng na thu hoạch ở Lạng Sơn trong ba tháng:
Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 |
12 760 900 kg | 15 970 900 kg | 9 850 200 kg |

a) Tháng nào có sản lượng thu hoạch cao nhất? Tháng nào có sản lượng thu hoạch thấp nhất?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
b) Sắp xếp sản lượng của các tháng theo thứ tự từ bé đến lớn:
.........................................................................................................................................
c) Viết sản lượng na của từng tháng thành tổng theo mẫu:
12 760 900 = 12 000 000 + 700 000 + 60 000 + 900
15 970 900 = …………………………………………………………………………
9 850 200 = …………………………………………………………………………..
Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 |
12 760 900 kg | 15 970 900 kg | 9 850 200 kg |
a)
+) So sánh sản lượng thu hoạch ở các tháng 12 760 900; 15 970 900; 9 850 200 có số
9 850 200 có 7 chữ số, các số còn lại có 8 chữ số. Vậy số 9 850 200 nhỏ nhất.
+) So sánh hai số 12 760 900; 15 970 900 có:
Chữ số hàng chục triệu: 1 = 1
Chữ số hàng triệu: 2 < 5
Vậy 9 850 200 < 12 760 900 < 15 970 900
Vậy tháng 8 có sản lượng thu hoạch cao nhất
Tháng 9 có sản lượng thu hoạch thấp nhất.
b) Sắp xếp sản lượng của các tháng theo thứ tự từ bé đến lớn:
9 850 200; 12 760 900; 15 970 900
c)
12 760 900 = 12 000 000 + 700 000 + 60 000 + 900
15 970 900 = 15 000 000 + 900 000 + 70 000 + 900
9 850 200 = 9 000 000 + 800 000 + 50 000 + 200
Tìm số lớn nhất và nhỏ nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 15.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Số lớn nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 15 là: 960 000
Số nhỏ nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 15 là: 100 069
Bạn có thích hoạt động này không?








