Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 25. Triệu – lớp triệu có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 25. Triệu – lớp triệu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 431 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số nào sau đây lớn hơn 1 triệu?

14 000

160 000

1 080 000

2 000

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: C

Số lớn hơn 1 triệu là số có chữ số hàng triệu lớn hơn hoặc bằng 1, các chữ số còn lại có ít nhất một chữ số khác 1.

Vậy trong các đáp án, số lớn hơn 1 triệu đó là: 1 080 000

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Một triệu có bao nhiêu chữ số?

6

7

8

9

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: B

Một triệu được viết là: 1 000 000, là số có 7 chữ số.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Số 2 trong số 2 537 918 thuộc lớp nào?

Lớp chục

Lớp nghìn

Lớp trăm nghìn

Lớp triệu

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: D

Số 2 trong số 2 537 918 thuộc hàng triệu, lớp triệu.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d Số nào sau đây có hàng triệu là số 5?

4 537 123

6 571 000

5 437 123

2 500 000

Xem đáp án

d)

Đáp án đúng là: C

Số 4 537 123 có hàng triệu là số 4

Số 6 571 000 có hàng triệu là số 6

Số 5 437 123 có hàng triệu là số 5

Số 2 500 000 có hàng triệu là số 2.

Vậy số có hàng triệu là số 5 đó là: 5 437 123

5. Tự luận
• 1 điểm

Đánh dấu “X” vào ô Đúng hoặc Sai:

Nhận xét

Đúng

Sai

Số 1 000 000 có 6 chữ số.

 

 

Số 1 000 000 lớn hơn số 999 999.

 

 

Số 6 789 123 có chữ số hàng triệu là 6.

 

 

Số lớn nhất có 7 chữ số là 10 000 000.

 

 

Số 1 000 000 000 đọc là một tỷ.

 

 

Xem đáp án

Nhận xét

Đúng

Sai

Số 1 000 000 có 6 chữ số.

 

×

Số 1 000 000 lớn hơn số 999 999.

×

 

Số 6 789 123 có chữ số hàng triệu là 6.

×

 

Số lớn nhất có 7 chữ số là 10 000 000.

 

×

Số 1 000 000 000 đọc là một tỷ.

×

 

Giải thích

+) Số 1 000 000 có 7 chữ số.

+) Số lớn nhất có 7 chữ số là: 9 999 999

6. Tự luận
• 1 điểm

Nối.

Nối. Ba triệu không trăm năm mươi nghìn (ảnh 1)

Xem đáp án
Nối. Ba triệu không trăm năm mươi nghìn (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số sau: 12 783 245, 10 578 432, 12 349 287, 10 893 124. Hãy sắp xếp các số này theo thứ tự từ bé đến lớn.

Media VietJack
Xem đáp án
Cho các số sau: 12 783 245, 10 578 432, 12 349 287, 10 893 124. Hãy sắp xếp các số này theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 1)

Giải thích:

+) So sánh các số 12 783 245, 10 578 432, 12 349 287, 10 893 124 đều là số có tám chữ số, ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng chục triệu: 1 = 1

Chữ số hàng triệu: 0 < 2

+) So sánh các số 10 578 432, 10 893 124 có:

Chữ số hàng trăm nghìn: 5 < 8

Vậy 10 578 432 < 10 893 124

+) So sánh các số 12 783 245, 12 349 287 có:

Chữ số hàng trăm nghìn: 3 < 7

Vậy: 12 349 287 < 12 783 245

Vậy: 10 578 432 < 10 893 124 < 12 349 287 < 12 783 245

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

10 578 432; 10 893 124; 12 349 287; 12 783 245

8. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số theo yêu cầu:

a) Số có chữ số hàng triệu là 4, hàng trăm nghìn là 5, chữ số hàng nghìn là 3 và các chữ số khác đều là 9.

.........................................................................................................................................
b) Số có chữ số hàng triệu là 9, hàng chục nghìn là 8, chữ số hàng trăm là 4 và các chữ số khác đều là 0.

........................................................................................................................................

Xem đáp án

a) Số có chữ số hàng triệu là 4, hàng trăm nghìn là 5, chữ số hàng nghìn là 3 và các chữ số khác đều là 9. Số đó là: 4 593 999

b) Số có chữ số hàng triệu là 9, hàng chục nghìn là 8, chữ số hàng trăm là 4 và các chữ số khác đều là 0. Số đó là: 9 080 400

9. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các số sau lần lượt theo các hàng:

Số

Lớp Triệu

Lớp Nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

4 656 700

……

……

……

……

……

……

……

……

……

820 555 301

……

……

……

……

……

……

……

……

……

20 120 266

……

……

……

……

……

……

……

……

……

Xem đáp án

Số

Lớp Triệu

Lớp Nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

4 656 700

 

 

4

6

5

6

7

0

0

820 555 301

8

2

0

5

5

5

3

0

1

20 120 266

 

2

0

1

2

0

2

6

6

10. Tự luận
• 1 điểm

Bảng dưới cho biết sản lượng na thu hoạch ở Lạng Sơn trong ba tháng:

Tháng 7

Tháng 8

Tháng 9

12 760 900 kg

15 970 900 kg

9 850 200 kg

Bảng dưới cho biết sản lượng na thu hoạch ở Lạng Sơn trong ba tháng:  Tháng 7     Tháng 8     Tháng 9     12 760 900 kg     15  970 900 kg     9 850 200 kg  a) Tháng nào có sản lượng thu hoạch cao nhất? Tháng nào có sản lượng thu hoạch thấp nhất? (ảnh 1)

a) Tháng nào có sản lượng thu hoạch cao nhất? Tháng nào có sản lượng thu hoạch thấp nhất?

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

b) Sắp xếp sản lượng của các tháng theo thứ tự từ bé đến lớn:

.........................................................................................................................................

c) Viết sản lượng na của từng tháng thành tổng theo mẫu:

12 760 900 = 12 000 000 + 700 000 + 60 000 + 900

15 970 900 = …………………………………………………………………………

9 850 200 = …………………………………………………………………………..

Xem đáp án

Tháng 7

Tháng 8

Tháng 9

12 760 900 kg

15 970 900 kg

9 850 200 kg

a)

+) So sánh sản lượng thu hoạch ở các tháng 12 760 900; 15 970 900; 9 850 200 có số

9 850 200 có 7 chữ số, các số còn lại có 8 chữ số. Vậy số 9 850 200 nhỏ nhất.

+) So sánh hai số 12 760 900; 15 970 900 có:

Chữ số hàng chục triệu: 1 = 1

Chữ số hàng triệu: 2 < 5

Vậy 9 850 200 < 12 760 900 < 15 970 900

Vậy tháng 8 có sản lượng thu hoạch cao nhất

Tháng 9 có sản lượng thu hoạch thấp nhất.

b) Sắp xếp sản lượng của các tháng theo thứ tự từ bé đến lớn:

9 850 200; 12 760 900; 15 970 900

c)

12 760 900 = 12 000 000 + 700 000 + 60 000 + 900

15 970 900 = 15 000 000 + 900 000 + 70 000 + 900

9 850 200 = 9 000 000 + 800 000 + 50 000 + 200

11. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số lớn nhất và nhỏ nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 15.

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Xem đáp án

Số lớn nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 15 là: 960 000

Số nhỏ nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 15 là: 100 069

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây