Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 12. Biểu thức có chứa chữ (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 12. Biểu thức có chứa chữ (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 427 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Giá trị của biểu thức a + b + c với a = 2, b = 3, c = 1 là:

5

6

7

8

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: B

Thay a = 2, b = 3, c = 1 vào biểu thức a + b + c, ta có: 2 + 3 + 1 = 6

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Tính giá trị của biểu thức: (a + b) × c – a × c khi a = 5, b = 2, c = 3.

16

6

5

15

Xem đáp án

b)Đáp án đúng là: B

Thay a = 5, b = 2, c = 3 vào biểu thức (a + b) × c – a × c, ta có:

(5 + 2) × 3 – 5 × 3 = 7 × 3 – 5 × 3 = 3 × (7 – 5) = 3 × 2 = 6

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Nếu a = 5, b = 2, c = 3 thì giá trị của biểu thức a × b + c là:

9

11

13

7

Xem đáp án

c)Đáp án đúng là: C

Thay a = 5, b = 2, c = 3 vào biểu thức a × b + c, ta có:

5 × 2 + 3 = 10 + 3 = 13

Vậy với a = 5, b = 2, c = 3 thì giá trị của biểu thức a × b + c là 13.

4. Tự luận
• 1 điểm

 Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm (biết a = 9, b = 6, c = 13)

Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm (biết a = 9, b = 6, c = 13) a + b + c – 30 : b = …… a × b × 2 – 4 × c = ..…… (ảnh 1)

Xem đáp án

● a + b + c – 30 : b = 23

Giải thích:

Thay a = 9, b = 6, c = 13 vào biểu thức, ta có:

9 + 6 + 13 – 30 : 6 = 15 + 13 – 5 = 28 – 5 = 23

● a × a – b + c = 88

Giải thích:

Thay a = 9, b = 6, c = 13 vào biểu thức, ta có:

9 × 9 – 6 + 13 = 81 – 6 + 13 = 75 + 13 = 88

● a × b + c = 67

Giải thích:

Thay a = 9, b = 6, c = 13 vào biểu thức, ta có:

9 × 6 + 13 = 54 + 13 = 67

● a × b × 2 – 4 × c = 56

Giải thích:

Thay a = 9, b = 6, c = 13 vào biểu thức, ta có:

9 × 6 × 2 – 4 × 13 = 54 × 2 – 52  = 108 – 52 = 56

● (a + b) : 5 + c × 10 = 133

Giải thích:

Thay a = 9, b = 6, c = 13 vào biểu thức, ta có:

(9 + 6) : 5 + 13 × 10 = 15 : 5 + 130 = 3 + 130 = 133

● c × 9 – (a + b × 7) = 66

Giải thích:

Thay a = 9, b = 6, c = 13 vào biểu thức, ta có:

13 × 9 – (9 + 6 × 7) = 117 – (9 + 42) = 117 – 51 = 66

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu “x” với cột Đúng/Sai tương ứng:

 

Đúng

Sai

Cho m = 6 thì m + 2 – 5 + 10 = 13

 

 

Cho p = 7 thì p × 3 + p × 2 = 30

 

 

Cho n = 3 thì n – 2 + n : 1 = 4

 

 
Xem đáp án

 

Đúng

Sai

Cho m = 6 thì m + 2 – 5 + 10 = 13

×

 

Cho p = 7 thì p × 3 + p × 2 = 30

 

×

Cho n = 3 thì n – 2 + n : 1 + n × 3 – n : 3 = 12

×

 

 

Giải thích

● Thay m = 6 vào biểu thức m + 2 – 5 + 10, ta có:

6 + 2 – 5 + 10 = 8 – 5 + 10 = 3 + 10 = 13. Vậy m + 2 – 5 + 10 = 13 với m = 6 đúng.

● Thay p = 7 vào biểu thức p × 3 + p × 2, ta có:

7 × 3 + 7 × 2 = 21 + 14 = 35. Vậy p × 3 + p × 2 = 30 với p = 7 sai.

● Thay n = 3 vào biểu thức n – 2 + n : 1 + n × 3 – n : 3, ta có:

3 – 2 + 3 : 1 = 1 + 3 = 4. Vậy n – 2 + n : 1 = 4 với n = 3 là đúng.

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết biểu thức rồi tính giá trị biểu thức:

a) Tìm tổng của a và b, rồi nhân với c. Biết a = 5, b = 7, c = 3.

...............................................................................................

...............................................................................................

b) Tìm hiệu của m và n, rồi chia cho p. Biết m = 20, n = 8, p = 4.

.................................................................................................

.................................................................................................

Xem đáp án

a) Biểu thức: (a + b) × c. Thay a = 5, b = 7, c = 3 vào biểu thức, ta có:

(5 + 7) × 3 = 12 × 3 = 36

b) Biểu thức: (m – n) : p. Thay m = 20, n = 8, p = 4 vào biểu thức, ta có:

(20 – 8) : 4 = 12 : 4 = 3

7. Tự luận
• 1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài là a cm và chiều rộng là b cm.

a) Viết biểu thức tính chu vi của hình chữ nhật theo a và b.

b) Tính chu vi hình chữ nhật khi a = 12 và b = 8.

Xem đáp án

a) Chu vi hình chữ nhật là: (a + b) × 2

b) Với a = 12, b = 8. Thay vào biểu thức tính chu vi: (12 + 8) × 2 = 20 × 2 = 40

Vậy chu vi hình chữ nhật là: 40 cm

8. Tự luận
• 1 điểm

Anh Ba xây tường hết 3 ngày. Ngày 1 anh xây được x hàng gạch, ngày 2 và 3 anh xây được tất cả 3x + 4y − z hàng gạch. Hỏi cả 3 ngày anh xây được bao nhiêu hàng gạch (cho x = 5, y = 3, z = 4)?

Xem đáp án

Cả 3 ngày anh xây được số hàng gạch là: x + 3x + 4y – z (hàng gạch)

Thay x = 5, y = 3, z = 4, ta có:

5 + 3 × 5 + 4 × 3 – 4 = 5 + 15 + 12 – 4 = 20 + 12 – 4 = 32 – 4 = 28 (hàng gạch)

9. Tự luận
• 1 điểm

Có 3 bạn đang chơi bi. An có a viên, Bình có b viên và Cường có c viên bi.

a) Viết biểu thức thể hiện tổng số bi của 3 bạn?

b) Cho a = 13. Tính số bi của Cường, biết số bi đó bằng số bi của An nhân với 2 rồi trừ đi 7.

c) Bình có số bi bằng tổng số bi của An và Cường chia 2. Tính số bi của Bình.

Xem đáp án

a) Tổng số bi của 3 bạn là: a + b + c

b) Biểu thức tính số bi của Cường là: a × 2 – 7. Thay a = 13, ta có:

13 × 2 – 7 = 26 – 7 = 19 (viên bi)

c) Số bi của Bình là: (13 + 19) : 2 = 16 (viên)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây