Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 11. Biểu thức có chứa chữ (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 11. Biểu thức có chứa chữ (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 426 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Cho a = 4, tính giá trị biểu thức: a × 5 + a × 2

28

16

18

26

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

Thay a = 4 vào biểu thức, ta có:

4 × 5 + 4 × 2 = 20 + 8 = 28

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Bắt đầu từ số 5, mỗi lần tăng thêm a đơn vị. Nếu a = 3 thì sau 4 lần tăng, ta sẽ được số nào?

13

17

15

11

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: B

Sau 4 lần sẽ tăng được số đơn vị là:

3 × 4 = 12 (đơn vị)

Sau 4 lần tăng, ta được số:

5 + 12 = 17

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Biểu thức a + b × 2 có thứ tự thực hiện phép tính là:

Cộng a với b rồi nhân với 2

Nhân b với 2 rồi cộng với a

Cộng a với b rồi chia cho 2

Nhân b với 2 rồi trừ đi a

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

Thứ tự thực hiện phép tính của biểu thức là: nhân chia trước, cộng trừ sau.

Do đó thứ tự thực hiện của biểu thức a + b × 2 là: nhân b với 2 rồi cộng với a.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d) Biểu thức nào dưới đây thể hiện phép tính: "Lấy hiệu của 10 và a rồi nhân với b"?

(10 + a) × b

(10 – a) × b

10 – a × b

10 × b – a

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: B

(10 + a) × b: lấy tổng của 10 và A rồi nhân với b. Vậy A sai.

(10 – a) × b: lấy hiệu của 10 và a rồi nhân với b. Vậy B đúng.

10 – a × b: lấy 10 trừ đi tích của a với b. Vậy C sai.

10 × b – a: lấy tích của 10 với b trừ đi a. Vậy D sai.

5. Tự luận
• 1 điểm

Đánh dấu “√” vào ô trống thích hợp.

Nhận định

Đúng

Sai

Biểu thức a × b luôn có giá trị lớn hơn a.

 

 

Biểu thức a + b – c và b + a – c  có giá trị bằng nhau.

 

 

Nếu a = b thì a + b = a × 2.

 

 

Nếu a giảm đi 2 đơn vị thì giá trị biểu thức a + b sẽ giảm đi 2 đơn vị

 

 

Xem đáp án

Đánh dấu “√” vào ô trống thích hợp.

Nhận định

Đúng

Sai

Biểu thức a × b luôn có giá trị lớn hơn a.

 

√

Biểu thức a + b – c và b + a – c  có giá trị bằng nhau.

√

 

Nếu a = b thì a + b = a × 2.

√

 

Nếu a giảm đi 2 đơn vị thì giá trị biểu thức a + b sẽ giảm đi 2 đơn vị

√

 

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho n = 3, m = 4. Tính:

a) n + m – m = ………………………………………………………………………….

b) m – n + 2 – n = ………….……………………………………………………………

c) n × m – m × 2 = ………………………………………………………………………

c) m : 2 + n × 3 = ……………….……………………………………………………….

Xem đáp án

Thay n = 3, m = 4 vào các biểu thức đã cho, ta có:

a) n + m – m = 3 + 4 – 4 = 3

b) m – n + 2 – n = 4 – 3 + 2 – 3 = 0

c) n × m – m × 2 = 3 × 4 – 4 × 2 = 12 – 8 = 4

d) m : 2 + n × 3 = 4 : 2 + 3 × 3 = 2 + 9 = 11

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho p = 12. Hãy so sánh các biểu thức sau:

a) p × 2 + 10 ………. p × 3 – 20

b) p + p – 20 : 4 ……… p + 20

c) p + p + p + p ……….. p × 4

d) p : 3 + p : 2 ……… p × 4 – p × 3

Xem đáp án

a) p × 2 + 10 > p × 3 – 20

Giải thích

p × 2 + 10 = 12 × 2 + 10 =  24 + 10 = 34

p × 3 – 20 = 12 × 3 – 20 = 36 – 20 = 16

So sánh: 34 > 16

Nên p × 2 + 10 > p × 3 – 20

 

b) p + p – 20 : 4 < p + 20

Giải thích

p + p – 20 : 4 = 12 + 12 – 20 : 4

                      = 24 – 5 = 19

p + 20 = 12 + 20 = 32

So sánh: 19 < 32

Nên p + p – 20 : 4 < p + 20

c) p + p + p + p = p × 4

Giải thích

p + p + p + p = 12 + 12 + 12 + 12

                     = 12 × 4 = 48

p × 4 = 12 × 4 = 48

So sánh: 48 = 48

Nên p + p + p + p = p × 4

 

d) p : 3 + p : 2 < p × 4 – p × 3

Giải thích

p : 3 + p : 2 = 12 : 3 + 12 : 2

                   = 4 + 6 = 10

p × 4 – p × 3 = 12 × 4 –  12 × 3

                     = 12 × (4 – 3)

                     = 12 × 1 = 12

So sánh: 10 < 12

Nên p : 3 + p : 2 < p × 4 – p × 3

8. Tự luận
• 1 điểm

Hãy giúp cô bé tìm về nhà bằng cách điền kết quả vào chỗ chấm nhé!

Biết giá trị p = 8 và q = 5

Hãy giúp cô bé tìm về nhà bằng cách điền kết quả vào chỗ chấm nhé!  Biết giá trị p = 8 và q = 5 (ảnh 1)
Xem đáp án
Hãy giúp cô bé tìm về nhà bằng cách điền kết quả vào chỗ chấm nhé!  Biết giá trị p = 8 và q = 5 (ảnh 2)

Giải thích

● (p + q) × (p – q). Thay p = 8, q = 5 vào biểu thức, ta có:

(8 + 5) × (8 – 5) = 13 × 3 = 39

● p × q + q × 12. Thay p = 8, q = 5 vào biểu thức, ta có:

8 × 5 + 5 × 12 = 5 × (8 + 12) = 5 × 20 = 100

9. Tự luận
• 1 điểm

Một hình vuông có cạnh a. Gọi P là chu vi hình vuông và S là diện tích hình vuông. Áp dụng công thức:

Một hình vuông có cạnh a. Gọi P là chu vi hình vuông và S là diện tích hình vuông. Áp dụng công thức: - Tính chu vi hình vuông: P = a × 4  - Tính diện tích hình vuông: S = a × a (ảnh 1)

- Tính chu vi hình vuông: P = a × 4

- Tính diện tích hình vuông: S = a × a

Tính số đo trong bảng dưới đây:

a

4

……. m

……. dm

P

…… cm

40 m

……. dm

S

…… cm2

……. m2

81 dm2

Xem đáp án

a

4 cm

10 m

9 dm

P

16 cm

40 m

36 dm

S

16cm2

100 m2

81 dm2

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Mẹ năm nay 35 tuổi, lớn hơn Lan 25 tuổi. Hỏi năm nay Lan bao nhiêu tuổi và 5 năm sau, mẹ hơn Lan bao nhiêu tuổi?

Mẹ năm nay 35 tuổi, lớn hơn Lan 25 tuổi. Hỏi năm nay Lan bao nhiêu tuổi và 5 năm sau, mẹ hơn Lan bao nhiêu tuổi? (ảnh 1)

Bài giải

Xem đáp án

Bài giải

Tuổi của Lan năm nay là:

35 – 25 = 10 (tuổi)

5 năm sau, mẹ vẫn hơn Lan 25 tuổi.

Đáp số: Lan: 10 tuổi;

Mẹ hơn Lan: 25 tuổi.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây