Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 60. Quy đồng mẫu số các phân số (Tiết 1) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 60. Quy đồng mẫu số các phân số (Tiết 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 429 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẫu số chung của hai phân số \(\frac{2}{5}\) và \(\frac{7}{{10}}\) là:

501

5

15

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mẫu số chung của hai phân số \(\frac{2}{5}\) và \(\frac{7}{{10}}\) là: 10

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẫu số chung của hai phân số \(\frac{5}{8}\) và \(\frac{5}{{72}}\) là:

72

36

27

82

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mẫu số chung của hai phân số \(\frac{5}{8}\) và \(\frac{5}{{72}}\) là: 72

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy đồng hai phân số \(\frac{3}{5}\) và \(\frac{{11}}{{25}}\), ta được hai phân số lần lượt là:

\(\frac{{15}}{{25}}\) và \(\frac{{11}}{{25}}\)

\(\frac{6}{{10}}\) và \(\frac{{11}}{{25}}\)

\(\frac{9}{{15}}\) và \(\frac{{11}}{{25}}\)

\(\frac{{12}}{{20}}\) và \(\frac{{11}}{{25}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 5}}{{5 \times 5}} = \frac{{15}}{{25}}\)

Giữ nguyên phân số \(\frac{{11}}{{25}}\)

Vậy: Quy đồng hai phân số \(\frac{3}{5}\) và \(\frac{{11}}{{25}}\), ta được hai phân số lần lượt là: \(\frac{{15}}{{25}}\) và \(\frac{{11}}{{25}}\)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy đồng hai phân số \(\frac{3}{4}\) và \(\frac{7}{{12}}\), ta được hai phân số lần lượt là:

\(\frac{{10}}{{12}}\) và \(\frac{7}{{12}}\)

\(\frac{{18}}{{12}}\) và \(\frac{7}{{12}}\)

\(\frac{9}{{12}}\) và \(\frac{7}{{12}}\)

\(\frac{{16}}{{12}}\) và \(\frac{7}{{12}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\(\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\)

Giữ nguyên phân số \(\frac{7}{{12}}\)

Vậy: Quy đồng hai phân số \(\frac{3}{4}\) và \(\frac{7}{{12}}\), ta được hai phân số lần lượt là: \(\frac{9}{{12}}\) và \(\frac{7}{{12}}\)

5. Tự luận
• 1 điểm

Tìm mẫu số chung của hai phân số số

Tìm mẫu số chung của hai phân số số (ảnh 1)
Xem đáp án
Tìm mẫu số chung của hai phân số số (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Mẫu số chung của hai phân số \(\frac{2}{9}\) và \(\frac{4}{3}\) là: 9

 

b) Mẫu số chung của hai phân số \(\frac{5}{8}\) và \(\frac{3}{{32}}\) là: \(\frac{{20}}{{32}}\) và \(\frac{3}{{32}}\)

 

c) Quy đồng hai phân số ta được \(\frac{2}{5}\) và \(\frac{8}{{35}}\) là: \(\frac{{14}}{{35}}\) và \(\frac{8}{{35}}\)

 

Xem đáp án
Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) Mẫu số chung của hai phân số 2/9 (ảnh 1)
8. Tự luận
• 1 điểm

Nối 2 vế với nhau

Nối 2 vế với nhau (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối 2 vế với nhau (ảnh 2)