Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số có đáp án
9 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a)Giá trị của biểu thức là:
119
108
109
163
Đáp án đúng là: C
=
= 109
b) Lấy 72 cộng với tích của 5 và 7 ta viết được biểu thức sau
\(72{\rm{ + 5 }} \times {\rm{ 7}}\)
\(72{\rm{ + 5 + 7}}\)
\(72{\rm{ }} \times {\rm{ 5 + 7}}\)
\(72{\rm{ }} \times {\rm{ 5 }}--{\rm{ 7}}\)
Đáp án đúng là: A
Trừ, cộng, chia
Cộng, trừ, chia
Chia, trừ, cộng
Trừ, chia, cộng
Đáp án đúng là: C
Ta thực hiện đúng theo quy tắc thực hiện phép nhân chia trước, rồi đến cộng trừ sau, sau đó thực hiện các phép tính từ trái sang phải.
70l
142l
72l
144l
Đáp án đúng là: B
Cả 2 buổi nông trại thu được số bình là: \(36{\rm{ }} + {\rm{ }}35{\rm{ = 71}}\)(bình)
Cả 2 buổi nông trại đó thu được số lít sữa là: \(71{\rm{ }} \times {\rm{ 2 = 142}}\)(l)
Nối biểu thức với kết quả đúng


\[765{\rm{ }}:{\rm{ }}5{\rm{ }} + {\rm{ }}123\] = 153 + 123 = 276 | \[238{\rm{ }} + {\rm{ }}145{\rm{ }} - {\rm{ }}86\] = 383 – 86 = 297 | \[432{\rm{ }} + {\rm{ }}159{\rm{ }} - {\rm{ }}200\] = 591 – 200 = 391 |
\[37{\rm{ }} \times {\rm{ }}6{\rm{ }} \times {\rm{ }}3\] = \[222{\rm{ }} \times {\rm{ }}3\] = 666 | \[432{\rm{ }}:{\rm{ }}8{\rm{ }} \times {\rm{ }}3\] = \[54{\rm{ }} \times {\rm{ }}3\] = 162 | \[957{\rm{ }}:{\rm{ }}3{\rm{ }} - {\rm{ }}253\] = 319 – 253 = 66 |
\[589{\rm{ }} - {\rm{ }}276{\rm{ }} + {\rm{ }}143\] = 313 + 143 = 456 |
|
|
Lập các biểu thức sau
a) Tổng của 150 và 80 rồi trừ đi 139.
………………………………………………………………………………………………
b)Thương của 72 và 8 rồi cộng với 45.
………………………………………………………………………………………………
c) Tích của 12 và 9 rồi cộng với 50.
………………………………………………………………………………………………
d)Tích của 14 và 7 rồi chia cho 2.
………………………………………………………………………………………………a) Tổng của 150 và 80 rồi trừ đi 139.
Ta có: \(150{\rm{ + 80 }} - {\rm{ 139}}\)
b) Thương của 72 và 8 rồi cộng với 45.
Ta có: \(72{\rm{ : 8 }} + {\rm{ 45}}\)
c) Tích của 12 và 9 rồi cộng với 50.
Ta có: \[12{\rm{ }} \times {\rm{ 9 + 50}}\]
d) Tích của 14 và 7 rồi chia cho 2.
Ta có: \(14{\rm{ }} \times {\rm{ 7 }}:{\rm{ 2}}\)
Tính giá trị biểu thức
a) \[432{\rm{ }} + {\rm{ }}98{\rm{ }} \times {\rm{ }}4\] = ………………………………………… = ………………………………………… | b) \[954{\rm{ }} - {\rm{ }}432{\rm{ : }}6\] = ………………………………………… = ………………………………………… |
c) \[(756{\rm{ }} - {\rm{ }}492){\rm{ }} \times {\rm{ }}2\] = ………………………………………… = ………………………………………… | d) \[960{\rm{ : }}\left( {3{\rm{ + 5}}} \right)\] = ………………………………………… = ………………………………………… |
a) \[432{\rm{ }} + {\rm{ }}98{\rm{ }} \times {\rm{ }}4\] = \[432{\rm{ }} + {\rm{ }}392\] = 824 | b) \[954{\rm{ }} - {\rm{ }}432{\rm{ : }}6\] = \[954{\rm{ }} - {\rm{ }}72\] = 882 |
c) \[(756{\rm{ }} - {\rm{ }}492){\rm{ }} \times {\rm{ }}2\] = \[264{\rm{ }} \times {\rm{ }}2\] = 528 | d) \[960{\rm{ : }}\left( {3{\rm{ + 5}}} \right)\] = \[960{\rm{ : }}8\] = 120 |
Lan hái được 32 bông hoa, Huệ hái được 28 bông hoa. Sau đó cả hai bạn gói số hoa vừa hái thành 5 bó. Hỏi mỗi bó có bao nhiêu bông hoa?
Tóm tắt
Lan hái: 32 bông hoa
Huệ hái: 28 bông hoa
Chia thành: 5 bó
Mỗi bó: ..... bông hoa?
Bài giải:
Cả hai bạn hái được số bông hoa là
\[32{\rm{ + 28 = 60}}\](bông hoa)
Mỗi bó có số bông hoa là:
\[60{\rm{ : }}5{\rm{ = 12}}\](bông hoa)
Đáp số: 12 bông hoa
Tóm tắt
Có: 200 quyển sách
Xếp vào: 8 giá sách
Mỗi giá: 20 quyển sách
Còn lại: ..... quyển sách?
Bài giải:
An xếp được số quyển sách vào giá là:
\[20{\rm{ }} \times {\rm{ 8 = 160}}\](quyển sách)
Số quyển sách chưa được đặt vào giá là:
\[200{\rm{ }} - {\rm{ 160 = 40}}\](quyển sách)
Đáp số: 40 quyển sách








