Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Tính giá trị của biểu thức số (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Tính giá trị của biểu thức số (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 331 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức (12 + 4 ) × 3 là

16

48

24

40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

(12 + 4 ) × 3 = 16 × 3 = 48

Vậy giá trị của biểu thức (12 + 4 ) × 3 là: 48.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

66 là giá trị của biểu thức nào dưới đây?

10 × (7 – 4)

(56 + 8) : 2

63 : 7 + 32

81 – 5 × 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

10 × (7 – 4) = 10 × 3 = 30        

(56 + 8) : 2 = 64 : 2 = 8             

63 : 7 + 32 = 9 + 32 = 41

81 – 5 × 3 = 81 – 15 = 66

Vậy 66 là giá trị của biểu thức 81 – 5 × 3.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức 50 : (15 – 10) × 3. Thứ tự thực hiện các phép tính là:

Chia, trừ, nhân.

Trừ, chia, nhân.

Chia, nhân, trừ.

Nhân, chia, trừ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho biểu thức 50 : (15 – 10) × 3.

Ta có:

50 : (15 – 10) × 3 = 50 : 5 × 3 = 10 × 3 = 30

Vậy thứ tự thực hiện các phép tính là: Trừ, chia, nhân.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào có giá trị nhỏ nhất?

12 + 23

(43 – 30) × 2

11 × (12 – 9)

(34 + 20) : 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

12 + 23 = 35         

(43 – 30) × 2 = 13 × 2 = 26

11 × (12 – 9) = 11 × 3 = 33                 

(34 + 20) : 2 = 54 : 2 = 27

So sánh các giá trị: 26 < 27 < 33 < 35

Vậy biểu thức có giá trị nhỏ nhất là: (43 – 30) × 2

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

Tính giá trị của biểu thức. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) (12 + 3) × 2 = 15 ×2

                         = 30

b) 105 – (21 × 4) = 105 – 84

                             = 21

6. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) (19 + 21) × 2 = 80

Đ

b) 4 × (12 – 8) = 40

S

c) 27 : (3 × 3) = 27

S

Giải thích

a) (19 + 21) × 2 = 40 × 2 = 80

b) 4 × (12 – 8) = 4 × 4 = 16

c) 27 : (3 × 3) = 27 : 9 = 3

7. Tự luận
• 1 điểm

Số vào chỗ trống ?

Số vào chỗ trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào chỗ trống ? (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) (19 + 21) × 2 = 80

Đ

b) 4 × (12 – 8) = 40

S

c) 27 : (3 × 3) = 27

S

Giải thích

a) (19 + 21) × 2 = 40 × 2 = 80

b) 4 × (12 – 8) = 4 × 4 = 16

c) 27 : (3 × 3) = 27 : 9 = 3

9. Tự luận
• 1 điểm

Nối phép tính

Nối phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính (ảnh 2)

Giải thích

3 × (7 – 2) = 3 × 5 = 15

100 : (5 × 2) = 100 : 10 = 10

13 + (4 × 3) = 13 + 12 = 25

2 × 2 = 4

50 : 5 = 10

44 – 40 = 4

5 × 5 = 25

10. Tự luận
• 1 điểm

Chọn dấu “+; -; ×; :” thích hợp:

4 ..... 2 ..... 15 = 23

12 ..... 2 ..... 30 = 54

Xem đáp án

4 × 2 + 15 = 23

12 × 2 + 30 = 54

Giải thích

4 × 2 + 15 = 8 + 15 = 23

12 × 2 + 30 = 24 + 30 = 54

11. Tự luận
• 1 điểm

Nhà Hoa có 45 kg gạo. Mẹ mua thêm 5 kg nữa rồi chia đều tất cả số gạo nhà có vào 5 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Sau khi mẹ mua thêm 5 kg gạo thì nhà Hoa có số ki-lô-gam gạo là:

45 + 5= 50 (kg)

Mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là:

50 : 5 = 10 (kg)

Đáp số: 10 kg gạo