Phản ứng trùng hợp
40 câu hỏi
Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
polipropilen.
polistiren.
polietilen.
poli(vinyl clorua).
Chọn đáp án D
Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo nhựa P.V.C là
vinyl axtilen.
vinyl clorua.
vinyl bromua.
đivinyl.
Chọn đáp án B
Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
CH≡CH.
CH2=CH2.
CH2=CHCl.
CHCl=CHCl.
Chọn đáp án C
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
CH2=CHCl.
CH2=CH-CH2Cl.
ClCH=CHCl.
Cl2C=CCl2.
Chọn đáp án A
Tên của các polime thường được lấy theo nên của monome tạo ra polime đó.
⇒ Monome cần dùng là vinyl clorua
Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
polietilen.
polisttiren.
poli(vinyl clorua).
polipropilen.
Chọn đáp án D
Polime có công thức –(–CH2–CH(CH3)–)n– được điều chế bằng cách trùng hợp chất nào sau đây?
Stiren.
Buta-1,3-đien.
Propilen.
Etilen.
Chọn đáp án C
Từ CTCT của mắt xích pilime là –(–CH2–CH(CH3)–)n–
⇒ Monome tạo nên polime có CTCT là CH2=CH–CH3 ⇔ Propilen.
Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
polietilen.
polistiren.
polipropilen.
poli(vinyl clorua).
Chọn đáp án A
Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH2=CH2.
CH2=CH-Cl.
Chọn đáp án C
Trùng hợp eten ( etylen ) , sản phẩm thu được có cấu tạo là:
(-CH2=CH2-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH=CH-)n.
(-CH3-CH3-)n.
Chọn đáp án B
Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOO-CH3.
CH2=CHCOOC2H5.
C2H5COOCH=CH2.
Chọn đáp án A
Poli(vinyl axetat) (PVA) được dùng chế tạo sơn, keo dán. Monome dùng để trùng hợp PVA là
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH=CH2
CH3COOCH3
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
Metan.
Etilen.
Etan.
Propan.
Chọn đáp án B
Vì trong CTCT của anken có nối đôi C=C
⇒ Anken có thể tham gia phản ứng trùng hợp
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Poli(hexametylen-ađipamit)
Poli(etylen-terephtalat)
Amilozơ
Polistiren
Chọn đáp án D
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Poli(etilen terephtalat).
Poli(phenol fomanđehit).
Poli(metyl metacrilat).
Poli(hexametilen ađipamit).
Chọn đáp án C
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nitron.
Poli(etylen-terephtalat).
Tơ nilon-7.
Tơ nilon-6,6.
Chọn đáp án A
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
polietilen.
xenlulozơ triaxetat.
poli (etylen-terephtalat).
nilon-6,6.
Chọn đáp án A
A. Polietilen được điều chế bằng cách trùng hợp etilen ⇒ chọn A.
nCH2=CH2 (-CH2-CH2-)n.
B. Xenlulozơ triaxetat được điều chế bằng cách este hóa xenlulozơ bằng anhidrit axetic.
[C6H7O2(OH)3] + 3(CH3CO)2O [C6H7O2(OCOCH3)3] + 3CH3COOH.
C. Poli (etylen-terephtalat) được điều chế bằng cách trùng ngưng etylen glicol và axit terephtalat.
nHOCH2CH2OH + nHOOCC6H4COOH (-OCH2CH2OOCC6H4COO-)n + 2nH2O.
D. Nilon-6,6 được điều chế bằng cách trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic.
nH2N(CH2)6NH2 + nHOOC(CH2)4COOH [-HN(CH2)4NHOC(CH2)4CO-]n + 2nH2O.
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
isopropan.
isopren.
ancol isopropylic.
toluen.
Chọn đáp án B
Vì isopren trong CTCT chưuas nối đôi C=C.
⇒ Isopren có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Poli(vinyl clorua).
Nilon-6,6.
Poli(etylen terephtalat).
Polisaccarit.
Chọn đáp án A
+ Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
+ Tơ nilon-6,6, poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
+ Polisaccarit như xenlulozo và tinh bột là polime thiên nhiên.
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
Isopren.
Đivinyl.
Etilen.
Etanol.
Chọn đáp án D
A. Isopren: nH2C=C(CH3)-CH=CH2 [-H2C-C(CH3)=CH-CH2-]n.
B. Đivinyl: nCH2=CH-CH=CH2(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
C. Etilen: nCH2=CH2(-CH2-CH2-)n.
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
Toluen.
Stiren.
Caprolactam.
Acrilonitrin.
Chọn đáp án A
Để tham gia phản ứng trùng hợp thì phải chứa liên kết đôi C=C hoặc vòng kém bền.
A. Không tham gia phản ứng trùng hợp vì vòng benzen rất bền ⇒ chọn A.
B. Stiren là C6H5-CH=CH2 ⇒ chứa liên kết đôi C=C ⇒ tham gia phản ứng trùng hợp.
C. Caprolactam chứa vòng kém bền ⇒ tham gia phản ứng trùng hợp.
D. Acrilonitrin là CH2=CH-CN ⇒ chứa liên kết đôi C=C ⇒ tham gia phản ứng trùng hợp.
Hợp chất nào dưới đây không tham gia phản ứng trùng hợp ?
Axit ω-aminoenantoic.
Metyl metacrylat.
Caprolactam.
Buta-1,3-đien.
Chọn đáp án A
• Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime).
- Axit aminoenantoic tham gia phản ứng trùng ngưng.
- Metyl metacrylat, caprolactam, buta-1,3-đien tham gia phản ứng trùng hợp
Dung dịch chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?
Isopren.
Buta-1,3 - ddien.
Metyl metacrylat.
Axit amino axetic.
Chọn đáp án D
Muốn tham gia phản ứng trùng hợp phải có liên kết đôi C=C hoặc vòng không bền.
A. Isopren là CH2=C(CH3)-CH=CH2 ⇒ có thể tham gia phản ứng trùng hợp ⇒ loại.
B. Buta-1,3-đien là CH2=CH-CH=CH2 ⇒ có thể tham gia phản ứng trùng hợp ⇒ loại.
C. Metyl metacrylat là CH2=C(CH3)COOCH3 ⇒ có thể tham gia phản ứng trùng hợp ⇒ loại.
D. Axit amino axetic là H2NCH2COOH ⇒ không thể tham gia phản ứng trùng hợp ⇒ chọn.
Ps: Axit amino axetic chỉ tham gia phản ứng trùng ngưng.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp?
Nilon-6,6.
Cao su buna-S.
PVC.
PE.
Chọn đáp án B
– Loại A vì được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
– Loại C và D vì được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
stiren, toluen, isopren, vinylaxetilen.
benzen, caprolactam, etilen, acrilonitrin.
buta-1,3-đien, cumen, etilen, isopren.
propilen, stiren, vinyl clorua, acrilonitrin.
Chọn đáp án D
tolulen (C6H5CH3); benzen (C6H6) và cumen (C6H5CH(CH3)2) đều không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
⇒ dãy D. propilen, stiren, vinyl clorua, acrilonitrin thỏa mãn.!
Dãy gồm những polime nào sau đây đều là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
Poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), polibutađien, poliacrilonitrin.
Poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat), poli(etylen-terephtalat), poliacrilonitrin.
Nilon-6, nilon-7, poli(etylen-terephtalat), nilon-6,6.
Poliacrilonitrin, poli(vinyl clorua), poli(etylen-terephtalat), polietilen.
Chọn đáp án A
B sai vì poli(etylen-terephtalat) từ trùng ngưng
C sai vì nilon-6,nilon-7,poli(etylen-terephtalat), nilon-6,6 đều từ phản ứng trùng ngưng
D sai vì poli(etylen-terephtalat) từ trùng ngưng
Trong các polime: poli (etylen terephtalat), poli acrilonnitrin, poli stiren, poli (metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
2.
3.
4.
1.
Chọn đáp án B
Các polime điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: poli acrilonnitrin ( -(-CH2-CH(CN)-)-n ); poli stiren ( -(-CH2-CH(C6H5)-)-n ); poli (metyl metacrylat) ( -(-CH2-C(CH3)(COOCH3)-)-n ).
⇒ Có 3 polime điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cho dãy các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat), (2) poliacrilonitrin, (3) nilon-6,6, (4) poli(etylen terephtalat). Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là
(1) và (4).
(2) và (3).
(1) và (2).
(3) và (4).
Chọn đáp án C
Các polime (1): thủy tinh hữu cơ và (2): tơ nitron.
Cho các vật liệu polime: (1) tơ olon, (2) tơ nilon-6,6, (3) thủy tinh hữu cơ plexiglas, (4) cao su buna. Số vật liệu tạo bởi polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là
2.
3.
4.
1.
Chọn đáp án B
nilon-6,6 được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng.
còn lại ta biết các polime (1) tơ olon (tơ nitrin),
(3) thủy tinh hữu cơ plexiglas (poli(metyl metacrylat), (4) cao su buna (polibutađien)
đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
Cho dãy các chất: (1) propilen, (2) vinyl clorua, (3) metyl metacrylat, (4) buta-1,3-đien. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime là
3.
1.
4.
2.
Cho các chất sau: (1) buta-1,3-đien; (2) axit glutamic; (3) acrilonitrin; (4) glyxin; (5) vinyl axetat. Những chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
(3), (4) và (5).
(1), (3) và (5).
(1), (2) và (5).
(1), (2) và (3).
Chọn đáp án B
Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime phải chứa liên kết đôi C=C hoặc vòng kém bền.
⇒ các chất thỏa là (1), (3) và (5) ⇒ chọn B.
● Buta-1,3-đien: CH2=CH-CH=CH2 (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
● Acrilonitrin: CH2=CH-CN[-CH2-CH(CN)-]n.
● Vinyl axetat: CH3COOCH=CH2[-CH2-CH(OOCCH3)-]n.
Cho các nguyên liệu: (1) vinyl xianua, (2) metyl metacrylat, (3) isopren, (4) buta-1,3-đien và stiren, (5) propilen.
Ở điều kiện nhiệt độ, áp suất và xúc tác thích hợp, số nguyên liệu có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime là
5.
4.
3.
2.
Chọn đáp án A
cả 5 chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime.
Cho các chất : caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
(1), (2) và (3)
(1), (2) và (5)
(1), (3) và (5)
(3), (4) và (5)
Chọn đáp án C
• Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime).
Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết bội hoặc là vòng kém bền.
• Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là caprolactam (1), acrilonitrin (3), vinyl axetat (5)
Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin, (6) buta -1,3 - đien. Những chất tham gia phản ứng trùng hợp là
(1), (2), (3), (4).
(1), (4), (5), (6).
(1), (2), (5), (6).
(2), (3), (4), (5).
Chọn đáp án C
Điều kiện để có phản ứng trùng hợp đó là có liên kết đôi hoặc vòng kém bền.
⇒ Chọn etilen, vinyl clorua, acrilonitrin, buta – 1,3 – đien
Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon - 7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), (7) tơ nitron. Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là:
(1), (2), (3), (7).
(1), (2), (6), (7).
(2), (3), (6), (7).
(1), (2), (4), (6).
Chọn đáp án B
Những monome có liên kết đôi hoặc vòng kém bền trong phân tử
⇒ Có thể phản ứng trùng hợp được.
Các polime là sản phẩm của trùng hợp là
(1) CH2=C(CH3)COOCH3
(2) C6H5CH=CH2
(6) CH3COOCH=CH2
(7) CH2=CH(CN)
Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 (1); poli(ure-fomanđehit) (2); tơ olon (3); teflon (4); poli(metyl metacrylat) (5); poli(phenol-fomanđehit) (6); tơ capron (7); cao su cloropren (8). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
3
4
5
6
Chọn đáp án C
Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: tơ olon (3); teflon (4); poli(metyl metacrylat) (5); tơ capron (7); cao su cloropren (8)
Cho các polime sau: thủy tinh hữu cơ, tơ olon, tơ lapsan, poli (vinyl axetat), poli etilen, tơ capron, cao su buna-S, tơ nilon-6,6. Số polime được điều từ phản ứng trùng hợp (hoặc đồng trùng hợp) là
4.
7.
6.
5.
Chọn đáp án C
Chỉ có tơ lapsan và tơ nilon-6,6 không thỏa mãn
Trong các polime sau: polietilen; poli(vinyl clorua); nilon -6,6; tơ nitron; cao su buna-S; poli(phenol-fomanđehit); tơ visco; poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
5.
4.
6.
3.
Chọn đáp án A
Để có phản ứng trùng hợp thì monome có liên kết đôi hoặc vòng kém bền.
⇒ Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp gồm:
+ Polietilen, poli(vinyl clorua), tơ nitron, cao su buna–S và poli(metyl metacrylat).
Cho các monome sau: stiren, toluen, metyl axetat, vinyl axetat, metyl metacrylat, metyl acrylat, propilen, benzen, axit etanoic, axit ε-aminocaproic, caprolactam, etilen oxit. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
5
6
7
8
Chọn đáp án C
Các monome tham gia phản ứng trùng hợp là: stiren, vinyl axetat, metacrylat, metyl acrylat, peopilen, caprolactam, etilen oxt(7)
Trùng hợp vinyl xianua (acrilonitrin) thu được chất nào trong các chất sau?
Cao su buna–N.
Tơ nitron (hay olon).
Tơ capron.
Tơ lapsan.
Chọn đáp án B
Trùng hợp vinyl xianua (acrilonitrin) thu được tơ nitron (tơ olon).
nCH2=CH-CN[-CH2-CH(CN)-]n
Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:
CH3-COO-C(CH3)=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH3-COO-CH=CH2.
CH2=C(CH3)-COOCH3
Chọn đáp án D
Thủy tinh hữu cơ(plexigas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp metyl metacrylat.
Metyl meacrylat có công thức hóa học là CH2=C(CH3)COOCH3








