Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 9)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 9)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT81 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ?

Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ? (ảnh 1)

y=−x4+2x2−1

y=x4−2x2−1

y=x3−x2+x−1

y=−x4−2x2−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đồ thị hàm số bậc 4 có hệ số a<0 và có 3 điểm cực trị.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội văn nghệ có 6 bạn nam và 4 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn gồm 1 bạn nam và 1 bạn nữ để thể hiện một tiết mục song ca?

45

10

24

90

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có 6 cách chọn 1 bạn nam từ 6 bạn.

Có 4 cách chọn 1 bạn nữ từ 4 bạn.

Áp dụng quy tắc nhân, ta có 6.4 = 24 cách chọn gồm 1 bạn nam và 1 bạn nữ để thể hiện một tiết mục song ca.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x=1+3ty=−2−4tz=3−5t đi qua điểm nào dưới đây?

3;4;5

(-1;2;-3)

(-3;4;5)

(1;-2;3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đường thẳng d:x=1+3ty=−2−4tz=3−5tđi qua điểm 1;−2;3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+52−x là đường thẳng có phương trình nào dưới đây?

y = -5

y = 2

y = 1

y = -2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vì limx→±∞2x+52−x=−2nên y=−2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02fxdx=3  ∫02gxdx=−1. Giá trị của tích phân ∫02fx−gxdx bằng

-2

2

4

-3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: ∫02fx−gxdx=∫02fxdx−∫02gxdx=3−−1=4

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Môđun của số phức z=−3+4i bằng:

7

2

5

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:z= −3+4i=32+42=5

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a; 2a; 3a là:

V=6a3

V=2a3

V=a3

V=3a3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a,  2a,  3a là: V=a.2a.3a=6a3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=2x−4x+1 cắt trục hoành tại điểm nào dưới đây?

(-2;0)

(-4;0)

(0;-4)

(2;0)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2x−4x+1=0⇔x=2

Vậy đồ thị của hàm số y=2x−4x+1n2→=0;1;−2 cắt trục hoành tại điểm 2;0

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P:x−2z+3=0 có một vectơ pháp tuyến là:

n1→=1;0;−2

n3→=1;−2;0

n4→=1;−2;3

n2→=1;2;3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt phẳng P:x−2z+3=0 có một vectơ pháp tuyến là (1;0;-2).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu tâm O có đường kính 12 cm. Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu đã cho khi và chỉ khi khoảng cách từ O đến (P) bằng

6cm

4 cm

24cm

12 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tâm O có đường kính 12 cm khi và chỉ khi khoảng cách từ O đến (P) bằng bán kính mặt cầu và bằng .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và đồ thị y = f(x) như hình vẽ:Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị y = f(x) như hình vẽ:   Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−2

Hàm số đồng biến trên khoảng (-2;3)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1)

Xem đáp án

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:   Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là: (ảnh 1)

của đồ thị hàm số đã cho là:

(-1;4)

(-1;0)

(3;-2)

(0;4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quan sát bảng biến thiên của hàm số y = f(x) ta thấy điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là (-1;4)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ   Tổng giá trị cực đại và cực tiểu đã cho bằng (ảnh 1)

Tổng giá trị cực đại và cực tiểu đã cho bằng

3

0

2

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số lần lượt là 3 và -1.

Vậy tổng giá trị cực đại và cực tiểu đã cho bằng 3 + (-1) = 2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCDAB, AC, AD đôi một vuông góc vầB = AC = 2a, AD = 3a. Thể tích của khối tứ diện đã cho bằng

V=2a3.

V=3a3.

V=4a3.

V=a3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho khối tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc vầB = AC = 2a, AD = 3a. Thể tích của khối tứ diện đã cho bằng (ảnh 1)

Ta có AD⊥AB và AD⊥AC⇒AD⊥ABC

Thể tích khối tứ diện ABCD là V=13SABC⋅AD=13⋅12AB⋅AC⋅AD=2a3.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=9x+2023 là:

y'=x.9x−1⋅

y'=9xln9⋅

y'=9x−1ln9⋅

y'=9xln9⋅

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: y'=9x+2023'=9xln9

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un, biết u1=1 và công sai d = 2. Giá trị u15 bằng

29

35

27

31

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có u15=u1+14d=1+14⋅2=29

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫1x2dx=Fx+C với x≠0 và C là hằng số. Khẳng định nào sau đây đúng?

F'x=2lnx

F'x=−2x3

F'x=1x2

F'x=−1x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có ∫1x2dx=Fx+C⇒∫1x2dx'=Fx+C'⇔F'x=1x2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần thực của số phức z=3−2i−4 

7

1

- 2

-1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có z=3−2i−4=7−2i có phần thực là .

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng 0;+∞, đạo hàm của hàm số y=xe 

y'=exe−1

y'=1exe−1

y'=xe−1

y'=xe+1e+1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có y'=xe'=e.xe−1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 42x+1≥64 

1;+∞

−∞;1

−∞;−1

−1;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 42x+1≥64⇔2x+1≥log464⇔2x+1≥3⇔x≥1.

Tập nghiệm của bất phương trình là S=1;+∞.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log12x+1>−3 

−1 ; 5

7 ; +∞

−1 ; 7

−1 ; 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: log12x+1>−3⇔x+1>0x+1<12−3⇔x>−1x<7⇔−1<x<7.

Vậy tập nghiệm của bất phương là S=−1 ; 7.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Cho hàm số có bảng biến thiên như sau :   Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2f(x) + m có bốn nghiệm thực phân biệt là (ảnh 1)

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2fx+m=0 có bốn nghiệm thực phân biệt là

7

4

6

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có : 2fx+m=0⇔fx=−m2.

Phương trình 2fx+m=0 có bốn nghiệm thực phân biệt ⇔−2<−m2<1⇔−2<m<4.

Kết hợp với điều kiện m∈ℤ⇒m∈−1;  0;  1;  2;  3.

Vậy có 5 giá trị m nguyên để phương trình 2fx+m=0 có bốn nghiệm thực phân biệt.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1−i , z2=5i−3. Phần ảo của số phức w=z1⋅z¯2+z2 

-1

3

-3

11

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: w=z1.z¯2+z2=1−i.−3−5i+5i−3=−11+3i.

Phần ảo của số phức w là 3.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích ba quả bóng bàn,S2là diện tích xung quanh hình trụ. Tỉ số S1S2 bằng

12

32

23

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi  là bán kính của các quả bóng bàn.

Tổng diện tích ba quả bóng bàn là: S1=3.4πr2=12πr2.

Diện tích xung quanh hình trụ là: S2=2πr.6r=12πr2.

Vậy: S1S2=1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, gọi φ là góc giữa hai vectơ a→=1 ; 2; 0 , b→=2 ; 0; −1. Khi đó giá trị cosφ bằng

cosφ=25

cosφ=25

cosφ=0

cosφ=−25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: cosφ=a→.b→a→.b→=1.25.5=25.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;-3) và phương trình hai mặt phẳng (P): 2x + 2y + z +1 = 0, (Q): 2x – y + 2z – 1 = 0. Phương trình đường thẳng d đi qua A, song song với cả (P)(Q) là:

x−15=y−2−2=z+3−6

x−11=y−22=z+3−6

x−15=y−2−2=z+36

x−11=y−22=z+3−4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là nP→=2;2;1.

Mặt phẳng (Q) có một vectơ pháp tuyến là nQ→=2;−1;2.

Đường thẳng d song song với cả (P) và (Q) nên có một vectơ chỉ phương là u→=nP→,   nQ→ =5;−2;−6.

Vậy đường thẳng d cần tìm có phương trình là: x−15=y−2−2=z+3−6.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(2;1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 1 = 0 có bán kính bằng

R = 3

R = 9

R = 4

R = 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: R=dI;P=2.2−1+2.1+122+−12+22=2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫132fx+1dx=5 thì ∫13fxdx bằng

3

2

32

34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có

∫132fx+1 dx=2∫13fx dx+∫131 dx=2∫13fx dx+2=5⇔∫13fx dx=32.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=sinx+5x4. Khẳng định nào sau đây đúng?

∫fx dx=−cosx+20x3+C

∫fx dx=cosx+20x3+C

∫fx dx=−cosx+x5+C

∫fx dx=cosx+x5+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có ∫fx dx=∫sinx+5x4 dx=−cosx+x5+C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương phân biệt a,  b đều khác 1 và thỏa mãn lna=x, lnb=y. Tính giá trị của biểu thức P=lna5b4 theo x và y.

P=5x+4y

P=20xy

P=x5y4

P=x5+y4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có P=lna5b4=5lna+4lnb=5x+4y.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình log22x+3log2x2−7=0 có hai nghiệm là x1,x2 (x1>x2). Giá trị của x1−2x2 bằng

12764

15

12964

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện: x > 0 

log22x+3log2x2−7=0⇔log22x+6log2x−7=0

Đặt t=log3x, phương trình trở thành:

t2+6t−7=0⇔t=1t=−7⇔log2x=1log2x=−7⇔x1=2x2=1128  (do x1>x2)

Khi đó x1−2x2=3−2.12187=12764.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ, có đạo hàm f'x=x3x−12(x+2),∀x∈ℝ. Khoảng nghịch biến của hàm số y=fx là:

−2;  0

−2;  0và (1;+∞).

−∞;  −2và (0;1).

−∞;  −2và (0;+∞).

Xem đáp án

Ta có: f'x=0 ⇔x3x−12(x+2)=0⇔x=0x=1 x=−2.

Bảng xét dấu

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R, có đạo hàm f'(x) = x^3(x-1)^2(x+1), với mọi x thuộc R . Khoảng nghịch biến của hàm số  (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn với đườngy=x−2,trục hoành và đường thẳng x = 9. Khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục hoành có thể tích V bằng:

V=11π6

V=5π6

V=13π6

V=7π6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình hoành độ giao điểm y=x−2 và trục hoành y =  

x−2=0⇔x≥0x=2⇔x≥0x=4⇔x=4.

Thể tích khối tròn xoay được tính theo công thức:

V=π∫49x−22dx=π∫49x−4x+4dx=πx22−83x3+4x49=11π6.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3,AC=a2 (tham khảo hình bên dưới)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a căn 3 ,AC = a căn 2   (ảnh 1)

Số đo góc giữa hai mặt phẳng (SCD)(ABCD) bằng

60°.

90°.

30°.

45°.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a căn 3 ,AC = a căn 2   (ảnh 2)

Đáp án đúng là: A

Ta có: DC⊥ADDC⊥SA⇒DC⊥(SAD)⇒SD⊥DC

Khi đó SD⊥DCAD⊥DC⇒((SCD);(ABCD))=(SD;AD)=SDA^

Xét tam giác ADC có: AC=AD2=a22=a.

Xét tam giác vuông SCD vuông tại D có:

tanSDA^=SAAD=a3a=3⇒SDA^=60°.

Vậy góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 60°.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Xếp ngẫu nhiên các học sinh đó thành hàng ngang để chụp ảnh. Tính xác suất không có 2 học sinh nữ nào đứng cạnh nhau

6566

122

166

799

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số phần tử của không gian mẫu: nΩ=11!=39  916  800.

Gọi  là biến cố “Không có 2 học sinh nữ nào đứng cạnh nhau”.

Bước 1: Xếp 6 bạn nam thành một hàng ngang có 6!=720 cách.

Bước 2: Giữa 6 bạn nam có 7 khoảng trống. Xếp 5 bạn nữ vào 7 vị trí xem giữa hai bạn nam hoặc ngoài cùng (để 2 học sinh nữ không đứng cạnh nhau).

Như vậy có A75=2  520 cách xếp.

⇒n(A)=720⋅2  520=1  814  400

Xác suất của biến cố A là: PA=nAnΩ=1  814  40039  916  800=122.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;6] và thỏa mãn f0=2,  ∫022x−4f'xdx=4. Tính ∫06fx3dx.

I = 18

I = -6

I = -18

I = 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt x3=t⇒dx=3dt. Đổi cận: x=0⇒t=0x=6⇒t=2⇒∫06fx3dx=3∫02ftdt.

Đặt: 2x−4=uf'xdx=dv⇒2dx=dufx=v.

⇒∫022x−4f'xdx=2x−4fx02−2∫02fxdx=4f0−2∫02fxdx=4.

⇒4⋅2−2∫02fxdx=4⇒∫02fxdx=2.

Nên: ∫06fx3 dx=3∫02fxdx=6.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−1=1. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=1+i3z+2 là một đường tròn. Bán kính R của đường tròn đó là:

R = 8

R = 2

R = 16

R =

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: w=1+i3z+2=1+i3z−1+3+i3.

⇒w−3−i3=1+i3z−1=1+i3z−1=2⋅1=2.

Gọi số phức w=x+yi.

⇒w−3−i3=x−3+y−3i=2

⇒x−32+y−32=2⇔x−32+y−32=22.

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=1+i3z+2 là một đường tròn có bán R = 2

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa z+1−2i=z¯+3+4i và z−2iz¯+i là một số thuần ảo?

0

1

Vô số

D. 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giả sử z=x+yi x,y∈ℝ, điều kiện: x,y≠0;1 theo giả thiết: z+1−2i=z¯+3+4i

⇔x+12+y−22=x+32+4−y2

⇔x+12+y−22=x+32+4−y2

⇔x−y+5=0⇔x=y−5

Ta có:

z−2iz¯+i=x+y−2ix+1−yi=x+y−2ix−1−yix+1−yix−1−yi

                            z−2iz¯+i=x+y−2ix+1−yi=x+y−2ix−1−yix+1−yix−1−yi

Vì z−2iz¯+i thuần ảo nên x2+y−21−y=0⇔x2=y2−3y+2 *

Thế x=y−5 vào (*) ta được: y−52=y2−3y+2⇔7y=23⇔y=237  **

Với y=237⇒x=237−5=−127.

Vậy tồn tại 1 số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyzcho điểm M(4;2;0) và mặt phẳng (P): 2x + y – z – 4 = 0. Điểm H (a;b;c) là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P). Tính a + b + c.

a+b+c=6

a+b+c=4

a+b+c=-3

a+b+c=2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình đường thẳng HM đi qua M(4;2;0) nhận vectơ pháp tuyến của (P) là nP→=2;1;−1làm vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số là x=4+2ty=2+tz=−t

⇒H4+2t;2+t;−t.

 Mà H∈P⇒24+2t+2+t+t−4=0⇔t=−1

⇒H2;1;1⇒a+b+c=2+1+1=4.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm nguyên của phương trình

log3x2+8−log3x+x2−9x+6≤0.

72

28

36

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điều kiện x > 0 

log3x2+8−log3x+x2−9x+6≤0

⇔log3x2+8+x2+8≤log3x+2+9x

⇔log3x2+8+x2+8≤log39x+9x

⇔fx2+8≤f9x.

Với ft=log3t+t luôn đồng biến trên khoảng 0;+∞.

Do đó x2+8≤9x⇔x2−9x+8≤0⇔1≤x≤8

Vậy tổng tất cả nghiệm nguyên của phương trình là: 1+2+3+4+5+6+7+8=36.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C) của hàm số đa thức bậc ba và parabol (P) có đỉnh trênOx và trục đối xứng của (P) vuông góc với trục hoành như hình vẽ. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi (C)(P) (phần tô đen)

Cho đồ thị (C) của hàm số đa thức bậc ba và parabol (P) có đỉnh trên Ox và trục đối xứng của (P) vuông góc với trục hoành như hình  (ảnh 1)

3017192

343192

1393192

937192

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét P:​​ fx=ax2+bx+c có đỉnh I−1;0 và có f(−1)=0 ;  f1=2

⇒−b2a=−1a−b+c=0a+b+c=2⇔a=12b=1c=12

Vậy P:​​ fx=12x2+x+12.

Xét C:gx=ax3+bx2+cx+d⇒g'x=3ax2+2bx+c.

Ta có g'−2=0g'0=0g0=−2g1=2⇔12a−4b+c=0c=0d=−2a+b+c+d=2⇔a=1b=3c=0d=−2

Vậy C:gx=x3+3x2−2=0

Phương trình hoành độ giao điểm

x3+3x2−2=12x2+x+12⇔x3+52x2−x−52=0⇔x=−52;  x=−1;  x=1.

 

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C)và (P) là:

S=∫−521x3+3x2−2−12x2+x+12 dx

=∫−521x3+52x2−x−52 dx=∫−52−1x3+52x2−x−52 dx+∫−11x3+52x2−x−52 dx

 

=∫−52−1x3+52x2−x−52 dx+∫−11−x3−52x2+x+52 dx

=9964+103=937192.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3+3x2+m−3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−5;100 để tam giác OAB có góc OAB không tù (O là gốc tọa độ)?

102

101

100

103

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có y'=3x2+6x. Từ đó y'=3x2+6x=0⇔x=0x=−2

Vậy A0;m−3;  B−2;m+1; OA2=m−32;  OB2=4+m+12; AB2=20.

Áp dụng định lí côsin trong ΔAOB có:  cosAOB^=OA2+OB2−AB22.OA.OB.

Khi đó để tam giác OAB có góc OAB không tù thì cosAOB^≥0

⇔OA2+OB2−AB2≥0⇔2m2−4m−6≥0⇔m≤−1m≥3

Lại có m∈ℤ và m∈−5;100 suy ra m∈−5;−4;...;−1;3;4;...;100.

Vậy có 103 giá trị của m.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông cân tại C, BC=a2 và gọi M  là trung điểm của đoạn thẳng A’B’. Biết khoảng cách từ A’ đến mặt phẳng (AC’M)bằng 223a. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

42a3

2a3

22a3

263a3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông cân tại C, BC = a căn 2 và gọi M  là trung điểm của đoạn thẳng A’B’ (ảnh 1)

Ta có SABC=12BC2=a2    ;AB=A'B'=BC.2=2a;   A'M=a

Kẻ A'H⊥AM .

Ta có C'M⊥A'AM⇒C'M⊥A'H.

Từ đó suy ra A'H⊥AMC'⇒dA';AC'M=A'H=22a3.

Xét tam giác A'AM có 1A'H2=1A'A2+1AM2⇒A'A=2a2

Vậy VABC.A'B'C'=A'A⋅SABC=22a3.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D; AD = CD = a, AB = 2a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của cạnhAB và SH=a62. Tính khoảng cách d từ trọng tâm G của tam giác SCD đến mặt phẳng (SBC).

d=2a3

d=a66

d=215 a15

d=a612

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D; AD = CD = a, AB = 2a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng đáy trùng  (ảnh 1)

Ta có: ABCD là hình thang vuông tại A và D; AD=CD=a; AB=2a;

Hơn nữa H là trung điểm của AB do đó ADCH là hình vuông, DHBC là hình bình hành, tam giác BHC vuông cân tại H.

Gọi K là trung điểm của BC. Suy ra HK⊥BC

Từ H kẻ HI⊥SK

Do BC⊥HK,   BC⊥SH⇒   BC⊥SHK⇒  BC⊥HI

Mà HI⊥SK   ⇒HI⊥SBC.

Vậy dH,SBC=HI

Tam giác BHC vuông cân tại H với HB = HC = a nên HK=HB.22=a22.

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SHK ta có:

1HI2=1SH2+1HK2  =46a2+42a2=83a2⇒HI=a64

dG,SBC=23dM,SBC=23.12dD,SBC=13dH,SBC=13HI=a612.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu x+12+y−22+z−12=9 và mặt phẳng P:x+2y+2z+6=0;Q:x−2y+z+2023=0. Điểm N di động trên (S), điểm (M) đi động trên (P) sao cho MN vuông góc với (Q). Độ dài lớn nhất của đoạn thẳng MN bằng

96

206

9+23

116

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét (S) có tâm I ( -1;2;1) và bán kính R =3.

Ta có: dI,P=−1+2.2+2.1+612+22+22=113>R.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 1)^2 = 9 và mặt phẳng  (P): x + 2y + 2z + 6 = 0; (Q): x - 2y + z + 2023 = 0.  (ảnh 1)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của N trên mặt phẳng (P) và α là góc giữa MN và NH.

Vì MN→⊥Q nên góc α có số đo không đổi, α=HNM^.

Ta có HN=MN.cosα⇒MN=1cosα.HN nên MN lớn nhất ⇔HN lớn nhất.HN=dI,P+R=203.

Lại có cosα=cosu→,nP→=136 nên MN≤1cosαHN=136⋅203=206.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a∈−100;+∞ để hàm số y=x4+2ax2+8x−a2+55 nghịch biến trên khoảng −2;−1?

93

102

104

103

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét hàm số fx=x4+2ax2+8x−a2+55

f'x=4x3+4ax+8

Để y=fx nghịch biến trên khoảng (-2;-1)

· Trường hợp 1: f'x≥0,∀x∈−2;−1f−1≤0

f'x=4x3+4ax+8≥0⇔a≤−x3−2x,∀x∈−2;−1⇔a≤Min−2;−1−x3−8x=−3.

f−1≤0⇔1+2a−8−a2+55≤0⇔−a2+2a+48≤0⇔a≤−6a≥8

f−1≤0⇔1+2a−8−a2+55≤0⇔−a2+2a+48≤0⇔a≤−6a≥8.

 

Suy ra a≤−6.

Kết hợp với điều kiện a∈−100;+∞⇒a=−99;−98;...;−6 có 94 giá trị.

· Trường hợp 2: f'x≤0,∀x∈−2;−13f−1≥04

f'x=4x3+4ax+8≤0⇔a≥−x3−2x,∀x∈−2;−1⇔a≥Max−2;−1−x3−8x=1

f−1≥0⇔1+2a−8−a2+55≥0⇔−a2+2a+48≥0⇔−6≤a≤8

 

Suy ra 1≤a≤8.

Kết hợp với điều kiện a∈−100;+∞⇒a=1;2;...;8 có 8 giá trị.

Kết luận: Có tất cả 94 + 8 = 102 giá trị thoả mãn

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;2), trong đó a, b là các số hữu tỷ dương tùy ý và mặt phẳng (P) có phương trình2x – 2y + 1 = 0. Biết rằng (ABC) vuông góc với (P) và khoảng cách từ O đến (ABC) bằng 233. Giá trị của ab bằng:

0

4

14

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểmAa;0;0, B0;b;0, C0;0;2 

xa+yb+z2=1, a, b là các số hữu tỷ dương.

Đặt m=1a;  n=1b ta có phương trình mặt phẳng ABC:mx+my+12z−1=0.

Vì a,  b là các số hữu tỉ dương nên m>0;  n>0nABC→nP→=0⇔2m−2n=0⇔m=n.

Do (ABC) vuông góc với (P) nên nABC→nP→=0⇔2m−2n=0⇔m=n.

Ta có dO,ABC=1m2+m2+14=233⇒m=2m=−2.

Kết hợp với điều kiện m > 0  ta chọn m = 2.

Với m=2⇒n=2⇒mn=1ab=4⇒ab=14.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x,y) thỏa mãn

log3x2+y2+7x+14y2+log2x2+y2≤log2x2+y2+30x+60y+2log3x+2y 

21

20

23

22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điều kiện x2+y2+7x+14y≠0x2+y2+30x+60y>0x+2y>0⇔x+2y>0.

log3x2+y2+7x+14y2+log2x2+y2≤log2x2+y2+30x+60y+2log3x+2y

⇔2log3x2+y2+7x+14y+log2x2+y2≤log2x2+y2+30x+60y+2log3x+2y⇔2log3x2+y2+7x+14y+log2x2+y2≤log2x2+y2+30x+60y+2log3x+2y⇔2log3x2+y2+7x+14y+log2x2+y2≤log2x2+y2+30x+60y+2log3x+2y

⇔2log3x2+y2+7x+14y−2log3x+2y≤log2x2+y2+30x+60y−log2x2+y2

⇔2log3x2+y2+7x+14yx+2y≤log2x2+y2+30x+60yx2+y2

⇔2log3x2+y2x+2y+7≤log21+30x+2yx2+y2.

⇔2log3x2+y2x+2y+7−log21+30x+2yx2+y2≤0

Đặt t=x2+y2x+2y với t>0.

Khi đó, bất phương trình tương đương 2log3t+7−log21+30t≤0

Xét hàm số ft=2log3t+7−log21+30t.

Ta có f't=2t+7ln3+30t21+30tln2>0,∀t>0.

Nên f(t) đồng biến trên 0;+∞.

Mặt khác ft=0⇔t=2 nên 2log3t+7−log21+30t≤0⇔t≤2

⇔x2+y2x+2y≤2⇔x2+y2≤2x+4y⇔x−12+y−22≤5.

Mà x+2y>0 nên x−12+y−22≤5.

Vậy có tất cả 20 cặp (x,y) thỏa mãn.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z,  w thỏa mãn w+i=310 và 10w=3−iz−3. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z−2−i+z−6−i bằng

3+10

258

310

253

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 10w=3−iz−3⇔10w+i=3−iz−3+10i.

Môđun hai vế ta được:

10w+i=3−iz−3+10i⇔10w+i=3−iz−3+10i3−i⇔10.310=3−iz−3−1+3i⇔310=3−i.z−4+3i⇔310=10.z−4+3i⇔z−4+3i=3Đặt z=x+yi  x,y∈ℝ có điểm biểu diễn là Mx;y.

Khi đó z−4+3i=3⇔x−42+y+32=9 nên tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn (C) có tâm I = (4;-3) và bán kính bằng R = 3.

Ta có P=z−2−i+z−6−i=z−2+i+z−6+i=MA+MB vớiA2;1;  B6;1.

Cho hai số phức z, w thỏa mãn |w + i| = 3/căn 10 và 10ww = (3 - i)(z - 3) . Giá trị lớn nhất của biểu thức  (ảnh 1)

Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng AB, suy ra E (4;1).

Xét tam giác MAB ta có:

 ME2=2MA2+MB2−AB24⇒2MA2+MB2=4ME2+AB2=4ME2+16.

Ta có:

P2=MA+MB2=1.MA+1.MB2≤12+12MA2+MB2

=2MA2+MB2=4ME2+16

⇒P2≤4ME2+16≤4IMmax+IE2+16=43+42+16=212⇒P≤212=253.

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là 253.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón (N) có đỉnhO, chiều cao h = 12 cm. Một khối nón (N’)có đỉnh là tâm đáy của (N) và có đáy là một thiết diện song song với đáy của hình nón đỉnh O đã cho (tham khảo hình vẽ). Tính chiều cao x, (0 < x < 12) của khối nón (N’) đ thể tích của nó là lớn nhất.Cho hình nón (N) có đỉnh O, chiều cao h = 12 cm. Một khối nón (N’) có đỉnh là tâm đáy của (N) và có đáy là một thiết diện song song  (ảnh 1)

x= 6cm

x=63   cm

x = 4 cm

x = 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi x là chiều cao cần tìm; R,r lần lượt là chiều cao của khối nón lớn và bé.

Khi đó rR=h−xh⇒r=R(h−x)h.

Thể tích khối nón đỉnh (N') 

V=13πR(h−x)h2x=πR26h2(h−x)22x≤  πR26h2(h−x+h−x+2x)327=4πR2h81.

Dấu đẳng thức xảy ra khi h−x=2x⇔x=h3=123=4.