Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 20)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 20)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT118 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy B = 3 và chiều cao h = 4. Tính thể tích của khối chóp đã cho.

4

12

6

36

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích của khối chóp đã cho bằng: .13B.h=4

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng 0 ; +∞, tính đạo hàm của hàm số y=x53.

y'=35x23

y'=38x83

y'=53x−23

y'=53x23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có y'=x53'=53x23.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫12fxdx=5 và ∫23fxdx=−2 thì ∫13fxdx bằng

-7

3

7

-10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫13fxdx=∫12fxdx+∫23fxdx=5+−2=3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a3, BC=a và AA'=2a3 (tham khảo hình vẽ).

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a căn 3, BC = a và  AA' = 2a căn 3(tham khảo hình vẽ).   Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho. (ảnh 1)

Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

3a3

6a3

a3

3a33

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thế tích khối lăng trụ là: V=S.h=12a23.2a3=3a3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, log33a bằng

3+log3a

1+log3a

3log3a

1−log3a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

log33a=log33+log3a=1+log3a.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z=6−7i 

z¯=7−6i

z¯=6+7i

z¯=−6−7i

z¯=−3+7i

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số phức liên hợp của số phức z=6−7i  z¯=6+7i.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có chiều cao bằng 5và đường kính đáy bằng 8.Tính diện tích xung quanh của hình trụ đã cho

20π

80π

160π

40π

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bán kính đáy của trụ là: r=4

Áp dụng công thức diện tích xung quanh hình trụ ta được: Sxq=2πrl=2π.4.5=40π.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình x−23=y+1−1=z+32. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?

M−1; −2 ; −1

N2 ; −1 ; −3

P5 ; −2 ; −1

Q−1 ; 0 ; −5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay tọa độ điểm M−1; −2 ; −1 vào phương trình đường thẳng d  ta có −1−23≠−2+1−1=−1+32 nên điểm M−1 ; −2 ; −1∉d.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng unvới u1=1 và u2=4. Tìm công sai của cấp số cộng đã cho.

-3

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công sai cấp số cộng: d=u2−u1=4−1=3.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f’(x) như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f’(x) như sau:   Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? (ảnh 1)

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

2

5

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào bảng xét dấu, hàm số đã cho có 4 điểm cực trị.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz)?

x = 0

z = 0

y = 0

y - z = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình của mặt phẳng (Oyz) x = 0.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với n là số nguyên dương bất kì, n≥5, công thức nào dưới đây đúng?

An5=n!5!n−5!

An5=n!n−5!

An5=5!n−5!

An5=n−5!n!

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có An5=n!n−5!.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−1x+2 là đường thẳng có phương trình nào dưới đây?

x = 2

x = -2

y = -2

y = 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có limx→−2+y=limx→−2+2x−1x+2=−∞;limx→−2−y=limx→−2−2x−1x+2=+∞.

Vậy x=−2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau   Số nghiệm thực của phương trình 2f(x) – 1 = 0 là (ảnh 1)

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x) – 1 = 0 là

1

2

4

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 2fx−1=0⇔fx=12.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có 4 nghiệm thực.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên?

Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên?   (ảnh 1)

z1=1−2i

z2=1+2i

z4=2+i

z3=−2+i

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điểm biểu diễn của z3=−2+i là M(-2;1).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (ảnh 1)

y=−x3+2x2+1

y=x4−2x2+3

y=x+1x−1

y=−x4+2x2+1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có đây là hình dáng của đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương y=ax4+bx2+ca≠0, mặt khác nhánh cuối đi xuống nên a<0. Vậy chọn D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:2x−3y+z−2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

n4→=2;1;−2

n2→=2;−3;−2

n3→=−3;1;−2

n1→=2;−3;1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

n1→=2;−3;1 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết công thức tính thể tích V của khối cầu có bán kính R.

V=43πR3

V=13πR3

V=4πR3

V=πR3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích khối cầu là: V=43πR3.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2+2y−2z−7=0. Tính bán kính của mặt cầu đã cho.

15

9

3

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có R=02+−12+12+7=3.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x−1<8.

5; +∞

−∞; 5

4; +∞

−∞; 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 2x−1<8⇔2x−1<23⇔x−1<3⇔x<4.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là −∞; 4.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.   Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(-1;1)

−∞;−1

−3; 1

1;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào đồ thị, hàm số đồng biến trên (-1;1).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z = 3 + 2iw = 1 – 4i. Tính z + w.

4+2i

−2−6i

4−2i

2+6i

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

z+w=3+2i+1−4i=4−2i.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có bảng biến thiên như sau:   Giá trị cực đại của hàm số đã cho là (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

4

-3

2

-1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào bảng biến thiên, ta có giá trị cực đại của hàm số là 4.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫022x−3fxdx=3 thì ∫02fxdx bằng

13

52

−13

−52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫022x−3fxdx=3⇔∫022xdx−3∫02fxdx=3⇔∫02fxdx=13.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số fx=13x3+mx2+4x−2 đồng biến trên ℝ?

4

5

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

TXĐ: D=ℝ.

Ta có f'x=x2+2mx+4.

Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ⇔f'x≥0  ∀x∈ℝ⇔m2−4≤0⇔−2≤m≤2.

Mà m∈ℤ⇒m=−2;−1;0;1;2.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ab là hai số thực dương thỏa mãn 2log2b−3log2a=2. Khẳng định nào sau đây đúng?

a3b2=4

2b−3a=2

b2=4a3

b2−a3=4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 2log2b−3log2a=2

⇔log2b2−log2a3=2⇔log2b2a3=2⇔b2a3=4⇔b2=4a3

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=24x−3 trên khoảng 1;+∞ 

12ln4x−3+C

14ln4x−3+C

8ln4x−3+C

2ln4x−3+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt t=4x−3⇒dt=4dx

∫fxdx=∫2t.dt4=12∫1tdt=12lnt+C=12ln4x−3+C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a , SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)SA = a (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSD.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a , SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a  (ảnh 1)

3a77

2a33

3a22

2a55

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a , SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a  (ảnh 2)

Kẻ AH⊥SD

Ta có: CD⊥ADCD⊥SASA⊥ABCD⇒CD⊥SAD⇒CD⊥AH

AH⊥SDAH⊥CD⇒AH⊥SCD

Mặt khác: AB//CD⇒AB//SCD

dAB,SD=dAB,SCD=dA,SCD=AH

Xét ΔSAD vuông tại A có:

1AH2=1SA2+1AD2=1a2+14a2⇒AH=25a5

.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:4x+y+2z+1=0 và điểm M(4;2;1). Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua mặt phẳng (P).

M'12;4;5

M'−4;0;−3

M'−12;−2;−7

M'4;2;1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi d  là đường thẳng đi qua M và vuông góc với P⇒ud→=nP→=4;1;2.

Ta có d:x=4+4ty=2+tz=1+2t. Gọi I=d∩P⇒I=4+4t;2+t;1+2t.

I∈P⇒44+4t+2+t+21+2t+1=0⇔21t+21=0⇔t=−1⇒I0;1;−1

Vì I là trung điểm của MM' nên M'(-4;0-3).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f’(f(x) + 3) = 0.

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f’(f(x) + 3) = 0. (ảnh 1)

2

4

3

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ đồ thị hàm số ta có:

f'fx+3=0⇔fx+3=−1fx+3=1⇔fx=−4fx=−2

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f’(f(x) + 3) = 0. (ảnh 2)

Vậy phương trình có 4 nghiệm thực phân biệt.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2x2+x+1=2+log2x.

6

3

1

32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điều kiện: x > 0

Ta có log2x2+x+1=2+log2x

⇔log2x2+x+1=log24x

⇔x2+x+1=4x

⇔x2−3x+1=0⇔x=3±52(thoả mãn).

Vậy tổng các nghiệm bằng 3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thoả mãn điều kiện 1+2iz+z¯=i. Tính môđun của z.

z=12

z=5

z=22

z=5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi z=a+bi⇒z¯=a−bi.

Ta có 1+2iz+z¯=i

⇒1+2ia+bi+a−bi=i

⇔2a−2b+2ai=i

⇔2a−2b=02a=1

⇔a=b=12.

Khi đó z=12+12i⇒z=22.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình log3x2−2x≥1.

−1;3

−1;3

−∞;−1∪3;+∞

−∞;−1∪3;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện: x2−2x>0⇔x<0x>2.

Ta có log3x2−2x≥1⇔x2−2x≥3⇔x2−2x−3≥0⇔x≥3x≤−1.

Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là −∞;−1∪3;+∞.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với đáy và SA=a6 (tham khảo hình vẽ). Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD)(ABCD).

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với đáy (ảnh 1)

30°

45°

90°

60°

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với đáy (ảnh 2)

Gọi O=AC∩BD. Suy ra O là trung điểm của AC và AO=AC2=AB22=a2.

Vì ABCD là hình vuông nên AC⊥BD(1).

Vì SA⊥ABCD⇒SA⊥BD mà AC⊥BD nên BD⊥SAC⇒BD⊥SO (2).

Từ (1) và (2), ta có góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) là SOA^.

Xét ΔSOA vuông tại A, có tanSOA^=SAAO=a6a2=3⇒SOA^=60°.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;0), B(1;1;2)C(2;3;1). Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A và song song với đường thẳng BC.

x−11=y−22=z−1

x−13=y−24=z3

x+13=y+24=z3

x+11=y+22=z−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có Δ có một vectơ chỉ phương là BC→=1;2;−1.

Vậy phương trình đường thẳng Δ: x−11=y−22=z−1.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=−x2+3x y = 0 xung quanh trục Ox.

5π2.

27π10.

81π10.

9π2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương trình hoành độ giao điểm giữa hai đường y=−x2+3x và y=0 là −x2+3x=0⇔x=0x=3.

Do đó thể tích khối tròn xoay cần tính là V=π∫03−x2+3x2dx=81π10.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=ex+2x thỏa mãnF(0) = 2. Tìm F(x).

Fx=ex+x2+1

Fx=ex+x2+2

Fx=ex+2x2+1

Fx=ex+x2−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có, Fx=∫fxdx=∫ex+2xdx=ex+x2+C.

 Mà F0=2⇒C=1.

Do đó Fx=ex+x2+1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai chiếc hộp chứa bi. Hộp thứ nhất chứa 4 viên bi đỏ và 3 viên bi trắng, hộp thứ hai chứa 5 viên bi đỏ và 3 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một viên bi. Tính xác suất để 2 viên bi lấy ra cùng màu.

935

2956

29105

2756

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một bi có C71.C81=56 cách.

Do đó số phần tử của không gian mẫu là nΩ=56.

- Gọi A là biến cố “Lấy được 2 viên bi cùng màu”.

+ Trường hợp 1: Lấy được 2 viên bi màu đỏ có C51.C41=20 cách.

+ Trường hợp 2: Lấy được 2 viên bi màu trắng có C31.C31=9 cách.

Suy ra số phần tử của biến cố A là nA=20+9=29.

Vậy xác suất của biến cố A là pA=nAnΩ=2956.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gianOxyz, cho hai đường thẳng Δ:  x2=y+23=z4, d: x−12=y−21=z−12. Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường thẳng Δ và song song với đường thẳng d. Tính khoảng cách từ điểm M(3;0;-1) đến mặt phẳng (P).

3

23

53

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Δ đi qua điểm H(0;-2;) và có VTCP uΔ→=2; 3; 4.

d đi qua điểm N(1;2;1) và có VTCP ud→=2;1; 2.

nP→=uΔ→; ud→=1; 2; −2.

P: 1x−0+2y+2−2z−0=0⇔x+2y−2z+4=0.

Thử lại N∉P nên thỏa mãn.

dM; P=3+2.0−2−1+412+22+−22=3.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2+az+b=0 (a, b là các số thực). Có bao nhiêu cặp số (a,b) để phương trình đó có hai nghiệm z1,  z2 thỏa mãn z1−3=1−z2i ?

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có Δ=a2−4b.

TH1: Δ≥0⇔a2−4b≥0 thì z1, z2∈ℝ

z1−3=1−z2i⇔z1−3=00=1−z2⇔z1=3z2=1⇔z1=3z2=1hoặc z1=3z2=−1.

+) z1=3z2=1⇒S=4P=3⇔−a=4b=3⇔a=−4b=3 (thỏa mãn).

+) z1=3z2=−1⇒S=2P=−3⇔−a=2b=−3⇔a=−2b=−3 (thỏa mãn).

TH2: Δ<0⇔a2−4b<0 thì z1, z2∉ℝ⇒z1=z2¯.

z1−3=1−z2i⇔z1=3+1−z1i

⇒z1=9+1−z12⇔z12=10−2z1+z12⇔z1=5

⇒z1=3−4i⇒z2=3+4i ⇒S=6P=25⇔−a=6b=25⇔a=−6b=25(thỏa mãn).

Vậy có 3 cặp số (a,b)  thỏa mãn.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón (N)có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120°. Một mặt phẳng(P) đi qua S, cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác vuôngSAB. Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng ABvà SO bằng 4. Tính thể tích Vcủa khối nón (N).

V=192π

V=128π

V=96π

V=64π

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho khối nón (N) có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120 độ. Một mặt phẳng (P) đi qua S,  (ảnh 1)

Gọi I là trung điểm AB ⇒OI⊥SOOI⊥AB⇒dSO , AB=OI = 4 .

Đặt OE=R⇒SO=R33SE=2R33⇒SI=SO2+OI2=R23+16 .

Mặt khác AB=2AI=2AO2−OI2=2R2−16.

Vì ΔSAB vuông tại S nên

SI=12AB⇔R23+16=R2−16⇔R2=48⇔R=43 .

⇒h=SO=4

Vậy V=13πR2.h=13π.48.4=64π.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ. Gọi xFx,Gx là hai nguyên hàm của f(x) trên ℝ thỏa mãn 3F1+G0=6 và F1−G1=6.

Tính ∫0π2sin2x.fcos2xdx.

-2

4

2

-4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặt t=cos2x⇒dt=−sin2xdx.

Đổi cận x=0⇒t=1x=π2⇒t=0.

I=∫10ft−dt=∫01ftdt=tFt01=F1

Ta có: Gx=xFx+C.

3F(1)+G(0)=6F(1)−G(1)=6⇔3F(1)+C=6F(1)−F1−C=6⇔F1=4C=−6⇒I=4

Vậy I=4.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log28x2+log33x3≥log2x.log3x?

27

8

134

133

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điều kiện: x > 0.

log28x2+log33x3≥log2x.log3x

⇔2log2x+3log32.log2x−log2x.log32.log2x+4≥0

⇔−log32.log2x2+2+3log32.log2x+4≥0

⇔−0,897...⏟A≤log2x≤7,067...⏟B⇔0,536...≤x≤134,087... 

Vì x∈ℤ nên x∈1; 2; ...; 134. Có 134 số nguyên x  thỏa mãn.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3a và BC = 4a. Gọi M là trung điểm của B’C’, biết khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (B’AC) bằng 6a13. Tính thể tích Vcủa khối lăng trụ đã cho.

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3a và BC = 4a. Gọi M là trung điểm của B’C’ (ảnh 1)

V=6a3

V=12a3

V=4a3

V=2a3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3a và BC = 4a. Gọi M là trung điểm của B’C’ (ảnh 2)

Ta có SΔABC=12AB.BC=12.3a.4a=6a2.

Gọi H là giao điểm của MB và B'C.

Khi đó, theo định lý Ta-let ta có HMHB=MB'BC=12.

Ta có dM,B'ACdB,B'AC=MHBH=12⇒dB,B'AC=2dM,B'AC=12a13.

Từ B dựng BK vuông góc với AC với K∈AC.

Kẻ BI vuông góc với B'K với I∈B'K.

Vì BK⊥AC,BB'⊥AC nên AC⊥BB'K⇒AC⊥BI.

Ta có BI⊥B'KBI⊥AC⇒BI⊥B'AC⇒BI=dB,B'AC=12a13.

Xét ΔABC vuông tại B, ta có:

AC=AB2+BC2=5a, BK.AC=BA.BC⇔BK=3a.4a5a=12a5.

Xét ΔBB'K  vuông tại B có:

1BI2=1BK2+1BB'2⇔1BB'2=112a132−112a52=1a2⇔BB'2=a2⇔BB'=a

Vậy VABC.A'B'C'=SΔABC.BB'=6a2.a=6a3.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:   Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x) = f^2(x) - mf(x)  có đúng 5 điểm cực trị? (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số gx=f2x−mfx có đúng 5 điểm cực trị?

15

8

6

13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: gx=f2x−mfx⇒g'x=2fxf'x−m.f'x=f'x2fx−m

Nên: g'x=0⇔f'x=0fx=m2 để hàm số g(x) có 5 điểm cực trị thì phương trình g'(x) = 0 phải có 5 nghiệm bội lẻ, suy ra fx=m2 cần có 3 nghiệm bội lẻ: −3<m2<4⇔−6<m<8

Vậy có 13 giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x) có 5 điểm cực trị.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng Δ: x2=y−1−1=z−1−1. Hai điểm M, N thay đổi, lần lượt nằm trên các mặt phẳng P:  x−2=0, Q:  z−2=0 sao cho trung điểm K của đoạn thẳng MN luôn thuộc đường thẳng Δ. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN thuộc khoảng nào dưới đây?

(2;3)

(1;2)

(4;5)

(3;4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi M2; a; b∈P, K2t; 1−t; 1−t∈Δ.

Vì K là trung điểm của MN nên

xN=2.2t−2=4t−2yN=2.1−t−a=2−2t−azN=2.1−t−b=2−2t−b⇒N4t−2; 2−2t−a; 2−2t−b

Mà N∈Q nên −2t−b=0⇔2t=−b⇒M2; a; b, N−2b−2; 2+b−a; 2.

Ta có

 MN2=4+2b2+2a−b−22+b−22=4a2−4ab−8a+6b2+16b+24

=2a−b−22+5b+652+645≥645⇒MN≥85≈3,5777...

Dấu bằng xảy ra khi 2a−b−2=0b+65=0⇔a=25b=−65.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f’(x) có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f’(x) có đồ thị như hình vẽ.   Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số  (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=2flnx−ln2x+1−m nghịch biến trên 1; e, biết f1=2?

5

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt t=lnx, ta có:

Cho hàm số y = f’(x) có đồ thị như hình vẽ.   Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số  (ảnh 2)

Bài toán trở thành tìm giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=2ft−t2+1−m nghịch biến trên 0; 1.

Cho hàm số y = f’(x) có đồ thị như hình vẽ.   Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số  (ảnh 3)

Xét hàm số ht=2ft−t2+1−m trên 0; 1 có h't=2f't−t<0, ∀t∈0; 1.

Do đó yêu cầu bài toán ⇔h1≥0⇔2f1−12+1−m≥0⇔m≤4.

Vậy có 4 giá trị nguyên dương của tham số m thỏa mãn.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn

log35−x+2y+2log25−x+3≥log3y+log25−x+3y2?

50

61

60

51

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện: x; y∈ℤ5−x>0y≠0.

Ta có: log35−x+2y+2log25−x+3≥log3y+log25−x+3y2

⇔log35−xy+2+2log25−x5−x+3y+3≥0

⇔log35−xy+2−2log21+3y5−x+3≥0 (*).

Đặt t=5−xy>0

*⇔log3t+2−2log21+3t+3≥0 (**).

Xét hàm số ht=log3t+2−2log21+3t+3.

h't=1ln3t+2+6t2.1+3t.ln2>0, ∀t>0, mặt khác h1=0.

Do đó **⇔t≥1⇔5−xy≥1⇔y≤5−x.

Với x=0⇒y≤5⇒y∈−5,−4,−3,−2,−1,1,2,3,4,5, có 10 cặp (x;y) thỏa mãn.

Với x=±1⇒y≤4⇒y∈−4,−3,−2,−1,1,2,3,4, có 16 cặp (x;y) thỏa mãn.

Với x=±2⇒y≤3⇒y∈−3,−2,−1,1,2,3, có 12 cặp (x;y) thỏa mãn.

Với x=±3⇒y≤2⇒y∈−2,−1,1,2, có 8 cặp (x;y) thỏa mãn.

Với x=±4⇒y≤1⇒y∈−1,1, có 4 cặp (x;y) thỏa mãn.

Vậy có 50 cặp (x;y) thỏa mãn.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục, nhận giá trị dương trên 0; +∞, f(1) = 1 và thỏa mãn x3fx+2f3x=2x4f'x, ∀x∈0; +∞. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1; x=4.

152

143

2554

625

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có x3fx+2f3x=2x4f'x

⇔x3fx−2xf'x=−2f3x

⇔x3fx−2xf'xf3x=−2

⇔x3.f2x−2xfx.f'xf4x=−2

⇔x3.x'.f2x−x.f2x'f4x=−2

⇔xf2x'=−2x3=1x2'

⇒xf2x=1x2+C

Cho x=1⇒1=1+C⇔C=0⇒f2x=x3⇔fx=xx.

Vậy S=∫14xx dx=625.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z, w thỏa mãn z+2w=1 và 3z−w=2. Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P=7z+w+z+9w. Tính giá trị của M2−m2.

65

16

64

17

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặt z1=z+2w, z2=3z−w. Gọi Az1, Bz2⇒OA=1; OB=2.

P=4z1+z2+4z1−z2.

4z1+z22=4OA→+OB→2=16OA2+OB2+8OA→.OB→=20+16.cosOA→,OB→=20+16x

với x=cosOA→,OB→, x∈−1; 1.

4z1−z22=4OA→−OB→2=16OA2+OB2−8OA→.OB→=20−16.cosOA→,OB→=20−16x

Khi đó P=20+16x+20−16x.

Xét hàm số fx=20+16x+20−16x trên đoạn −1; 1.

f'x=820+16x−820−16x=0⇔20+16x=20−16x⇔x=0 (thỏa mãn).

Ta có f−1=f1=8=m; f0=45=M.

Vậy M2−m2=16.