Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 15)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 15)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT91 lượt thi
51 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên ℝ có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất mvà giá trị lớn nhất Mcủa hàm số y = f(x) trên đoạn [-2;2].

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y = f(x) (ảnh 1)

m=−5, M=0

m=−2, M=2

m=−1, M=0

m=−5, M=−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quan sát đồ thị hàm số đã cho ta thấy hàm số y = f(x) đạt giá trị nhỏ nhất m = -5 giá trị lớn nhất M = -1 .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=sin2 023x.

2 023cos2 023x+C

cos2 023x2 023+C

cos2 023x2 024+C

−cos2 023x2 023+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: ∫sin2 023x dx=−cos2 0232 023+C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng (P): 2x – y + z – 2 = 0?

M1;1;−1

N1;−1;−1

Q1;−2;2

P2;−1;−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay tọa độ điểm N1; −1; −1 vào phương trình mặt phẳng P:2x−y+z−2=0 ta có: 2⋅1−−1+−1−2=0⇔0=0 (luôn đúng).

Vậy điểm N1;−1;−1 nằm trên mặt phẳng P:2x−y+z−2=0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:   Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(-1;0)

(0;1)

(-1;1)

−∞;−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:   Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 2)

Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên −1;0∪1;+∞.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng có số hạng đầu u1 và công sai d , số hạng tổng quát un được xác định bởi công thức

un=d+n.u1

un=u1+n−1d

un=d+n−1u1

un=u1+n.d

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số hạng tổng quát un của cấp số cộng là un=u1+n−1d.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log2x<0 

0;1

−∞;1

1;+∞

0;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: log2x<0⇔0<x<1.

Tập nghiệm của bất phương trình log2x<0 là (0;1).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=17−x

y'=−x.17−x−1

y'=−17−x

y'=−17−xln17

y'=17−xln17

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: y=17−x⇒y'=−17−xln17.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x=0, x=π, y=0 và y=−sinx. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức

V=π∫0πsinxdx

V=π∫0πsin2xdx

V=π∫0π−sinxdx

V=∫0πsin2xdx

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có V=π∫0π−sinx2dx=π∫0πsin2xdx.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Điểm cực đại của hàm số đã cho là (ảnh 1)

x = 3

x = -3

x = 1

x = -2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quan sát bảng biến thiên ta có điểm cực đại của hàm số đã cho làx = -2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, chiều cao h. Khi đó thể tích khối lăng trụ là

a2h36

a2h312

a2h4

a2h34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thể tích khối lăng trụ V=S⋅h=a234h=a2h34.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm f(x) xác định trên ℝ có bảng xét dấu f’(x) như sau

Cho hàm f(x) xác định trên R có bảng xét dấu f’(x) như sau   Số điểm cực trị của hàm số đã cho là (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

3

0

2

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quan sát bảng xét dấu ta có: f'(x) đổi dấu khi đi qua x = -2 x = 0 nên hàm số đã cho có 2 cực trị.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm f(x) có đạo hàm liên tục trên [2;3] đồng thời f(2) = 2 , f(3) = 5. Tính ∫23f'xdx bằng

10

3

-3

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: ∫23f'xdx=f3−f2=5−2=3.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào (ảnh 1)

y=x3−3x+1

y=−x3+3x+1

y=x4−x2+1

y=−x2+x−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quan sát đồ thị ta nhận thấy đồ thị là của hàm số bậc 3 có hệ số chứa x3 dương.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;-2), B(2;2;1). Vectơ AB→ có tọa độ là

(3;1;1)

(1;1;3)

(3;3;-1)

(-1;-1;-3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có AB→=xB−xA; yB−yA; zB−zA=1; 1; 3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=1−4x2−4 có tập xác định là

ℝ\12; −12

−12; 12

0; +∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàm số đã cho xác định khi 1−4x2≠0⇔x≠±12.

Vậy tập xác định của hàm số là ℝ\12; −12.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫12fxdx=3,  ∫23ftdt=−1 thì ∫13fxdx bằng

-2

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì tích phân không phụ thuộc vào biến số nên ∫23ftdt=∫23fxdx=−1.

Do đó ∫13fxdx=∫12fxdx+∫23fxdx=3+−1=2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm mệnh đề đúng?Cho hàm số ã^4 + bx^3 + c có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm mệnh đề đúng? (ảnh 1)

y=x4−2x2−3

y=−x4−2x2−3

y=x4−2x2+3

y=−x4+2x2−3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào bảng biến thiên ta có a>0. Loại đáp án B, D

Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;-3) nên loại đáp án C chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:   Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: (ảnh 1)

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhìn bảng biến thiên ta thấy limx→0−fx=−∞⇒x = 0 là TCĐ của đồ thị hàm số

Ta có

limx→+∞fx=3⇒y=3 là TCN của đồ thị hàm số

limx→−∞fx=1⇒y=1 là TCN của đồ thị hàm số

Vậy hàm số có 3 tiệm cận.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các số 1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm  chữ số đôi một khác nhau?

16

24

120

720

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Mỗi số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau lập từ 5 chữ số đã cho là một hoán vị của 5 phần tử.Nên số các số tự nhiên cần tìm là 5! = 120 số.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lăng trụ ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

15

25

10

20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

Khối lăng trụ ngũ giác 15 cạnh: gồm 10 cạnh đáy và 5 cạnh bên.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình sau là đồ thị hàm số nào?

Đường cong trong hình sau là đồ thị hàm số nào?   (ảnh 1)

y=log2(2x)

y=2x

y=12x+1

y=2x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ 4 phương án và đồ thị hàm số ta thấy hàm số nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang nên đồ thị trên là đồ thị hàm số mũ.

Hơn nữa đồ thị của hàm số đi qua điểm có tọa độ (1;2) và (0;1) nên đồ thị đã cho là đồ thị hàm số y=2x.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy rbằng

V=4πrl

V=πrl

V=13πrl

V=lπr2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thể tích của khối trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng V=πr2h=πr2l.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi l,h,r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Tìm mệnh đề đúng

Gọi l,h,r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Tìm mệnh đề đúng   (ảnh 1)

Sxq=13πr2h

Sxq=πrl

Sxq=πrh

Sxq=2πrl

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích xung quanh của khối nón là Sxq=πrl.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng α:2x−3y−4z+1=0. Khi đó một vectơ pháp tuyến của α 

n→=−2;3;4

n→=−2;3;1

n→=2;3;−4

n→=2;−3;4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt phẳng α:2x−3y−4z+1=0 có vectơ pháp tuyến là n→=2;−3;−4.

Suy ra n→=−2;3;4 cũng là một vectơ pháp tuyến của α.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

. Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h  

V=Sh

V=13Sh

V=3Sh

V=12Sh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích V  của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h  V=13Sh.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm phương trình 22x2−7x+5=1 

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 22x2−7x+5=1⇔22x2−7x+5=20⇔2x2−7x+5=0⇔x=1x=52.

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm của hàm số fx=x2−3x+2x 

Fx=x33+32x2+2lnx+C

Fx=x33−32x2+2lnx+C

Fx=2x−3−2x2+C

Fx=x33−32x2+2lnx+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có ∫x2−3x+2x dx=x33−32x2+2lnx+C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3;5;2) trên trục Ox có tọa độ là

(3;0;0)

(0;0;2)

(0;5;2)

(0;5;0)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đường thẳng chứa trục Ox có 1 vectơ chỉ phương i→=1;0;0.

Gọi H là hình chiếu của điểm A(3;5;2) trên trục Ox

⇒Ha;0;0; AH→=a−3;−5;−2 và AH→⊥i→.

Ta có ⇔AH→.i→=0⇔a−3=0⇔a=3.

Vậy H(3;0;0).

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=ex2x3−4x. Hàm số F(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

1

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có F'x=fx=ex2;F'x=0⇔ex2x3−4x=0⇔x3−4x=0⇔x=0x=±1.

Suy ra hàm số F(x) có 3 điểm cực trị.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng −∞; +∞?

y=x3+x

y=−x3−3x

y=x+1x+3

y=x−1x−2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét hàm số y=x3+x  y'=3x2+1>0, ∀x∈ℝ

Vậy y=x3+x luôn đồng biến trên ℝ.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân I=∫15x.e2xdx. Tìm mệnh đề đúng.

I=12xe2x51−12∫15e2xdx

I=12xe2x51−∫15e2xdx

I=xe2x21−∫15e2xdx

I=12xex51−12∫15exdx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u=xdv=e2xdx⇒du=dxv=12e2x⇒I=12xe2x51−12∫15e2xdx.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai hộp bút chì màu, các bút chì khác nhau. Hộp thứ nhất có 5 bút chì màu đỏ và 7bút chì màu xanh. Hộp thứ hai có 8 bút chì màu đỏ và 4 bút chì màu xanh. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một cây bút chì. Xác suất để chọn một cây bút chì màu đỏ và một bút chì màu xanh là

1736

712

1936

512

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có nΩ=C121⋅C121=144.

Gọi A là biến cố chọn được một cây bút chì màu đỏ và một bút chì màu xanh.

Trường hợp 1: Chọn 1 cây bút chì màu đỏ ở hộp thứ nhất và 1 cây bút chì màu xanh từ hộp thứ hai có C51C41=20 (cách chọn).

Trường hợp 2: Chọn 1 cây bút chì màu đỏ ở hộp thứ hai và 1 cây bút chì màu xanh từ hộp thứ nhất có C71C81=56 (cách chọn).

Khi đó nA=C51C41+C71C81=76⇒PA=nAnΩ=76144=1936.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số mđể hàm số y=13x3−mx2+m2−4x+3 đạt cực đại tại x = 3.

m=1

m=−1

m=1;m=5

m=5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có y'=x2−2mx+m2−4; y''=2x−2m.

Để hàm số đạt cực đại tại x = 3  thì

y'3=0y''3<0⇔32−2m.3+m2−4=02.3−2m<0⇔m2−6m+5=0m<3⇔m=1m=5m<3⇔m=1 .

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=log3x2+1. Tính f'−1 .

Không tồn tại f'−1

f'−1=12ln3

f'−1=1ln3

f'−1=−1⋅x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta cóf'x=log3x2+1'=x2+1'x2+1ln3=2xx2+1ln3

Suy ra f'−1=−2(−1)2+1ln3=−1ln3

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+mx+1 trên đoạn [1;2] bằng 8(m là tham số thực). Khẳng định nào sau đây là đúng?

8<m<10

0<m<4

4<m<8

m>10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

Tập xác định của hàm số D=ℝ\−1.

Ta có y'=1−mx+12; f1=1+m2;f2=2+m3

⇒min1;2fx=minf1;f2 và max1;2fx=maxf1;f2

⇒max1;2fx+min1;2fx=2+m3+1+m2.

Mà theo đề bài có max1;2fx+min1;2fx=8.

⇒2+m3+1+m2=8⇔m=415=8,2

Vậy m∈8; 10.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai điểm A(1;-1;2) và B(3;3;0). Mặt phẳng trung trực đoạn AB có phương trình là

x+y−z−2=0

x+y−z+2=0

x+2y−z−3=0

x+2y−z+3=0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi I là trung điểm AB suy ra I (2;1;1).

Mặt phẳng trung trực đoạn AB qua I (2;1;1) và nhận AB→=2;4;−2=21;2;−1 là vectơ pháp tuyến là: 1⋅x−2+2⋅y−1−1⋅z−1=0⇔x+2y−z−3=0.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, O là tâm đáy. Hình chiếu vuông góc của S xuống (ABCD) là trung điểm H của OA, biết SD,ABCD^=60°. Gọi α là góc giữa mp(SCD) và mp(ABCD). Tìm mệnh đề đúng.

tanα∈0;1

tanα∈3;4

tanα∈2;3

tanα∈1;2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, O là tâm đáy. Hình chiếu vuông góc của S xuống (ABCD) là trung điểm H của OA (ảnh 1)

Gọi I∈CD sao cho HI//AD.

Ta có: HIAD=CHCA=34⇒HI=34AD=3a2

HD=DO2+HO2=DO2+DO24=DO52.

Mà DO=DB2=AB2+AD22=22a2=a2.

Suy ra HD=a2⋅52=a102⇒SH=HD.tan60°=30a2.

Vì HI//AD mà AD⊥CD nên HI⊥CD.

Hơn nữa SH⊥CD (do SH⊥ABCD) nên ta có CD⊥SHI.

Suy ra CD⊥SI.

Từ đó dễ dàng thấy được góc giữa mpSCD và mpABCD là SIH^.

Do đó tanα=tanSIH^=SHHI=303∈1;2.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC=2a, BD=2a2. Gọi H là trọng tâm tam giác ABD, biết rằng các mặt phẳng (SHC) và (SHD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SHD) bằng

4a1938

a3819

4a3819

a1938

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi với  AC=2a, BD=2a căn2. Gọi H là trọng tâm tam giác ABD, (ảnh 1)

Các mặt phẳng (SHC) và (SHD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên SH⊥ABCD.

Kẻ CK⊥HD nên SH⊥CK (do SH⊥ABCD).

⇒CK⊥SHD⇒dC,SHD=CK.

Ta có: HO=13AO=13⋅12AC=a3;  DO=12BD=a2.

Kẻ OI⊥HD⇒OI//CK (do cùng vuông góc với HD).

Áp dụng hệ thức lượng trong ΔOHD có:

1OI2=1OH2+1OD2⇒OI=HO⋅ODHO2+OD2=a3819

Áp dụng định lí Thalès trong ΔHCK 

OICK=HOOC=14⇒CK=4OI=4a3819

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) đồng biến trên 0;+∞,y=fx liên tục, nhận giá trị dương trên 0;+∞ thỏa mãn f3=49 và f'x2=x+1⋅fx. Tính f(8).

f8=116

f8=64

f8=49

f8=256

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có f'x2=x+1.fx⇒f'xfx=x+1.

Suy ra ∫38f'xfxdx=∫38x+1 dx.

⇒2fx38=383⇔f8−f3=193⇔f8−49=7⇔f8=49

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương x,y thỏa mãn 1092x2−5xy≤310xy+5y2.

Hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức xy bằng

52

14

15

54

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 1092x2−5xy≤310xy+5y2⇔1092x2−5xy≤109−(xy+5y2)2

⇔2x2−5xy≤−(xy+5y2)2⇔4x2−9xy+5y2≤0

⇔(4x−5y)(x−y)≤0⇔4x−5y≤0x−y≥04x−5y≥0x−y≤0⇔xy≤54xy≥1

Vậy minxy=1; maxxy=54

Vậy maxxy−minxy=54−1=14.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số trùng phương y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số trùng phương  y = ã^4 + bx^2 + c có đồ thị như hình vẽ.   Hỏi đồ thị hàm số y=(x^2-4)(x^2+2x)/[f(x)]^2+2f(x)-3 có tổng cộng bao nhiêu tiệm cận  (ảnh 1)

Hỏi đồ thị hàm số y=x2−4x2+2xfx2+2fx−3 có tổng cộng bao nhiêu tiệm cận đứng?

3

4

5

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

y=x2−4x2+2xfx2+2fx−3=xx−2x+22fx2+2fx−3

Xét fx2+2fx−3=0⇔f(x)=1f(x)=−3.

Với f(x)=1⇔x=0 x=x1<−2x=x1>2 suy ra có 3 tiệm cận đứng

Với f(x)=−3⇔x=−2 (l)x=2 suy ra có 1 tiệm cận đứng.

Vậy tổng cộng có 4 đường tiệm cận đứng.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương m nhỏ hơn 20 thỏa mãn phương trình logmx+logmm=10x có đúng hai nghiệm thực phân biệt.

11

13

12

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Với số nguyên dương m nhỏ hơn 20 ta có:

logmx+logmm=10x⇔mx+mlogm=1010x

⇔10x(mx+mlogm)=10x.1010x⇔m.10x.log(m.10x)=10x.1010x(1)

Đặt 10x=a;l og(m.10x)=b có: a.10a=b.10b⇒a=b⇒10x=log(m.10x)=logm+x.

⇒logm=10x−x

Đặt g(x)=10x−x có: g'(x)=10x.ln10−1.

Ta có: g'(x)=0⇔x=−log(ln10); g−logln10=10−logln10+logln10=ln10−1+logln10.

Ta có bảng biến thiên của hàm số

Có bao nhiêu số nguyên dương m nhỏ hơn 20 thỏa mãn phương trình log(mx+logm^m)=10^x  có đúng hai nghiệm thực phân biệt. (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên ta thấy phương trình đã cho có hai nghiệm .

⇔logm>g−logln10⇔logm>ln10−1+logln10

⇔m>10ln10−1+logln10≈6,72

Suy ra m∈7;8;...; 19.

Vậy có 13 số.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có SΔABC=4 cm2, SΔABD=6 cm2, AB=3 cm. Góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) bằng 60°. Thể tích của tứ diện đã cho bằng

23 cm3

233 cm3

433 cm3

833 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho tứ diện ABCD có  S tam giác ABC = 4cm2, S tam giác ABD = 6cm2, AB = 3cm. Góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) bằng  60 độ. Thể tích của tứ diện  (ảnh 1)

Gọi H là chân đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh C.

Trong (ABC),  kẻ CK⊥AB (K∈AB).

Khi đó,góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) bằng CKH^=60° và h = CH.

Ta có: SΔABC=12AB⋅CK⇒CK=2SΔABCAB=83.

Lại có: CH=CK⋅sinCKH^=433.

Vậy VABCD=13SΔABD.CH=833 cm3.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO, A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho khoảng cách từ O đến mặt (SAB) bằng a33 và SAO^=30°, SAB^=60°. Độ dài đường sinh của hình nón theo a bằng

2a3

a5

a2

a3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO, A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho khoảng cách từ O đến mặt (SAB) bằng  a căn3/3 (ảnh 1)

Kẻ OH⊥AB⇒AH=HB.

Kẻ OK⊥SH (1)

Dễ dàng có được SO⊥ABSH⊥AB⇒AB⊥SHO⇒AB⊥OK (2)

Từ (1) và (2) ta có: OK⊥SAB.

⇒dO; SAB=OK=a33

Ta có, tam giác  đều nên SH=SA32 và lại có SO=SA.sinSAO^=SA2.

Suy ra OH=SH2−SO2=SA322−122=SA2.

Xét tam giác SOH vuông tại O :

1OK2=1SO2+1OH2⇒4SA2+2SA2=1a332⇒SA=a2⇒l=a2

Vậy độ dài đường sinh của hình nón theo a bằng a2.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị như hình sau:

Cho hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị như hình sau:   Khi đó tổng số nghiệm của hai phương trình f[g(x)]=0 và g[f(x)]=0 là (ảnh 1)

Khi đó tổng số nghiệm của hai phương trình fgx=0 và gfx=0 

26

25

22

21

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Ta có fx=0⇔x=a1x=a2x=a3x=a4x=a5−3<a1<−2−2<a2<−11<a3<22<a4<34<a5<5 và gx=0⇔x=a6x=a7x=3−2<a6<−10<a7<1.

Khi đó fgx=0⇔gx=a1gx=a2gx=a3gx=a4gx=a5−3<a1<−2−2<a2<−11<a3<22<a4<34<a5<5.

Số nghiệm của phương trình gx=a1 chính là số giao điểm của đồ thị với đường thẳng y=gx với a1∈−3;−2.

Suy ra: phương trình gx=a1; gx=a2; gx=a3; gx=a4; gx=a5 có số nghiệm lần lượt là 1;3;3;3;1.

Vậy fgx=0 có tất cả 11 nghiệm.

Tương tự, gfx=0⇔fx=a6fx=a7fx=3, phương trình này có 11 nghiệm.

Vậy tổng số nghiệm của hai phương trình fgx=0 và gfx=0 là 22.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x)  có f'x=xx+1x2−2mx+1,∀x∈ℝ với m là tham số thực. Hỏi có tất cả bao nhiêu số nguyên m  không vượt quáq 2023 cho hàm số gx=fx2−1 có 7 điểm cực trị?

2021

2022

2020

2023

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

gx=fx2−1⇒g'x=2x⋅f'x2−1=2xx2−1x2x2−12−2mx2−1+1

Ta có ⇔x=0x2−1=0x2=0x2−12−2mx2−1+1=0⇔x=0x=±1x2−12−2mx2−1+1=0.

Để hàm số gx=fx2−1 có 7 điểm cực trị thì phương trình x2−12−2mx2−1+1=0 phải có 4 đơn nghiệm phân biệt khác x = 0, x=±1.

Xét phương trình x2−12−2mx2−1+1=0

Đặt t=x2−1, khi đó ta được phương trình t2−2mt+1=0 với t≥−1.

Với t>−1 ta có hai nghiệm x ,

Với t = -1 ta có nghiệm x = 0,

Với t < -1 phương trình vô nghiệm.

Nên để x2−12−2mx2−1+1=0 có 4 đơn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình t2−2mt+1=0 có hai nghiệm phân biệt 0≠t>−1.

Ta có t2−2mt+1=0⇔2m=t+1t.

Xét hàm số ht=t+1t, ta có h't=1−1t2=0⇔t=±1.

Bảng biến thiên:

Cho hàm số y = f(x)  có  f'(x) = x(x+1)(x^2-2mx+1), với mọi x thuộc R với m  là tham số thực. Hỏi có tất cả bao nhiêu số nguyên m  không vượt quáq 2023 (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên, phương trình t2−2mt+1=0 có hai nghiệm phân biệt 0≠t>−1  khi m > 2 .

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên 13;3 thỏa mãn fx+x⋅f1x=x3−x. Giá trị tích phân I=∫133f(x)x2+xdx bằng

34

169

23

89

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D.

Ta có fx+x⋅f1x=x3−x⇔fxx2+x+1x+1⋅f1x=x−1.

Suy ra ∫133f(x)x2+xdx+∫1331x+1⋅f1xdx=∫133x−1dx=169*

Đặt t=1x suy ra dx=−1t2dt và x=1t⇔1x+1=tt+1.

Đổi cận x=13⇒t=3x=3⇒t=13.

 Khi đó ∫1331x+1⋅f1xdx=−∫313tt+1⋅ft⋅1t2dt=∫133ftt2+tdt=I.

Do đó *⇔2I=169⇔I=89.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x4+ax3+bx2+cx+d a,b,c,d∈ℝ có ba điểm cực trị là -1, 1 và 3. Gọi y = g(x) là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = f(x)y = g(x) bằng

18215

26515

12815

25615

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: f'x=8x3+3ax2+2bx+c.

Vì hàm số có ba điểm cực trị là -1, 1 và 3 nên ta có:

f'−1=0f'1=0f'3=0⇔3a−2b+c=83a+2b+c=−827a+6b+c=−216⇔a=−8b=−4c=24.

Suy ra fx=2x4−8x3−4x2+24x+d.(1)

Đặt gx=mx2+nx+p  m≠0.

g(x) đi qua 3 điểm cực trị nên ta có:

m−12+n−1+p=2−14−8−13−4−12+24−1+dm⋅12+n⋅1+p=2⋅14−8⋅13−4⋅12+24⋅1+dm⋅32+n⋅3+p=2⋅34−8⋅33−4⋅32+24⋅3+d

⇔m−n+p−d=−18m+n+p−d=149m+3n+p−d=−18⇔m=−8n=16p−d=6

Suy ra fx−gx=2x4−8x3+4x2+8x−6

⇒fx−gx=0⇔2x4−8x3+4x2+8x−6=0⇔x=1x=−1x=3

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = f(x) y = g(x) bằng

∫−13fx−gxdx=∫−132x+1x−12x−3dx=25615

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nghiệm (x;y) thỏa mãn bất phương trình logx2+2y22x+y≥1. Giá trị lớn nhất của biểu thức T = 2x + y bằng

9

94

92

98

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: logx2+2y22x+y≥1⇔x2+2y2>12x+y≥x2+2y2 10<x2+2y2<12x+y≤x2+2y2 2

· Trường hợp 1: x2+2y2>12x+y≥x2+2y2.

Ta có: x2+2y2≤2x+y⇔x−12+2y−1222≤98;

2x+y=2x−1+122y−122+94

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có:

2x−1+122y−122≤22+122x−12+2y−1222≤94

Suy ra T=2x+y≤94+94=92.

·Trường hợp 2:  0<x2+2y2<12x+y≤x2+2y2⇒0<T=2x+y≤x2+2y2<1

Kết luận:Giá trị lớn nhất của biểu thức T=92.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+2m−1 trên đoạn [0;2] là nhỏ nhất. Giá trị của m thuộc khoảng nào?

0;1

23;2

−1;0

−32;−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt fx=x3−3x+2m−1⇒f'x=3x2−3. Nên: f'x=0⇔x=1∈0;2x=−1∉0;2.

Ta có: f1=2m−3<f0=2m−1<f2=2m+1

⇒maxfx0;2=max2m+1,2m−3

· Trường hợp 1: maxfx0;2=2m+1 thì

2m+1≥2m−3⇔2m+12≥2m−32⇔16m≥8⇔m≥12.

Với m≥12⇒2m+1≥2.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;2]  nhỏ nhất là 2 khi m=12.

· Trường hợp 2: maxfx0;2=2m−3 thì 

2m−3≥2m+1⇔2m−32≥2m+12⇔16m≤8⇔m≤12.

Với m≤12⇒2m−3≥2.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;2]  nhỏ nhất là 2 khi m=12.

Kết luận: Giá trị lớn nhất của hàm số trên [0;2]  nhỏ nhất làkhi m=12∈0;1.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+2m−1 trên đoạn [0;2] là nhỏ nhất. Giá trị của m thuộc khoảng nào?

0;1

23;2

−1;0

−32;−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt fx=x3−3x+2m−1⇒f'x=3x2−3. Nên: f'x=0⇔x=1∈0;2x=−1∉0;2.

Ta có: f1=2m−3<f0=2m−1<f2=2m+1

⇒maxfx0;2=max2m+1,2m−3

· Trường hợp 1: maxfx0;2=2m+1 thì

2m+1≥2m−3⇔2m+12≥2m−32⇔16m≥8⇔m≥12.

Với m≥12⇒2m+1≥2.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;2]  nhỏ nhất là 2 khi m=12.

· Trường hợp 2: maxfx0;2=2m−3 thì 

2m−3≥2m+1⇔2m−32≥2m+12⇔16m≤8⇔m≤12.

Với m≤12⇒2m−3≥2.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;2]  nhỏ nhất là 2 khi m=12.

Kết luận: Giá trị lớn nhất của hàm số trên [0;2]  nhỏ nhất làkhi m=12∈0;1.