Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 19)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 19)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT144 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−2x+1 

y = 1

y = 2

x = -2

x = 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có limx→+∞y=limx→+∞x−2x+1=1;limx→−∞y=limx→−∞x−2x+1=1.

Do đó y = 1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chof,glà hai hàm số liên tục trên [1;3]thoả mãn điều kiện ∫13fx+3gxdx=10 đồng thời ∫132fx−gxdx=6. Tính ∫13fx+gxdx.

6

7

10

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 

∫13fx+3gxdx=10∫132fx−gxdx=6⇔∫13fxdx+3∫13gxdx=102∫13fxdx−∫13gxdx=6⇔∫13fxdx=4∫13gxdx=2

suy ra ∫13fx+gxdx=∫13fxdx+∫13gxdx=4+2=6.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C)dưới đây.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) dưới đây.   Khi đó f(2) gọi là (ảnh 1)

Khi đó f(2) gọi là

Giá trị cực tiểu của đồ thị hàm số.

Giá trị cực tiểu của hàm số.

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.

Điểm cực tiểu của hàm số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

f(2) được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét trên khoảng 0;+∞. Khẳng định nào dưới đây sai?

∫1xdx=lnx2+C.

∫1xdx=lnx+C.

∫1xdx=lnx+1+C.

∫1xdx=13lnx3+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khẳng định ∫1xdx=lnx+1+C sai.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log12x2+3x−2x=0 tương đương với phương trình nào sau đây?

x2+3x−2x=2.

x2+3x−2x=1.

x2+3x−2x=0.

x2+3x−2x=12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình log12x2+3x−2x=0⇔x2+3x−2x=120=1.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x−2x trên nửa đoạn −∞;−1 là:

-3

-1

1

Không tồn tại.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có y'=1+2x2>0 với ∀x∈−∞;−1.

Mặt khác limx→−∞y=−∞; y−1=1. Vậy min−∞;−1y=1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và có xét dấu đạo hàm như dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và có xét dấu đạo hàm như dưới đây?   Số điểm cực trị của hàm số g(x) = f(-x-2) là: (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số gx=f−x−2 là:

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhận xét: Số điểm cực trị y = f(x) bằng với số điểm cực trị g(x).

Vậy g(x) = f(-x - 2) có ba điểm cực trị.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCSA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA=SB=SC. Gọi I là trung điểm của AB. Góc giữa SIBC bằng?

90°

30°

45°

60°

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA=SB=SC. Gọi I là trung điểm của AB. Góc giữa SI và BC bằng? (ảnh 1)

Gọi K là trung điểm của AC.

Khi đó IK//BC⇒SI,BC^=SI,IK^.

Ta có SI=12AB, SK=12AC, IK=12BC(tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông).

Do SA=SB=SC⇒AB=BC=AC, khi đó SI=SK=IK hay ΔSIK là tam giác đều.

Vậy SI,BC^=SI,IK^=60°.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=3−i và z2=−1+i. Phần ảo của số phức z1.z2 bằng

4

2

4i

2i

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có z1.z2=3−i−1+i=−2+4i.

Vậy phần ảo của số phức z1.z2 bằng .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z¯ có điểm biểu diễn là điểm Mtrong hình vẽ dưới đây.

Cho số phức z liên hợp có điểm biểu diễn là điểm M trong hình vẽ dưới đây.   Khi đó, số phức z là (ảnh 1)

Khi đó, số phức z

1 + 3i

1 - 3i

3 + i

3 - i

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có z¯=3+i⇒z=3−i.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=2x 

y'=x.2x−1.

y'=2xln2.

y'=2xln2.

y'=2x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

y=2x⇒y'=2x.ln2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n∈ℕ*, với điều kiện nào của a thì đẳng thức a−n=1an xảy ra?

∀a∈ℝ.

a≠0.

a<0.

a>0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho n∈ℕ*, đẳng thức a−n=1an xảy ra khi a≠0.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M thuộc khối cầu tâm O bán kính R nếu:

OM = R

OM < R

0 < OM < R

OM≤R.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điểm M thuộc khối cầu tâm O bán kính R nếu OM≤R.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số x=−2ty=6+tz=1−3t và mặt phẳng P:2x−y+3z+12=0. Tìm sin của góc giữa d (P)?

0o.

1

0

90o.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đường thẳng d có phương trình tham số x=−2ty=6+tz=1−3t 

⇒d có vectơ chỉ phương u→=−2;1;−3.

Mặt phẳng P:2x−y+3z+12=0⇒P có vectơ pháp tuyến n→=2;−1;3

Ta có u→.n→=0 nên d⊥P⇒d,P^=90o⇒sind,P^=1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn số phức z=1+2i2 là điểm nào dưới đây?

M(4;5)

N(4;-3)

Q(5;4)

P(-3;4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

z=1+2i2=1+4i+4i2=−3+4i.

Vậy điểm biểu diễn số phức z là điểm P−3;4.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng2a.Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

32a3.

23a3.

233a3.

12a3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáy hình lăng trụ là tam giác đều cạnh bằng 2a nên S=2a234=a23.

Chiều cao của hình lăng trụ bằng h = 2a.

Thể tích V=S.h=a23.2a=23a3.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,blà hai số thực dương thỏa mãn a4b=16. Giá trị của 4log2a+log2b bằng

4

2

8

16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4log2a+log2b=log2a4+log2b=log2a4b=log216=log224=4

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un biết ba số hạng đầu lần lượt là 9,​ x, 17. Số hạng tổng quát un là:

un=4n+5

un=9n−5

un=4n+1

un=4n+9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: u1=9, u3=17. Công sai d=u3−u12=4.

Số hạng tổng quát un là: un=u1+n−1d=9+n−14=4n+5.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình logx≥1 

10;+∞

0;+∞

−∞;10

10;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

logx≥1⇔x>0x≥10⇔x≥10.

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 10;+∞.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục, có đạo hàm trên −1;2,f−1=8;f2=−1. Tích phân∫−12f'x dx bằng

7

1

9

-9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có ∫−12f'x dx=fx−12=f2−f−1=−1−8=−9.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ?

90

100

45

24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ là: C102=45.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích của khối chóp bằng a34. Tính cạnh bên SA.

3a2

a3

23a

3a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Do đáy là tam giác đều nên có diện tích là B=SΔABC=a234.

Cạnh bên SA vuông góc với đáy suy ra chiều cao là h = SA.

Ta có: V=13B.h⇒h=3VB=3.a34a234=a3.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.   Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(0;1)

(-1;1)

0;+∞

−∞;0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;1).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫fx dx=x55+ex−cosx+C thì f(x) bằng

x630+ex+sinx

x4+ex+sinx

x4+ex−sinx

x630+ex−sinx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: fx=x55+ex−cosx+C'=x4+ex+sinx.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyztọa độ nào sau đây là tọa độ của một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:x=2+4ty=1−6tz=9t,t∈ℝ?

4;−6;0

13;12;34

2;1;0

13;−12;34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: uΔ→=4;−6;9=1213;−12;34.

Tọa độ của một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là: 13;−12;34.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0. Tính bán kính R của mặt cầu (S).

R=33

R=9

R=3

R=3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có a=1,b=−2,c=−1,d=−3⇒R=a2+b2+c2−d=9=3.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng x−2+y−1+z3=1 

n→=−3;−6;−2

n→=−2;−1;3

n→=2;−1;3

n→=3;6;−2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có x−2+y−1+z3=1⇔3x+6y−2z+6=0.

⇒ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là 3;6;−2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên (ảnh 1)

y=x3−3x2+3

y=−x4−2x2+3

y=−x2−2x+3

y=x4−4x2+3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Đồ thị hàm số nhận Oy là trục đối xứng => Loại A, C.

- Đồ thị hàm số có một cực trị => Loại D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (a;b;c). Khẳng định nào dưới đây là sai?

Tọa độ hình chiếu của M lên trục Oy là (0;b;0).

Điểm đối xứng của M qua trục Oz có tọa độ là (-a;-b;c).

Điểm M∈Oxkhi và chỉ khi b=c=0.

Khoảng cách từ M đến (Oxz) bằng b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

dM;Oxz=b.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác X có mảnh vườn hình chữ nhật ABCD, chiều dài AB=2πm, chiều rộng BC = 3(m). Bác muốn trồng hoa trên dải đất (phần tô đậm) được giới hạn bởi đường MN (với M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC) và một đường hình sin (tham khảo hình vẽ). Diện tích đất trồng hoa bằng

Bác X có mảnh vườn hình chữ nhật ABCD, chiều dài AB = 2pi(m) , chiều rộng BC = 3(m). Bác muốn trồng hoa trên dải đất  (ảnh 1)

3m2

5,57m2

7,14m2

6m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựng hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ.

Bác X có mảnh vườn hình chữ nhật ABCD, chiều dài AB = 2pi(m) , chiều rộng BC = 3(m). Bác muốn trồng hoa trên dải đất  (ảnh 2)

Vì phần đường cong là một đồ thị hình sin đi qua các điểm

0;0, −π2;1,5, −π;0, π2; −1,5, π;0 nên đường cong có phương trình y=−32sinx.

Khi đó phần diện tích đất trồng hoa giới hạn bởi các đồ thị hàm số: y=−32sinxy=0x=−π; x=π

Do đó diện tích đất trồng hoa là S=∫−ππ−32sinxdx=2∫0π32sinxdx=2−32cosx0π=6m2.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

a2

a32

2a55

a3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và  (ảnh 1)

Có SA⊥ABCD⇒SA⊥BC mà BC⊥AB nên BC⊥SAB⇒SBC⊥SAB

Kẻ AH⊥SB tại H trong (SAB).

Khi đó: SAB⊥SBCSAB∩SBC=SBTrong SAB,AH⊥SB⇒AH⊥SBC.

Do đó dA,SBC=AH.

Xét ΔSAB vuông tại A, có 1AH2=1SA2+1AB2=13a2+1a2=43a2

⇒AH=a32 . Do vậy dA,SBC=a32.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Với m là tham số thực dương khác . Hãy tìm tập nghiệm S của bất phương trình logm12x+2−2logmx>log1mx2−x biết rằng x=54 là nghiệm của bất phương trình.

S=1;2

S=1;2∪2;+∞

S=0;2

S=2;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện: x > 1.

Ta có: x=54 là nghiệm của logm12x+2−2logmx>log1mx2−x nên:

logm1254+2−2logm54>log1m542−54

⇔logm138−logm2516>logm165⇔logm2625>logm165⇔0<m<1.

Khi đó: logm12x+2−2logmx>log1mx2−x

⇔logm12x+2+logmx2−x>logmx2

⇔logm12x+2x2−x>logmx2

⇔12x+2x2−x<x2

⇔x+2x2−x<2x2

⇔x3−x2+2x2−2x<2x2

⇔x3−x2−2x<0

⇔xx2−x−2<0

⇔xx−2x+1<0

⇔x<−10<x<2.

Mà x>1 nên 1<x<2.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S=1;2.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 4|f(x)| - 25 = 0 là:

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 4|f(x)| - 25 = 0 là:   (ảnh 1)

3

4

2

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 4fx−25=0⇔fx=254 hoặc fx=−254.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 4|f(x)| - 25 = 0 là:   (ảnh 2)

Với fx=254, phương trình có 1 nghiệm.

Với fx=−254, phương trình có 1 nghiệm.

Do vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi A, B lần lượt là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức z1, z2 của phương trình z2−2z+5=0. Khi đó diện tích tam giác OAB bằng

52

4

2

534

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: z2−2z+5=0⇔z1=1+2iz2=1−2i .

Giả sử A(1;2), B(1;-2) lần lượt là điểm biểu diễn của z1 và z2.

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi A, B lần lượt là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức  z1, z2 của phương trình  (ảnh 1)

Khi đó: AB=1−12+−2−22=4 nên SOAB=12OK.AB=12.1.4=2.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích tất cả các nghiệm của phương trình log212−2x=5−x bằng

12

6

32

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: log212−2x=5−x⇔12−2x>012−2x=25−x⇔x<log2122x2−12.2x+32=0

⇔x<log2122x=82x=4⇔x<log212x=3 x=2⇔x=3 x=2.

Do đó tích các nghiệm của phương trình là P = 3.2 = 6.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 69 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu, khác số và có ít nhất một quả ghi số chẵn bằng

27

1335

935

1235

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có nΩ=C152=105

Gọi A “lấy được hai quả khác màu, khác số và có ít nhất một quả ghi số chẵn”

TH1: Lấy được 1 quả màu đỏ chẵn, 1 quả màu xanh lẻ: C31C51 = 15 cách.

TH2: Lấy được 1 quả màu đỏ lẻ, 1 quả màu xanh chẵn: C31C41=12 cách.

TH3: Lấy được 1 quả màu đỏ chẵn, 1 quả màu xanh chẵn: C31C41=12cách.

Ta có nA=C31.C51+C31.C41+C31.C41=39

Ta có PA=nAnΩ=39105=1335.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+m2x+4 đồng biến trên từng khoảng xác định.

Vô số.

3

5

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tập xác định: D=ℝ\−4.

Ta có y'=4−m2x+42

Để hàm số y=x+m2x+4 đồng biến trên từng khoảng xác định ⇒y'>0⇔4−m2>0⇔−2<m<2.

Vì m∈ℤ⇒m∈−1; 0;1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3;−4,B8;6;2. Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm C. Tính tỉ số BCAC.

4

2

14

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mặt phẳng Oxy: z=0.

Có AB→=6;3;6=32;1;2.

Đường thẳng AB đi qua điểm A(2;3;-4) và nhận u→2;1;2 làm vectơ chỉ phương có dạng: x=2+2ty=3+tz=−4+2t.

Mà C∈AB nên C2+2t;3+t;−4+2t.

Mặt khác C∈Oxy nên −4+2t=0⇔t=2.

Với t = 2 thì C(6;5;0).

Do đó BC=−22+−12+−22=3; AC=42+22+42=6.

Vậy BCAC=36=12.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;−1;3,B1;0;1,C−1;1;2. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC?

x−2=y+11=z−31

x=−2ty=−1+tz=3+t

x−1−2=y1=z−11

−2x+y+z−2=0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đường thẳng d song song với BC⇒ud→=BC→=−2;1;1.

Đường thẳng d đi qua A(0;-1;3) và song song BC có dạng: x=−2ty=−1+tz=3+t.

Do đó dạng chính tắc của d là: x−2=y+11=z−31.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ thỏa mãn ∫0π4ftanxdx=3 và ∫01x2fxx2+1dx=1. Tính I=∫01fxdx.

I = 3

I = 2

I = 4

I = 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét I1=∫0π4ftanxdx=3

Đặt t=tanx⇒dt=1cos2xdx

I1=∫01ft.11+t2dt=∫01fx1+x2dx=3

Ta có:

∫01x2fxx2+1dx=1⇔∫011−1x2+1fx dx=1⇔∫01fxdx−∫01fxx2+1dx=1

⇔∫01fxdx−3=1⇔∫01fxdx=4.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1, z2 thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau z−1=34,  z+1+mi=z+m+2i (trong đó m là tham số thực) và sao cho z1−z2 là lớn nhất. Khi đó giá trị z1+z2 bằng

34

234

10

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hai số phức z1, z2 thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau |z - 1|= căn 34, |z+1+mi|=|z+m + 2i|  (trong đó m là tham số thực)  (ảnh 1)

Đặt z=x+yi   (x, y∈ℝ). Khi đó z−1=34⇔x−12+y2=34 (C).

Suy ra điểm biểu diễn của số phức z1, z2 nằm trên đường tròn (C) tâm I(1;0) bán kính R=34.

Lại có, z+1+mi=z+m+2i⇔x+12+y+m2=x+m2+y+22

⇔2−2mx+2m−4y−3=0 (d).

Suy ra điểm biểu diễn số phức z1, z2 nằm trên đường thẳng (d).

Gọi Ax0; y0 là điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua. Khi đó,  2−2mx0+2m−4y0−3=0,  ∀m

⇔ 2m(y0−x0)+2x0−4y0−3=0,   ∀m

⇔ y0−x0=02x0−4y0−3=0⇔x0=y0=−32⇒A−32; −32.

Ta có, IA=342<R nên điểm A nằm trong đường tròn (C).

Do đó đường thẳng (d) luôn cắt đường tròn (C) tại 2 điểm M, N và điểm M, N chính là điểm biểu diễn của số phức z1, z2.

Theo giả thiết thì z1−z2=MN lớn nhất ⇔ d≡ IA .

Do đó z1+z2=OM→+ON→=2.OI→=2.OI=2.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(-2; -7;6) và đường thẳng Δ:x−2−2=y+21=z−13. Biết điểm M thay đổi trên Δ sao cho MA−MB đạt giá trị lớn nhất. Giá trị lớn nhất của MA−MB thuộc khoảng nào dưới đây?

(6;7)

(5;6)

(4;5)

(3;4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(-2; -7;6) và đường thẳng denta: (x-2)/-2 = (y+2)/1 = (z - 1)/3.  (ảnh 1)

Gọi H, I lần lượt là hình chiếu của A, B lên đường thẳng Δ.

Vì H∈Δ nên H2−2t; −2+t; 1+3t.

Ta có AH→1−2t; −4+t; −2+3t và u→Δ=−2; 1; 3.

Vì AH vuông góc với đường thẳng Δ nên AH→⊥u→Δ⇔AH→.u→Δ=0

⇔−21−2t+1−4+t+3−2+3t=0⇔14t=12

⇔t=67 ⇒H27; −87; 257.

Tương tự, giả sử I2−2a; −2+a; 1+3a.

Ta có BI→4−2a; 5+a; −5+3a và u→Δ=−2; 1; 3.

Vì BI vuông góc với đường thẳng Δ nên BI→⊥u→Δ⇔BI→.u→Δ=0

⇔−24−2a+15+a+3−5+3a=0

⇔14a=18

⇔a=97 ⇒I−47; −57; 347.

Dựng đường thẳng d đi qua I và song song với HA và chọn điểm B' cùng phía với A so với Δ sao cho B'I=BI.

Ta có MB=MB' ⇒MA−MB=MA−MB'≤AB'.

Dấu "=" xảy ra khi A, B', M thẳng hàng và M nằm ngoài đoạn AB (hình vẽ).

Vậy giá trị lớn nhất của MA−MB là AB'.

Ta có AH=27−12+−87−22+257−32=5217,

B'I=BI=−47+22+−57+72+347−62=10217.

⇒B'K=B'I−AH=5217 (do B'I>AH) và HI=3147.

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông AKB' ta có,

AB'=AK2+B'K2=6517≈3,645.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái thùng đựng dầu có thiết diện ngang ( mặt trong của thùng) là một đường elip có trục lớn là 1m, trục bé0,8m, chiều dài (mặt trong của thùng) bằng3m. Được đặt sao cho trục bé nằm theo phương thẳng đứng (như hình vẽ). Biết chiều cao của dầu hiện có trong thùng (tính từ đáy thùng đến mặt dầu) là0,6m. Tính thể tích V của dầu có trong thùng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Một cái thùng đựng dầu có thiết diện ngang ( mặt trong của thùng) là một đường elip có trục lớn là 1m, trục bé 0,8m,  (ảnh 1)

V=1,27m3.

V=1,31m3.

V=1,19m3.

V=1,52m3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ

Một cái thùng đựng dầu có thiết diện ngang ( mặt trong của thùng) là một đường elip có trục lớn là 1m, trục bé 0,8m,  (ảnh 2)

Vì độ dài trục lớn là 1m nên ta có 2a=1⇔a=12.

Độ dài trục bé là 0,8m nên ta có 2b=0,8⇒b=25.

Ta có phương trình của Elip là x214+y2425=1.

Gọi M, N lần lượt là giao điểm của dầu với elip.

Gọi S1 là diện tích của Elip ta có S1=πab=π.12.25=π5.

Gọi S2 là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi Elip và đường thẳng MN

Theo đề bài chiều cao của dầu hiện có trong thùng ( tính từ đáy thùng lên mặt dầu) là 0,6m nên ta có phương trình của đường thẳng MN là y=15.

Mặt khác từ phương trình x214+y2425=1, ta có y=4514−x2.

Tọa độ giao điểm của elip và đường thẳng y=15 là nghiệm của hệ:

x214+y2425=1y=15⇔x=±34y=15.

 

Do đó đường thẳng y=15 cắt Elip tại hai đỉnh M, N có hoành độ lần lượt là −34 và 34 nên S2=∫−34344514−x2−15dx=45∫−343414−x2dx−310.

Tính I=∫−343414−x2dx.

Đặt x=12sint⇒dx=12costdt.

Đổi cận: Khi x=−34 thì t=−π3; khi x=34 thì t=π3.

I=∫−π3π312.12cos2tdt=18∫−π3π31+cos2tdt=182π3+32.

Vậy S2=45.182π3+32−310=π15−320.

Thể tích của dầu trong thùng là V=π5−π15+320.3=1,52.

Vậy V=1,52m3.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái thùng đựng đầy nước được tạo thành từ việc cắt mặt xung quanh của một hình nón bởi một mặt phẳng vuông góc với trục của hình nón. Miệng thùng là đường tròn có bán kính bằng ba lần bán kính mặt đáy của thùng. Người ta thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng 32 chiều cao của thùng nước và đo được thể tích tràn ra là 543πdm3. Biết rằng khối cầu tiếp xúc với mặt trong của thùng và đúng bằng một nửa của khối cầu đã chìm trong nước (hình vẽ). Thể tích nước còn lại trong thùng có giá trị nào sau đây?

Một cái thùng đựng đầy nước được tạo thành từ việc cắt mặt xung quanh của một hình nón bởi một mặt phẳng vuông góc với trục của hình nón.  (ảnh 1)

4633πdm3.

4653πdm3.

183πdm3.

18πdm3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Một cái thùng đựng đầy nước được tạo thành từ việc cắt mặt xung quanh của một hình nón bởi một mặt phẳng vuông góc với trục của hình nón.  (ảnh 2)

Theo đề, ta có OA=3DK

Thể tích nước trong thùng là:

V=13π.OKOA2+DK2+OA.DK ⇒V=133π.OK.DK2.

Thể tích nước tràn ra bằng một nửa thể tích khối cầu nên

ta có 12.43π.OH3=543π⇒OH=33 cm.

Theo đề 2OH=32OK⇒OK=43OH=43 cm.

Vì IKOI=DKAO=13⇒OI=32OK=63.

Xét tam giác OBI vuông tại O,

ta có

 1OB2=1OH2−1OI2=1332−1632⇒OA=OB=6cm⇒DK=2cm.

Thể tích cần tìm là

V−543π=133π.43.22−543π=463π3dm3.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-1;4] và có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-1;4] và có đồ thị như hình vẽ.   Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng (0;20)   (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng (0;20) để bất phương trình fx+m<2m đúng với mọi x thuộc đoạn [-1;4].

16

18

14

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với m > 0, bất phương trình fx+m<2m⇔−3m<fx<m.

Từ đồ thị ta suy ra: −3m<−2m>3⇒m>3.

Kết hợp m∈0; 20, m∈ℤ ta được m∈4; 5;...; 19.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng d1:x−12=y−11=z−1−2, d2:x−31=y+12=z−22,d3:x−42=y−4−2=z−11. Mặt cầu bán kính nhỏ nhất tâm I(a;b;c), tiếp xúc với 3 đường thẳng d1, d2, d3. Giá trị tổng S=a+2b+3c 

11

13

10

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

d1 đi qua điểm A(1;1;1) có VTCP  u1→=2;1;−2.

d2 đi qua điểm B(3;-1;2) có VTCP  u2→=1;2;2.

d3 đi qua điểm C(4;4;1) có VTCP  u3→=(2;−2;1).

Ta có: u1→.u2→=0, u2→.u3→=0, u3→.u1→=0⇒d1,d2,d3 đôi một vuông góc với nhau.

u1→; u2→.AB→≠0,u2→; u3→.BC→≠0,u3→,u1→.CA→≠0⇒d1,d2,d3 đôi một chéo nhau.

Lại có: AB→=2;−2;1;AB→. u1→=0 và AB→. u2→=0 nên d1,d2,d3 chứa 3 cạnh của hình hộp chữ nhật như hình vẽ.

Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng d1: (x-1)/2 = (y-1)/1=(z-1)/-2; d2: (x-3)/1 = (y+1)/2=(z-2)/2, d3: (x-4)/2=(y-4)/-2=(z-1)/1    .  (ảnh 1)

Vì mặt cầu tâm I(a;b;c) tiếp xúc với 3 đường thẳng d1,d2,d3 nên bán kính

R=dI,d1=dI,d2=dI,d3⇔R2=d2I,d1=d2I,d2=d2I,d3

⇔R2=AI→,u→1u1→2=BI→,u2→u2→2=CI→,u3→u3¯2, ta thấy u1→2=u2→2=u3→2=9 

AI→=a−1;b−1;c−1,AI→,u1→=−2b−c+3;2a+2c−4;a−2b+1.

BI→=a−3;b+1;c−2, BI→,u2→=2b−2c+6;−2a+c+4;2a−b−7.

CI→=a−4;b−4;c−1,CI→,u3→=b+2c−6;−a+2c+2;−2a−2b+16.

9R2=AI→,u→12=BI→,u2→2=CI→,u3→2⇒27R2=AI→,u→12+BI→,u2→2+CI→,u3→2

=18a2+b2+c2−126a−54b−54c+423

=18a−722+18b−322+18c−322+2432≥2432

⇒Rmin=322≈2,12 khi a=72, b=32, c=32.

Tổng S=a+2b+3c=11.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một khối lăng trụ lục giác đều MNPQRS.M’N’P’Q’R’S’ có thể tích bằng 8103 cm3 và độ dài cạnh đáy là 6cm nội tiếp trong một khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ (hai đáy lăng trụ nội tiếp hai đáy khối hộp, minh họa đáy dưới MNPQRS nội tiếp đáy dưới hộp ABCD như hình dưới đây). Tang góc giữa A’B và mặt phẳng BCC’ bằng

Cho một khối lăng trụ lục giác đều MNPQRS.M’N’P’Q’R’S’ có thể tích bằng  810 căn 3 cm3 và độ dài cạnh đáy là 6cm  (ảnh 1)

65

54

56

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho một khối lăng trụ lục giác đều MNPQRS.M’N’P’Q’R’S’ có thể tích bằng  810 căn 3 cm3 và độ dài cạnh đáy là 6cm  (ảnh 2)Cho một khối lăng trụ lục giác đều MNPQRS.M’N’P’Q’R’S’ có thể tích bằng  810 căn 3 cm3 và độ dài cạnh đáy là 6cm  (ảnh 3)

Gọi O tâm lục giác đều MNPQRS, khi đó SMNPQRS=6SMNO=66234=543cm2.

Suy ra chiều cao của khối lăng trụ lục giác đều là h=VS=8103543=15cm.

Ta có A'B'⊥BCC' nên B' là hình chiếu của A' trên (BCC').

Khi đó A'B,BCC'=A'B,BB'=A'BB'^.

Tam giác A'BB' vuông tại B' nên tanA'BB'^=A'B'BB'=1215=45.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm  f'x=x2+2x trên ℝ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số gx= fx2–8x+m có 5 điểm cực trị dương?

0

14

13

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có f'x=x2+2x=0⇔x=0x=−2.

gx= fx2–8x+m⇒g'x= 2x−4f'x2–8x+m.

⇒g'x=0⇔x−4=0x2–8x+m=0x2–8x+m=−2⇔x−4=0x2–8x=−mx2–8x=−2−m12.

Để gx= fx2–8x+m có 5 điểm cực trị dương khi và chỉ khi (1), (2) có 4 nghiệm dương phân biệt khác .

Xét hàm số hx=x2−8x với x > 0.

Ta có bảng biến thiên của hx=x2−8x:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x^2 + 2x trên R . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số  g(x) = f(x^2 - 8x + m) (ảnh 1)

Để (1), (2) có 4 nghiệm dương phân biệt khác 4 ⇔−m<0−2−m>−16⇔0<m<14.

⇒m∈1;2;...;13 nên có tất cả 13 giá trị tham số m.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−(m+1)z+m2+34+m=0 (m là số thực). Có bao nhiêu giá trị của mđể phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z2 thỏa mãn z1+z2=2z1−z2?

4

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có Δ=m+12−m2−3−4m=−2m−2.

TH1: Δ>0⇔m<−1. Phương trình có hai nghiệm thực phân biệt z1, z2.

Theo hệ thức Vi-ét, ta có z1+z2=m+1, z1z2=m2+34+m.

Suy ra z1−z22=z1+z22−4z1z2=m+12−m2−3−4m=−2m−2.

Khi đó:

z1+z2=2z1−z2⇔z1+z22=2z1−z22

⇔m+12=2−2m−2⇔m2+6m+5=0⇔m=−1m=−5.

 

So với điều kiện ta nhận m = -5.

TH2: Δ<0⇔m>−1. Phương trình có hai nghiệm phức phân biệt có phần ảo khác không z1, z2 với z1=z2¯.

Suy ra z1−z2=i−Δ⇒z1−z2=−Δ.

Do đó  z1+z2=2z1−z2⇔z1+z22=2−Δ2

⇔m+12=22m+2⇔m2−2m−3=0⇔m=−1m=3..

So với điều kiện ta nhận m = 3.

Vậy có hai giá trị m thỏa yêu cầu bài toán.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thực x, y thỏa mãn log12x+log2x2+y≤−2log14y. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3x+4y.

11+47

11+57

11-57

11-47

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện x,y>0. Bất phương trình đã cho tương đương

log12x+log2x2+y≤−2log14y⇔log2x2+yx≤log2y⇔x2+yx≤y⇔x2+y≤xy.

Xét 0<x≤1, ta có x2+y≤xy⇔x2≤x−1y≤0 (vô nghiệm).

Xét x>1, ta có P=3x+4y>3x>3. (1)

Mặt khác P=3x+4y⇔y=P−3x4 suy ra.

x2+y≤xy⇔x2+P−3x4≤x⋅P−3x4⇔7x2−P+3x+P≤0

Tồn tại x, y thỏa mãn yêu cầu bài toán khi và chỉ khi 7x2−P+3x+P≤0 có nghiệm.

Do đó Δ=P+32−28P≥0⇔P2−22P+9≥0⇔P≥11+47P≤11−47. (2)

Từ (1) và (2) suy ra P≥11+47.

Dấu đẳng thức xảy ra khi:

7x2−14+47x+11+47≤0⇔x=7+277⇒y=28+11714.