Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 16)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 16)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT119 lượt thi
51 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x+1≤4 

−∞;1

1;+∞

1;+∞

−∞;1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2x+1≤4⇔x+1≤2⇔x≤1.

Vậy phương trình có tập nghiệm S=−∞;1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích tất cả các nghiệm của phương trình log22x−3log2x+2=0 bằng

8

BB. 6

16

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: log22x−3log2x+2=0⇔log2x=1log2x=2⇔x=2x=4

Suy ra x1.x2=8.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫1xln2x dx=Fx+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

F'x=−1lnx

F'x=−1lnx+C

F'x=1xln2x

F'x=−1ln2x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì ∫F'x dx=Fx+C. Nên F'x=1xln2x.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−13=y+2−4=z−3−5. Hỏi d đi qua điểm nào trong các điểm sau:

C−3; 4; 5

D3; −4; −5

B−1; 2; −3

A1; −2; 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đường thẳng d:x−13=y+2−4=z−3−5 đi qua điểm A1; −2; 3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, SA vuông góc với đáy và SA = 3 (tham khảo hình bên).

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, SA vuông góc với đáy và SA = 3 (tham khảo hình bên).   (ảnh 1)

Thể tích khối chóp đã cho bằng

12.

2.

6.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích khối chóp đã cho bằng V=13Bh=13.12AB.AC.SA=16.2.2.3=2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

S:x2+y2+z2−2x+2y−4z−2=0.

Tính bán kính r của mặt cầu.

r=22

r=26

r=4

r=2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bán kính r của mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+2y−4z−2=0 

r=12+−12+22+2=8=22.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một tổ có 15 thành viên. Số cách chọn ra 2 người lần lượt làm tổ trưởng và tổ phó là

225

30

210

105

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số cách chọn ra 2 người lần lượt làm tổ trưởng và tổ phó từ tổ có 15 thành viên là: A152=210.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A (1;2;3). Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là

(1;-2;3)

(1;2;-3)

(-1;-2;-3)

(-1;2;3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điểm A' đối xứng với A qua mặt phẳng (Oyz) nên ta có tọa độ là (-1;2;3): hoành độ đổi dấu còn tung độ và cao độ giữ nguyên.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): x – 2z + 3 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

n1→=1;0;−2

n4→=1;−2;3

n3→=1;−2;0

n2→=−1;2;−3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt phẳng P:x−2z+3=0 có một vectơ pháp tuyến là: n1→=1;0;−2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=πx là:

y'=πxlnπ

y'=x.πx−1

y'=πxlnπ

y'=πx+1x+1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: y=πx⇒y'=πxlnπ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;-1;-1)N(5;5;1). Đường thẳng MNcó phương trình là:

x=5+2ty=5+3tz=−1+t

x=5+ty=5+2tz=1+3t

x=3+2ty=2+3tz=t

x=1+2ty=−1+tz=−1+3t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: MN→=4;6;2⇒uMN→=2;3;1

Phương trình đường thẳng MN đi qua điểm M(1;-1;-1) và có vectơ chỉ phương uMN→=2;3;1 là: x=3+2ty=2+3tz=tt∈ℝ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+bcx+d đồ thi là đường cong trong hình bên.

Cho hàm số y = ã+b/cx+d có đồ thi là đường cong trong hình bên.   Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là: (ảnh 1)

Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là:

(0;-2)

(2;0)

(-2;0)

(0;2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là (0;-2).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn có [-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn có [-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.   Giá trị cực tiểu của hàm số y = f(x) là: (ảnh 1)

Giá trị cực tiểu của hàm số y = f(x) là:

-4

-2

(1;-2)

x = 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quan sát đồ thị hàm số ta có giá trị cực tiểu của hàm số y = f(x) là -2 tại x = 1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.   Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  để phương trình f(x) = m có ba nghiệm thực phân biệt? (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  để phương trình f(x) = mcó ba nghiệm thực phân biệt?

2

5

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương trình f(x) = m có ba nghiệm thực phân biệt

⇔Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại 3 điểm phân biệt

⇔m∈−2;2

Mà m∈ℤ

Nên m∈−1;0;1.

Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x) = m có ba nghiệm thực phân biệt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a;  x=ba<b là:

S=∫bafxdx

S=∫abfxdx

S=∫abfxdx

S=∫bafxdx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a;  x=ba<b là: S=∫abfxdx.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập ℝ\0, đạo hàm của hàm số y=log3x là:

y'=1xln3

y'=1xln3

y'=ln3x

y'=−1xln3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có y'=log3x'=1xln3.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho đồ thị hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

(-2;2)

− ∞;  0

(0;2)

2;  +∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy hàm số đồng biến trên (0;2).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (ảnh 1)

y=x+3x−1

y=x−3x−1

y=x2−4x+1

y=x3−3x−5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy hàm số dạng y=ax+bcx+d và là hàm số đồng biến trên tập xác định: y=x−3x−1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (ảnh 1)

y=x+3x−1

y=x−3x−1

y=x2−4x+1

y=x3−3x−5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy hàm số dạng y=ax+bcx+d và là hàm số đồng biến trên tập xác định: y=x−3x−1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2+2x+4y+6z+1=0. Tâm của (S) có tọa độ là

(-1;-2;-3)

(2;4;6)

(2;3;4)

(1;2;3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tâm của (S) có tọa độ là (-1;-2;-3).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Cho hàm số y = ã^4 + bx^2 + c có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.    Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là (ảnh 1)

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

yct=1

xct=0

(1;2)

(0;1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy điểm cực tiểu của hàm số đã cho là xct=0.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un với u1=2 và công bội q=12. Giá trị của u3 bằng

3

12

14

72.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: u3=u1.q2=2.122=12.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un với u1=2 và công bội q=12. Giá trị của u3 bằng

3

12

14

72.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: u3=u1.q2=2.122=12.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

2πrl

4πrl

πrl

πr2h

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng Sxq=πrl.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lập phương có cạnh bằng 4. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

16

8

4

64

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thể tích của khối lập phương đã cho bằng V=43=64.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z−2i=2 023 là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

(0;2)

(-2;0)

(0;-2)

(2;0)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi z=x+yi   x,y∈ℝ

z−2i=2 023⇔x+yi−2i=2023⇔x2+y−22=2 0232

Vậy tâm của đường tròn cần tìm là (0;2).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+13x−1 là đường thẳng có phương trình

x=13

y=−23

x=−13

y=23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: limx→132x+13x−1=∞ nên x=13 là tiệm cận đứng.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình logx−2<1 

2; 12

−∞; 12

−∞; 3

12; +∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có logx−2<1⇔x−2>0x−2<10⇔2<x<12.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=2; 12.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫09fxdx=7 và ∫90gxdx=1. Khi đó I=∫092fx+3gxdx bằng

I = 11

I = 17

I = 23

I = 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: I=2∫09fxdx+3∫09gxdx=2.7+3.−1=11

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=7−6i có tọa độ là

(-6;7)

(6;7)

(7;6)

(7;-6)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điểm biểu diễn số phức z=7−6i là M7; −6.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=3x2+sinx 

x3−cosx

6x+cosx+C

x3−cosx+C

6x−cosx+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: ∫fxdx=∫3x2+sinxdx=x3−cosx+C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=(x−3)42−x với mọi x∈ℝ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

1;2

3;+∞

2;+∞

−∞;3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: f'x=(x−3)42−x⇒f'x=0⇔x=3x=2.

Bảng biến thiên:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x-3)^4(2-x) với mọi x thuộc R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên (1;2).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

30°

45°

60°

90°

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Do mặt phẳng (Oxy) vuông góc với mặt phẳng Oyz nên góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng 90°.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a,b  là các số thực dương tùy ý và a≠1, loga3b bằng

3+logab

3logab

13+logab

13logab

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: loga3b=13logab.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phứcz.

Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z.    Số phức liên hợp của z là (ảnh 1)

Số phức z¯ 

1−2i

2+i

1+2i

2−i

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: M2;1⇒z=2+i⇒z¯=2−i.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=2+9i, phần ảo của số phức z2 bằng

36

36i

18

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có z=2+9i⇒z2=−77+36i.

Phần ảo của số phức z2 bằng 36.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC; tam giác ABC đều cạnh a và SA = a. Tìm góc giữa SC và mặt phẳng (ABC).

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC) ; tam giác ABC đều cạnh a và SA = a. Tìm góc giữa SC và mặt phẳng (ABC). (ảnh 1)

60°

45°

90°

30°

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì SA⊥ABC nên AC là hình chiếu của AC trên mặt phẳng (ABC).

Khi đó, góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) là SCA^=45° (do ∆SAC vuông cân tại A cạnh a).

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bóng đá Mini cấp trường của một trường THPT, có 16 đội đăng kí tham dự trong đó có 3 đội 12A1, 12A2 và 12A3. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia đều 16 đội vào 4 bảng (mỗi bảng 4 đội) để đá vòng loại. Tính xác suất để 3 đội của 3 lớp 12A1, 12A2 và 12A3 nằm ở 3 bảng khác nhau.

356

1928

5356

1635

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chia đều 16 đội vào 4 bảng (mỗi bảng 4 đội) có nΩ=C416.C412.C48.C44. cách.

Gọi biến cố A: "3 lớp 12A1, 12A2 và 12A3 nằm ở 3 bảng khác nhau".

Sắp xếp 3 lớp 12A1, 12A2 và 12A3 nằm ở 3 bảng khác nhau trong 4 bảng có A43 cách.

Sắp các đội còn lại vào các 4 bảng để được mỗi bảng đủ 4 đội có: C134.C93.C63.C33 cách.

Suy ra nA=A43.C134.C93.C63.C33 cách.

Vậy xác suất PA=nAnΩ=1635.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥ABCD và SA=a33 (tham khảo hình bên dưới). Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA = a căn 3/3 (tham khảo hình bên dưới). Khoảng cách từ điểm A  (ảnh 1)

a

a2

a22

a32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kẻ AH⊥SD tại H.

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA = a căn 3/3 (tham khảo hình bên dưới). Khoảng cách từ điểm A  (ảnh 2)

Dễ thấy CD⊥AB,  CD⊥SA⇒CD⊥SAD⇒AH⊥CD.

Mà AH⊥SD Þ AH⊥SCD.

Suy ra dA;SCD=AH.

Áp dụng hệ thức lượng trong ΔSAD có:

1AH2=1AD2+1SA2=1a2+1a332=4a⇒AH=a2.

Vậy dA;SCD=AH=a2.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của x thỏa 2x2−16log3x−4≤0 

Vô số

80

17

78

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 2x2−16log3x−4≤0⇔2x2−16≥0log3x−4≤02x2−16≤0log3x−4≥0⇔x2≥40≤x≤34x2≤4x≥34

⇔x≥2x≤−20≤x≤81−2≤x≤2x≥81⇔2≤x≤81

x nguyên nên có 80 giá trị thỏa mãn.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z2−4z+13=0 và A, B lần lượt là hai điểm biểu diễn hai số phức z1 , z2 trong mặt phẳng Oxy. Diện tích của tam giác OAB  bằng

6

12

13

132.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: z2−4z+13=0⇔z−22=9⇔z=2+3iz=2−3i.

⇒A2; 3,  B2; −3 nên AB = 6.

Suy ra OA=OB=13 hay ΔOAB cân tại O.

Gọi H là trung điểm của AB nên H(2;0) và OH⊥AB,  OH=2.

Vậy SΔOAB=12OH⋅AB=12⋅2⋅6=6.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ và thỏa mãn x3+4xf'x=−(3x2+4)fx+4,∀x∈ℝ. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = f(x), hai trục tọa độ và x = 2 là

Đáp án khác.

π2.

4π3.

2π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x3+4xf'x=−(3x2+4)fx+4⇔x3+4xfx'=4⇔xx2+4fx=4x+C

Đẳng thức đúng với ∀x∈ℝ⇒C=0 và fx=4x2+4.

Diện tích hình phẳng giới hạn cần tính là

S=∫02fxdx=∫024x2+4dx=π2.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái ly làm bằng thủy tinh, có hình dạng là khối nón cụt và các kích thước như hình vẽ. Phần rỗng bên trong có thiết diện qua trục là Parabol.

Một cái ly làm bằng thủy tinh, có hình dạng là khối nón cụt và các kích thước như hình vẽ. Phần rỗng bên trong có thiết diện qua trục là Parabol.   (ảnh 1)

Thể tích khối thủy tinh bằng bao nhiêu?

434π

554π

334π

654π

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thể tích khối nón cụt là V1=πhR2+r2+Rr3=π5522+12+523=65π4.

Thể tích phần rỗng bên trong là một chảo parabol V2=πR2h2=π22.42=8π.

Thể tích khối thủy tinh bằng V1−V2=65π4−8π=33π4.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;1;2) và đường thẳng d:x−42=y−2−1=z−1−2. Gọi (P) là mặt phẳng chứa d và cách A một khoảng lớn nhất. Khoảng cách từ điểm M(5;-1;3) đến (P) bằng

23

73

13

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;1;2) và đường thẳng  d: (x-4)/2 = (y-2)/-1 = (z-1)/-2. Gọi (P) là mặt phẳng chứa d  (ảnh 1)

Gọi khoảng cách từ A tới mặt phẳng (P) là AH, khoảng cách từ A tới đường thẳng d là AK không đổi.

Nhận xét AH≤AK; Dấu "=" xảy ra ⇔H≡K.

Khi đó AK vuông góc mặt phẳng (P) tại K.

Mặt phẳng (AHK) có vectơ pháp tuyến n→=ud→=2;−1;−2 và đi qua A(0;1;2) có phương trình là 2x - y - 2z + 5 = 0.

Thế x=4+2ty=2−tz=1−2t vào 2x−y−2z+5=0⇒24+2t−2+t−21−2t+5=0⇔t=−1

Suy ra K(2;3;3).

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến n→=AK→=2;2;1 và đi qua K(2;3;3) có phương trình là 2x+2y+z−13=0.

Vậy dM;P=2.5+2−1+3−1322+22+12=23.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−2 023;2 023 để hàm số y=x−10x−m đồng biến trên khoảng −5;5?

2017

2019

2018

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện xác định: x≠m.

Ta có: y'=x−10x−m'=x−10x−m.10−mx−m2x−10x−m.

⇒y'=0⇔x=10.

Trường hợp 1: m<10

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [-2023;2023] để hàm số y = |(x -10)/(x - m)| đồng biến trên khoảng  (-5;5]? (ảnh 1)

Để hàm số y=x−10x−m đồng biến trên khoảng (-5;5] thì m > 5.

Trường hợp 2: m > 10

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [-2023;2023] để hàm số y = |(x -10)/(x - m)| đồng biến trên khoảng  (-5;5]? (ảnh 2)

Để hàm số y=x−10x−m đồng biến trên khoảng (-5;5] thì m∈∅.

Vậy 10>m>5 và m∈ℤ⇒m=6; 7; 8; 9 nên có 4 giá trị của m.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cổ vật hình trụ có chiều cao đo được là 81 cm, do bị hư hại nên khi tiến hành đo đạc lại thu được AB = 50 cm, BC = 70 cm, CA = 80 cm, với A, B, Cthuộc đường tròn nắp trên như hình vẽ. Thể tích khối cổ vật ban đầu gần nhất với số nào sau đây?

Cho một cổ vật hình trụ có chiều cao đo được là 81 cm, do bị hư hại nên khi tiến hành đo đạc lại thu được AB = 50 cm, BC = 70 cm, CA = 80 cm,  (ảnh 1)

6,56  m3

0,42  m3

1,03  m3

0,43  m3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 50  cm=0,5  m;  70  cm=0,7  m;  80  cm=0,8  m;  81  cm=0,81  m

Nửa chu vi tam giác ABC: p=0,5+0,7+0,82=1  m

SΔABC=pp−ap−bp−c=310 m2.

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC: R=AB.AC.BC4S=7330m.

V=πR2h=π.73302.0,81≈0,42  m3.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = a, AC=a5,  DAB^=CBD^=90°, ABC^=135°. Biết góc giữa hai mặt phẳng (ABD) và (BCD) bằng 30°. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng

a32

a332

a323

a36

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho tứ diện ABCD có AB = a,  AC = a căn 5, góc DAB = góc CBD = 90 độ , góc ABC = 135 độ. Biết góc giữa hai mặt phẳng (ABD) và (BCD)  (ảnh 1)

Dựng DH⊥(ABC).

Ta có BA⊥DABA⊥DH⇒BA⊥AH. Tương tự BC⊥DBBC⊥DH⇒BC⊥BH.

Tam giác AHB có AB=a,ABH^=45°⇒ΔHAB vuông cân tại A⇒AH=AB=a.

Áp dụng định lý côsin, ta có BC=a2.

Vậy S△ABC=12⋅BA⋅BC⋅sinCBA^=12⋅a⋅a2⋅22=a22.

Dựng HE⊥DAHF⊥DB⇒HE⊥(DAB) và HF⊥(DBC).

Suy ra (DBA),(DBC)^=(HE,HF^)=EHF^ và tam giác HEF vuông tại E.

Đặt DH = x, khi đó HE=axa2+x2,HF=xa22a2+x2.

Suy ra cosEHF^=HEHF=34=x2+2a22x2+2a2⇒x=a.

Vậy VABCD=13⋅DH⋅SΔABC=a36.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;0;10) và B3; 4; 192. Xét các điểm M thay đổi sao cho tam giác OAM không phải là tam giác nhọn và có diện tích bằng 20. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

(5;10)

(3;5)

32;3

0;32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: SOAM=12OA.dM; OA=20⇒dM; OA=4.

Suy ra: M di động trên mặt trụ, bán kính bằng 4 trục là OA

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;0;10) và B(3;4;19/2) . Xét các điểm M thay đổi sao cho tam giác OAM không phải là  (ảnh 1)

Xét điểm D như hình vẽ, HA.HO=HD2=16HA+HO=10⇒HA=2HO=8.

· Trường hợp 1: Nếu tam giác OAM là tam giác có góc AMO^≥90° thì điểm M chạy trên đoạn EF, khi đó BM có giá trị nhỏ nhất bằng BF=132.

· Trường hợp 2: Nếu tam giác OAM là tam giác có góc MAO^≥90° thì điểm M chạy trên tia CD, khi đó BM có giá trị nhỏ nhất bằng BC=52.

· Trường hợp 3: Nếu tam giác OAM là tam giác có góc MOA^≥90° thì điểm M chạy trên tia GH, khi đó BM có giá trị nhỏ nhất bằng BG=3652.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;0;10) và B(3;4;19/2) . Xét các điểm M thay đổi sao cho tam giác OAM không phải là  (ảnh 2)

So sánh ba trường hợp trên ta thấy BMmin=52≈1,118033989∈0;32.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z, w, u  thỏa mãn z−4+2i=2z+z¯,w−8−10iw−6−10i là số thuần ảo và \u+1−2i=u−2+i. Giá trị nhỏ nhất của P=u−z+u¯−w¯ thuộc khoảng nào sau đây?

(0;5]

(5;8)

[8;10)

10;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đầu tiên ta gọi A,  N1,  M lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z, w, u trên mặt phẳng tọa độ Oxy.

Khi đó ta có:Aa;b:z−4+2i=2z+z¯Mc;d:u+1−2i=u−2+i⇔A∈P:y=2x2+2x−5M∈d:y=x

Đặt w=x+yix,y∈ℝ, khi đó

e=w−8−10iw−6−10i=kik∈ℝ⇔w−8−10iw−6−10i¯=mim∈ℝ

⇒w−8−10iw¯−6+10i=w2+−6+10iw−8+10iw¯+148−20i (2)

Thế w=x+yix,y∈ℝ vào (2) kết hợp biến đổi đại số, ta được Ree=x2−14x+y2−20y+148=0.

Suy ra N∈C:x−72+y−102=1, tức N1 thuộc đường tròn tâm I17;10, bán kính R = 1.

Khi đó ta luôn có: P=u−z+u−w¯=u−z+u−w=MA+MN1≥MA+MI1−1

Gọi I2 là điểm đối xứng với I17;10 qua (d), khi đó ta suy ra I210;7 tức N2∈I2;1.

Khi đó ta có hình vẽ như sau:

Cho các số phức z, w, u  thỏa mãn |z - 4 + 2i| = |2z + z liên hợp| , (w-8-10i)/(w - 6 - 10i) là số thuần ảo và  |u + 1 - 2i|=|u - 2 + i|.  (ảnh 1)

Từ hình vẽ, ta dễ dàng suy ra: P=MA+MI1−1=MA+MI2−1=MA+MN2

Mặt khác theo bất đẳng thức đường gấp khúc ta luôn có: MA+MN2≥AN2 nên P≥AN2=AI2−1 khi N2≡N0 tức Pmin khi và chỉ khi AI2 min. Lúc này ta quy về bài toán đơn giản hơn như sau:

“Cho Aa;b∈P:y=2x2+2x−5 và I210;7, khi ấy tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn thẳng AI2”.

Lúc này ta có: AI2=a−102+2a2+2a−5−72=a−102+4a2+a−62.

Chạy TABLE ta suy ra AI2≥63.85−1∈5;8.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

bao nhiêu số nguyên dương y để tồn tại số thực x > 1 thỏa mãn

x2xy+log2xy=xy4+15xy−30+10y?

16

15

26

27

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đầu tiên ta có phương trình sau: x2xy+log2xy=xy4+15xy−30+10y(*)

⇔2xy+log2xy=y4+15y−30−10yx⇔2xy+log2xy+30x−10yx=y4+15y (1)

Giải thích: ta cô lập vế phải là một hàm theo biến y luôn đồng biến trên 0;+∞ (f'y=4y3+15>0 ∀y∈0;+∞).

Tiếp theo ta khảo sát hàm số gx=2xy+log2xy+30x−10yx trên 1;+∞.

Ta có:g'x=y2xyln2+1xln2−30x2+10yx2.

Thế y=3 vào ta có g'3=8x+1ln2−1xln2>64ln2−1ln2>0,∀x>1.

Suy ra ∀y≥3 thì g'x>0, kéo theo đó ta có được:

gx>g1=2y+log2y−10y+30limx→+∞gx=+∞.

Khi ấy để (*)có nghiệm∀x>1 thì cần có:

2xy+log2xy+30x−10yx>2y+log2y−10y+30 (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra 2y+log2y−10y+30<y4+15y

⇔2y+log2y−25y+30−y4<0,  ∀y≥3 (3)

Cho vế trái (3) bằng không giải ra nghiệm (shift SOLVE)y≈16,01 (**), khi đó ta có ý tưởng sau:

Giả sử đảo chiều (3), ta có: 2y+log2y−10y+30>y4+15y 

⇔2y+log2y−25y+30−y4>0 (4).

Tới đây ta sẽ chứng minh bất phương trình (4) luôn đúng với mọi y≥17.

Xét hàm số hy=2y+log2y−25y+30−y4 có h16=−366<0;h17>0 nên suy ra hy<0,∀y<17 tức hy>0,∀y≥17.

Suy ra bất phương trình (4) luôn đúng với mọi y≥17 tức bất phương trình (3) luôn đúng với mọi 3≤y≤17.

Do (**) nên ta thử từng giá trị y:3→17 theo thứ tự từ lớn xuống.

Nhận thấy y = 17 không thỏa nên 3≤y<17

Mà đề cho y∈ℤ+ nên ta thử hai giá trị còn lại lần lượt là y∈1;2, nhận thấy hai giá trị này đều thỏa nên suy ra 1≤y<17 tức y∈1;2;...;15;16. Vậy có tất cả 16 giá trị nguyên y thỏa mãn đề bài.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x−322x−733x−102 023x−42 024. Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số hx=f−x4+8x2+mx có số điểm cực tiểu nhiều nhất là S=a;b\c. Giá trị của biểu thức T=a2−ab+b2+abc thuộc khoảng nào sau đây?

(1;100)

(115;130)

(100;115)

(130;2023)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trường hợp 1: f(x) = 0 thì ta thu được các nghiệm bội lẻ lần lượt là x=72;x=103 (1)

Trường hợp 2: fx≠0, thực hiện biến đổi

lnfx=2lnx−3+3ln2x−7+2023ln3x−10+2024lnx−4x∈ℝ\3;103;72;4

Đạo hàm hai vế ta có: f'xfx=2x−3+62x−7+60693x−10+2024x−4

⇒f'x=fx2x−3+62x−7+60693x−10+2024x−4

Ta giải:f'x=0⇔fx2x−3+62x−7+60693x−10+2024x−4=0

⇔fx=0L2x−3+62x−7+60693x−10+2024x−4=02

Xét hàm số ux=2x−3+62x−7+60693x−10+2024x−4 có:

u'x=−2x−32−122x−72−3.60693x−102−2024x−42<0

Suy ra ux luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Với limx→±∞fx=0, khi đó ta có bảng biến thiên sau:

Cho hàm số f(x) = (x-3)^2(2x-7)^3(3x-10)^2023(x-4)^2024. Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m (ảnh 1)

Khi đó (2) có các nghiệm là: x=a∈3;103;x=b∈103;72;x=c∈72;4 (3).

Từ (1) và (3), ta suy ra f(x) có 5 điểm cực trị lần lượt là a,72,b,103,c

(với 3<a<72<b<103<c<4).

Tiếp đến ta xét hàm số hx=f−x4+8x2+mx 

h'x=−4x3+16x+m−x4+8x2+mxf'−x4+8x2+mx−x4+8x2+mx=0

⇔−4x3+16x+m=04−x4+8x2+mx=05f'−x4+8x2+mx=06.

Để hàm số h(x) có nhiều cực tiểu nhất thì (4), (5), (6) phải có nhiều nghiệm bội lẻ nhất.

Khi đó (4) tương đương với:

m=4x3−16x=qx→m∈q23;q923⇒m∈−6433;6433 (7).

Giải (5), khi đó phương trình tương đương với:

x=0−x3+8x+m=0**⇔m=x3−8x=rx⇒m∈r263;r−263 

⇒m∈−3269;3269 (8).

Từ (7) và (8) ta suy ra m∈−3269;3269\0. (9)

Giải (6), khi đó phương trình tương đương với:

−x4+8x2+mx=72;−x4+8x2+mx=103−x4+8x2+mx=a;−x4+8x2+mx=b;−x4+8x2+mx=c

⇔−x3+8x+m=±72x;−x3+8x+m=±103x−x3+8x+m=±ax;−x3+8x+m=±bx;−x3+8x+m=±cx.

Giả sử ta có hàm số px=−x3+8x+m ta suy ra để thỏa mãn đề bài thì hàm số p(x) phải luôn cắt các đường cong −72x;−103x;−ax;−bx;−cx tại 2 điểm phân biệt tại mỗi đường.

Do c≈3,6667 (sai số rất nhỏ) nên ta xem như c=72=3,5.

Gọi x0 là hoành độ của điểm tiếp xúc giữa p(x) và y=72x.

Khi đó x0 là nghiệm của hệ:

−x03+8x0+m=72x0−3x02+8=−72x02⇔−x03+8x+m=72x06x04−16x02−7=0⇔−x03+8x0+m=72x0x0=±1,75

Suy ra: −±1,753+8±1,75+m=72±1,75⇔m=±6,64.

Như vậy để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì ta cần có m∈−6,64;6,64 (10).

Từ (9) và (10) ta suy ra m∈−6,64;6,64\0.

Vậy T=a2−ab+b2=36,642∈115;150.