Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 18)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 18)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT132 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng từ 1;+∞, đạo hàm của hàm số y=lnx−1 

1x−1

x−1

1lnx

elnx−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có y=lnx−1⇒y'=x−1'x−1=1x−1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = -3i có tọa độ là

(1;-3)

(-3;1)

(-3;0)

(0;-3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điểm biểu diễn số phức z=−3i là (0;-3).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b là các số thực dương bất kỳ, log2ab2 bằng

12log2ab

log2a−2log2b

2log2ab

log2a−log22b

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có log2ab2=log2a−log2b2=log2a−2log2b, với a, b là số thực dương bất kỳ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong hình bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong hình bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

(-1;1)

1;+∞

(1;0)

−1;+∞

Xem đáp án

 

Đáp án đúng là: D

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng (-1;0) và 1;+∞.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có ∫02fxdx=9; ∫24fxdx=4. Khi đó ∫04fxdx bằng

I = 5

I=94

I = 36

I = 13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có ∫04fxdx=∫02fxdx+∫24fxdx=9+4=13.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tập nghiệm của bất phương trình 3x<4−31−x (a; b). Giá trị a + b bằng

0

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 3x<4−31−x⇔3x<4−33x⇔32x−4.3x+3<0⇔1<3x<3⇔0<x<1

Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là (0;1) do đó a = 0, b = 1.

Vậy giá trị a + b = 1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số ∫1+sinx dx=Fx+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

F'x=1+sinx

F'x=x−cosx

F'x=x+cosx

F'x=−cosx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Áp dụng công thức ∫F'x dx=Fx+C suy ra F'x=1+sinx.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=e1−2 023x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

∫fx dx=e1−2023x+C

∫fx dx=−2 023e1−2 023x+C

∫fx dx=−e1−2023x2 023+C

∫fx dx=e1−2 023x2 023+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Áp dụng công thức ∫fax+b dx=1aFax+b+C suy ra ∫e1−2023x dx=−e1−2023x2 023+C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có đường kính đáy bằng 6, độ dài đường sinh bằng 5. Diện tích xung quanh hình nón đã cho bằng

20

30π

15π

40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh hình nón đã cho bằng Sxq=πrl=π.62.5=15π.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCSA, AB, AC đôi một vuông góc. Biết SA = 3a, AB = a, AC = 2a. Thể tích V khối chóp đã cho bằng

V=6a3

V=2a3

V=4a3

V=a3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khối chóp S.ABC có SA, AB, AC đôi một vuông góc nên VS.ABC=16SA.AB.AC.

Vậy VS.ABC=16.3a.a.2a=a3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần thực của số phức z = -4 - i

-4

-1

4

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số phức z = -4 - i có phần thực là -4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là. (ảnh 1)

2

0

3

-2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào đồ thị ta thấy giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là -2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c  a≠0 có đồ thị như hình vẽ:

Cho hàm số y = ã^4 + bx^2 + c(a khác 0) có đồ thị như hình vẽ:   Mệnh đề nào đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào đúng?

a>0;b<0;c>0

a<0;b>0;c<0

a>0;b<0;c<0.

a>0;b>0;c<0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta thấy limx→+∞y=+∞ nên a > 0.

Đồ thị có ba điểm cực trị nên ab<0⇒b<0 .

Giao điểm của đồ thị với trục tung là (0;c) nằm dưới trục hoành nên c < 0 .

Vậy a>0;b<0;c>0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội văn nghệ có 5 bạn nam và 3 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn 2bạn gồm 1 bạn nam và 1 bạn nữ để thể hiện một tiết mục hát song ca?

C51.C31

A82

C82

C51+C31

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chọn 1 nữ trong 3 bạn nữ có C31 cách;

Chọn 1 nam trong 5 nam có C51 cách;

Vậy có C51.C31 cách chọn thỏa mãn đề bài.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z+2−3i=4 là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

(-2;3)

(3;-2)

(2;-3)

(3;2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi z=x+yi, x,y∈ℝ.

Ta có: z+2−3i=4⇔x+yi+2−3i=4

⇔x+22+y−32=4⇔x+22+y−32=16

Vậy tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I (-2;3).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x2+y2+z2−4x+2y−1=0. Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu (S)?

C−2 ; 1 ; 0

B2 ;− 1 ; 0

A0 ; 0 ; 1

D−4 ; 2 ; 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thay các tọa độ của các điểm ở 4 phương án vào phương trình mặt cầu (S) thì được tọa độ A(0;0;1) thỏa mãn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, góc giữa trục Oy và mặt phẳng (Oxz)bằng

45°

60°

90°

120°

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì Oy⊥Oxz nên góc giữa Oy và mặt phẳng (Oxz) bằng 90°.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=x+12x−52 với mọi x∈ℝ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

−∞;−1

−1;3

−1;+∞

−3;1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có f'x=0⇔x=−1x=52.

Bảng xét dấu f'(x):

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x)=(x+1)(2x-5)^2 với mọi x thuộc R . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào? (ảnh 1)

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:   Hàm số đã cho đạt cực đại tại (ảnh 1)

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

x=0

x=2

x=1

x=−3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 0

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log12x−2≤1 

52;  +∞

52;  +∞

−∞;log25

−∞;52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện: x−2>0⇔x>2.

Bất phương trình: log12x−2≤1⇔x−2≥12⇔x≥52.

Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm S=52;  +∞.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB, AB = BC = a, AD = 2a, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SACD bằng

a6

2a

a2

a5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a, AD = 2a, cạnh bên SA  (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm AD, suy ra ABCM là hình vuông cạnh a.

Xét tam giác ACM có CM là trung tuyến và CM=12AD⇒ACM^=90°.

Ta có AC⊥SAAC⊥CD⇒AC là đoạn vuông góc chung của SA và CD.

Vậy dSA , CD=AC=a2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lập phương có độ dài đường chéo là 33. Thể tích của khối lập phương đã cho là

27

273

9

81

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khối lập phương có độ dài đường chéo là  3 căn 3. Thể tích của khối lập phương đã cho là (ảnh 1)

Gọi độ dài cạnh của khối lập phương là x.

Ta có A'C2=AA'2+AD2+DC2⇒332=x2+x2+x2⇒x=3

Vậy thể tích của khối lập phương là V=33=27.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y = 1

Cho hàm số  y = ã^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y = 1 là (ảnh 1)

(1;2)

(2;0)

(0;2)

(2;1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho hàm số  y = ã^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y = 1 là (ảnh 2)

Đường thẳng yy= 1 cắt đồ thị hàm số tại điểm x = 2 y = 1.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y = 1

Cho hàm số  y = ã^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y = 1 là (ảnh 1)

(1;2)

(2;0)

(0;2)

(2;1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho hàm số  y = ã^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y = 1 là (ảnh 2)

Đường thẳng yy= 1 cắt đồ thị hàm số tại điểm x = 2 y = 1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 13x+1>3 

−2;+∞

−2;+∞

−∞;−2

−∞;−2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 13x+1>3⇔x+1<−1⇔x<−2.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S=−∞;−2.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng 0;+∞, đạo hàm của hàm số y=xe 

xe+1e+1

exe−1

xe−1

xe

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Với mọi x∈0;+∞, ta có xe'=exe−1.

Vậy trên khoảng 0;+∞, đạo hàm của hàm số y=xe là y'=exe−1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫−12fxdx=2 thì I=∫−12x+2fxdx bằng

I=72

I=52

I=172

I=112

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

I=∫−12x+2fxdx=∫−12xdx+∫−122fxdx=x22−12+2∫−12fxdx =222−−122+2.2=112

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x+34=y−23=z−12 có một vectơ chỉ phương có tọa độ là

(-3;2;1)

(3;-2;-1)

(4;3;2)

(4;3;-2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đường thẳng d:x+34=y−23=z−12 có một vectơ chỉ phương là u→=4;3;2.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x2−4x+3 y = 0 quanh trục Ox bằng

1615

16π15

31π30

3130

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình hoành độ giao điểm của đường y=x2−4x+3 và đường y = 0 là: x2−4x+3=0⇔x=1x=3.

Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x2−4x+3 y = 0  quanh trục Ox là:

V=π∫13x2−4x+32dx=16π15

.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=a62 (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng (SBD)(ABCD) bằng

30°

90°

60°

45°

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và  SA = a căn 6/2 (ảnh 1)

Gọi O là giao điểm của AC và BD. Suy ra BD⊥AO.

Vì BD⊥ACBD⊥SA⇒BD⊥SAC. Mà SO⊂SAC suy ra BD⊥SO.

Ta có BD=SBD∩ABCDSO⊂SBD, SO⊥BDAO⊂ABCD, AO⊥BD⇒SBD,ABCD^=SO,AO^=SOA^.

Vì ABCD là hình vuông cạnh a  nên có AC=a2; AO=AC2=a22.

Xét tam giác SAO vuông tại A có tanSOA^=SAAO=a62:a22=3⇒SOA^=60°.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P: x2+y3−z2=1. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)

n→=1; 1; −1

n→=2; 3; −2

n→=2; 3; 2

n→=3; 2; −3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có P: x2+y3−z2=1⇒P: 3x+2y−3z−6=0.

Do đó một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n→=3; 2; −3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm gồm 2 người đàn ông, 3 người phụ nữ và 4 trẻ em. Chọn ngẫu nhiên 4 người từ nhóm đó. Xác suất để 4 người được chọn: có cả đàn ông, phụ nữ và trẻ em bằng

821

47

27

37

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có nΩ=C94.

Gọi A là biến cố “trong 4 người được chọn: có cả đàn ông, phụ nữ và trẻ em”.

Có 3 trường hợp xảy ra:

Trường hợp 1: Chọn 1 người đàn ông, 1 người phụ nữ và 2 người trẻ em có: C21.C31.C42 (cách chọn).

Trường hợp 2: Chọn 1 người đàn ông, 2 người phụ nữ và 1 người trẻ em có: C21.C32.C41 (cách chọn).

Trường hợp 1: Chọn 2 người đàn ông, 1 người phụ nữ và 1 người trẻ em có: C22.C31.C41 (cách chọn).

⇒nA=C21.C31.C42+C21.C32.C41+C22.C31.C41=72.

⇒PA=nAnΩ=72126=47.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của z=1+i2 

1 - i

-2i

2i

1−i2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có z=1+i2=1+2i+i2=2i⇒z¯=−2i.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình f(x) = m có ba nghiệm phân biệt?

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình f(x) = m có ba nghiệm phân biệt? (ảnh 1)

5

2

4

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số nghiệm của f(x) = m bằng số giao điểm của đường thẳng y = m và đồ thị y = f(x).

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình f(x) = m có ba nghiệm phân biệt? (ảnh 2)

Yêu cầu bài toán là f(x) = m có ba nghiệm phân biệt.

⇔−1<m<3, m  nguyên dương nên m∈1,2.

Vậy có 2 giá trị của m .

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(4;-2;1)N(5;2;3). Đường thẳng MN có phương trình là

x=4−ty=−2−4tz=1+2t

x=4+ty=−2−4tz=1+2t

x=−5+ty=2+4tz=3+2t

x=5+ty=2+4tz=3+2t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đường thẳng MN có vectơ chỉ phương u→=MN→=1;4;2 và đi qua điểm N5;2;3 nên có phương trình tham số x=5+ty=2+4tz=3+2t.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;3). Điểm đối xứng với Aqua trục Ozcó tọa độ là

(1;2;-3)

(-1;-2;3)

(0;0;3)

(-1;2;3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tọa độ hình chiếu của điểm A(1;2;3) trên Oz là H(0;0;3).

Gọi điểm A' đối xứng với A qua trục Oz thì H là trung điểm của đoạn AA'. Suy ra tọa độ điểm A'(-1;-2;3)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị y=−2x−1x−2?

x = -2

x = 2

y = 2

y = -2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: limx→±∞y=limx→±∞−2x−1x−2=−2 nên phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị y=−2x−1x−2 là y = -2

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mặt phẳng α cắt mặt cầu theo một thiết diện là đường tròn có bán kính r<R. Gọi dlà khoảng cách từ Iđến α. Khẳng định nào sau đây là đúng?

d = R

d = 0

d > R

d < R

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mặt phẳng α cắt mặt cầu theo một thiết diện là đường tròn có bán kính r.

Suy ra d=R2−r2 mà r<R⇒0<d<R.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm A(-3;1-3) và đường thẳng d: x+12=y−2−3=z1. Gọi α là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng tọa độ (Oyz). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng α bằng

210

10

8105

4105

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét đường thẳng d đi qua điểm M(-1;2;0), có một vectơ chỉ phương u→=2 ; −3 ; 1.

Xét mặt phẳng (Oyz) có một vectơ pháp tuyến i→=1; 0; 0.

Do d⊂α, α⊥Oyz nên suy ra vectơ n→=u→,i→=0 ; −1 ; −3 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng α và M∈α.

Mặt phẳng α đi qua điểm  và nhận vectơ n→=0 ; −1 ; −3 là vectơ pháp tuyến có phương trình là: y+3z−2=0.

Khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng α bằng: 1+3(−3)−212+32=10.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tập nghiệm của bất phương trình log22x2−1−log3x2−1+log223log32≤0 là S=a ; b∪c ; d với a<b<c<d. Giá trị của biểu thức a + b +c + 2d bằng

1log23

3

−3

1log23+1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điều kiện: x2−a>0⇔x>1x<−1.

Đặt t=log2x2−1.

Khi đó bất phương trình đã cho trở thành t2−tlog32+log32−1≤0⇔t∈log32−1 ; 1.

Suy ra 2log32−1+1≤x≤3−3≤x≤−2log32−1+1.

Kết hợp với điều kiện ta được tập nghiệm của bất phương trình là S=−3 ; −2log32−1+1∪2log32−1+1 ; 3.

Vậy a+b+c+2d=3.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn

log3x2+4y2+x+log2x2+4y2+x2−8x+4y2x≤log3x+log2x2+4y2+24x?

24

25

22

48

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt t=x2+4y2x (t>0 do x > 0 ).

Từ giả thiết ⇒log3tx+x+log2tx+t−8≤log3x+log2tx+24x

⇔log3t+1+t−8≤log2t+24t

⇔log3t+1+t−8−log2t+24t≤0

Đặt ft=log3t+1+t−8−log2t+24t, t > 0 ta có:

f't=1t+1ln3+1−1t+24tln2.−24t2>0  ,∀t>0⇒ft đồng biến.

Mà ft≤f8=0⇒0<t≤8

· Với y=0⇒t=x⇒x∈1;2;...8

Suy ra có 8 cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn.

Ta có t≤8⇒x2+4y2≤8x⇒x−42+4y2≤16

4y2≤16⇔−2≤y≤2

· Với y=±2⇒x−42≤0⇒x=4

Suy ra có 2 cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn.

· Với  y=±1⇒x−42≤12⇒−23≤x−4≤23⇒x∈1;2;...7

Suy ra có 14 cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn.

Vậy có tất cả 8 + 2 + 14 = 24 cặp số nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể hàm số y=x4−4x3+4−mx+1 có ba điểm cực trị?

17

12

15

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có y'=4x3−12x2+4−m

Hàm số y=x4−4x3+4−mx+1 có ba cực trị khi và chỉ khi y'=4x3−12x2+4−m=0 có ba nghiệm phân biệt.

Xét phương trình: 4x3−12x2=m−4.

h(x)=4x3−12x2⇒h'(x)=12x2−24x; h'(x)=0⇔x=0⇒y=0x=2⇒y=−16

Vậy y=x4−4x3+4−mx+1 có ba cực trị khi và chỉ khi −16<m−4<0

⇔−12<m<4

Do m  nguyên nên có 15 giá trị m .

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−2m+1z+m2+2=0 (m tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số mđể phương trình có hai nghiệm phân biệt z1;z2 thỏa mãn z1+z2=8?

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có Δ'=2m−1.

Trường hợp 1: Với m>12,thì phương trình z2−2m+1z+m2+2=0 có hai nghiệm dương.

Nên z1+z2=8⇔z1+z2=8⇔2(m+1)=8⇔m=3 (TM)

Trường hợp 2: Với m<12,hai nghiệm của phương trình z2−2m+1z+m2+2=0  là z1=m+1+1−2mi,z2=m+1−1−2mi

Nên z1+z2=8⇔2m+12+1−2m=8⇔m=14(L)m=−14(TM)

Kết luận: Có tất cả 2 giá trị m  thỏa mãn đề bài.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x+y−z+2=0 và hai điểm A(3;4;1), B(7;-4;-3). Điểm M(a;b;c) trên (P) sao cho tam giác ABM vuông tại M và có diện tích nhỏ nhất. Khi a > 2  thì biểu thức T = a + b - c có giá trị bằng

T = -1

T = -2

T = 0

T = 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có SΔMAB=12dM ; AB.AB. (AB  không đổi)

 ⇒SΔMAB nhỏ nhất ⇔dM ; AB là nhỏ nhất ⇒M∈Δ=P∩Q với (Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng AB và vuông góc với (P).

Ta có: AB→=4 ; −8 ; −4=41 ; −2 ; −1 = 4u→; mp(P)  có vectơ pháp tuyến nP→=1 ; 1 ; −1.

Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A(3;4;1), có vectơ pháp tuyến n→=u→ ; nP→=3 ; 0 ; 3 có phương trình là: x+z−4=0.

Vì Δ là giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q) ta có: 

Δ:x+z−4=0x+y−z+2=0 ⇒Δ:x=ty=2−2tz=4−t

Do m∈Δ nên Mt ; 2−2t ; 4−t (với t > 2).

Ta có: AM→=t−3 ; −2t−2 ; −t+3, BM→=t−7 ; −2t+6 ; −t+7.

ΔABM vuông tại M ⇒AM→ . BM→ = 0⇔6t2−28t + 30  =0  ⇔ t=53    lt= 3   tm 

Với t= 3 ⇒M3 ; −4 ; 1.

Vậy T=a+b−c=−2.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x)G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x) trên ℝ và thoả mãn ∫04fxdx=F4−G0+2m, với m > 0. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=Fx, y=Gx; x=0 và x=4. Khi S = 8 thì m bằng

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Theo đề ta có ∫04fxdx=F4−G0+2m⇒Fx04=F4−G0+2m

⇒F4−F0=F4−G0+2m⇒G0−F0=2m (1)

Mặt khác, do F(x) G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x) trên ℝ nên ta có G(x) - F(x) = C (không đổi) với mọi x∈ℝ.(2)

Từ (1) và (2) suy ra Gx−Fx=2m>0, với mọi x∈ℝ.

Khi đó ta có S=∫04Gx−Fxdx=∫042m.dx=2mx04=8m.

Theo đề ta có 8m=8⇔m=1.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số phức z thoả mãn điều kiện z−2−5i=z−3i, biết rằng z=x+yi,x,y∈ℝ có môđun nhỏ nhất. Tính P=x2+y2.

P=45

P=5

P=254

P=252

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có z−2−5i=z−3i

⇔x+yi−2−5i=x+yi−3i

⇔x−22+y−52=x2+y−32

⇔x+y−5=0

⇔y=5−x.

Mô đun của số phức z z=x2+y2=x2+5−x2=2x2−10x+25 .

Mô đun của số phức z nhỏ nhất là 522 khi x=52⇒y=52.

Vậy P=x2+y2=522+522=252.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 60° và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a6. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

7a3423

7a363

a3423

a363

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 60 độ (ảnh 1)

Đáp án đúng là: A

Đặt AB=x,  x>0⇒AC=x2.

Ta có SA⊥ABCD⇒SC,ABCD=SC,AC=SCA^

⇒SCA^=60°⇒SA=ACtanSCA^=x6.

Kẻ AH⊥SB, H∈SB có

BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥AH.

Mà AH⊥SB⇒AH⊥SBC⇒dA,SBC=AH⇒AH=a6.

Áp dụng hệ thức lượng trong ΔSAB vuông tại A, AH là đường cao ta có:\

1AH2=1SA2+1AB2⇔16a2=16x2+1x2⇒x=a7.

Vậy thể tích khối chóp S.ABCD 

V=13SA.SABCD=13.a7.6.a72=7a3423

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=−13x3+122m+3x2−m2+3mx+23. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-20;23] để hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2)?

3

16

2

19

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt gx=−13x3+122m+3x2−m2+3mx+23, với m∈ℝ.

Ta có g1=−m2−2m+116; g2=−2m2−2m+4.

Đạo hàm g'x=−x2+2m+3x−m2+3m, do đó g'x=0⇔x=mx=m+3 

Bảng biến thiên của hàm số g(x) như sau

Cho hàm số f(x) =|-1/3x^3 + 1/3(2m+3)x^2 - (m^2+3m)x + 2/3|. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-20;23] để  (ảnh 1)

Hàm số fx=gx nghịch biến trên khoảng (1;2) nếu một trong các trường hợp sau xảy ra:

Trường hợp 1: m≥2g2≥0⇔m≥2−2m2−2m+4≥0⇔m≥2−2≤m≤1⇔m∈∅.

Trường hợp 2:m≤1m+3≥2g2≤0⇔−1≤m≤1m≥1m≤−2⇔m=1  (nhận).

Trường hợp 3: m+3≤1g2≥0⇔m≤−2−2≤m≤1⇔m=−2 (nhận).

Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số m∈−20;23 thỏa mãn.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O)(O’). Một mặt phẳng song song với trục và cách trục của hình trụ một khoảng bằng 10a3, cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông ABCD,  A∈O'. Biết góc giữa OA và mặt phẳng (ABCD) bằng 30°. Thể tích khối trụ đã cho bằng

136015a354π

64015a354π

136015a327π

64015a327π

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O’). Một mặt phẳng song song với trục và cách trục của hình trụ một khoảng bằng 10a/3 (ảnh 1)

Gọi I là  trung điểm CD.

Ta có OI⊥CDOI⊥AD⇒OI⊥ABCD⇒dO,ABCD=OI=10a3.

Đồng thời, OA,ABCD^=OAI^=30°.

Nên tan30°=OIAI⇒AD52=103atan30°⇒h=AD=4153a

⇒R=OD=4103a

 

Thể tích khối trụ đã cho bằng V=πR2h=64015a327π.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ, thỏa mãn f'x−fx=−8+16x−4x2 và f0=0. Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và trục Ox quay quanh Ox bằng

163π

25615

163

25615π

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:f'x−fx=−8+16x−4x2

        ⇔e−xf'x−e−xfx=e−x−8+16x−4x2

        ⇔fxe−x'=e−x−8+16x−4x2

        ⇒fxe−x=∫e−x−8+16x−4x2=4x2−8xe−x+C

        ⇒fx=4x2−8x+Cex

Mà f0=0⇒C=0⇒fx=4x2−8x.

Phương trình hoành độ giao điểm của y=fx=4x2−8x và trục hoành:

4x2−8x=0⇔x=0x=2

Khi đó thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và trục Ox quay quanh Ox: V=π∫024x2−8x2dx=25615π.