Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 8)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 8)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT84 lượt thi
51 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi n ∈ N*; k ∈ N; n⩾k . Chọn kết luận đúng.

Ank=n!n−k!

Cnk=n!k!n+k!

An1=1

Cn0=0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có Ank=n!n−k!; Cnk=n!k!n−k!; An1=n; Cn0=1. Vậy đáp án A đúng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ dưới.

Cho hàm số ax^3 + bx^2 + cx + d (a,b,c thuộc R; a khác 0) có đồ thị như hình vẽ dưới. (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

2

0

3

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ đồ thị đã cho, ta thấy hàm số có 2 cực trị.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại {3; 5} có số đỉnh, số cạnh và số mặt lần lượt bằng

20; 30; 12

30; 12; 20

12; 30; 20

20; 12; 30

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khối đa diện đều loại {3; 5} là khối hai mươi mặt đều nên có 12 đỉnh, 30 cạnh và 20 mặt.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+1 trên đoạn −2 ; 2 

3

-2

-1

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có y=x3−3x+1⇒y'=3x2−3

y'=0⇔x=±1

y−2=−1, y−1=3, y1=−1, y2=3

⇒max−2;2y=3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm là 1 + 2i?

z2−2z+5=0

z2+2z+3=0

z2−2z+3=0

z2+2z+5=0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thử lần lượt từng phương trình ta thấy phương trình ở đáp án A thỏa mãn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi  a, b∈ℝ. Mệnh đề nào dưới đây sai?

z=z¯=a2+b2

.B. z⋅z¯ là một số thực

z⋅z¯ là một số thực dương.

z⋅z¯ là một số phức.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có z⋅z¯=a2+b2≥0, ∀a, b∈ℝ. Do đó, z⋅z¯ là một số thực dương. Vậy đáp án D sai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log12x+1<log122x−1 chứa bao nhiêu số nguyên?

0.

2.

Vô số.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

log12x + 1 < log122x - 1 ⇔x + 1 > 2x - 1 > 0 ⇔x ∈12;2.

Mà x nguyên nên x = 1.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm Fx của hàm số fx=sin2x, biết Fπ6=0.

Fx=sin2x−14

Fx=cos2x−14

Fx=−12cos2x+π6

Fx=−12cos2x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Fx=∫fxdx=∫sin2xdx=−12cos2x+C=−121−2sin2x+C=sin2x−12+C.

Suy ra: Fπ6  = 0 ⇔ C - 14 = 0 ⇔ C = 14.

Vậy  Fx =sin2x - 14.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\1, liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R/{1} , liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như hình vẽ: (ảnh 1)

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

0

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có limx→+∞y = - 1; limx→-∞y = 2 nên đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang là y = -1; y = 2.

Ta có limx→-1 y = -∞ nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1.

Vậy tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

2734

2732

934

932

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lăng trụ tam giác đều nên đáy là tam giác đều và cạnh bên vuông góc đáy nên V=S⋅h=3234⋅3=2734

.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi l,h,R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

l2=hR

R2=h2+l2

1l2=1h2+1R2

l2=h2+R2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng? (ảnh 1)

Xét tam giác vuông , theo định lí Pythagore: SA2 = SO 2 + OA2⇔ l2 = h2+ R2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=x2 

2x+C.

x3+C.

x+C.

x33+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có ∫x2dx= x33 + C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu có Rlà bán kính, S là diện tích mặt cầu và V là thể tích của khối cầu đó. Công thức nào sau đây sai?

S=4πR2

V=43πR3

3V=S⋅R

S=πR2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có thể tích khối cầu với bán kính R là V=43πR3.

Diện tích khối cầu với bán kính R là S=4πR2.

Suy ra VS=R3⇔3V=S⋅R.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 17x2−2x−3=7x+1 

S=−1;2

S=−1;4

S=−1

S=2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

17x2−2x−3=7x+1 ⇔ 7-x2+ 2x + 3 =  7x +1 ⇔-x2+ x + 2= 0 ⇔Tập nghiệm của phương trình  (1/7)^(x^2 - 2x - 3) = 7^(x + 1) là (ảnh 1)

Tập nghiệm của phương trình là S = {-1;2}

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+2x−2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; 2.

Hàm số đồng biến trên khoảng 2;  +∞

Hàm số nghịch biến trên ℝ\2

Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;  +∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có Cho hàm số  y = (2x +2)/(x - 2). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng? (ảnh 1), do đó hàm số nghịch biến trên các khoảng  (-∞;2) và 2; +∞.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.

Cho hàm số  y = f(x) liên tục trên R  và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. (ảnh 1)

Hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y = f(x) đổi dấu 4 lần qua các giá trị của x, mà hàm số liên tục trên R nên có 4 cực trị.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x+2y−z−3=0 và điểm I1 ; 2 ; −3. Mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc (P) có phương trình:

S:x−12+y−22+z+32=2

S:x+12+y+22+z−32=4

S:x−12+y−22+z+32=16

S:x−12+y−22+z+32=4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bán kính mặt cầu (S) là khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (P)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + 2y - z - 3 = 0 và điểm  I(1;2;-3).  (ảnh 1).

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và bán kính R = 2 

S:x−12+y−22+z+32=4.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un biết u6=2 và u8=8. Công bội q của cấp số nhân đã cho bằng

2

±12

4

±2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có Cho cấp số nhân u(n) biết u(6) = 2 và u(8)=8 . Công bội q của cấp số nhân đã cho bằng (ảnh 1).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, gọi đường thẳng Δ là giao tuyến của hai mặt phẳng α:x−3y+z=0; β:x+y−z+4=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ?

u1→=4 ; 2 ; 2

u2→=2 ; 2 ; 4

u4→=2 ; 2 ; 2

u3→=2 ; 4 ; 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng α là nα→ = 1;-3;1.

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng β là nβ →= 1;1;-1.

Vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là uΔ→= nα→,nβ→= 2;2;4.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h  

Bh

13Bh

43Bh

3Bh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V = 13Bh.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz. Cho mặt phẳng P:x+3y−2z+1=0. Đường thẳng đi qua A1;1;5 và vuông góc với mặt phẳng P có phương trình là:

x=1+ty=1+4tz=5−2t

x=1−ty=1−3tz=5+2t

x=ty=1+3tz=5−2t

x=1+ty=2+3tz=5−2t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ P:x+3y−2z+1=0 ⇒vectơ pháp tuyến n→ = 1;3;-2 cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua A(1;1;5) và vuông góc với mặt phẳng (P). Vậy d: x=1−ty=1−3tz=5+2t.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm bậc bốn y = f(x) có đồ thị trong hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình f(x) = 34 là:

Cho hàm bậc bốn y = f(x) có đồ thị trong hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình f(x) = 3/4 là: (ảnh 1)

3

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có đồ thị như sau:

Cho hàm bậc bốn y = f(x) có đồ thị trong hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình f(x) = 3/4 là: (ảnh 2)

Đồ thị hàm số y = f(x) có hai điểm chung với đường thẳng y = 34 nên phương trình có hai nghiệm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lẫy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp đó. Tính xác suất thẻ lấy được ghi số lẻ và chia hết cho 3

0,3

0,25

0,15

0,45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: .  Một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lẫy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp đó. Tính xác suất thẻ lấy được ghi số lẻ và chia hết cho 3 (ảnh 1).

Gọi A là biến cố lấy được thẻ ghi số lẻ và chia hết cho 3.

A=3;9;15⇒nA=3.

Vậy .  Một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lẫy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp đó. Tính xác suất thẻ lấy được ghi số lẻ và chia hết cho 3 (ảnh 2).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; +∞

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞; 1

Hàm số đồng biến trên khoảng −1; +∞

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;− 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ BBT ta thấy mệnh đề hàm số đồng biến trên khoảng −∞;− 1

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba hàm số y=logax;y=logbx;y=logcx với a,b,c là ba số thực dương, khác 1 có đồ thị như hình vẽCho ba hàm số y = log(a)(x); y = log(b)(x); y = log(c)(x) với a,b,c là ba số thực dương, khác 1 có đồ thị như hình vẽ.  (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây sai?

0<a<1<c

0<a<1<b.

1<c<b

b>1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kẻ đường thẳng y = 1 cắt đồ thị hàm số Cho ba hàm số y = log(a)(x); y = log(b)(x); y = log(c)(x) với a,b,c là ba số thực dương, khác 1 có đồ thị như hình vẽ.  (ảnh 2) và y = logcx  tại B(b;1) và C (c;1).

Từ đồ thị suy ra b < c.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?   (ảnh 1)

y= 2x+ 12x - 1

y= x - 1x+ 1

y= 2x- 1x - 1

y= x+ 1x - 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ đồ thị ta thấy hàm số đã cho có tiệm cận đứng là x = 1 và tiệm cận ngang là y = 1, do đó chọn đáp án D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?   (ảnh 1)

y= 2x+ 12x - 1

y= x - 1x+ 1

y= 2x- 1x - 1

y= x+ 1x - 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ đồ thị ta thấy hàm số đã cho có tiệm cận đứng là x = 1 và tiệm cận ngang là y = 1, do đó chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?   (ảnh 1)

y= 2x+ 12x - 1

y= x - 1x+ 1

y= 2x- 1x - 1

y= x+ 1x - 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ đồ thị ta thấy hàm số đã cho có tiệm cận đứng là x = 1 và tiệm cận ngang là y = 1, do đó chọn đáp án D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên R và ∫06fxdx=12. Tính ∫02f3xdx.

∫02f3xdx=6

∫02f3xdx=4

∫02f3xdx=−4

∫02f3xdx=36

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặt t = 3x => dt = 3dx.

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và tích phân từ 0 đến 6 của f(x)dx = 12 . Tính  . (ảnh 1).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫23f(x)dx=5. Khi đó ∫233−5f(x)dx bằng:

-15

-26

-22

-28

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có .∫233−5f(x)dx=∫233dx−∫235f(x)dx=3−25=−22

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x−115 là:

0; +∞

1; +∞

1; +∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hàm số y=x−115 xác định khi x−1>0, tức là x > 1.

Vậy tập xác định của hàm số y=x−115 là 1; +∞.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A (1;2;3) trên mặt phẳng (Oyz) là:

N1;0;3.

P1;0;0.

Q0;2;0.

M0;2;3.

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A (1;2;3) trên mặt phẳng (Oyz) là M (0;2;3)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u→=2;3;−1 và v→=5;−4;m. Tìm m để u→⊥v→.

m=−2.

m=2.

m=0.

m=4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: u→⊥v→⇔u→⋅v→=0⇔2⋅5−3⋅4−m=0⇔m=−2.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng P:x2+y3+z−2=1 có một vectơ pháp tuyến là:

n→=2 ; 3 ; 2

n→=3 ; 2 ; −3

n→=3 ; 2 ; 3

n→=2 ; 3 ; −2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: Mặt phẳng  (P): x/2 + y/3 + z/-2 có một vectơ pháp tuyến là: (ảnh 1)

Do đó, một vectơ pháp tuyến của (P) là n→=3 ; 2 ; −3.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của z=1−2i

z¯=−1−2i.

z¯=−1+2i.

z¯=2−i.

z¯=1+2i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số phức liên hợp của z=1−2i là z¯=1+2i.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=a+bi, a,b∈ℝ có điểm biểu diễn như hình vẽ bên. Tìm a,b .

Số phức  z= a +bi, (a,b thuộc R) có điểm biểu diễn như hình vẽ bên. Tìm a,b .  (ảnh 1)

 

a=−4;b=−3.

a=3;b=−4.

a=−4;b=3.

a=3;b=4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: Số phức  z= a +bi, (a,b thuộc R) có điểm biểu diễn như hình vẽ bên. Tìm a,b .  (ảnh 2)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị của hàm số C:y=fx như hình vẽ. Biết (C) cắt Ox tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là x=−1;x=1;x=2 và diện tích hình phẳng giới hạn bởi C;Ox ;x=−1;x=1 bằng S1=15 và hai diện tích hình phẳng giới bởi C;Ox ;x=1;x=2  bằng S2=3.

Cho đồ thị của hàm số (C): y = f(x) như hình vẽ. Biết (C) cắt Ox tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là x = -1; x = 1; x = 2 và diện tích hình phẳng  (ảnh 1)

Giá trị của ∫−12fxdx bằng:

20

-10

18

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ giả thiết và hình vẽ, ta có: Cho đồ thị của hàm số (C): y = f(x) như hình vẽ. Biết (C) cắt Ox tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là x = -1; x = 1; x = 2 và diện tích hình phẳng  (ảnh 2)

Suy ra Cho đồ thị của hàm số (C): y = f(x) như hình vẽ. Biết (C) cắt Ox tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là x = -1; x = 1; x = 2 và diện tích hình phẳng  (ảnh 3).

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = mx4 + (m - 1)x2 + 1 - m. Tìm tất cả các giá trị của m tham số  để hàm số chỉ có một điểm cực trị.

0≤m≤1

[m>1m<0

0< m < 1

[m≤0 m ≥1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hàm số chỉ có 1 điểm cực trị ⇔ab ≥0  (a,b không đồng thời bằng 0)

Cho hàm số y = mx^4 + (m - 1)x^2 + 1 - m . Tìm tất cả các giá trị của tham số m  để hàm số chỉ có một điểm cực trị. (ảnh 1)

.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình log323x + log3x + m - 1(m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;1)?

1.

0.

2.

3.

Xem đáp án

Cho phương trình log(3)^2(3x) + log(3)x + m - 1 = 0 ( m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của   để phương trình  (ảnh 1)

Cho phương trình log(3)^2(3x) + log(3)x + m - 1 = 0 ( m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của   để phương trình  (ảnh 2)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho vật thể (T) được giới hạn bởi hai mặt phẳng x = -1 và x = 1. Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành x, (x ∈ [-1;1] )là một hình vuông có cạnh bằng 21 - x2. Thể tích của vật thể (T) bằng:

16π3

π

163

83

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có diện tích của thiết diện là: Trong không gian, cho vật thể (T) được giới hạn bởi hai mặt phẳng x = -1 và x = 1. Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc  (ảnh 1)

Thể tích của vật thể (T) bằng: ∫−114−4x2dx=163    (đvtt)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA bằng 2a. Gọi M ,N lần lượt là trung điểm của SA và CD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SC bằng:

2a23

a3

a22

a56

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cách 1:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA bằng 2a. Gọi M ,N lần lượt là trung điểm  (ảnh 1)

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A trùng với O; và giả sử a =1 vẫn không làm mất tính tổng quát của bài toán.

Khi đó, . Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA bằng 2a. Gọi M ,N lần lượt là trung điểm  (ảnh 2)

MN→= 1;2;-1; SC→ = 2;2;-2; MS→ = 0;0;1

dMN,SC=MN→,SC→.MS→MN→,SC→=22

Cách 2:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA bằng 2a. Gọi M ,N lần lượt là trung điểm  (ảnh 3)

Kẻ PN//SC; NQ//MP

Kẻ AK ⊥ MQ ; dễ thấy AK ⊥(MNPQ) 

dMN,SC=dSC,MNP=dS,MNP=dA,MNP=dA,MPNQ=AK

AK=AM⋅AQMQ=a⋅aa2=a22

Cách 3: (PB bổ sung) Gọi Kẻ E là trung điểm SB, dễ thấy MN//EC

dMN,SC=dMN,SCB=12dA,SBC=12AE=a22

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2−iz−2+iz¯=2i. Giá trị nhỏ nhất của z bằng:

1.

55

255

2

Xem đáp án

Cho số phức z thỏa mãn (2 - i)z - (2+i)z ngang = 21 . Giá trị nhỏ nhất của |z| bằng: (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 8,4%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo (lãi kép). Hỏi sau ít nhất n năm n∈ℕ* thì người đó có được số tiền nhiều hơn 200 triệu đồng.

n = 8

n = 9

n = 10

n = 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 8,4%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm  (ảnh 1).

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có tâm hai đường tròn đáy lần lượt là O O’, bán kính đáy hình trụ bằng a. Trên đường tròn đáy (O) (O’)lần lượt lấy hai điểm A, Bsao cho ABtạo với trục của hình trụ một góc 30° và có khoảng cách đến trục của hình trụ bằng a32. Tính thể tích khối chop O.O’AB.

2πa33

a34

3a34

3a34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hình trụ có tâm hai đường tròn đáy lần lượt là O và O’, bán kính đáy hình trụ bằng a. Trên đường tròn đáy (O) và (O’) lần lượt lấy hai điểm A, B  (ảnh 1)

Kẻ đường sinh AC của hình trụ

⇒AC//OO'⇒AB,OO'=AB,AC=BAC^=30°.

OO'//AC⊂ABC⇒OO'//ABC⇒dOO',AB=dOO',ABC=dO,ABC

Kẻ Cho hình trụ có tâm hai đường tròn đáy lần lượt là O và O’, bán kính đáy hình trụ bằng a. Trên đường tròn đáy (O) và (O’) lần lượt lấy hai điểm A, B  (ảnh 2).

Cho hình trụ có tâm hai đường tròn đáy lần lượt là O và O’, bán kính đáy hình trụ bằng a. Trên đường tròn đáy (O) và (O’) lần lượt lấy hai điểm A, B  (ảnh 3)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−2023;2023 để hàm số  y=8x−3m+24x+3mm+42x đồng biến trên khoảng −∞;2?

2022

2020

4039

4037

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc (-2023;2023) để hàm số y =|8^x - 3(m+2)4^x + 3m(m+4)2^x| đồng biến trên khoảng ?  (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc (-2023;2023) để hàm số y =|8^x - 3(m+2)4^x + 3m(m+4)2^x| đồng biến trên khoảng ?  (ảnh 2)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc (-2023;2023) để hàm số y =|8^x - 3(m+2)4^x + 3m(m+4)2^x| đồng biến trên khoảng ?  (ảnh 3)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0≤x≤2023 và 1≤y≤2023 và 4x+1+log2y+3=2y+4+log22x+1.

2022

1011

4039

4037

Xem đáp án

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0<=X <= 2023 và 1<= Y <= 3023 và   (ảnh 1)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên ℝ và thỏa mãn fx+f'x=2xex, ∀x∈ℝ; f12=0. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2fx; y=f'x và trục tung bằng

2ee−52

3−e

3−e2

ee−52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có fx+f'x=2xex⇔exfx+exf'x=2xe2x⇔exfx'=2xe2x

nên Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(x) + f'(x) = 2xe^ , với mọi x thuộc R  ; f(1/2) = 0 . Diện tích hình phẳng giới  (ảnh 1)

Mặt khác f12=0 suy ra Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(x) + f'(x) = 2xe^ , với mọi x thuộc R  ; f(1/2) = 0 . Diện tích hình phẳng giới  (ảnh 2).

Do đó Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(x) + f'(x) = 2xe^ , với mọi x thuộc R  ; f(1/2) = 0 . Diện tích hình phẳng giới  (ảnh 3).

Phương trình hoành độ giao điểm của Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(x) + f'(x) = 2xe^ , với mọi x thuộc R  ; f(1/2) = 0 . Diện tích hình phẳng giới  (ảnh 4)  Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(x) + f'(x) = 2xe^ , với mọi x thuộc R  ; f(1/2) = 0 . Diện tích hình phẳng giới  (ảnh 5)

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(x) + f'(x) = 2xe^ , với mọi x thuộc R  ; f(1/2) = 0 . Diện tích hình phẳng giới  (ảnh 6)

.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu S: x2+y2+z2=8 và điểm M12;32;0. Đường thẳng d thay đổi, đi qua điểm M và cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A, Bphân biệt. Tính diện tích lớn nhất của tam giác OAB.

22

27

4

7

Xem đáp án

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 = 8  và điểm M(1/2; căn 3/2;0) . Đường thẳng d thay đổi (ảnh 1)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD ABCDlà hình thang vuông tại đỉnh AD.Biết độ dài AB = 4a, AD = 3a, CS = 5avà tam giác SBCđều và góc giữa mặt phẳng (SBC) (ABCD) bằng 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABCDtheo a.

2710a34

27a34

2710a38

27a38

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại đỉnh A và D. Biết độ dài AB = 4a, AD = 3a, CS = 5a và tam giác SBC đều  (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm của BC⇒SM⊥BC  1 (Do tam giacSBC đều).

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại đỉnh A và D. Biết độ dài AB = 4a, AD = 3a, CS = 5a và tam giác SBC đều  (ảnh 2)

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại đỉnh A và D. Biết độ dài AB = 4a, AD = 3a, CS = 5a và tam giác SBC đều  (ảnh 3)

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại đỉnh A và D. Biết độ dài AB = 4a, AD = 3a, CS = 5a và tam giác SBC đều  (ảnh 4)

VB.SMD=13BM⋅dΔSMD=13a102⋅45a28=1516a310⇒V=185⋅1516a310=27a3108.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng Δ:x−31=y−32=z−22 và Δ':x−31=y−3−2=z−22. Mặt phẳng P:2x+my+nz+p=0 (m; n; p ∈ℝ) chứa đường thẳng Δ tạo với đường thẳng Δ' một góc lớn nhất. Khi đó tích của m; n; p bằng:

60

-30

-20

30

Xem đáp án

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng denta: (x - 3)/1 = (y - 3)/2 = (z - 2)/2 và  denta phẩy: (x - 3)/1 = (y - 3)/-2 = (z - 2)/2.  (ảnh 1)

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập hợp số phức, xét phương trình bậc hai z2−22m−3z+m2=0=0 (với m là số thực). Tính tổng tất cả các giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn 2z1z2+z2z1=z1z2.

127

18563

0

119

Xem đáp án

Trên tập hợp số phức, xét phương trình bậc hai z^2 - 2(2m - 3)z + m^2 = 0(với m là số thực) (ảnh 1)

Trên tập hợp số phức, xét phương trình bậc hai z^2 - 2(2m - 3)z + m^2 = 0(với m là số thực) (ảnh 2)