Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 3)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 3)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT105 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ (các viên bi cùng màu là khác nhau). Lấy ngẫu nhiên một viên bi, rồi lấy ngẫu nhiên một viên bi nữa. Khi tính xác suất của biến cố “Lấy lần thứ hai được một viên bi xanh”, ta được kết quả

57

59

58

47

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Lấy ngẫu nhiên một viên bi, rồi lấy ngẫu nhiên một viên bi nữa từ một bình đựng 5 bi xanh và 3 bi đỏ ⇒nΩ=C81.C71=56.

Biến cố A: “Lấy lần thứ hai được một viên bi xanh”.

Trường hợp 1: lần 1 lấy được bi đỏ và lần hai lấy được bi xanh: C31.C51=15 cách.

Trường hợp 2: cả lần 1 và lần 2 đều lấy được bi xanh: C51.C41=20 cách.

⇒nA=15+20=35.

⇒PA=3556=58.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình f(x) = m có ba nghiệm phân biệt?

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m (ảnh 1)

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình fx=m có 3 nghiệm phân biệt khi đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y=fx tại 3 điểm phân biệt.

⇔−1<m<3.

Mà m∈ℤ⇒m∈0;1;2

Vậy có 3 số nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=ax4+bx2+c với a>0 có đồ thị là hình nào trong bốn hình dưới đây?

Hàm số y=ax^4 + bx^2 + c  với a lớn hơn 0  có đồ thị là hình nào trong bốn hình dưới đây? (ảnh 1)

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Hình 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đồ thị ở trong các hình 1, 3, 4 đều là đồ thị của các hàm số bậc 3 nên loại.

Chọn đáp án A là hình số 2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z¯+1+2i=2 

Đường tròn I(-1;2), bán kính R = 2.

Đường tròn I(1;-2), bán kính R = 2.

Đường tròn I(-1;-2), bán kính R = 2.

Đường tròn I(1;2), bán kính R = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt z=x+yi⇒z¯=x−yi.

z¯+1+2i=2⇔x+12+2−y2=4

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I−1;2 và bán kính R = 2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lập phương có độ dài đường chéo là 53. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

1253

125

27

253

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặt cạnh hình lập phương là x.

Khi đó đường chéo hình lập phương là x3.

⇒x3=53⇔x=5.

Thể tích khối lập phương là V=53=125.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, góc giữa trục Oy và mp (Oxz) bằng

120°

60°

90°

45°

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có Oy⊥OxOy⊥Oz⇒Oy⊥Oxz. Vậy góc giữa trục Oy và mp (Oxz) bằng 90°.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=6x−5 

y = 6

x = 5

y = 0

y = - 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

limx→±∞y=limx→±∞6x−5=0⇒y=0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫12fxdx=5 ∫13fxdx=15thì ∫23fxdx bằng

20

25

10

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫13fxdx=∫12fxdx+∫23fxdx⇒∫23fxdx=∫13fxdx−∫12fxdx=15−5=10

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Cho hàm số y=ax^4 +bx^2 +c  có đồ thị như hình vẽ. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là (ảnh 1)

(-1;-4)

(1;-4)

(-3;0)

(0;-3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là (0;-3).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng 0;+∞, đạo hàm của hàm số y=xe 

xe−1

xe+1e+1

exe−1

e−1xe−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đạo hàm của hàm số y=xe là y'=exe−1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có tâm I0;0;−3 và đi qua điểm M4;0;0. Phương trình của (S) 

x2+y2+(z+3)2=5

x2+y2+(z−3)2=25

x2+y2+(z+3)2=25

x2+y2+(z−3)2=5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bán kính mặt cầu là R=IM=5.

Phương trình mặt cầu tâm I0;0;−3 và R=IM=5 là x2+y2+(z+3)2=25.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình ex2−x+1<e 

1;+∞

(1;2)

−∞;0

(0;1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: ex2−x+1<e⇔x2−x+1<1⇔x2−x<0⇔0<x<1.

Tập nghiệm của bất phương trình S= (0;1).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:   Giá trị cực đại của hàm số đã cho là (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

5

2

1

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào bảng biến thiên, ta có giá trị cực đại của hàm số đã cho là 5.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách sắp xếp 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ vào một dãy ghế hàng ngang có 6 chỗ ngồi là

6

12

26

720

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mỗi cách sắp xếp 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ vào một dãy ghế hàng ngang có 6 chỗ ngồi là một hoán vị của 6 phần tử.

Số cách xếp là: 6!=720.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A2;1;−1 và P:x+2y−2z+3=0. Goi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P). Tìm tọa độ M thuộc d sao cho OM=3.

1;−1;1;53;13;−13

1;−1;−1;53;−13;13

1;−1;−1;53;13;13

1;−1;−1;53;13;−13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho A(2;1;-1)  và (P): x +2y -2z + 3 = 0 . Goi d  là đường thẳng đi qua (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 2 -3i. Số phức w=z−2z¯+2i có phần thực bằng

1529.

-15

15

-1529.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có w=2−3i−22+3i+2i=−3i2+5i=−15−6i29=−1529−629i.

Vậy nên phần thực của w là −1529.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương khác 1. Giá trị của log1aa2023 

2023

−12023.

12023.

-2023

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có log1aa2023=−logaa2023=−2023.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp sabcd có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=a62 (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng

Cho hình chóp sabcd có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và (ảnh 1)

45°.

60°.

30°.

90°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hình chóp sabcd có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Toạ độ giao điểm của đồ thị đã cho và đường thẳng y = 1 

Cho hàm số y =ax^3 +bx^2 +cx +d  có đồ thị là đường cong trong hình bên (ảnh 1)

(2;1)

(1;2)

(2;0)

(0;2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào đồ thị, ta thấy đồ thị đã cho cắt đường thẳng y = 1 tại điểm (2;0).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABC có SA,AB,AC đôi một vuông góc. Biết SA= 3a, AB = 4a, AC = 2a. Thể tích V của khối chóp đã cho bằng

V=24a3.

V=4a3.

V=6a3.

V=2a3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho khối chóp SABC có SA,AB,AC đôi một vuông góc. Biết SA= 3a, AB = 4a, AC = 2a (ảnh 1)

Ta có V=16SA.AB.AC=16.3a.4a.2a=4a3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)= sinxcosx. Khẳng định nào dưới đây đúng?

∫fxdx=sinx+cosx+C

∫fxdx=12sin2x+C

∫fxdx=sin2x+C

∫fxdx=12cos2x+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: fx=sinxcosx=12sin2x

⇒∫fxdx=12∫sin2xdx=−14cos2x+C1

⇒∫fxdx=−141−2sin2x+C1=12sin2x+C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn của số phức z = -3i có toạ độ là

(-3;1)

(0;-3)

(1;-3)

(-3;0)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điểm biểu diễn của số phức z = -3i có toạ độ là (0;-3)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:   Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

 

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng −1;  +∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;  +∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;  1.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;  −2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trên khoảng −∞;  −2 thì y'>0 nên hàm số đồng biến.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng α cắt mặt cầu S(I;R) theo một thiết diện là đường tròn có bán kính r = R. Gọi d là khoảng cách từ I đến α. Khẳng định nào sau đây là đúng?

d = R

d = 0

d>R

d<R

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có R2=d2+r2, mà r=R⇒d=0.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫−21fxdx=3. Tính tích phân ∫−212fx−1dx.

-9

9

5

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có ∫−212fx−1dx=2∫−21fxdx−∫−21dx=2.3−x−21=2.3−3=3.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình 3log22x−2log2x−1=0 có hai nghiệm là a,b. Khẳng định nào sau đây đúng

a+b=−13

a.b=43

a+b=23

a.b=23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điều kiện: x>0.

Ta có 3log22x−2log2x−1=0⇔log2x=1log2x=−13⇔x=2x=2−13 (thỏa mãn).

Suy ra a=2 , b=2−13. Vậy a.b=2.2−13=223=43.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(4;-2;1) và N(5;2;3). Đường thẳng MN có phương trình là

x=5−ty=2−4tz=3−2t

x=4−ty=−2−4tz=1+2t

x=−5+ty=2+4tz=3+2t

x=4+ty=−2−4tz=1+2t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có vectơ chỉ phương của đường thẳng MN→=1 ; 4 ; 2.

Vậy phương trình của đường thẳng MN là x=5−ty=2−4tz=3−2t.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;-2;2) và có vectơ pháp tuyến n→=3 ; −1 ; −2 

x−2y+2z−1=0

x−2y+2z+1=0

3x−y−2z−1=0

3x−y−2z+1=0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;-2;2) và có vectơ pháp tuyến n→=3 ; −1 ; −2 là 3x−1−1y+2−2z−2=0⇔3x−y−2z−1=0

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=x+1x−22x−33x+54. Hỏi hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có f'x=0⇔x+1x−22x−33x+54=0⇔x=−1x=2x=3x=−5.

Bảng biến thiên

Cho hàm số y=f(x)  có đạo hàm f'(x)= (x+1)( x-2)^2 (x-3)^3(x+5)^4 . Hỏi hàm số y=f(x)   có bao nhiêu điểm cực tiểu? (ảnh 1)

Vậy hàm số y= f(x) có điểm 1 cực tiểu.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp z=1−2i2 

-3+4i

-3-4i

1+2i

1+2i2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có z=1−2i2=−3−4i.

Vậy số phức liên hợp z=1−2i2 là z¯=−3+4i.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:x−11=y−2=z−12. Điểm nào dưới đây không thuộc Δ?

E2;−2;3

F3;−4;5

M0;2;1

N1;0;1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có điểm không thuộc Δ là M(0;2;1).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều SABC với O là tâm của đáy và có SO=BC=a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

3a217

3a55

3a1313

3a1010

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hình chóp đều SABC  với  O là tâm của đáy và có (ảnh 1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un với u1=2 và công sai d = -3. Giá trị của u3 bằng

-4

-1

-6

-7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có u3=u1+2d=2−6=−4.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log2x2+3x≤2 

0;1

0;12

−4;−3∪0;1

−4;−3∪0;1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tập nghiệm của bất phương trình log 2(x^2 +3x) nhỏ hơn hoặc bằng 2  là (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng 1;+∞, đạo hàm của hàm số y=lnx−1 

1x−1

elnx−1

1lnx

x -1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có y'=lnx−1'=1x−1.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón tròn xoay có chiều cao bằng a và bán kính đáy bằng a2 thì thể tích khối nón bằng

πa36

πa33

2πa3

23πa3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thể tích khối nón đã cho là V=13πr2h=13πa22.a=23πa3

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=e2x+x

12ex+x22+C

12e2x+x22+C

2e2x+1+C

12x+1e2x+1+x22+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có ∫fxdx=∫e2x+xdx=∫e2xdx+∫xdx=12∫e2xd2x+∫xdx=12e2x+x22+C.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y=2x−x2,y=0. Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay (H) xung quanh trục Ox ta được V=πab+1 với a,b là các số tự nhiên, ab là phân số tối giản. Khi đó

ab =16

ab=12

ab = 15

ab = 18

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hình phẳng (H)  giới hạn bởi y =2x -x^2, y = 0 . Tính thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay (ảnh 1)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường chéo d1 :   x−22=y−6−2=z+21 và d2 :   x−41=y+13=z+2−2.Gọi (P) là mặt phẳng chứa d1 và (P) song song với đường thẳng d2. Khoảng cách từ điểm M(-1;3;2) đến (P) bằng

141015

71015

1410

7103

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong không gian Oxyz , cho hai đường chéo d1: x-2/2= y-6/-2= z+2/1  và (ảnh 1)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tâm O và ABC^=120°. Góc giữa cạnh bên AA' và mặt đáy bằng 60°. Đỉnh A' cách đều các điểm A,B,D. Tính theo A thể tích khối lăng trụ đã cho

V=a33

V=a336

V=3a32

V=a332

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tâm O và (ảnh 1)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử z1,z2 là hai trong các số phức thỏa mãn z−68+zi¯ là số thực. Biết rằng z1−z2=4, giá trị nhỏ nhất của z1+3z2 bằng

20−421

20−422

5−22

5−21

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giả sử z1,z2  là hai trong các số phức thỏa mãn(z-6)(8+ z ngang i) là số thực. Biết rằng (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số các giá trị nguyên của x sao cho với mỗi x tồn tại đúng 5 số nguyên y thỏa mãn 3y2−x−2y≤logy2+3x−2y+3.

5

6

11

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tìm số các giá trị nguyên của x  sao cho với mỗi x  tồn tại đúng 5 số nguyên y  thỏa mãn (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y−4=0 và hai điểm A4;2;4,B1;4;2.  MN là dây cung của mặt cầu thỏa mãn MN→ cùng hướng với u→=0;1;1 và MN=42. Tính giá trị lớn nhất của AM−BN.

49+217

32+17

417

317

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S):X^2 +Y^2 +Z^2 -2X -4Y -4 = 0 (ảnh 1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên R. Gọi Fx;Gx là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F2+2023.G0=5 và F0+2023G2=2. Khi đó ∫35f5−xdx bằng

2023

−32022

3

32022

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên R . Gọi F(x), G(x)  là hai nguyên hàm của f(x)  trên R  thỏa mãn (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập số phức, xét phương trình z2−2mz+2m2−2m=0, với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−2023;2023 để phương trình có hai nghiệm phân biệt z1, z2 thỏa mãn z1−2=z2−2?

4046

4045

4043

4042

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trên tập số phức, xét phương trình z^2 -2mz +2m^2 -2m = 0 , với (ảnh 1)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] và thỏa mãn đồng thời các điều kiện f(1)=−12 và . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), trục Ox, x=1, x=2. Chọn mệnh đề đúng?

12<S<1

2<S<3

1<S<32

0<S<12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2]  và thỏa mãn đồng thời các điều kiện (ảnh 1)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x3+3x2−9x+2m+1 và trục Ox có đúng hai điểm chung phân biệt. Tính tổng T của các phần tử thuộc tập S.

T = -12

T = 10

T = 12

T = -10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi S  là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m  để đồ thị hàm số (ảnh 1)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S, đường tròn đáy tâm O và góc ở đỉnh bằng 120°. Một mặt phẳng đi qua S cắt hình nón theo thiết diện là tam giác SAB. Khoảng cách giữa hai đường AB và SO bằng 3, diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng 18π3. Tính diện tích tam giác SAB.

12

18

21

27

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hình nón đỉnh S, đường tròn đáy tâm O và góc ở đỉnh bằng (ảnh 1)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và f(1)=1. Hàm số y=f'(x) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới.

Có bao nhiêu số nguyên dương a để hàm số gx=4fsinx+cos2x−a nghịch biến trên khoảng 0; π2?

4

5

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và f(1)=1. Hàm số y=f'(x) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới. (ảnh 1)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình log3x+1+log12x−2≥log4x+12−log3x−24−2. Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình bằng

5

7

3

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho bất phương trình log 3 (x+1) + log 1/2( x-2) lớn hơn hoặc bằng log 4( x+1)^2 -log 3( x-2/ 4)-2 (ảnh 1)