Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 2)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT79 lượt thi
51 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho mặt cầu S : x2+y2+z2−4x+2y−2z−2=0. Tâm của (S) có tọa độ là

(2;-1;1)

(4;-2;2)

(-4;2;-2)

(2;1;-1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có  x2+y2+z2−4x+2y−2z−2=0

⇔x−22+y+12+z−12=8.

Ta có tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là (2;-1;1).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng 0 ; +∞, đạo hàm của hàm số y=x2e 

y'=2x2e−1

y'=2e.x2e

y'=2e.x2e−1

y'=2e.xe−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có y'=x2e'=2e.x2e−1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+1x−2  là đường thẳng có phương trình

y=−12

y=−13

y=3

y = 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có limx→−∞y=limx→−∞3x+1x−2=3 và limx→+∞y=limx→+∞3x+1x−2=3.

Vậy y = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+1x−2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian (Oxyz), mặt phẳng P : x−2y+3z−4=0 có một vectơ pháp tuyến có tọa độ là

(1;2;3)

(-2;3;-4)

(1;-2;3)

(-1;-2;3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có mặt phẳng P :  x−2y+3z−4=0 có một vectơ pháp tuyến có tọa độ là (1;-2;3).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫−23fxdx=−1 và ∫−23gxdx=5 thì ∫−23fx+gxdx bằng

2

4

-5

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có ∫−23fx+gxdx=∫−23fxdx+∫−23gxdx=−1+5=4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d):x−32=y+1−1=z4.Điểm nào dưới đây thuộc (d)

M(3;-1;0)

P(-3;1;0)

Q(0;-1;3)

N(2;-1;4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đường thẳng (d) đi qua điểm M(3;-1;0)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un với u1=−3 và công sai d=-2 Giá trị u4 bằng

-9

-5

4

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có u1 = -3 và công sai d = -2 Suy ra u4=u1+3d=−3+3.−2=−9.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có toạ độ là

Cho hàm số y=ax^3 +bx^2 +cx +d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có toạ độ là (ảnh 1)

(1;0)

(-1;-2)

(0;2)

(1;2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào đồ thị hàm số, ta có điểm cực đại của đồ thị hàm số là (1;2)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng P:2x+3y−z+3=0?

D(2;2;-1)

A(2;-2;-1)

B(-2;-2;1)

C(2;-2;1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong không gian Oxyz  điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P): 2x+3y -z +3 = 0 (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn số phức z=-3+4i có toạ độ là

(-3;4)

(-3;-4)

(3;4)

(4;-3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điểm biểu diễn số phức z=−3+4i có toạ độ là (-3;4)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z = 5 -12i có môđun bằng

13

7

17

13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có z=5−12i=52+−122=13.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng 3;+∞, đạo hàm của hàm số y=log5x−3 

y'=1x−3ln5

y'=ln5x−3

y'=1x−3

y'=3x−3ln5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có y'=1x−3ln5.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−2x+3 là đường thẳng có phương trình

x = 1

x = -1

x = -3

x = 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−2x+3 là đường thẳng có phương trình x = -3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S(O;R) theo giao tuyến là đường tròn tâm I≠O, bán kính r . Khẳng định nào dưới đây đúng?

OI2=r2+R2

r2=R2+OI2

R2=r2+OI2

R2=r2−OI2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho mặt phẳng (P)  cắt mặt cầu S(O;R)  theo giao tuyến là đường tròn tâm I(khác 0) , bán kính r . Khẳng định nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Tam giác OIM vuông tại I. Khi đó, OM2=IM2+OI2⇔R2=r2+OI2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng 6, diện tích đáy bằng 5. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

15

10

15

22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng V=S.h=30.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1= 2 - 3i,z2 = 1 +i . Phần thực của số phức z1,z2 bằng

-5

3

5

-1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: z1.z2=2−3i.1+i=5−i nên số phức z1,z2 có phần thực bằng  5.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ? (ảnh 1)

y=x4+4x2+2

y=x4−3x2+2

y=−x4+3x2+2

y=x3−3x2+2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đồ thị hàm số có dạng của hàm trùng phương y=ax4+bx2+c a≠0, nhánh cuối đi lên hệ số a>0 và có ba cực trị nên chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, BC=32, SA vuông góc với đáy và SA= 4. Tính thể tích của khối chóp đã cho.

12

18

6

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: AB=AC=BC2=3 .

Nên thể tích khối chóp SABC là: 13.12AB2.SA=13.12.32.4=6.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng

πrh

2πrr+h

2πrh

πr2h

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích toàn phần của hình trụ là Stp=Sday+Sxq=2πr2+2πrh=2πrr+h.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x−1>9 

−∞;3

−∞;1

1;+∞

3;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 3x−1>9⇔x−1>2⇔x>3.

Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S=3;+∞.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log3e2x−5ex+7=1 bằng

e + 4

4e

ln4

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có log3e2x−5ex+7=1⇒e2x−5ex+7=3⇒e2x−5ex+4=0⇒ex=1ex=4⇒x=0x=ln4.

Thay lần lượt vào phương trình ta nhận cả 2 nghiệm.

Khi đó 0+ln4=ln4.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z+3i=z2 là một đường tròn. Tìm bán kính của đường tròn đó.

6

22.

32.

18

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có z+3i=z2⇔x2+y+32=2x2+y2⇔x2+y2−6y−9=0.

Khi đó tâm I0;3⇒R=02+32−−9=32.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau?

24

360

68

120

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số cách lập được số có ba chữ số khác nhau đôi một là A63=120.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=xx+3x−12 với mọi x∈ℝ. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

x = 0

x = -1

x = 1

x = -3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có f'x=0⇔xx+3x−12=0⇔x=0x=1x=−3.

Có f''x=2x+3x−12+2x2+3xx−1

Khi đó f''−3=−48<0. Do đó điểm cực đại của hàm số là x = -3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên 0;+∞ thỏa mãn fx>0,∀x≥0 và x+1f'x=fxx+2,∀x≥0. Tính f2−f1.

ln98.

12ln98.

ln43.

12ln43.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có x+1f'x=fxx+2⇒f'xfx=1x+1x+2⇒fx'=12x+1x+2.

Suy ra ∫12fx'dx=∫1212x+1x+2dx⇒f2−f1=12ln98.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1, x2 (với x1<x2) là các nghiệm của phương trình log54x2−4x+12x+4x2=6x−1. Có bao nhiêu số nguyên dương a thỏa mãn a≤4x1+x2?

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi x1,x2  (với x1 nhỏ hơn x2) ) là các nghiệm của phương trình log5 4x^2 - 4x +1/ 2x + 4x^2 = 6x -1 (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=1−x2 và y = 0 quanh trục Ox  bằng

16π15

1615

9π15

915

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét phương trình: 1−x2=0⇔x=1x=−1

Ta có V=π∫−111−x22dx=π∫−11x4−2x2+1dx=π.x55−2x33+x−11=16π15.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x) = m có ba nghiệm thực phân biệt (ảnh 1)

3

1

2

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x) = m có ba nghiệm thực phân biệt (ảnh 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)  liên tục trên tập R và ∫f(x)dx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

∫f(2x−3) dx=32F(2x−3)+C

∫f(2x−3) dx=12F(2x−3)+C

∫f(2x−3) dx=13F(2x−3)+C

∫f(2x−3) dx=2F(2x−3)+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫f(2x−3) dx=12∫f(2x−3) d2x−3=12F(2x−3)+C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log2x−3<3 

−∞;6

(3;9)

−∞;11

(3;11)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện: x>3

log2x−3<3⇔x−3<8⇔x<11

Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là 3<x<11

Vậy tập nghiệm của bất phương trình (3;11)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x=ty=1−tz=2+t. Đường thẳng d đi qua điểm

K1;−1;1

E1;1;2

F0;1;2

H1;2;0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đường thẳng d đi qua điểm F(0;1;2).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;−2;1,B0;1;2. Tọa độ trung điểm M của đoạn AB 

2;−3;−3

1;−12;32

−2;3;3

2;−1;3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có xM=2+02=1yM=−2+12=−12zM=2+12=32⇒M1;−12;32

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x ,y  là các số thực dương và 0<a≠1. Khẳng định nào sau đây sai?

logaxy=logax+logay

logax+y=logax+logay

logaxy=logax−logay

logaxn=nlogax  n∈ℝ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khẳng định sai là logax+y=logax+logay.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=x3+2x2 

3x2+4x+C

x43+x34+C

x44+2x33+C

x4+x3+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C∫fxdx=∫x3+2x2dx=x44+23x3+C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fxdx=3  ∫21fxdx=2. Khi đó ∫02fxdx bằng

1

5

6

-1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫02fxdx=∫01fxdx+∫12fxdx=3+−2=1.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ex−sinx. Khẳng định nào dưới đây đúng?

∫fxdx=ex+cosx+C

∫fxdx=ex−cosx+C

∫fxdx=12e2x+cosx+C

∫fxdx=12e2x−cosx+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫fxdx=∫ex−sinxdx=ex+cosx+C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau:   Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

3; +∞

(-2;3)

−∞; −2

(-3;5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số trên đồng biến trên khoảng (-2;3).

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M−1; 2; −5 và N5; 4; 1. Mặt phẳng trung trực của MN 

3x+y+3z−3=0

2x+3y−3z−3=0

x+3y+3z−3=0

3x+y+3z−6=0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M(-1;2;-5)  và N(5;4;1) . Mặt phẳng trung trực của MN  là (ảnh 1)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫12fxdx=3 thì ∫1213fx−2xdx bằng

3

2

-1

-2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có ∫1213fx−2xdx=13∫12fxdx−∫122xdx=13.3−3=−2.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm P−2;3;−1 và Q4;−1;7. Đường thẳng PQ có phương trình là

x=−2+3ty=3+2tz=−1+4t.

x=3−2ty=2−3tz=4−t.

x=−2+3ty=3−2tz=−1+4t.

x=2+3ty=−3−2tz=1+4t.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm P(-2;3;-1)  và  Q(4;-1;7). Đường thẳng PQ  có phương trình là (ảnh 1)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, gọi T là tập tất cả các số nguyên m để phương trình x2+y2+z2+2(m+2)x−2(m−1)z+4m2−15=0 là phương trình của một mặt cầu. Số phần tử của T 

6

5

4

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong không gian Oxyz , gọi T  là tập tất cả các số nguyên m để phương trình x^2 y^2 +z^2 +2( m+20 x-2 (m-1) z + 4m^2 -15 = 0  là phương trình (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;1] thỏa mãn fx=4x3+k với k=∫01x2f(x2)dx. Khi đó ∫01f(x)dx bằng

32.

53.

2

23.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: k=∫01x2f(x2)dx=∫01x2(4x6+k)dx=4x99+kx3301=49+k3⇒k=23.

Do đó ∫01f(x)dx=∫014x3+23dx=53.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2+1=2z+m ( m là tham số thực). Gọi T là tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình trên có nghiệm z thỏa mãn z=3. Tổng các phần tử của T bằng

15

20

8

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trên tập hợp số phức, xét phương trình z^1 +1= 2z +m  ( m là tham số thực) (ảnh 1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn 4z−z¯−15i=iz+z¯−12 và 2z−1+i đạt giá trị nhỏ nhất. Tính 8z−5i.

83

229

12

413

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét các số phức z  thỏa mãn 4(z - z ngang) -15i= i( z + z ngang -1)^2 (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn 4z−z¯−15i=iz+z¯−12 và 2z−1+i đạt giá trị nhỏ nhất. Tính 8z−5i.

83

229

12

413

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình log22x+1x=2log3x2−12x có một nghiệm có dạng x=a+b2 với a,b là hai số nguyên. Tính a2−b2.

4

3

5

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Biết phương trình log 2 2 căn x +1/ x = 2 log3 (căn x/2 -1/ 2 căn x)  có một nghiệm có dạng x = a + b căn 2 (ảnh 1)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A−2 ; −2 ; 1, B1 ; 2 ; −3 và đường thẳng d:x+12=y−52=z−1. Gọi Δ là đường thẳng đi qua A, vuông góc với d và khoảng cách từ B đến Δ ngắn nhất. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của Δ?

u4→1 ; 0 ; 2

u1→2 ; 2 ; −1

u3→2 ; 1 ; 6

u2→5 ; −2 ; 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(-2;-2;1) , B(1;2;-3)  và đường thẳng (ảnh 1)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác SABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B,AB=AD = 2a , BC=3a2. Biết tam giác SAB là tam giác vuông cân tại S và SAB⊥ABCD. Gọi I là trung điểm của AB. Tính thể tích khối chóp SICD .

7a34

7a326

7a3212

7a312

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho khối chóp tứ giác SABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B,AB=AD = 2a (ảnh 1)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) có bán kính bằng 5. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn (C) có chu vi bằng 6π. Xét tứ diện ABCD có đáy ABC là tam giác đều nội tiếp đường tròn (C) còn D di chuyển trên mặt cầu (S) . Giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ABCD bằng

213

8134

4132

203

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho mặt cầu (S) có bán kính bằng 5. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn (C) có chu vi (ảnh 1)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0),B(3;−1;4) và mặt phẳng (P):x−y+z+1=0. Gọi M là điểm nằm trên (P) sao cho |MA−MB| đạt giá trị lớn nhất. Hoành độ của điểm M bằng

32.

-12.

34.

54.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;0),B(3;-1;4)  và mặt phẳng (ảnh 1)

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=14x4−x3−2x2+12x+m−1 trên đoạn [0;2] không vượt quá 15?

19

27

17

24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  để giá trị lớn nhất của hàm số (ảnh 1)