Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 10)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 10)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT74 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:2x+y−z+3=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ?

n3→1;−1;3

n1→2;1;3

n4→2;−1;3

n2→2;1;−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mặt phẳng  P:2x+y−z+3=0 có một vectơ pháp tuyến của là n2→2;1;−1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x≥5 

log35;+∞

−∞;log53

−∞;log35

log35;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 3x≥5⇔x≥log35.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=log35;+∞.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCcó đáy là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng (ABC), SC = a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a333

a3312

a339

a3212

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

VS.ABC=13.SΔABC.SC=13.a234.a=a3312.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng 0;+∞, đạo hàm của hàm số y=x73 

y'=37x103

y'=73x−43

y'=73x43

y'=37x43

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

y'=x73'=73x43.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tọa độ hình chiếu của điểm M(1;2;3) lên mặt phẳng (Oxz)

1;−2;3

1;0;3

−1;2;−3

0;2;0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình chiếu của điểm M1;2;3 lên mặt phẳng (Oxz) có tọa độ là H1;0;3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x=2+3ty=−1−4tz=5t đi qua điểm nào sau đây?

M8;9;10

M2;−1;0

M3;−4;5

M5;5;5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đường thẳng d:x=2+3ty=−1−4tz=5t đi qua điểm M2;−1;0.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=2−3i có tọa độ là

(-2;3)

(2;-3)

(2;3)

(-2;-3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điểm biểu diễn số phức z = 2 - 3i có tọa độ là (2;-3).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:   Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng (ảnh 1)

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

3

1

0

-1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a>0 và a≠1, khi đó logaa7 bằng

−17

7

-7

17

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có logaa7=17.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log23x−2=0 

x=1

x=2

x=43

x=53

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện: 3x−2>0⇔x>23.

Ta có log23x−2=0⇔3x−2=1⇔x=1 (thỏa mãn điều kiện).

Nghiệm của phương trình log23x−2=0 là x=1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau   Số điểm cực trị của hàm số đã cho là (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

1

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là 3.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của khối lập phương ABCD.A'B'C'D', biết AC'=a3

V=36a34

V=13a3

V=33a3

V=a3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vì AC'=a3⇒cạnh hình lập phương bằng a⇒V=a3.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm học sinh gồm 8 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn ra 8 học sinh từ nhóm đó tham gia đội tình nguyện?

C88+C128

C208

A208

8!8!

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có C208 cách chọn học sinh từ nhóm 20 học sinh tham gia đội tình nguyện.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=cos2x. Khẳng định nào sau đây đúng?

∫f(x)dx=12sin2x+C

∫f(x)dx=−12sin2x+C

∫f(x)dx=sin2x+C

∫f(x)dx=2sin2x+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫f(x)dx=∫cos2xdx=12sin2x+C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log3x+1 

3ln33x+1

33x+1ln10

33x+1

13x+1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có y'=log3x+1'=3x+1'3x+1ln10=33x+1ln10.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=9x 

ℝ\0.

[0;+∞).

(0;+∞).

ℝ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hàm số y=9x có tập xác định là ℝ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy r = 4cmvà độ dài đường sinh l = 3 cm. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là

48π  cm2.

36π  cm2.

12π  cm2.

24π  cm2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sxq=2πrl=2π.3.4=24π  cm2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=3(x−1)(x2−5) và trục hoành là

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=3(x−1)(x2−5) và trục hoành là: 3(x−1)(x2−5)=0⇔x=1x=5x=−5.

Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số y=3(x−1)(x2−5) và trục hoành là 3.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực của phương trình 5x2−1=25 

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5x2−1=25⇔x2−1=2⇔x=±3.

Vậy phương trình có hai nghiệm thực.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấp số cộng (un) có u1=2;d=3. Tổng 6 số hạng đầu của (un) 

40

44

38

57

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sn=nu1+n(n−1)2d⇒S6=6.2+6.52.3=57.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;0) và B(5;1;-2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình

3x+2y−z−14=0

2x−y−z+5=0

2x−y−z−5=0

x+2y+2z−3=0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có AB→4;−2;−2

Suy ra, mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB nhận n→2;−1;−1 làm một vectơ pháp tuyến và đi qua trung điểm I3;2;−1 của đoạn AB nên có phương trình

2x−3−y−2−z+1=0⇔2x−y−z−5=0

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ dưới đây. Công thức tính S là

Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ dưới đây. Công thức tính S là (ảnh 1)

S=∫−11fxdx−∫12fxdx

S=−∫−12fxdx

S=∫−12fxdx

S=∫−11fxdx+∫12fxdx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ hình vẽ ta có S=∫−11fxdx−∫12fxdx.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;-3) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz). Tính bán kính R của mặt cầu (S).

R=13

R=1

R=2

R=3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có Oyz:x=0

Do đó, R=dI;Oyz=−11=1.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng

122

27

744

512

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số phần tử của không gian mẫu: nΩ=  C123.

Gọi  là biến cố lấy được 3 quả cầu màu đỏ, khi đó: nA=  C53.

Vậy xác suất để lấy được 3 quả cầu màu đỏ bằng: pA=  C53C123=122.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫24fxdx=3 và ∫54fzdz=5 thì ∫25ftdt bằng

8

-8

-2

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có ∫24fxdx=3⇒∫24ftdt=3

∫54fzdz=5⇒∫45ftdt=−5

Khi đó,∫25ftdt=∫24ftdt+∫45ftdt=3−5=−2 .

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫13fxdx=3 thì ∫1313fx+2dx bằng

5

-3

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: I=∫1313fx+2dx=13∫13fxdx+∫132dx=13 . 3+2x31=5.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a,cạnh bên bằng a5. Góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy bằng

70°

45°

60°

30°

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng a căn 5. Góc giữa mặt bên và  (ảnh 1)

Gọi O là giao điểm của AC và BD, SO⊥(ABCD).

Gọi E là trung điểm của AB.

Vì ΔSAB cân tại S, E là trung điểm của AB nên SE⊥AB.

Vì ΔOAB cân tại O, E là trung điểm của AB nên OE⊥AB.

Ta có: SAB∩ABCD=AB, SE⊥BC, OE⊥BC,

Suy ra góc giữa (SAB) và (ABCD) bằng SEO^.

Xét tam giác SEA vuông tại E ta có: SE=SA2−EA2=5a2−a2=2a.

Xét tam giác SOE vuông tại O, OE=12AD=a

cosSEO^=OESE=a2a=12⇔SEO^=60°.

Vậy góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60°.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới đây của hàm số là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

Đường cong trong hình vẽ dưới đây của hàm số là đồ thị của hàm số nào dưới đây ? (ảnh 1)

y=x2−x−3

y=x+1x−1

y=x4−x2−1

y=x3−3x−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào hình dạng của đồ thị hàm số đã cho, ta chọn B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gianOxyz, cho điểmM(3;1;2). Đường thẳng Δ đi quaM, vuông góc và cắt trục Ox có phương trình là

x=3y=tz=2t

x=3y=1+2tz=2+t

x=3y=−1+tz=2+2t

x=3y=2+tz=4+4t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trục Ox có vectơ chỉ phương là u→=1; 0; 0.

Gọi Aa; 0; 0∈Ox, ta có AM→=3−a; 1; 2

Do Δ⊥Ox⇔AM→.u→=0⇔3−a=0⇔a=3.

Ta có Δ có vectơ chỉ phương AM→=0; 1; 2 và đi qua điểm A(3;0;0) có phương trình là:x=3y=tz=2t .

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=x2−2,y=2x−2 .

1

4π3

43

π

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét phương trình: x2−2=2x−2⇔x2−2x=0⇔x=2x=0.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị là:

S=∫02x2−2xdx=∫02x2−2xdx=x33−x202=83−4=43.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đoạn [-2;2], hàm số y=x3+4x2+1 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

x = 0

x = -2

x= 2

x = 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: y=x3+4x2+1; y'=3x2+8x.

y'=0⇔x=0∈−2 ; 2x=−83∉−2 ; 2.

y−2=9 ;  y2=25;  y0=1.

Vậy hàm số y=x3+4x2+1 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x = 0.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gianOxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−4z−25=0. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính Rcủa mặt cầu (S)

I−1 ; 2; −2 , R=34

I1 ; −2; 2 , R=4

I2 ; −4; 4 , R=35

I1 ; −2; 2 , R=34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có : x2+y2+z2−2x+4y−4z−25=0⇔x−12+y+22+z−22=34.

Vậy mặt cầu (S) có tâm I(1;-2;2), bán kính R=34.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần ảo của số phức z=4−i.1+3i bằng

11

7

-11

-7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: z=4−i.1+3i=4−i+12i−3i2=7+11i.

Phần ảo của  là: 11.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2−3i , z2=3+2i. Số phức liên hợp của z=−2z1+z2 

z¯=8−i

z¯=−1−8i

z¯=−1+8i

z¯=1−8i

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: z=−2z1+z2=−22−3i+3+2i=−1+8i.

Vậy z¯=−1−8i.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=55,  b=52 và c=56. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

c < a< b

a < c < b

a < b < c

b < a < c

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:  2<5<6 và hàm số y=5x đồng biến trên ℝ nên 52<55<56 hay b < a < c.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=2m2+m+1x+2m2−m+1sinx luôn đồng biến trên 0; 2π.

m>0

m<0

m≥0

m≤0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có, y'x=2m2+m+1+2m2−m+1cosx.

Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2π khi và chỉ khi y'x≥0,  ∀x∈0; 2π

⇔ 2m2+m+1+2m2−m+1cosx≥0 ,∀x∈0; 2π 

⇔ −2m2−m−12m2−m+1≤cosx    ∀x∈0; 2π  vì 2m2−m+1>0 với mọi .

Hàm số gx=cosx∈−1; 1 khi x∈0; 2π.

Do đó  −2m2−m−12m2−m+1≤cosx    ∀x∈0; 2π ⇔−2m2−m−12m2−m+1≤−1⇔m≥0.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx4+3m−1x2+5 (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f3x+12 đồng biến trên R. Số phần tử của S là

0

1

2023

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt gx=f3x+12⇒g'x=2f3x+1.3.f'3x+1=6f3x+1.f'3x+1.

g'x=0⇔f3x+1.f'3x+1=0   1.

Đặt t=3x+1 thì (1) trở thành

     mt4+3m−1t2+5.4mt3+23m−1t=0

⇔mt4+3m−1t2+5.2mt2+3m−1.t=0

Để hàm số g(x) đồng biến trên R thì điều kiện cần là phương trình ht=mt4+3m−1t2+5.2mt2+3m−1=0 có nghiệm  t = 0 ⇒m=13 .

Thử lại với ⇒m=13 ta có, ht.t=13t4+523t2.t đổi dấu khi qua t = 0.

Do đó hàm số g(x) không đồng biến trên R.

Vậy không tồn tại tham số m để hàm số g(x) đồng biến trên R.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x), đồ thị hàm số y=f'x là đường cong trong hình vẽ dưới đây. Giá trị lớn nhất của hàm số y=fx4+x2 trên đoạn [-10;6] bằng

Cho hàm số f(x) , đồ thị hàm số y = f'(x) là đường cong trong hình vẽ dưới đây. Giá trị lớn nhất của hàm số  y = f(x/4) + x/2 (ảnh 1)

f(1) + 2

f(1)

f(-2) - 4

f(-2) - 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt gx=fx4+x2.

Ta có, g'x=14f'x4+12=0⇔f'x4=−2⇔x4=−2x4=1   ⇔x=−8x=4 trong đó x = 4 là nghiệm bội chẵn.

Cho hàm số f(x) , đồ thị hàm số y = f'(x) là đường cong trong hình vẽ dưới đây. Giá trị lớn nhất của hàm số  y = f(x/4) + x/2 (ảnh 2)

Dựa vào BBT ta có giá trị lớn nhất của hàm g(x) trên đoạn [-10;6] bằng g(-8) = f(-2) - .

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, AC=a2. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng a32. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng

a26

a22

3a22

3a24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: VS.ABC=13dS,ABC.SABC⇔dS,ABC=3VS.ABCSABC=3a32:a222=3a22.

Vậy khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng 3a22.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và ∫−11f3x1+2xdx=8. Tính ∫03fxdx.

16

24

2

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét ∫−11f3x1+2xdx=8⇔∫−33fx1+23xdx=24.

Đặt u=−x⇒du=−dx, do đó: 24=I=∫−33fx1+23xdx=−∫3−3f−u1+23−udu=∫−3323ufu1+23udu

Khi đó:  2I=∫−33fx1+23xdx+∫−3323xfx1+23xdx=∫−33fxdx=2∫03fxdx nên ∫03fxdx=24.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau có tích các chữ số của số đó chia hết cho 6.

471

472

473

474

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi abc¯ là số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau và tích các chữ số của nó chia hết cho 6.

Ta có: 9.9.8 = 648 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau.

Xét trường hợp số tạo thành có tích các chữ số không chia hết cho 6.

TH1: Cả ba chữ số đều lẻ: Có A53=60 (số).

TH2: Trong ba chữ số có một số lẻ không chia hết cho 3 và hai số chẵn khác 0 và 6: Có C31.C32.3!=54 (số)

TH3: Trong ba chữ số có hai số lẻ không chia hết cho 3 và một số chẵn khác 0 và 6: Có C32.C31.3!=54 (số).

TH4: Cả ba chữ số đều chẵn và không có hai chữ số 0;6: Có 3! = 6 (số).

Do đó, có: 648 - (60 + 54 + 54 + 6) = 474 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau và tích các chữ số của số đó chia hết cho 6

.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z, w thỏa mãn |z| = 3, |iw + 1 – 5i| = 4. Giá trị nhỏ nhất của z2+wz−9 bằng

35−15

25−2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có iw+1−5i=4⇔−w+5+i=4.

Đặt u = -w suy ra |u + 5 +i| = 4. Do đó u thuộc đường tròn tâm I(-5;-1) bán kính bằng R = 4.

Giả sử z = a + bi với a,b∈ℝ.

Vì |z| = 3 nên a2+b2=9⇒b2≤9⇒−3≤b≤3.

Khi đó T=z2+wz−9=z2+wz−zz¯=zz−z¯+w=3u−2bi .

Xét các số phức z, w thỏa mãn |z| = 3, |iw + 1 – 5i| = 4. Giá trị nhỏ nhất của |z^2 + wz - 9|  bằng (ảnh 1)

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức 2bi là đoạn AB.

Do đó Tmin=3dI,AB−R=3.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:x1=y−1=z−3 và mặt phẳng (P):2x – z + 1 = 0. Mặt phẳng α:ax+5y+bz+c=0 chứa  và tạo với mặt phẳng (P) một góc 45°. Khi đó a + b + c bằng

a + b + c = 4

a + b + c = 13

a + b + c = 12

a + b + c = 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta thấy Δ chứa O và có vectơ chỉ phương u→=1;−1;−3.

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n→P=2;0;−1.

Mặt phẳng α có vectơ pháp tuyến là n→α=a;5;b.

Mặt phẳng α chứa Δ suy ra c = 0 và u→⋅n→α=0⇔a=5+3b.(1)

Mặt phẳng α tạo với mặt phẳng (P) một góc 45° suy ra

cos45°=n→α⋅n→Pn→α⋅n→P⇔22=2a−b5⋅a2+b2+25⇔5a2+b2+25=22a−b2.(2)

Từ (1) và (2) suy ra b=1⇒a=8.

Vậy a + b + c = 9.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−4x3−2mx2+m2+1x−m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-2023;2023] để đồ thị hàm số có đúng 4 đường tiệm cận?

4041

4046

4042

4040

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có limx→−∞y=0 và limx→+∞y=0 suy ra  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Đồ thị hàm số có đúng 4 đường tiệm cận khi và chỉ khi gx=x3−2mx2+m2+1x−m=0 có 3 nghiệm phân biệt khác 4.

Mặt khác gx=x−mx2−mx+1=0⇔x=mhx=x2−mx+1=0.

Suy ra h4≠0m≠4hm≠0Δh=m2−4>0⇔m≠174m≠4m>2m<−2.

Vì m nguyên thuộc đoạn [-2023;2023] nên có 4041 giá trị m thỏa yêu cầu bài toán.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón (N) có đỉnh Svà đáy là đường tròn tâm (O), bán kính R, chiều cao 2R. Một mặt phẳng đi qua đỉnh và cắt đường tròn đáy theo dây cung AB có độ dài bằng bán kính. Tính sin của góc tạo bởi OA và mặt phẳng (SAB).

34

25719

32

5719

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hình nón (N) có đỉnh S và đáy là đường tròn tâm (O), bán kính R, chiều cao 2R. Một mặt phẳng  (ảnh 1)

Ta có  SO⊥AB,

Kẻ OH⊥AB⇒AB⊥SOH⇒SAB⊥SOH,SAB∩SOH=SH.

Kẻ OK⊥SH⇒OK⊥SAB⇒OA,SAB=OA,AK=OAK^.

Vì ΔOAB cân tại O và OH⊥AB nên H là trung điểm của AB

Suy ra AH=AB2=R2.

Ta có OH=OA2−AH2=32R.

Xét ΔSOH vuông tại O, có 1OK2=1SO2+1OH2=14R2+43R2=1912R2⇒OK=2319R.

Xét ΔOKA vuông tại K có sinOAK^=OKOA=25719.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz,cho bốn điểm A(1;-1;2), B(2;-1;1), C(1;1;2), D(3;3;-6). Điểm M(a;b;c) di động trên mặt phẳng (Oxy). Khi biểu thứcP=6MA2+4MB2−8MC2+MD2 đạt giá trị nhỏ nhất thì tổng a + b + c bằng

-3

8

-2

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét điểm Ix;y;z thỏa mãn :6IA→+4IB→−8IC→+ID→=0→. (*)

Ta có IA→=1−x;−1−y;2−z;IB→=2−x;−1−y;1−z;

.IC→=1−x;1−y=2−z;ID→=3−x;3−y;−6−z

Từ (*), ta có: 61−x+42−x−81−x+3−x=06−1−y+4−1−y−81−y+3−y=062−z+41−z−82−z+−6−z=0

⇔−3x=−9−3y=15−3z=6⇔x=3y=−5z=−2⇒I3;−5;−2.

Khi đó P=6MA2+4MB2−8MC2+MD2=6MI→+IA→2+4MI→+IB→2−8MI→+IC→2+MI→+ID→2

=3MI2+6IA2+4IB2−8IC2+ID2.

Khi Pmin⇔MImin. Khi đó M là hình chiếu của I trên Oxy: m(3;-5;0.

Do đó a + b + c = -2.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón (N) có đường cao SO = h và bán kính đáy bằng R, gọi M là điểm trên đoạn SO, đặt OM = x (0 < x < h). Gọi (C) là thiết diện của hình nón (N) cắt bởi mặt phẳng (P) vuông góc với trục SO tại M. Tìm x để thể tích khối nón đỉnh O đáy là (C) lớn nhất.

h32

h2

h3

h22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hình nón (N) có đường cao SO = h và bán kính đáy bằng R, gọi M là điểm trên đoạn SO, đặt OM = x (0 < x < h). (ảnh 1)

Ta có tam giác SMA' đồng dạng với tam giác SOA nên A'MAO=SMSO=SO−MOSO=1−xh.

Gọi V là thể tích khối nón đỉnh O đáy là (C), khi đó: V=13MOπA'M2=13xπR21−xh2=hπR262xh1−xh1−xh

Áp dụng bất đẳng thức Cô - si

V=hπR262xh1−xh1−xh≤hπR262xh+1−xh+1−xh33=4hπR281.

Đẳng thức xảy ra khi 2xh=1−xh⇔x=h3.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét số phức z thỏa mãn z−1−i=5. Khi z−7−9i+2z−8i đạt giá trị nhỏ nhất, z−1 bằng

1

62

6

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt z = x + yi và gọi M là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức.

Khi đó bài toán trở thành tìm M thuộc đường tròn C:I1;1R=5 sao cho MA + 2MB đạt giá trị nhỏ nhất với A(7;9), (B(0;8).

Ta có IA→=6;8⇒IA=10=2R. Ta cần tìm điểm K sao cho MA = 2MK.

Ta có IA = 2R

Xét số phức z thỏa mãn |z - 1 - i| = 5. Khi |z - 7 - 9i| + 2|z - 8i| đạt giá trị nhỏ nhất, |z - 1| bằng (ảnh 1)

Kẻ tiếp tuyến EA của (C), khi đó tam giác AEI vuông tại E, kẻ đường cao EK của tam giác AEI. Khi đó tam giác AEI đồng dạng với tam giác EKI.

⇒EIKI=AIEI=2⇔KI=EI2⇒KI=14AI⇒K52;3

Khi đó MA+2MB=2MK+2MB≥2KB.

Đẳng thức xảy ra khi M là giao điểm của BK với (C).

Ta có BK:x=ty=8−2t⇒Mt;8−2t.

Ta có M∈C⇒t−12+7−2t2=5⇔t=1⇒x=1nt=5⇒x=5l

⇒M1;6⇒z=1+6i⇒z−1=6.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu m nguyên m∈[−2023;2023] đ phương trình 5x−2m=log54(20(x+1)+10m) có nghiệm?

2026

2023

2025

2024

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5x−2m=log54(20(x+1)+10m)⇔5x−2m−4=4log5(4(x+1)+2m).

Đặt t=log5(4(x+1)+2m)⇒5t−2m−4=4x.

Ta được hệ 5x−2m−4=4t5t−2m−4=4x⇒5x−5t=4t−4x⇒5x+4x=5t+4t.

Đặt fu=5u+4u⇒f'u=5u.ln5+4>0,∀u∈ℝ.

Ta có f'u>0,∀u∈ℝfx=ft⇒t=x. Ta có 5x−2m−4=4x.⇔2m=5x−4x−4.

Đặt hx=5x−4x−4⇒h'x=5xln5−4.

h'x=0⇔5xln5−4=0⇔5x=4ln5⇔x=x1=log54ln5≈0,566.

Ta có bảng biến thiên của y = h(x)

Có bao nhiêu m nguyên m thuộc [-2023;2023] để phương trình 5^x - 2m = log(căn bậc 4 của 5)(20(x + 1) + 10)  có nghiệm? (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên để phương trình có nghiệm 2m≥−3,7733⇒m≥−1,886.

Do m∈[−2023;2023]m∈ℤm≥−1,886⇒Số giá trị của m là 2023+1+1=2025.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] và f(1) + f(2) = 0. Biết ∫12(f(x))2 dx=12,∫12f'(x)cos(πx)dx=π2. Tính ∫12f(x)dx.

π

-2π

Xem đáp án

Đặt I=∫12f'(x)cos(πx)dx=π2.

Đặt u=cos(πx)dv=f'xdx⇒du=−πsinπx.dxv=fx

⇒I=fxcos(πx)12+π∫12fxsinπx.dx

⇒I=f2cos2π−f1cosπ+π∫12fxsinπx.dx

⇒∫12fxsinπx.dx=12.

Ta có ∫12sin2πx.dx=12∫121−cos2πxdx=12x−sin2πx2π12=12.

Do đó ∫12(f(x))2 dx−2∫12f(x)sin(πx)dx+∫12sinπx2dx=0

 ∫12f2x−2fxsinπx+sinπx2=0⇔∫12fx−sinπx2dx=0.

Do đó ∫12f(x)dx=∫12sinπx.dx=−1πcosπx12=−2π.