Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 1)
Đề thi

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT106 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình 2x+1=8.

S=2

S=1

S=3

S=4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 2x+1=8⇔2x+1=23⇔x+1=3⇔x=2.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫15fxdx=4. Giá trị của ∫153fxdx bằng

12

43

64

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫153fxdx=3∫15fxdx=3.4=12.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log3x−2=1 

x = 1

x = 5

x = -1

x= 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có log3x−2=1⇔x−2>0x−2=3⇔x>2x=5⇒x=5.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un với u1=−4 và công bội q = 5. Tính u4.

u4 = 600

u4 = -500

u4= 200

u4 = 800

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có u4=u1.q3=−4.53=−500.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x−sin2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

∫fxdx=x22+sinx+C

∫fxdx=x22+cos2x+C

∫fxdx=x2+cos2x2+C

∫fxdx=x22+cos2x2+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét hàm số fx=x−sin2x, ta có ∫fxdx=∫x−sin2xdx=x22+cos2x2+C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau   Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm (ảnh 1)

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm

x = 2

x = 0

x = 5

x = 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ bảng biến thiên, ta thấy hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm x=2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(1;-4;3), bán kính R=32 

x−12+y+42+z−32=32

x−12+y+42+z−32=18

x−12+y−42+z−32=18

x+12+y−42+z+32=18

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình mặt cầu là:

x−12+y+42+z−32=322⇔x−12+y+42+z−32=18

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A0;1;−1,B2;3;2. Vectơ AB→ có toạ độ là

(3;4;1)

(1;2;3)

(3;5;1)

(2;2;3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Với A0;1;−1,B2;3;2 ta có AB→=2;2;3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức

S=∫abf2xdx.

S=∫bafxdx.

S=∫abfxdx.

S=∫abfxdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điều kiện xác định của hàm số y=x−115 là x−1>0⇔x>1.

Vậy tập xác định của hàm số y=x−115là 1;+∞.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x−115 

1;+∞.

ℝ\1.

1;+∞.

0;+∞.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=3x−1x−3 trên đoạn [0;2].

M = -5

M=13.

M=−13.

M = 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:y'=−8x−32<0,  ∀x≠3 . Suy ra, hàm số nghịch biến trên 0;2 .

Vậy max0;2fx=f0=13.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 20 học sinh?

320.

A203.

C203.

203.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 20 học sinh là tổ hợp chập 3 của 20

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=7x trên R 

y'=7xln7.

y'=x.7x−1.

y'=7x−1ln7.

y'=7xln7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có y=7x⇒y'=7x.ln7.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ.   Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

(1;3)

(0;2)

0;+∞.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x4+x2. Khẳng định nào dưới đây đúng?

∫fxdx=x5+x3+C.

∫fxdx=4x3+2x+C.

∫fxdx=15x5+13x3+C.

∫fxdx=x4+x2+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có ∫fxdx=∫x4+x2dx=15x5+13x3+C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy R = 8 và độ dài đường sinh l = 3. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

64π.

24π.

192π.

48π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq=2πRl=2π8.3=48π.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=−x3+5x với trục hoành là

3

2

0

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có −x3+5x=0⇔x=0x=±5.

Vậy đồ thị hàm số y=−x3+5x có ba giao điểm với trục hoành.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x+1x−1 là đường thẳng có phương trình

y=-1

y=14

y = 4

y = 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có limx→±∞y=4 nên tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng y = 4.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 32 và chiều cao bằng 233 

66

13

23

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 32 và chiều cao bằng 233 là: V=13.32.233=13.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại

3;3

3;5

4;3

3;4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại 3;4.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có kích thước a;  a3;  2a là:

8a2

4πa2

16πa2

8πa2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật là: R=a2+a32+2a2=2a2.

Vậy diện tích mặt cầu là: S=4πR2=8πa2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=x1−x23−x3x−24 với mọi x∈ℝ. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

x = 3

x = 0

x = 1

x = 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: ⇔x1−x23−x3x−24=0⇔x=0x=1x=3x=2

Bảng xét dấu của f(x):

Cho hàm số f(x)  có đạo hàm f'(x)= x(1-x)^2( 3-x)^3( x-2)^4  với mọi x thuộc R . Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: (ảnh 1)

Vậy điểm cực tiểu của hàm số là x = 0.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có B'C=3a, đáy ABC vuông cân tại B, AC=a2. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

V=a362

V=2a3

V=2a3

V=2a33

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  có B'C= 3a , đáy ABC vuông cân tại B AC = a căn 2,. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C' . (ảnh 1)

Do ΔABC vuông cân tại B,AC=a2 nên BC = a.

Xét ΔBB'C vuông tại B có: B'B=B'C2+BC2=3a2−a2=2a2.

SΔABC=12BA.BC=a22.

Thể tích khối lăng trụ là: V=SΔABC.BB'=a22.2a2=2a3.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx=x.ex2, trục hoành, đường thẳng x = 1. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục hoành.

V=14πe2−1

V=πe2−1

V=14πe2−1

V=e2−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: x.ex2=0⇔x=0

Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục hoành là:

V=π∫01x.ex22dx=π∫01xe2x2dx=π4∫01e2x2d2x2=π4e2x201=π4e2−1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A,AB =a, biết thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là V=4a33. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AB và B'C'.

h=8a3

h=3a8

h=2a3

h=a3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'  có đáy là tam giác ABC  vuông cân tại A,AB =a , biết thể tích của khối lăng trụ (ảnh 1)

Do AB // A'B'C'⇒dAB,B'C'=dAB,A'B'C'=dB,A'B'C'

Ta có V=SΔABC.h⇔h=VSΔABC=4a33a22=8a3.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=1x trên −∞;0 thỏa mãn F−2=0. Khẳng định nào sau đây đúng?

Fx=ln−x2,  ∀x∈−∞;0

Fx=lnx+C,  ∀x∈−∞;0 với C là một số thực bất kì.

Fx=lnx+ln2,  ∀x∈−∞;0

Fx=ln−x+C,  ∀x∈−∞;0 với Clà một số thực bất kì.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có  Fx=∫1xdx=lnx+C=ln−x+C với ∀x∈∞;0.

F−2=0⇔ln2+C=0⇔C=−ln2⇒Fx=ln−x−ln2=ln−x2.

Vậy Fx=ln−x2,  ∀x∈−∞;0.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫0m3x2−2x+1dx=6. Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

(-1;2)

−∞;0

(0;4)

(-3;1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫0m3x2−2x+1dx=x3−x2+x0m=m3−m2+m

∫0m3x2−2x+1dx=6⇔m3−m2+m−6=0⇔m=2∈0;4.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình dưới đây, điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong hình dưới đây, điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

a+c=2b

ac=b2

ac=2b2

ac =b

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có   A0;lna, B0;lnb, C0;lnc  và B là trung điểm của AC nên:lna+lnc=2lnb⇔lnac=lnb2⇔ac=b2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logab=3, logac=−2. Khi đó logaa3b2c bằng bao nhiêu?

10

5

13

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Dlogaa3b2c=3+2logab+12logac=8

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=2a, tam giác ABC  vuông cân tại A và AB=a2 (minh họa như hình vẽ).

Cho hình chóp SABC  có SA  vuông góc với mặt phẳng (ABC) , SA=2a , tam giác ABC  vuông cân tại A  và (ảnh 1)

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng

90°.

60°.

45°.

30°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là góc SCA^.

Ta có:  AC=AB2=2a=SA ⇒ΔSACvuông cân tại A⇒SCA^=45°.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;0;0),B(0;0;1),C(2;1;1) Diện tích của tam giác ABC bằng

112

72

62

52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: AB→=−1 ; 0 ; 1,AC→=1 ; 1 ; 1.

Do đó SABC=12AB→, AC→=62.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+bx+c có đồ thị như hình bên với a, b, c∈ℝ. Tính giá trị của biểu thức T=a−3b+2c.

Cho hàm số y =ax +b/ x +c  có đồ thị như hình bên với a,b,c thuộc R . Tính giá trị của biểu thức T= a -3b +2c . (ảnh 1)

T= -9

T= -7

T = 12

T = 10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đồ thị hàm số y=ax+bx+c có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1. Suy ra c = -1.

Đồ thị hàm số y=ax+bx+c có tiệm cận ngang là đường thẳng y= -1. Suy ra a = -1.

Đồ thị hàm số y=ax+bx+c giao với trục tung tại điểm có hoành độ -2.  Suy ra bc=−2⇒b=2.

Vậy T = -9.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình x2+y2+z2+4x−2y+2z+m=0 là phương trình của mặt cầu?

6

5

7

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong không gian Oxyz , có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m  để phương trình (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S  của bất phương trình log12x+1<log122x−1.

S=−∞;2.

S=12;2.

S=2;+∞.

S=−1;2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

      log12x+1<log122x−1⇔x+1>2x−12x−1>0⇔x<2x>12

Vậy tập nghiệm S của bất phương trình đã cho là S=12;2.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2x+1 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị (C) với trục tung là

y=−x+2.

y=−x+1.

y=x-2.

y=−x-2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hoành độ giao điểm của đồ thị (C) với trục tung là x = 0⇒y=2.

y=x+2x+1⇒y'=−1x+12⇒y'0=−1.

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm có dạng: y=−x−0+2⇔y=−x+2.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng:

13

1928

1621

1742

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: nΩ=C93=84.

Gọi biến cố A: “3 quả cầu có ít nhất 1 quả màu đỏ”.

Suy ra biến cố đối là A¯: “3 quả cầu không có quả màu đỏ”.

Vậy nA¯=C63=20⇒PA¯=2084⇒PA=1−2084=1621.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ.   Khi đó phương trình f(x)+1 = m  có ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi (ảnh 1)

Khi đó phương trình fx+1=m có ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

0<m<1

1≤m≤2

0≤m≤1

1<m<2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ.   Khi đó phương trình f(x)+1 = m  có ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi (ảnh 1)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái phễu có dạng hình nón, chiều cao của phễu là 20cm. Người ta đổ một lượng nước vào phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng 10cm (Hình H1). Nếu bịt kín miệng phễu rồi lật ngược phễu lên (Hình H2) thì chiều cao của cột nước trong phễu bằng a−b3 (đơn vị (cm), với a,b là các số thực dương). Tìm a+b.

Một cái phễu có dạng hình nón, chiều cao của phễu là 20cm. Người ta đổ một lượng nước vào phễu sao cho chiều (ảnh 1)

7200

7020

7100

7010

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Một cái phễu có dạng hình nón, chiều cao của phễu là 20cm. Người ta đổ một lượng nước vào phễu sao cho chiều (ảnh 1)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC, mặt phẳng (P) chứa AM và song song BD chia khối chóp thành hai khối đa diện. Đặt V1 là thể tích khối đa diện có chứa đỉnh S và V2 là thể tích khối đa diện có chứa đáy ABCD. Tỉ số V2V1 

V2V1=3

V2V1=2

V2V1=1

V2V1=32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho khối chóp tứ giác SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC, mặt phẳng (P) (ảnh 1)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫1511+3x+1dx=a+bln3+cln5 a,b,c∈ℚ. Giá trị của a+2b+3c bằng:

23

53

83

73

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Biết tích phân 1 đến 5 của 1/ 1 + căn 3x+1 dx = a + bln3 +cln5 (a,b,c thuộc Q) . Giá trị của a+2b +3c  bằng: (ảnh 1)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình log7x2+2x+2+1>log7x2+6x+5+m. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi x∈1;3.

187

36

198

34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bất phương trình log7x2+2x+2+1>log7x2+6x+5+m nghiệm đúng với mọi x∈1;3

⇔7x2+14x+14>x2+6x+5+mx2+6x+5+m>0, ∀x∈1;3⇔fx=6x2+8x+9>mgx=−x2−6x−5<m, ∀x∈1;3

⇔min1;3fx=23>mmax1;3gx=−12<m⇔−12<m<23.

Vậy tổng các giá trị của tham số m là ∑m=−1122m=187 .

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f xác định, đơn điệu giảm, có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn 3fx2=∫0x8ft3+f't3dt+x,∀x∈ℝ. Tích phân ∫01212+fxdx nhận giá trị trong khoảng nào trong các khoảng sau?

(10;11)

(11;12)

(12;13)

(13;14)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hàm số f xác định, đơn điệu giảm, có đạo hàm liên tục trên R  và thỏa mãn 3[ f(x)]^2= tích phân 0 đến (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y,z∈ℝ thỏa mãn x2+y2+z2=2x+y+z=2 và hàm số fx=13x3−2x2+xln2.

Đặt hàm số gx=2  022fx+x−x−1+3lnx−1+3−2  023x−1+3lnx−1+3−fx−x. Số nghiệm thực của phương trình g'x=0 

3

2

0

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho x,y,z thuộc R  thỏa mãn x^2 +y^2 +z^2 = 2; x+y +z =2  và hàm số (ảnh 1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y,z∈ℝ thỏa mãn x2+y2+z2=2x+y+z=2 và hàm số fx=13x3−2x2+xln2.

Đặt hàm số gx=2  022fx+x−x−1+3lnx−1+3−2  023x−1+3lnx−1+3−fx−x. Số nghiệm thực của phương trình g'x=0 

3

2

0

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho x,y,z thuộc R  thỏa mãn x^2 +y^2 +z^2 = 2; x+y +z =2  và hàm số (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−2m−1x2+2−mx+2. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=fx có 5 điểm cực trị là ab;c (với a,b,c∈ℤ+, ab là phân số tối giản). Giá trị của biểu thức M=a+2b+3c 

M =11

M=31

M = 19

M = 25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hàm số f(x)= x^3 - (2m -1)x^2 +( 2-m) x+2 . Tập hợp tất cả các giá trị của tham số (ảnh 1)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax5+bx3+cx,a>0,b>0 thỏa mãn f3=−23;f9=90. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho max−1;5gx+min−1;5gx=86 với gx=f1−2x+2.fx+4+m. Tổng của tất cả các phần tử của S bằng:

-80

-148

-78

-74

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hàm số f(x)= ax^5 +bx^3 +cx (a lớn hơn 0, b lớn hơn 0)   thỏa mãn (ảnh 1)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0<y<2  023 và 3x+3x−6=9y+log3y3?

3

2

0

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0 nhỏ hơn y nhỏ hơn 2023 (ảnh 1)⇔1−122+FO2=12+112−FO2⇒FO=71122⇒OA=AF2+FO2=16511⇒IO=MO2−MI2=33322⇒VBOAM=13dB,OAMSOAM=13.32.12333322=33388

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A−2;3;1, B2;1;0, C−3;−1;1. Gọi Da;b;c là điểm sao cho ABCD là hình thang có cạnh đáy AD và diện tích hình thang ABCD bằng 4 lần diện tích tam giác ABC. Tính a+b+c.

-16

-24

-22

-12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(-2;3;1),B(2;1;0),C( -3;-1;1) Gọi D(a,b,c)  là điểm sao cho (ảnh 1)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=3x2+6x+4,∀x∈ℝ. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc −2  023;2  023 của tham số m để hàm số gx=fx−2m+4x−5 nghịch biến trên (0;2)

2011

2010

2008

2009

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho hàm số y=f(x)  có đạo hàm f'(x)= 3x^2 + 6x +4 , với mọi x thuộc R . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc (ảnh 1)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y=f(x) là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Cho y=f(x)  là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên dưới (ảnh 1)

Hàm số gx=43fxfx+1 có bao nhiêu điểm cực trị?

13

9

12

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho y=f(x)  là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên dưới (ảnh 1) Media VietJack