Ôn tập phần Tiếng Việt
Đề thi
Ôn tập phần Tiếng Việt
A
Admin
VănLớp 10128 lượt thi
7 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Hoạt động giao tiếp là gì? Có những nhân tố giao tiếp nào tham gia và chi phối hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ? Trong hoạt động giao tiếp có những quá trình nào?

Xem đáp án

Hoạt động giao tiếp là quá trình trao đổi thông tin, kinh nghiệm, tình cảm... giữa người nói với người nghe.

- Các nhân tố giao tiếp:

    + Nhân vật giao tiếp: là những người tham gia giao tiếp

    + Nội dung giao tiếp: tin tức, thông điệp, tình cảm...

    + Hình thức giao tiếp: ngôn ngữ nói/ viết

    + Mục đích giao tiếp: chủ đích hành vi giao tiếp hướng tới

    + Hoàn cảnh giao tiếp: thời gian, địa điểm, phương tiện, cách thức

- Trong hoạt động giao tiếp có những quá trình sau đây

    + Qúa trình tạo lập văn bản (nói, viết)

    + Qúa trình tiếp nhận văn bản (nghe, đọc)

2.Tự luận
• 1 điểm

Lập bảng so sánh đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết (theo mẫu SGK, trang 138).

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Văn bản có những đặc điểm cơ bản nào? Hãy phân tích các đặc điểm ấy qua một văn bản cụ thể trong SGK Ngữ văn 10.

Xem đáp án

Những đặc điểm cơ bản của văn bản:

- Văn bản bao giờ cũng tập trung nhất quán vào một chủ đề, triển khai chủ đề một cách trọn vẹn

- Các câu trong văn bản có sự liên kết chặt chẽ với nhau bằng các liên từ, sự mạch lạc rõ ràng trong nội dung

- Mỗi văn bản phục vụ một mục đích giao tiếp nhất định

- Văn bản có những dấu hiệu riêng thể hiện tính hoàn chỉnh về mặt nội dung và hình thức: mở đầu bằng một tiêu đề, có dấu hiệu kết thúc phù hợp với từng loại văn bản.

4.Tự luận
• 1 điểm

Lập bảng ghi các đặc điểm cơ bản cho thấy các đặc trưng của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt và phong cách ngôn ngữ nghệ thuật (SGK).

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

a) Trình bày khái quát về:

- Nguồn gốc của tiếng Việt.

- Quan hệ họ hàng của tiếng Việt.

- Lịch sử phát triển của tiếng Việt.

b) Anh (chị) hãy kể tên một số tác phẩm văn học Việt Nam:

- Viết bằng chú Hán.

- Viết bằng chữ Nôm.

- Viết bằng chữ Quốc ngữ.

Xem đáp án

- Nguồn gốc tiếng Việt: gắn bó với quá trình hình thành, phát triển của dân tộc Việt Nam, thuộc họ ngôn ngữ Nam Á

- Quan hệ họ hàng của Tiếng Việt có quan hệ với tiếng Mường. Hai nhóm ngôn ngữ đều được hình thành từ tiếng Việt Mường chung (tiếng Việt cổ) – nhóm ngôn ngữ xuất phát từ dòng ngôn ngữ Môn- Khmer thuộc họ ngôn ngữ Nấm

- Lịch sử phát triển của Tiếng Việt: có 4 giai đoạn chính:

    + Thời Bắc thuộc, chống Bắc thuộc: tiếng Việt tiếp xúc lâu dài với tiếng Hán. Mượn tiếng Hán và Việt hóa, từ đó là tiếng Việt trở nên phong phú và phát triển

    + Thời kì độc lập tự chủ: bị tiếng Hán chèn ép nhưng vẫn phát triển nhờ tiếp tục vay mượn tiếng Hán theo hướng Việt hóa, làm cho tiếng Việt phong phú, tinh tế, uyển chuyển

    + Thời Pháp thuộc: tiếng Việt bị chèn ép bởi tiếng Pháp. Những tiếng Việt vẫn có hướng phát triển, văn xuôi tiếng Việt hình thành, phát triển cùng với sự ra đời của hệ thống chữ quốc ngữ

    + Sau cách mạng tháng 8- nay: tiếng Việt phát triển mạnh mẽ hơn. Những từ thuộc ngôn ngữ khoa học được chuẩn hóa tiếng Việt, sử dụng rộng rãi.

b, Một số tác phẩm viết bằng

    + Chữ Hán: Nhật kí trong tù, Nam quốc sơn hà, Thiên trường vãn vọng, Phò giá về kinh

    + Chữ Nôm: Truyện Kiều, Bánh trôi nước, Chinh phụ ngâm, Lục Vân Tiên

    + Chữ quốc ngữ: Viếng lăng Bác, Đoàn thuyền đánh cá, Lặng lẽ Sa Pa, Làng, Hai đứa trẻ…

6.Tự luận
• 1 điểm

Tổng hợp những yêu cầu sử dụng tiếng Việt đúng chuẩn mực theo bảng (SGK).

Xem đáp án

7.Tự luận
• 1 điểm

Trong những câu sau, câu nào anh (chị) cho là đúng :

a) Muốn chiến thắng đòi hỏi ta phải chủ động tiến công.

b) Muốn chiến thắng, ta phải chủ động tiến công.

c) Được tham quan danh lam thắng cảnh làm chúng ta thêm yêu đất nước.

d) Được tham quan danh lam thắng cảnh, chúng ta càng thêm yêu đất nước.

e) Qua hoạt động thực tiễn nên ta rút ra được những kinh nghiệm quý báu.

g) Qua hoạt động thực tiễn, ta rút ra được những kinh nghiệm quý báu.

h) Nhờ trải qua hoạt động thực tiễn, nên ta rút ra những kinh nghiệm quý báu.

Xem đáp án

- Các câu đúng: b, d, g, h

- Câu sai: a, c, e. Lỗi các câu này không phân định được

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Soạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 19Phú sông Bạch Đằng (Trương Hán Siêu)Đại cáo bình Ngô - Phần 1: Tác giả Nguyễn TrãiSoạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 20Đại cáo bình Ngô - Phần 2: Tác phẩmTính chuẩn xác hấp dẫn của văn bản thuyết minhSoạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 21Trích diễm thi tập (Hoàng Đức Lương)Hiền tài là nguyên khí quốc gia (Thân Nhân Trung)Khái quát lịch sử tiếng ViệtSoạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 22Hưng Đạo đại vương Trần Quốc Tuấn (Ngô Sĩ Liên)Soạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 23Thái sư Trần Thủ Độ (Ngô Sĩ Liên)Phương pháp thuyết minhSoạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 24Chuyện chức phán sự đền Tản Viên (Nguyễn Dữ)Luyện tập viết đoạn văn thuyết minhSoạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 25Những yêu cầu về sử dụng tiếng ViệtTóm tắt văn bản thuyết minhSoạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 26Hồi trống Cổ Thành (La Quán Trung)Tào Tháo uống rượu luận anh hùng (La Quán Trung)Soạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 27Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ (Đặng Trần Côn)Lập dàn ý bài văn nghị luậnSoạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 28Truyện Kiều - Phần 1: Tác giả Nguyễn DuPhong cách ngôn ngữ nghệ thuậtSoạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 29Truyện Kiều - Phần 2 Trao DuyênTruyện Kiều - Phần Nỗi thương mìnhLập luận trong văn nghị luậnSoạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 30Chí khí anh hùng (trích Truyện Kiều)Thề nguyền (trích Truyện Kiều)Soạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 31Văn bản văn họcThực hành các phép tu từ: phép điệp và phép đốiSoạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 32Nội dung và hình thức của văn bản văn họcCác thao tác nghị luậnSoạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 33Ôn tập phần Tiếng ViệtLuyện tập viết đoạn văn nghị luậnViết quảng cáoSoạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 34Ôn tập phần làm vănSoạn văn lớp 10 Tập 1 Tuần 35Tổng kết phần văn học

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Văn

Xem tất cả