2048.vn

Ôn tập cuối năm giải tích 12
Đề thi

Ôn tập cuối năm giải tích 12

A
Admin
ToánLớp 122 lượt thi
57 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Định nghĩa sự đơn điệu ( đồng biến, nghịch biến) của một hàm số trên một khoảng.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Phát biểu các điều kiện cần và đủ để hàm số f(x) đơn điệu trên một khoảng.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Phát biểu các điều kiện đủ để hàm số f(x) có cực trị ( cực đại cực tiểu) tại điểm xo

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Nêu sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Nêu định nghĩa và các tính chất cơ bản của loogarit.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Phát biểu định lí về quy tắc logarit, công thức đổi cơ số.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Nêu tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit, mối liên hệ giữa đồ thị của hàm số mũ cà hàm số logarit cùng cơ số.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Nêu định nghĩa và các phương pháp tính nguyên hàm.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Nêu định nghĩa và các phương pháp tính tích phân.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Nhắc lại định nghĩa số phức, số phức liên hợp, mô đun của số phức. Biểu diễn hình học của số phức.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x)=ax2-2(a+1)x+a+2 (a ≠ 0)

Chứng tỏ rằng phương trình f(x)=0 luôn có nghiệm thực. Tính các nghiệm đó.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x)=ax2-2(a+1)x+a+2 (a ≠ 0)

Tính tổng S và tích P của các nghiệm của phương trình f(x) =0. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của S và P theo a.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=-13x3+a-1x2+a+3x-4

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của đồ thị hàm số a=0

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=-13x3+a-1x2+a+3x-4

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và các đường thẳng y=0;x=-1;x=1

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x3+ax2 + bx+1

Tìm a và b để đồ thị của hàm số đi qua hai điểm: A(1;2)và B(-2;-1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x3+ax2 + bx+1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với các giá trị tìm được của a và b

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x3+ax2 + bx+1 

Tính thể tích vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 0, x = 0, x = 1 và đồ thị (C ) xung quanh trục hoành.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xét chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình:

st=14t4-t3+t22-3t

Trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét.

Tính v(2), a(2), biết v(t), a(t) lần lượt là vận tốc và gia tốc chuyển động đã cho.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Xét chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình:

st=14t4-t3+t22-3t

Tìm thời điểm t mà tại đó vận tốc bằng 0.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x4+a4 + b

Tính a, b để hàm số cực trị bằng 3/2 khi x =1.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x4+a4 + b

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi:

a = -1/2, b = 1

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x4+a4 + b

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các điểm có tung độ bằng 1.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x-2x+m-1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số khi m = 2

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x-2x+m-1

Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thi (C ) tại điểm M có hoành độ a ≠ -1

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=22-x

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số đã cho.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=22-x

Tìm giao điểm của (C ) và đồ thị hàm số y=x2+1 . Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) tại mỗi giao điểm.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=22-x

Tính thể tích vật tròn xoay thu được khi hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị (C ) và các đường thẳng y = 0; x = 1 xung quanh trục Ox.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:

f(x) = 2x3-3x2-12x+1 trên đoạn -2;52

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: fx=x2lnx trên đoạn [1;e]

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: fx=xe-xtrên nửa khoảng [0;+∞)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: f(x)=2sinx+sin2x trên nửa khoảng 0;32π

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 132x+1-13x-12=0

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 3x+2x3x+3.2x=8.6x

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: log3x-2.log5x=2.log3x-2

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: log22x-5log2x+6=0

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: 2x3x-2x≤2

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: 12log2x2-1>1

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: log2x+3logx≥4

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

 Giải các bất phương trình sau: 1-log4x1+log2x≤14

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp tích phân từng phần: ∫1e4x.lnxdx

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp tích phân từng phần: ∫π6π2x.dxsin2x

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp tích phân từng phần: ∫0ππ-x.sinxdx

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp tích phân từng phần: ∫-102x+3.e-xdx

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: I1=∫0π24tanπ4-4xdx

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số:

I2=∫3535dx9+25x2

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số:

I3=∫0π2sin3x.cos4xdx

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: I4=∫-π4π41+tanxcos2xdx

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y = x2 + 1; x = -1; x = 2 và các trục hoành.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y = ln x ; x = 1e ; x = e và trục hoành.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm thể tích vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x2 và y = x3 xung quanh trục Ox.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức:

(3 + 2i)z - (4 + 7i) = 2 - 5i

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: 

(7 - 3i)z + (2 + 3i) = (5 - 4i)z

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức:

z2 - 2z + 13 = 0

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: z4-z2 - 6 = 0

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, hãy tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn từng bất đẳng thức: |z| < 2

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, hãy tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn từng bất đẳng thức: |z - i| ≤ 1

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, hãy tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn từng bất đẳng thức: 

|z - 1 - i| < 1

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack