Ôn tập cuối năm giải tích 12
Đề thi

Ôn tập cuối năm giải tích 12

A
Admin
ToánLớp 1229 lượt thi
57 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Định nghĩa sự đơn điệu ( đồng biến, nghịch biến) của một hàm số trên một khoảng.

Xem đáp án

Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng K, hàm số f(x) được gọi là

 

 

Hàm số chỉ đồng biến hoặc nghịch biến trên K gọi là đơn điệu trên K

2. Tự luận
1 điểm

Phát biểu các điều kiện cần và đủ để hàm số f(x) đơn điệu trên một khoảng.

Xem đáp án

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K.

+ f(x) đồng biến trên K ⇔ f’(x) ≥ 0 với ∀ x ∈ K, f’(x) = 0 tại hữu hạn điểm.

+ f(x) nghịch biến trên K ⇔ f’(x) ≤ 0 với ∀ x ∈ K, f’(x) = 0 tại hữu hạn điểm.

3. Tự luận
1 điểm

Phát biểu các điều kiện đủ để hàm số f(x) có cực trị ( cực đại cực tiểu) tại điểm xo

Xem đáp án

Điều kiện để hàm có cực trị:

Định lí 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên K = (xo – h; xo + h), h > 0 và có đạo hàm trên K hoặc trên K \ {x0}, nếu:

- f’(x) > 0 trên (xo – h; xo) và f’(x) < 0 trên (xo; xo + h) thì xo là một điểm cực đại của f(x).

- f’(x) < 0 trên (xo – h; xo) và f’(x) > 0 trên (xo; xo + h) thì xo là một điểm cực tiểu của f(x).

4. Tự luận
1 điểm

Nêu sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.

Xem đáp án

Bước 1: Tìm tập xác định của hàm số

Bước 2: Xét sự biến thiên

- Xét chiều biến thiên:

+ Tìm đạo hàm f’(x)

+ Tìm các điểm mà tại đó f’(x) bằng không hoặc không xác định

+ Xét dấu của đạo hàm f’(x) và suy ra chiều biến thiên của hàm số.

- Tìm cực trị

- Tìm giới hạn vô cực và tiệm cận ( nếu có)

- Lập bảng biến thiên.

Bước 3: Vẽ đồ thị hàm số.

5. Tự luận
1 điểm

Nêu định nghĩa và các tính chất cơ bản của loogarit.

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Phát biểu định lí về quy tắc logarit, công thức đổi cơ số.

Xem đáp án

Quy tắc tính logarit

7. Tự luận
1 điểm

Nêu tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit, mối liên hệ giữa đồ thị của hàm số mũ cà hàm số logarit cùng cơ số.

Xem đáp án

1. Hàm số mũ

Cho số a > 0 và a ≠ 1. Hàm số y = ax được gọi là hàm số mũ cơ số a.

Các tính chất của hàm số mũ y = ax

Tập xác định(-∞; +∞)
Đạo hàmy’= ax.lna
Chiều biến thiên

+ Nếu a > 1 thì hàm số luôn đồng biến

+ Nếu 0 < a < 1 thì hàm số nghịch biến

Tiệm cậnTrục Ox là tiệm cận ngang
Đồ thị

Đi qua các điểm (0; 1); (1; a)

Nằm phía trên trục hoành ( y = ax > 0 mọi x)

 

2. Hàm Logarit

Cho số a > 0 và a ≠ 1 . Hàm số y = logax được gọi là hàm số logarit cơ số a

Giải bài tập Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Tập xác định(0; +∞)
Đạo hàmGiải bài tập Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12
Chiều biến thiên

+ Nếu a > 1: hàm số luôn đồng biến

+ Nếu 0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến

Tiệm cậnTrục Oy là tiệm cận đứng
Đồ thị

Đi qua các điểm (1; 0); (a; 1)

Nằm bên phải trục tung.

3. Liên hệ giữa đồ thị của hàm số mũ và hàm số logarit cùng cơ số: Đồ thị của hàm số mũ và đồ thị của hàm số logarit đối xứng nhau qua đường phân giác góc phần tư thứ nhất.

8. Tự luận
1 điểm

Nêu định nghĩa và các phương pháp tính nguyên hàm.

Xem đáp án

Nguyên hàm

Cho hàm số f(x) xác định trên K ( k là nửa khoảng hay đoạn của trục số). Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu F’(x) = f(x) với mọi x thuộc K.

Phương pháp tính nguyên hàm

* Đổi biến số:

Giải bài tập Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

 

9. Tự luận
1 điểm

Nêu định nghĩa và các phương pháp tính tích phân.

Xem đáp án

• Định nghĩa

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [a; b] , F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a; b]. Hiệu số F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b của hàm số f(x)

Giải bài tập Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

• Phương pháp tính tích phân

a) Đổi biến số:

Định lí 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên [a; b]. Giả sử hàm số x = φ(t) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ α;β] sao cho φ(α) = a; φ(β) = βvà a ≤ φ(t) ≤ b với mọi t ∈ [α;β]. Khi đó:

Giải bài tập Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

b) Tích phân từng phần

Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn [a; b] thì:

Giải bài tập Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

10. Tự luận
1 điểm

Nhắc lại định nghĩa số phức, số phức liên hợp, mô đun của số phức. Biểu diễn hình học của số phức.

Xem đáp án

1. Số phức

Mỗi biểu thức dạng a + bi, trong đó: a, b ∈ R;i2= -1 được gọi là số phức. Trong đó a được gọi là phần thực, b gọi là phần ảo, số i là đơn vị ảo.

2. Mô đun

Cho số phức z = a + bi, được biểu diễn bởi điểm M(a;b) trên tọa độ Oxy. Ta gọi mô đun của số phức z, kí hiệu là |z| là đọ dài của vectơ OM.

Giải câu hỏi 10 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

3. Số phức liên hợp

Cho số phức z = a + bi, ta gọi a – bi là số phức liên hợp của z

Giải câu hỏi 10 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

 

11. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x)=ax2-2(a+1)x+a+2 (a ≠ 0)

Chứng tỏ rằng phương trình f(x)=0 luôn có nghiệm thực. Tính các nghiệm đó.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x)=ax2-2(a+1)x+a+2 (a ≠ 0)

Tính tổng S và tích P của các nghiệm của phương trình f(x) =0. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của S và P theo a.

Xem đáp án

Bảng biến thiên:

Giải bài 1 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Đồ thị ( hình thang trên ).

Giải bài 1 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

* Khảo sát hàm số Giải bài 1 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

+ Tập xác định: D = R\{0}.

Giải bài 1 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

⇒ Đường thẳng a = 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

+ Lại có: Giải bài 1 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Do đó, đường thẳng P(a) =1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

+ Đạo hàm: Giải bài 1 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Do đó hàm số này nghịch biến trên tập xác định.

Bảng biến thiên

Giải bài 1 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Đồ thị hàm số

Giải bài 1 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

13. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=-13x3+a-1x2+a+3x-4

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của đồ thị hàm số a=0

Xem đáp án

Với a = 0 ta có hàm số Giải bài 2 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

- Tập xác định : D = R.

- Sự biến thiên :

y’ = -x2 – 2x + 3 ;

y’ = 0 ⇔ x = -3 hoặc x = 1.

QUẢNG CÁO

Bảng biến thiên :

Giải bài 2 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Kết luận :

Hàm số đồng biến trên (-3 ; 1)

Hàm số nghịch biến trên (-∞; -3) và (1; +∞).

Hàm số đạt cực đại tại x = 1 ; Giải bài 2 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Hàm số đạt cực tiểu tại x = -3 ; yCT = -13.

- Đồ thị hàm số :

Giải bài 2 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=-13x3+a-1x2+a+3x-4

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và các đường thẳng y=0;x=-1;x=1

Xem đáp án

Diện tích hình phẳng cần tính :

Giải bài 2 trang 145 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x3+ax2 + bx+1

Tìm a và b để đồ thị của hàm số đi qua hai điểm: A(1;2)và B(-2;-1)

Xem đáp án

Đồ thị hàm số đi qua A(1; 2) và B(-2; -1)

Giải bài 3 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

16. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x3+ax2 + bx+1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với các giá trị tìm được của a và b

Xem đáp án

Với a = 1; b = -1, hàm số trở thành: y = x3+x2 – x + 1.

- Tập xác định : D = R.

- Sự biến thiên :

Giải bài 3 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

+ Bảng biến thiên :

Giải bài 3 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Kết luận :

Hàm số đồng biến trên (-∞ ; -1) và Giải bài 3 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Hàm số nghịch biến trên Giải bài 3 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Hàm số đạt cực đại tại x = -1 ; y = 2.

Hàm số đạt cực tiểu tại Giải bài 3 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

- Đồ thị :

Giải bài 3 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

17. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x3+ax2 + bx+1 

Tính thể tích vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 0, x = 0, x = 1 và đồ thị (C ) xung quanh trục hoành.

Xem đáp án

Thể tích vật cần tính là :

Giải bài 3 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

18. Tự luận
1 điểm

Xét chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình:

st=14t4-t3+t22-3t

Trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét.

Tính v(2), a(2), biết v(t), a(t) lần lượt là vận tốc và gia tốc chuyển động đã cho.

Xem đáp án

Theo ý nghĩa cơ học của đạo hàm ta có:

 

 

19. Tự luận
1 điểm

Xét chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình:

st=14t4-t3+t22-3t

Tìm thời điểm t mà tại đó vận tốc bằng 0.

Xem đáp án

 

thì vận tốc bằng 0.

20. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x4+a4 + b

Tính a, b để hàm số cực trị bằng 3/2 khi x =1.

Xem đáp án

 

 

Giải bài 5 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

21. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x4+a4 + b

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi:

a = -1/2, b = 1

Xem đáp án

Với Giải bài 5 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12 ; b = 1 thì hàm số trở thành: Giải bài 5 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

- TXĐ: D = R.

- Sự biến thiên:

Giải bài 5 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

+ Giới hạn:

Giải bài 5 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

+Bảng biến thiên:

Giải bài 5 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Kết luận: Hàm số đồng biến trên Giải bài 5 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Hàm số nghịch biến trên Giải bài 5 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Hàm số đạt cực đại tại x = 0; y = 1

Hàm số đạt cực tiểu tại Giải bài 5 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

- Đồ thị:

Giải bài 5 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

22. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x4+a4 + b

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các điểm có tung độ bằng 1.

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x-2x+m-1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số khi m = 2

Xem đáp án

Với m = 2 ta có hàm số Giải bài 6 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

- Tập xác định : D = R\{-1}.

- Sự biến thiên :

Giải bài 6 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

⇒ Hàm số đồng biến trên (-∞ ; -1) và (-1 ; +∞).

+ Cực trị : hàm số không có cực trị

+ Tiệm cận :

Giải bài 6 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

⇒ y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Giải bài 6 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

⇒ x = -1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

+ Bảng biến thiên :

Giải bài 6 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

- Đồ thị :

Giải bài 6 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

24. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x-2x+m-1

Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thi (C ) tại điểm M có hoành độ a ≠ -1

Xem đáp án

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = a là:

Giải bài 6 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

25. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=22-x

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số đã cho.

Xem đáp án

Hàm số Giải bài 7 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

- Tập xác định: D = R\{2}

- Sự biến thiên:

Giải bài 7 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

⇒ Hàm số đồng biến trên (-∞; 2) và (2; +∞).

+ Cực trị : Hàm số không có cực trị

+ Tiệm cận: Giải bài 7 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

⇒ y = 0 (trục Ox) là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Giải bài 7 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

⇒ x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

+ Bảng biến thiên:

Giải bài 7 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

- Đồ thị:

Giải bài 7 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

26. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=22-x

Tìm giao điểm của (C ) và đồ thị hàm số y=x2+1 . Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) tại mỗi giao điểm.

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường cong :

Giải bài 7 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Phương trình (*) tương đương : 2 = 2x2 + 2 – x3 – x

⇔ x3 – 2x2 + x = 0 Giải bài 7 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12 ( đều thỏa mãn khác 2).

Vậy tọa độ giao điểm của hai đường cong là A(0 ; 1) và B(1 ; 2)

+ Phương trình tiếp tuyến tại A là

Giải bài 7 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

+ Phương trình tiếp tuyến tại điểm B(1 ; 2) là :

y = y’(1). (x – 1) + 2 = 2(x – 1)+ 2

Hay y = 2x

27. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=22-x

Tính thể tích vật tròn xoay thu được khi hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị (C ) và các đường thẳng y = 0; x = 1 xung quanh trục Ox.

Xem đáp án

Giải bài 7 trang 146 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

28. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:

f(x) = 2x3-3x2-12x+1 trên đoạn -2;52

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: fx=x2lnx trên đoạn [1;e]

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: fx=xe-xtrên nửa khoảng [0;+∞)

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: f(x)=2sinx+sin2x trên nửa khoảng 0;32π

Xem đáp án

Giải bài 8 trang 147 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

32. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 132x+1-13x-12=0

Xem đáp án

 

 

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 0

33. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 3x+2x3x+3.2x=8.6x

Xem đáp án

 

Chia cả hai vế của phương trình trên cho 22x ta được:

Giải bài 9 trang 147 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Đặt Giải bài 9 trang 147 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12 , khi đó (1) trở thành:

t2 - 4t+ 3 = 0

Giải bài 9 trang 147 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

34. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: log3x-2.log5x=2.log3x-2

Xem đáp án

Giải bài 9 trang 147 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

+ Ta có: 2log3 (x - 2). log5x - 2.log3 ( x - 2) = 0

⇔ 2. log(x - 2) ( log5 x - 1) = 0

Giải bài 9 trang 147 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Kết hợp điều kiện , vậy nghiệm phương trình đã cho là x = 3; x = 5.

35. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: log22x-5log2x+6=0

Xem đáp án

Giải bài 9 trang 147 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

+ Điều kiện: x > 0

Đặt t = log2x, khi đó phương trình đã cho trở thành:

t2 – 5t + 6 = 0

Giải bài 9 trang 147 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Kết hợp với điều kiện, nghiệm phương trình đã cho là x = 4; x = 8.

36. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: 2x3x-2x≤2

Xem đáp án

Giải bài 10 trang 147 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

37. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: 12log2x2-1>1

Xem đáp án

38. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: log2x+3logx≥4

Xem đáp án

Giữ nguyên

39. Tự luận
1 điểm

 Giải các bất phương trình sau: 1-log4x1+log2x≤14

Xem đáp án

Giải bài 10 trang 147 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

40. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp tích phân từng phần: ∫1e4x.lnxdx

Xem đáp án

41. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp tích phân từng phần: ∫π6π2x.dxsin2x

Xem đáp án

Giải bài 11 trang 147 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

42. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp tích phân từng phần: ∫0ππ-x.sinxdx

Xem đáp án

43. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp tích phân từng phần: ∫-102x+3.e-xdx

Xem đáp án

44. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: I1=∫0π24tanπ4-4xdx

Xem đáp án

45. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số:

I2=∫3535dx9+25x2

Xem đáp án

46. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số:

I3=∫0π2sin3x.cos4xdx

Xem đáp án

47. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: I4=∫-π4π41+tanxcos2xdx

Xem đáp án

Giải bài 12 trang 147 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

48. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y = x2 + 1; x = -1; x = 2 và các trục hoành.

Xem đáp án

Diện tích cần tính là:

Giải bài 13 trang 148 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

49. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y = ln x ; x = 1e ; x = e và trục hoành.

Xem đáp án

Diện tích cần tính là:

Giải bài 13 trang 148 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

Giải bài 13 trang 148 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

50. Tự luận
1 điểm

Tìm thể tích vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x2 và y = x3 xung quanh trục Ox.

Xem đáp án

Hoành độ giao điểm hai đường cong là nghiệm của phương trình :

2x2=x3⇔x22-x=0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2.

Vậy thể tích cần tính là :

Giải bài 14 trang 148 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

 

51. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức:

(3 + 2i)z - (4 + 7i) = 2 - 5i

Xem đáp án

(3 + 2i).z - (4 + 7i) = 2 – 5i

⇔ (3 + 2i).z = (2 – 5i) + (4 + 7i)

⇔ (3 + 2i).z = 6 + 2i

Giải bài 15 trang 148 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

52. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: 

(7 - 3i)z + (2 + 3i) = (5 - 4i)z

Xem đáp án

(7 - 3i)z + (2 + 3i) = (5 - 4i).z

⇔ [(7 – 3i) – (5 – 4i)].z = - (2 + 3i)

⇔ (2 + i).z = -(2 + 3i)

Giải bài 15 trang 148 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

53. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức:

z2 - 2z + 13 = 0

Xem đáp án

z2 – 2z + 13 = 0

có Δ' = 1 - 13 = 12 < 0

⇒ Phương trình có hai nghiệm phân biệt: Giải bài 15 trang 148 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

54. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: z4-z2 - 6 = 0

Xem đáp án

 

 

Giải bài 15 trang 148 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

55. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, hãy tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn từng bất đẳng thức: |z| < 2

Xem đáp án

Tập hợp các điểm M(x; y) của mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z = x + yi thỏa mãn điều kiện:

Các điểm M(x; y) như vậy nằm trong đường tròn có tâm O bán kính bằng 2 không kể các điểm trên đường tròn.

Giải bài 16 trang 148 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

56. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, hãy tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn từng bất đẳng thức: |z - i| ≤ 1

Xem đáp án

z – i = x + (y – 1).i

|z – i| ≤ 1

 

 

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn |z – 1| ≤ 1 là các điểm của hình tròn tâm (0; 1) bán kính bằng 1 kể cả biên.

Giải bài 16 trang 148 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12

57. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, hãy tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn từng bất đẳng thức: 

|z - 1 - i| < 1

Xem đáp án

z – 1 – i = (x – 1) + (y – 1)i

|z – 1 – i| < 1

⇔ x-12+y-12<1.

Vậy tập hợp các điểm cần tìm là hình tròn (không kể biên) tâm (1; 1), bán kính bằng 1.

Giải bài 16 trang 148 sgk Giải tích 12 | Để học tốt Toán 12