10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 35
Đề thi

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 35

A
Admin
ToánLớp 12184 lượt thi
100 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

 Tính blobid0-1753181020.png.

Xem đáp án

blobid1-1753181025.png

blobid2-1753181025.png

blobid3-1753181025.png

blobid4-1753181025.png

blobid5-1753181025.png

2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: blobid6-1753181061.png.

Xem đáp án

blobid7-1753181066.png

blobid8-1753181066.png

blobid9-1753181066.png

blobid10-1753181066.png

blobid11-1753181066.png

blobid12-1753181066.png

3. Tự luận
1 điểm

Cho x, y, z khác 0 thỏa mãn đồng thời blobid13-1753181083.pngblobid14-1753181083.png. Tính giá trị biểu thức P = (x + 3y + z)2019.

Xem đáp án

blobid15-1753181087.png

blobid16-1753181087.png

 blobid17-1753181087.png

 blobid18-1753181087.png

blobid19-1753181087.png

Nên đẳng thức xảy ra khi x = y = -z

Hay blobid20-1753181087.png

Thay vào P = (x + 3y + z)2019 = 1.

Vậy P = 1.

4. Tự luận
1 điểm

Tính: (1 – 2024)0.

Xem đáp án

(1 – 2024)0 = (–2023)0 = 1

5. Tự luận
1 điểm

Tính: (–2)2.(20220 + 24) – 123

Xem đáp án

(–2)2.(20220 + 24) – 123

= 4.(1 + 24) – 123

= 4.25 – 123

= 100 – 123

= –23.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: (27x + 6) : 3 – 11 = 9.

Xem đáp án

(27x + 6) : 3 – 11 = 9

(27x + 6) : 3 = 11 + 9

(27x + 6) : 3 = 20

27x + 6 = 60

27x = 60 - 6

27x = 54

x = 54 : 27

x = 2

Vậy x = 2.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: (2x + 3)2 – 3 = 22.

Xem đáp án

(2x + 3)2 – 3 = 22

(2x + 3)2 = 22 + 3

(2x + 3)2 = 25

 blobid21-1753181176.png

 blobid22-1753181176.png

Vậy x = -4 hoặc x = 1.

8. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: (2x – 3)2 = 9x2.

Xem đáp án

(2x – 3)2 = 9x2

(2x – 3)2 = (3x)2

 blobid23-1753181200.png

 blobid24-1753181200.png

Vậy x = -3 hoặc blobid25-1753181200.png.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: (2x – 6).47 = 49.

Xem đáp án

(2x – 6).47 = 49

2x – 6 = 49 : 47

2x – 6 = 42

2x – 6 = 16

2x = 22

x = 11

Vậy x = 11.

10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn blobid26-1753181248.png.

Xem đáp án

blobid27-1753181254.png

blobid28-1753181254.png

blobid29-1753181254.png

blobid30-1753181254.png

blobid31-1753181254.png

blobid32-1753181254.png

blobid33-1753181254.png.

11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: (3x + 2)3 – 18x(3x + 2) + (x – 1)3 – 28x3 + 3x(x – 1).

Xem đáp án

(3x + 2)3 – 18x(3x + 2) + (x – 1)3 – 28x3 + 3x(x – 1)

= 27x3 + 54x2 + 36x + 8 – 54x2 – 36x + x3 – 3x2 + 3x – 1 – 28x3 + 3x2 – 3x

= 8 – 1

= 7

12. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (500 × 9 – 250 × 18) × (1 + 2 + 3 + … + 9)

Xem đáp án

(500 × 9 – 250 × 18) × (1 + 2 + 3 + … + 9)

= (4500 – 4500) × (1 + 2 + 3 + … + 9)

= 0 × (1 + 2 + 3 + … + 9)

= 0

13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện tính:

a) (–2).(–7).(–5) + (–5).(–6)

b) (–7).2.(–5) – 8.(–3)2

c) 700 – (–200) – 300 – 100

d) 175 – (–25) – (–3)2 + (–38 + 40).(–2)

Xem đáp án

a) (–2).(–7).(–5) + (–5).(–6)

= –(2.7.5) + 5.6

= –70 + 30

= –40

b) (–7).2.(–5) – 8.(–3)2

= 7.2.5 – 8.9

= 70 – 72

= –2

c) 700 – (–200) – 300 – 100

= 700 + 200 – 300 − 100

= 900 – 300 − 100

= 600 − 100

= 500

d) 175 – (–25) – (–3)2 + (–38 + 40).(–2)

= 200 – 9 − 4

= 191 − 4

= 187

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: (7x – 3)(2x + 1) – (5x – 2)(x + 4) – 9x2 + 17x.

Xem đáp án

(7x – 3)(2x + 1) – (5x – 2)(x + 4) – 9x2 + 17x

= 14x2 – 6x + 7x – 3 – 5x2 – 20x + 2x + 8 – 9x2 + 17x

= 5

15. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương. Chứng minh rằng:

blobid34-1753181384.png.

Xem đáp án

Đặt blobid35-1753181390.png

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM:

blobid36-1753181390.png

Chứng minh tương tự:

blobid37-1753181390.png

blobid38-1753181390.png

Cộng theo vế: blobid39-1753181390.png

Tiếp tục áp dụng AM – GM:

blobid40-1753181390.png

Chứng minh tương tự:

blobid41-1753181390.png

Cộng theo vế: blobid42-1753181390.png

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: (x + 2)(3x – 1) + 9x2 – 1 = 0.

Xem đáp án

(x + 2)(3x – 1) + 9x2 – 1 = 0

(x + 2)(3x – 1) + (3x – 1)(3x + 1) = 0

(3x – 1)(x + 2 + 3x + 1) = 0

(3x – 1)(4x + 3) = 0

 blobid43-1753181415.png

 blobid44-1753181415.png

Vậy blobid45-1753181415.png hoặc blobid46-1753181415.png

17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: blobid47-1753181438.png.

Xem đáp án

Bình phương hai vế của phương trình:

(x + 3)2(48 – x2 – 8x) = (x + 12)2
 
(x2 + 6x + 9)(48 – x2 – 8x) = x2 + 144x + 144

x4 + 16x3 + 79x2 + 144x – 432 = 0

(x + 6)2(x2 + 4x – 12) = 0

 blobid48-1753181441.png

  blobid49-1753181441.png

Vậy x = -6 hoặc x = 2.

18. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A = (x + 3y)(x2 – 3xy + 9y2) + 3y(x + 3y) – x(3xy + 7x – 7).

a) Chứng tỏ A không phụ thuộc vào biến y.

b) Tính giá trị biểu thức A khi x = -1.

Xem đáp án

a) A = (x + 3y)(x2 – 3xy + 9y2) + 3y(x + 3y) – x(3xy + 7x – 7)

A = x3 + (3y)3 + 3y[x2 – (3y)2] – 3x2y – 7x2 + 7x

A = x3 + 27y3 + 3x2y – 27y3 – 3x2y – 7x2 + 7x

A = x3 – 7x2 + 7x

Suy ra A không phụ thuộc vào biến y.

b) Khi x = –1 thì:

A = x3 – 7x2 + 7x

A = (–1)3 – 7(–1)2 + 7.(–1)

A = –1 – 7 – 7

A = –15

Vậy A = –15 khi x = –1.

19. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: (x2 + 3x + 1)(x2 + 3x + 2) – 6.

Xem đáp án

(x2 + 3x + 1)(x2 + 3x + 2) – 6

Đặt x2 + 3x + 1 = t

Khi đó ta có: t(t + 1) – 6

=  t2 + t – 6

= (t – 2)(t + 3)

= (x2 + 3x + 1 – 2)(x2 + 3x + 1 + 3)
 = (x
2 + 3x – 1)(x2 + 3x + 4)

20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại B có blobid50-1753181499.png. Tính blobid51-1753181499.png.

Xem đáp án

blobid52-1753181503.png

Gọi I là trung điểm của BC

Ta có: blobid53-1753181503.png

blobid54-1753181503.png

Áp dụng định lí sin vào tam giác ABC ta được: blobid55-1753181503.png

Áp dụng định lý Pytago vào tam giác BAI ta được:

blobid56-1753181503.pngS.

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 4x2 – 9 – (3 – 2x)(x – 4) = 0.

Xem đáp án

4x2 – 9 – (3 – 2x)(x – 4) = 0

4x2 – 9 – (3x – 12 – 2x2 + 8x) = 0

4x2 – 9 – 3x + 12 + 2x2 – 8x = 0

6x2 – 11x + 3 = 0

(3x – 1)(2x – 3) = 0

 blobid57-1753181530.png

Vậy blobid58-1753181530.png 

22. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x3 – x2 – 20x.

Xem đáp án

x3 – x2 – 20x

= x(x2 – x – 20)

= x(x2 – 5x + 4x – 20)

= x[x(x – 5) + 4(x – 5)]

= x(x – 5)(x + 4)

23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng blobid59-1753181576.png (với giả thiết biểu thức có nghĩa).

Xem đáp án

blobid60-1753181579.png.

24. Tự luận
1 điểm

Tính blobid61-1753181600.png.

Xem đáp án

blobid62-1753181604.png .

25. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: blobid63-1753181625.png.

Xem đáp án

blobid64-1753181629.png

 blobid65-1753181629.png.

26. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: |x - 7| = |3 - 2x|.

Xem đáp án

|x - 7| = |3 - 2x|

 blobid66-1753181647.png

 blobid67-1753181647.png.

27. Tự luận
1 điểm

“∑” là gì?

Xem đáp án

- Σ là chữ cái Hi Lạp (Sigma viết hoa, phân biệt sigma viết thường σ

σ là phép tổng, cộng liên tiếp nhiều hạng tử.

28. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: blobid68-1753181699.png.

Xem đáp án

ĐKXĐ: blobid69-1753181704.png

blobid70-1753181704.png

 blobid71-1753181704.png

  blobid72-1753181704.png

 blobid73-1753181704.png

Do blobid74-1753181704.png

Suy ra: Giải phương trình căn bậc hai (3x + 1) - căn bậc hai (6 - x) (ảnh 1)

Vậy x = 5.

29. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: blobid77-1753181805.png.

Xem đáp án

ĐKXĐ: 5 ≤ x ≤ 7.

Xét vế trái: blobid78-1753181809.png

Suy ra: blobid79-1753181809.png

Xét vế phải: x2 – 12x + 38 = (x – 6)2 + 2 ≥ 2

Do đó phương trình tương đương với:

blobid80-1753181809.png

Vậy x = 6.

30. Tự luận
1 điểm

Rút gọn B = (-5)0 + (-5)1 + (-5)2 + … + (-5)2017.

Xem đáp án

B = (-5)0 + (-5)1 + (-5)2 + … + (-5)2017

5B = (-5)1 + (-5)2 + … + (-5)2018

5B – B = [(-5)1 + (-5)2 + … + (-5)2018] – [(-5)0 + (-5)1 + (-5)2 + … + (-5)2017]

4B = (-5)2018 – (-5)0

4B = (-5)2018 – 1

blobid81-1753181829.png.

31. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: blobid82-1753181852.png.

Xem đáp án

blobid83-1753181855.png

blobid84-1753181855.png

blobid85-1753181855.png

blobid86-1753181856.png.

32. Tự luận
1 điểm

Tính tổng A = 1 + 2 + 3 + 4 + … + 2021 + 2022.

Xem đáp án

A có số số hạng là:

(2022 – 1) : 1 + 1 = 2022

Tổng của A là :

(2022 + 1) × 2022 : 2 = 2045253

Vậy tổng của A là 2045253.

33. Tự luận
1 điểm

Cho blobid87-1753181903.png. Chứng minh A < 1.

Xem đáp án

blobid88-1753181906.png

Cho A = 1/2^2 + 1/3^2 + 1/4^2 + + 1/100^2 (ảnh 1)Cho A = 1/2^2 + 1/3^2 + 1/4^2 + + 1/100^2 (ảnh 2)Cho A = 1/2^2 + 1/3^2 + 1/4^2 + + 1/100^2 (ảnh 3)Cho A = 1/2^2 + 1/3^2 + 1/4^2 + + 1/100^2 (ảnh 4)

Vậy A < 1.

34. Tự luận
1 điểm

Tính A = 1 – 5 + 52 – 53 + … + 52010 – 52011.

Xem đáp án

A = 1 – 5 + 52 – 53 + … + 52010 – 52011

5A = 5 – 52 + 53 – 54 + … + 52011 – 52012

5A + A = 1 – 52012

6A = 1 – 52012

blobid97-1753181961.png

35. Tự luận
1 điểm

Một bánh xe có đường kính 65cm. Biết bánh xe đó lăn từ điểm A đến điểm B thì vừa đúng 4 vòng. Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B.

Xem đáp án

Chu vi bánh xe là:

65 × 3,14 = 204,1 (cm)

Khoảng cách giữa hai điểm A và B là:

204,1 × 4 = 816,4 (cm)

Đáp số: 816,4cm.

36. Tự luận
1 điểm

Một hình thang có chiều cao 12cm, trung bình cộng độ dài 2 đáy là 22cm thì có diện tích là bao nhiêu cm2?

Xem đáp án

Diện tích hình thang là:

12 . 22 = 264(cm2)

37. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình vuông có kích thước một cạnh x(cm). Người ta mở rộng thành mảnh vườn hình chữ nhật có kích thước lần lượt là x(cm) và x + 5 (cm).

a) Viết công thức thu gọn S biễu diễn phần diện tích tăng lên của mảnh vườn theo x.

b) Khi x = 20, tính S.

Xem đáp án

a) Diện tích mảnh vườn ban đầu là x2 (cm2)

Diện tích mảnh vườn lúc sau là x(x + 5) (cm2)

Diện tích tăng lên là:

S = x(x + 5) – x2 = 5x (cm2)

b. Ta có: x = 20

Suy ra: S = 5 . 20 = 100 (cm2).

38. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: blobid98-1753182023.png.

Xem đáp án

blobid99-1753182026.png

39. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: blobid100-1753182050.png.

Xem đáp án

blobid101-1753182054.png

blobid102-1753182054.png

blobid103-1753182054.png

blobid104-1753182054.png

blobid105-1753182054.png

40. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: blobid106-1753182075.png.

Xem đáp án

Đặt blobid107-1753182079.png

blobid108-1753182079.png

blobid109-1753182079.png

blobid110-1753182079.png

blobid111-1753182079.png

blobid112-1753182079.png

blobid113-1753182079.png

41. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: blobid114-1753182103.png.

Xem đáp án

Quy đồng mẫu số chung là 2n rồi cộng lại ta được:

blobid115-1753182107.png

Đặt A = 2n-1 + 2n-2 + … + 21 + 1

2A = 2(2n-1 + 2n-2 + … + 21 + 1)

2A = 2n + 2n-1 + … + 22 + 2

2A – A = 2n – 1

Hay A = 2n – 1

Vậy ta có: blobid116-1753182107.png.

42. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng

Chứng minh rằng 11/15 < 1/21 + 1/22 + 1/ 23 (ảnh 1)

Xem đáp án

Xét:

Chứng minh rằng 11/15 < 1/21 + 1/22 + 1/ 23 (ảnh 2)Chứng minh rằng 11/15 < 1/21 + 1/22 + 1/ 23 (ảnh 3) (1)

Lại có:

Chứng minh rằng 11/15 < 1/21 + 1/22 + 1/ 23 (ảnh 4)

blobid121-1753182146.png (2)

Từ (1) và (2) ta có: Chứng minh rằng 11/15 < 1/21 + 1/22 + 1/ 23 (ảnh 5).

43. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: blobid127-1753182196.png.

Xem đáp án

blobid128-1753182201.png

blobid129-1753182201.png

blobid130-1753182201.png

blobid131-1753182201.png

3x = 81

3x = 34

x = 4

Vậy x = 4.

44. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức blobid132-1753182232.png.

a) Rút gọn Q.

b) Tìm x khi blobid133-1753182232.png.

Xem đáp án

a) ĐKXĐ: x ≠ -1

blobid134-1753182238.png

blobid135-1753182238.png

blobid136-1753182238.png

blobid137-1753182238.png

blobid138-1753182238.png

blobid139-1753182238.png

Q = x2 – x + 1

b) Để blobid140-1753182238.png thì x2 – x + 1 blobid141-1753182238.png

 blobid142-1753182238.png.

45. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 1010 . (–104)

b) (–2).(–2).(–2).(–2).(–2) + 25 

c) (–3).(–3).(–3).(–3)–3

Xem đáp án

a) 1010 . (– 104) =– (1010 . 104) = – 1010 + 4  = – 1014.

b) (–2).(–2).(–2).(–2).(–2) + 25 = –(2 . 2 . 2 . 2 . 2) + 25 = – 2+ 25 = 0.

c) (–3).(–3).(–3).(–3)–34= 3 . 3 . 3 . 3 – 34 = 34  –34= 0.

46. Tự luận
1 điểm

Tìm x thỏa mãn: 1024 = 2x

Xem đáp án

1024 = 2x

210 = 2x

x = 10

Vậy x = 10.

47. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 105 – [(2x + 7) – 13] = 25.

Xem đáp án

105 – [(2x + 7) – 13] = 25

105 – (2x + 7 – 13) – 25 = 0

105 – 2x – 7 + 13 – 25 = 0

86 – 2x = 0

x = 43

Vậy x = 43.

48. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 114 - 2. (2x + 11) = 80.

Xem đáp án

114 − 2(2x + 11) = 80

114 − 4x – 22 = 80

114 – 22 − 4x = 80

92 − 4x = 80

−4x + 92 = 80

−4x = −12

x = −12 : −4

x = 3

49. Tự luận
1 điểm

Cho x, y là số hữu tỉ khác 1 thỏa mãn blobid143-1753182328.png. Chứng minh M = x2 + y2 - xy là bình phương của một số hữu tỉ.

Xem đáp án

blobid144-1753182332.png

 blobid145-1753182332.png

1 – y – 2x + 2xy + 1 – x – 2y + 2xy = 1 + xy – x – y

2x + 2y – 1 = 3xy

Khi đó: M = x2 + y2 - xy

M = (x + y)2 – 3xy

M = (x + y)2 – 2x – 2y + 1

M = (x + y)2 – 2(x + y) + 1

M = (x + y – 1)2

Vậy M = x2 + y2 - xy là bình phương của một số hữu tỉ.

50. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 13.4.47 + 53.166 − 53.114.

Xem đáp án

13.4.47 + 53.166 − 53.114

= 13.4.47 + (53.166 – 53.114)

= 52.47 + 53.(166 – 114)

= 52.47 + 53.52

= 52.(47 + 53)

= 52.100

= 5200

51. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: blobid146-1753182365.png.

Xem đáp án

blobid147-1753182369.png

52. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình blobid148-1753182389.png.

Xem đáp án

Xét vế trái = 15(x3 + x2 + 2x) = 15x(x2 + x + 2) = VP > 0

Nên x > 0

Đặt Giải phương trình 15(x^3 + x^2 + 2x) = 4 căn bậc hai (ảnh 1)

Khi đó phương trình tương đương:

blobid150-1753182394.png

15(t + 1) = blobid151-1753182394.png

225(t2 + 2t + 1) = 80t2(t2 – 4)

16t4 – 109t2 – 90t – 45 = 0

(t – 3)(16t3 + 48t2 + 35t + 15) = 0

t = 3

 blobid152-1753182394.png

x2 – 3x + 2 = 0

 blobid153-1753182394.png

Vậy x = 1 hoặc x = 2.

53. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số giữa hai số 15 và 19?

Xem đáp án

Tỉ số giữa hai số là : 

blobid155-1753182427.png

54. Tự luận
1 điểm

Tính: 157 . 35%

Xem đáp án

blobid156-1753182440.png

55. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: blobid157-1753182458.png.

Xem đáp án

blobid158-1753182461.png

56. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: blobid159-1753182488.png.

Xem đáp án

blobid160-1753182492.png

57. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 2.32023 + 5.32022 – 33.32021.

Xem đáp án

2.32023 + 5.32022 – 33.32021

= 2.32.32021 + 5.3.32021 – 33.32021

= 18.32021 + 15.32021 – 33.32021

= 32021.(18 + 15 – 33)

= 32021.0

= 0

58. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: blobid161-1753182549.png.

Xem đáp án

blobid162-1753182552.png

blobid163-1753182552.png

blobid164-1753182552.png

blobid165-1753182552.png

blobid166-1753182552.png

59. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: blobid167-1753182573.png.

Xem đáp án

blobid168-1753182577.png

blobid169-1753182577.png

blobid170-1753182577.png

= 0 + 1

= 1

60. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: blobid171-1753182599.png.

Xem đáp án

blobid172-1753182603.png

blobid173-1753182603.png

blobid174-1753182603.png

= 0 – 1

= –1

61. Tự luận
1 điểm

22024 có ít nhất bao nhiêu chữ số?

Xem đáp án

Ta có: 22024 = 22020+4 = 22020 . 24 

= (210)202 . 24 

> (103)202 . 24 

= 103.202 . 16

= 10606 . 16 > 10607

Vậy tức là 22024 có ít nhất: 607 + 1 = 608 chữ số.

62. Tự luận
1 điểm

 2024 có bao nhiêu ước nguyên dương?

Xem đáp án

Ta có: 2024 = 23.11.23

Tổng số ước nguyên dương của 2024 là:

(3 + 1).(1 + 1).(1 + 1) = 4.2.2 = 16

Vậy 2024 có 16 ước nguyên dương.

63. Tự luận
1 điểm

205 phút bằng bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

205 phút = 3 giờ 25 phút

64. Tự luận
1 điểm

Từ 218 đến 687 có bao nhiêu số lẻ?

Xem đáp án

Dãy số tự nhiên liên tiếp từ 218 đến 678 có: 

(678 - 218) : 1 +1 = 461 (số) 

Dãy từ 218 đến 678 bắt đầu và kết thúc đều là số chẵn nên số lẻ kém số chẵn một số.

Số lẻ trong dãy số từ 218 đến 678 là:

(461 - 1) : 2 = 230 số 

65. Tự luận
1 điểm

Cho blobid176-1753182686.png (x ≥ 0; x ≠ 36).

a) Rút gọn M.

b) Tìm số nguyên x để biểu thức L = M.N có giá trị nguyên lớn nhất.

Xem đáp án

a) blobid177-1753182694.png

blobid178-1753182694.png

blobid179-1753182694.png

blobid180-1753182694.png

blobid181-1753182694.png

blobid182-1753182694.png

b) Ta có: blobid183-1753182694.png

Để L có giá trị nguyên lớn nhất thì blobid184-1753182694.png là ước nguyên dương bé nhất của 24.

Suy ra: blobid185-1753182694.png

Hay x = 49.

Vậy x = 49.

66. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 5.1515 + 29.516 : 516.24.

Xem đáp án

5.1515 + 29.516 : 516.24

= (516.3 + 29.516) : 516.24

= 32.516 : 516.24

= 32.24

= 29

67. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: Với n * thì BCNN(2n + 2, n) = 2n2 + n.

Xem đáp án

Ta có: ƯCLN(2n + 1 , n) . BCNN(2n + 1 , n) = (2n + 1) . n = 2n² + n

Đặt ƯCLN(2n + 1 , n) = d thì

(2n+1) d

(n+1) d

Suy ra: (2n + 1) - 2n = 1 d

Vì d > 0 và 1 d nên d = 1

Vậy ƯCLN(2n + 1 , n) = 1

Suy ra BCNN(2n + 1 , n) = 2n² + n

68. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử (nhóm hạng tử): 2y(x + 2) - 3x - 6.

Xem đáp án

2y(x + 2) − 3x − 6

= 2y(x + 2) − 3(x + 2)

= (2y − 3)(x + 2)

69. Tự luận
1 điểm

3 phút 24 giây bằng bao nhiêu giây?

Xem đáp án

3 phút 24 giây = 204 giây

70. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: blobid186-1753182937.png.

Xem đáp án

blobid187-1753182941.png

blobid188-1753182941.png

blobid189-1753182941.png

blobid190-1753182941.png

blobid191-1753182941.png

71. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: blobid192-1753182955.png.

Xem đáp án

blobid193-1753182958.png

72. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: blobid194-1753182988.png với x ≠ -2.

Xem đáp án

blobid195-1753182992.png (đpcm)

73. Tự luận
1 điểm

Rút gọn: -2x(x-3)² + (x + 2)(x - 1)(x + 1)

Xem đáp án

–2x(x-3)² + (x + 2)(x - 1)(x + 1)

=  –2x(x2 – 6x + 9) + (x + 2)(x2 – 1)

=  –2x3 + 12x2 – 18x + x3 – x – 2x2 + 2

=  –x3 + 10x2 – 19x + 2

74. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 3x2 – 7xy + 2y2

Xem đáp án

3x2 – 7xy + 2y2

= 3x2 – xy – 6xy + 2y2

= x(3x – y) – 2y(3x – y)

= (3x – y)(x – 2y)

75. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 4(2x + 7) – 3(3x – 2 ) = 24

Xem đáp án

4(2x + 7) – 3(3x – 2 ) = 24

8x + 28 – 9x + 6 – 24 = 0

10 – x = 0

x = 10

Vậy x = 10.

76. Tự luận
1 điểm

430dm2 = …m2…dm2

Xem đáp án

430dm2 = 4m2 30dm2

77. Tự luận
1 điểm

45m25dm2 = …m2

Xem đáp án

Vì 1dm2 = 0,01 m2 nên 5dm2 = 0,05 m2 

45m25dm2 = 45,05m2

78. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: blobid196-1753183102.png

Xem đáp án

blobid197-1753183106.png

blobid198-1753183106.png

blobid199-1753183106.png

blobid200-1753183106.png

blobid201-1753183106.png

blobid202-1753183106.png

79. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x thoả mãn 50 chia x dư 2, 40 chia x dư 4, 27 chia x dư 3.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có: 50 chia x dư 2, 40 chia x dư 4, 27 chia x dư 3

50 - 2 chia hết cho x, 40 - 4 chia hết cho x, 27 - 3 chia hết cho x

48 chia hết cho x, 36 chia hết cho x, 24 chia hết cho x

x ƯC (48, 36, 24)

48 = 24 . 3; 36 = 22 . 32; 24 = 23 . 3

ƯCLN(48,36,24) = 22 . 3 = 12

ƯC(48,36,24) = {12;6;4;3;2;1}

vậy x {12; 6; 4; 3; 2; 1}.

80. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: blobid203-1753183155.png.

Xem đáp án

blobid204-1753183158.png

blobid205-1753183158.png

blobid206-1753183158.png

blobid207-1753183158.png

blobid208-1753183158.png

blobid209-1753183158.png

81. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: blobid210-1753183182.png.

Xem đáp án

blobid211-1753183185.png

blobid212-1753183185.png

82. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: blobid213-1753183206.png.

Xem đáp án

blobid214-1753183209.png

blobid215-1753183209.png

blobid216-1753183209.png

blobid217-1753183209.png

83. Tự luận
1 điểm

Rút gọn blobid218-1753183224.png.

Xem đáp án

blobid219-1753183227.png

84. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: blobid220-1753183248.png.

Xem đáp án

blobid221-1753183252.png

85. Tự luận
1 điểm

8,5 cm2 = … m2

Xem đáp án

8,5 cm2 = 0,00085 m2

86. Tự luận
1 điểm

Tính một cách hợp lý:  –87 + 12 – 487 – 512.

Xem đáp án

–87 + 12 – (–487) – 512

= –87 + 12 + 487 – 512

= (487 – 87) – (512 – 12)

= 400 – 500

= –100

87. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức rồi tính giá trị biểu thức: B = 9x² + 4y² +12xy - 2024 tại 3x + 2y = 50.

Xem đáp án

B = 9x² + 4y² +12xy - 2024

B = (3x + 2y)² - 2024

B = 502 – 2024

B = 2500 – 2024

B = 476

88. Tự luận
1 điểm

Cho x2 + y2 = 1. Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x, y: 2(x6 + y6) – 3(x4 + y4).

Xem đáp án

2(x6 + y6) – 3(x4 + y4)

= 2[(x2)3 + (y2)3] – 3(x4 + y4)

= 2(x2 + y2)(x4 + x2y2 + y4) – 3x4 – 3y4

= –x4 – 2x2y2 – y4

= –(x4 + 2x2y2 + y4)

= –(x2 + y2)2

= –1

Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến.

89. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c > 0 thỏa mãn a + b + c = 3. Tìm GTNN của

P = blobid222-1753183344.png.

Xem đáp án

blobid223-1753183349.png

Tương tự ta có:

blobid224-1753183349.png

blobid225-1753183349.png

Vậy GTNN của P là 3 khi a = b = c = 1.

90. Tự luận
1 điểm

 Cho tam giác ABC đều có AB = 6 và M là trung điểm của BC. Tính tích vô hướng blobid226-1753183360.png.

Xem đáp án

blobid227-1753183364.png

Ta có tam giác ABC đều, M là trung điểm BC

Suy ra: AM vừa là trung tuyến vừa là phân giác góc blobid228-1753183364.png

Suy ra: blobid229-1753183364.png

Mặt khác AM vuông góc BC nên blobid230-1753183364.png

blobid231-1753183364.png.

91. Tự luận
1 điểm

Ba bác Mai, Phương, Ngân cùng may áo xuất khẩu. Năng suất của mỗi bạn theo thứ tự lần lượt là 3 áo/giờ, 4 áo/giờ và 5 áo/giờ. Tổng số áo ba bạn may được trong một ngày là 96 cái. Biết năng suất làm việc và số áo may được là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Tính số áo may được của mỗi bạn.

Xem đáp án

Gọi số áo ba bạn của Mai, Phương, Ngân là x, y, z (x, y, z *)

Vì năng suất làm việc của mỗi bác là như nhau nên số áo may được tỉ lệ thuận với thời gian. Do đó, ta có:

blobid232-1753183382.png

Suy ra: x = 24; y = 32; z = 40.

Vậy số áo ba bác Mai, Phương, Ngân may được lần lượt là: 24, 32, 40 cái áo

92. Tự luận
1 điểm

Ba bạn Tuấn có một bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước mặt đáy bể là: chiều rộng 5dm và chiều dài 12dm; chiều cao bể là 10dm. Tính thể tích của bể cá.

Xem đáp án

Thể tích bể cá là:

5 . 12 . 10 = 600 (dm3)

93. Tự luận
1 điểm

Bác An dự định xây một sân trước cửa nhà có dạng hình chữ nhật ABCD có độ dài các cạnh AB = 6m và AD = 12m. Để tiện cho việc thoát nước khi trời mưa và khi rửa sân nên bác An xây vị trí B và D thấp hơn vị trí A lần lượt là 8 cm và 10 cm. Chọn hệ trục toạ độ Oxyz như hình vẽ bên và làm tròn các kết quả đến đơn vị cm.

a) Độ dài AK = 1200 cm

b) Toạ độ điểm D(0; 1200; 10).

c) Gọi I là tâm hình chữ nhật ABCD. Toạ độ tâm I(300; 600;9).

d) Vị trí C thấp hơn vị trí A là 18 cm.

blobid233-1753183411.png

Xem đáp án

Gọi hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ đã cho

O ≡ A(0;0;0)

blobid234-1753183417.png

blobid235-1753183417.png

Ta làm tròn các kết quả đến hàng đơn vị cm.

a) blobid236-1753183417.png

Đúng

b) Sai. Tọa độ điểm D là (0;1200;-10)

c) Gọi I(xI; yI; zI) là tâm hình chữ nhật ABCD

Nên I là trung điểm BD

  I(300;0;-9)

Sai

d) Ta có: blobid237-1753183417.png

B(600;0;-8) + D(0;1200;-10) = C(xC; yC; zC)

Suy ra: C(600;1200;-18)

Nên vị trí C thấp hơn vị trí A là: |-18| = 18 (cm)

Đúng

94. Tự luận
1 điểm

Bác Cường muốn rào xung quanh mảnh vườn hình chữ nhật có số đo chiều rộng là a(m). Chiều dàu dài hơn chiều rộng 3m. Bác Cường ước lượng a < 15. Bác có tấm lưới dài khoảng 70m. Tấm lưới này có đủ dài để bác Cường rào vườn không? Giải thích vì sao?

Xem đáp án

Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là: 2.(a + a + 3) = 2(2a + 3)

Vì a < 15 nên nhân cả hai vế của bất đẳng thức với 2 > 0 ta được: 2a < 30

Khi đó: 2a + 3 < 33

2(2a + 3) < 66

Vậy tấm lưới dài 70m đủ dài để bác Cường rào vườn.

95. Tự luận
1 điểm

Cửa hàng nhà bác Dũng chuyên kinh doanh máy tính tại Hà Nội. Một loại máy tính có giá nhập vào một chiếc là 18 triệu đồng và bán ra với giá 22 triệu đồng. Với giá bán như trên thì một năm số lượng máy tính bán được dự kiến là 500 chiếc. Để tăng thêm lượng tiêu thụ dòng máy tính này, bác Dũng dự định giảm giá bán và ước lượng cứ giảm 200 nghìn đồng một chiếc thì số lượng máy tính bán ra trong một năm sẽ tăng 50 chiếc. Vậy bác Dũng phải bán với giá bao nhiêu để sau khi giảm giálợi nhuận thu được sẽ cao nhất?

Xem đáp án

Gọi số lần giảm giá là: x (lần) (x N*)

Số máy bán đc: 500 + 50x (máy)

Số tiền thu được khi bán 500 + 50x máy là:

(500 + 50x)(22 − 0,2x) (triệu đồng)

Lợi nhuận thu được:

A = (500 + 50x)(22 − 0,2x − 18)

A = (500 + 50x)(4 − 0,2x)

A = −10x2 + 100x + 2000

A = −10(x − 5)2 + 2250 ≤ 2250 x

Dấu "=" xảy ra khi x = 5 (TM)

Vậy bác Dũng cần bán với giá 22 − 200.5 = 21 triệu đồng để có lợi nhuận cao nhất

96. Tự luận
1 điểm

Nền nhà của bác hai có dạng hình chữ nhật với độ dài hai cạnh là 16m và 6m.

a) Em hãy tính diện tích của nền nhà đó.

b) Bác hai dự định lát kín nền bằng những viên gạch hình vuông có diện tích 0,4m2. Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch để có thể lát kín nền nhà.

Xem đáp án

a) Diện tích của nền nhà hình chữ nhật là:

16 . 6 = 96 (m2)

b) Diện tích của những viên gạch hình vuông là:

0,4 . 0,4 =  0,16 (m2)

Số viên gạch cần dùng để lát kính nền nhà là:

96 : 0,16 = 600 (viên gạch)

97. Tự luận
1 điểm

Bác Hưng để 10 triệu đồng trong tài khoản ngân hàng. Vào cuối mỗi năm, ngân hàng trả lãi 3% vào tài khoản của bác ấy, nhưng sau đó sẽ tỉnh phí duy trì tài khoản hằng năm là 120 nghìn đồng.

a) Gọi A là số tiền bác Hưng đã gửi. Viết công thức tỉnh lần lượt A, A2, A3. Từ đó dự đoản hệ thức truy hồi cho số dư A, (tỉnh theo đơn vị đồng) trong tài khoản bác Hưng vào cuối năm thứ n.

b) Tìm số dư trong tài khoản bác Hưng sau 4 năm.

Xem đáp án

a) Ta có: A = 10000000 đồng

Đặt b = 120000 đồng

Sau năm thứ nhất số tiền bác nhận được là:

A1 = A + A.3% - b = 10180000

Sau năm thứ hai số tiền bác nhận được là:

A2 = (1 + 3%)A1 – b = (1 + 3%)[(1 + 3%)A – b]

= (1 + 3%)2 A – b[(1 + (1 + 3%))

= 10365400

Sau năm thứ ba số tiền bác nhận được là:

A3 = (1 + 3%)A2 – b

= (1 + 3%)3 A – b[(1 + (1 + 3%)) + (1 + 3%)2

= 10556362

Suy ra: An = (1 + 3%)n A – b[1 + (1 + 3%)) + (1 + 3%)2 + … + (1 + 3%)n-1]

blobid238-1753183487.png

b) Từ phần a suy ra: blobid239-1753183487.png(đồng).

98. Tự luận
1 điểm

Bạn Minh Hiền có 100 nghìn đồng, bạn muốn mua một cái bút 18 nghìn đồng và một số quyển vở, mỗi quyển giá 7 nghìn đồng. Hỏi bạn Minh Hiền mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án

Gọi số vở Minh Hiền có thể mua là aa (quển vở), điều kiện: (a  N*)

Gọi số tiền mua a quyển vở là 7a (nghìn đồng)

Gọi số tiền mua một cái bút và một số quyển vở là 18 + 7a (nghìn đồng).

Theo đề bài, bạn Minh Hiền có 100 nghìn đồng nên ta có bất phương trình:

18 + 7a ≤ 100

7a ≤ 100 – 18

7a ≤  82

 blobid240-1753183507.png

Vì a là số tự nhiên nên bạn Minh Hiền có thể mua được nhiều nhất 11 quyển vở.

99. Tự luận
1 điểm

Biết số blobid241-1753183531.png chia hết cho 2, 5 và 9. Khi đó a + b bằng?

Xem đáp án

Vì M chia hết cho 2 và 5 nên b = 0

Với b = 0 ta có số blobid242-1753183534.png

Để M chia hết cho 9 thì 1 + 2 + a + 5 + 0 chia hết cho 9

Tức là: 8 + a chia hết cho 9

Mà 0 ≤ a ≤ 9 nên a = 1

Khi đó: a + b = 1 + 0 = 1

100. Tự luận
1 điểm

Biết hiệu hai số là 10, tỷ số là blobid243-1753183548.png. Tìm hai số đó?

Xem đáp án

Coi số bé là 3 phần, số lớn là 4 phần.

Hiệu số phần giữa hai số là:

4 – 3 = 1 (phần)

Số bé là:

10 : 1 . 3 = 30

Số lớn là:

30 + 10 = 40.