10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 36
Đề thi

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 36

A
Admin
ToánLớp 12314 lượt thi
100 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Biết blobid0-1753183660.png. Tính ab?

Xem đáp án

blobid1-1753183663.png

Suy ra: blobid2-1753183663.png

2. Tự luận
1 điểm

Biết rằng giá niêm yết của một chiếc máy tính thương hiệu Dell trong một cửa hàng là 20000000 đồng. Nhân dịp ngày lễ, cửa hàng giảm giá 5% và giảm giá thêm 2% nếu khách hàng thanh toán bằng tiền mặt. Hỏi khi thanh toán bằng tiền mặt, khách hàng phải trả bao nhiêu tiền cho chiếc máy tính đó?

Xem đáp án

Khi thanh toán bằng tiền mặt khách hàng phải trả:

20000000 × (100% − 5% − 2%) = 18600000 (đồng)

Đáp số: 18600000 đồng

3. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ:

blobid3-1753183714.png

Biết Tx // Ry; blobid4-1753183714.png. Tính blobid5-1753183714.png?

Xem đáp án

Kẻ Sz // Tx  blobid6-1753183718.png

mà Tx // Ry  Sz // Ry  blobid7-1753183718.png

Có : blobid8-1753183718.png

 blobid9-1753183718.png (1)

Có: blobid10-1753183718.png(2)

Lấy (1) + (2)  blobid11-1753183718.png

 blobid12-1753183718.png

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau số nào là bội của 26?

-52

-13

-2

13

Xem đáp án

Ta có:

B(26) = {±0; ±26; ±52; ±78; ±104; ±130;...}

Chọn đáp án A.

5. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên vừa là bội của 45 vừa là ước của 300?

Xem đáp án

Các số tự nhiên là bội của 45 là: 45 ; 90 ; 135 ; 180 ; 225 ; 270 ; ........

Các số tự nhiên là ước của 300 là: ....... ; 50 ; 60 ; 75 ; 100 ; 150 ; 300

Vậy không có số tự nhiên nào vừa là bội của 45 vừa là ước của 300

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x và y biết: blobid13-1753183775.png và x2 – y2 = 1600

Xem đáp án

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được:

blobid14-1753183779.png

Suy ra: x = 100.5 = 500; y = 100.3 = 300

Vậy x = 500; y = 300.

7. Tự luận
1 điểm

Các công nhân của một nhà máy xếp 24150 hộp bánh vào các thùng mỗi thùng 30 hộp bánh. Những thùng bánh này sau đó được phân phối đều cho 23 đại lý. Hỏi mỗi đại lý nhận được bao nhiêu thùng bánh?

Xem đáp án

Số thùng bánh có thể xếp được là:

24150 : 30 = 805 (thùng)

Mỗi đại lý nhận được số thùng bánh là:

805 : 23 = 35 (thùng)

Đáp số: 35 thùng

8. Tự luận
1 điểm

Trong tam giác có mấy loại đường, tính chất của từng loại đường, ghi ra bằng kí hiệu.

Xem đáp án

- Đường trung tuyến:

+ Là đường thẳng nối 1 đỉnh và trung điểm của cạnh đối diện đỉnh đó.

+ Tính chất: 3 đường trung tuyến cắt nhau tại 1 điểm gọi là trọng tâm. Đoạn thẳng nối một đỉnh với trọng tâm bằng blobid15-1753183809.png trung tuyến ứng với đỉnh ấy. 

- Đường phân giác: 

+ Là đường thẳng chia 1 góc của tam giác thành 2 góc bằng nhau. 

+ Tính chất: 3 đường phân giác của tam giác cắt nhau tại 1 điểm gọi là điểm cách đều 3 cạnh. Giao điểm này là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó. 

- Đường trung trực: 

+ Là đường thẳng vuông góc với 1 cạnh tam giác tại trung điểm cạnh đó. 

+ Tính chất: 3 đường trung trực của tam giác cắt nhau tại 1 điểm gọi là điểm cách đều 3 đỉnh. Giao điểm này là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. 

- Đường cao: 

+ Là đường thẳng hạ từ một đỉnh của tam giác và vuông góc với cạnh đối diện đỉnh đó. 

+ Tính chất: 3 đường cao tam giác cắt nhau tại 1 điểm gọi là trực tâm. 

* Đặc biệt (mở rộng)

- Trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác cùng đi qua 1 đường thẳng gọi là đường thẳng Ơ-le. 

- Trung tuyến, phân giác, trung trực, đường cao ứng với cạnh đáy của tam giác đều trùng nhau. 

- Bốn giao điểm của 4 loại đường của tam giác đều trùng nhau. 

9. Tự luận
1 điểm

Trong khoảng từ 1 đến 20, các số chia 7 dư 1 là số nào?

Xem đáp án

Những số chia 7 dư 1 trong khoảng từ 1 đến 20 là: 1; 8; 15

Vậy có 3 số chia 7 dư 1 trong khoảng từ 1 đến 20

10. Tự luận
1 điểm

 Các cách chứng minh tia phân giác.

Xem đáp án

Có một số cách sau:

1. Sử dụng định nghĩa:
 Định nghĩa: Tia phân giác của một góc là tia nằm trong góc đó và chia góc đó thành hai góc bằng nhau.

 Cách chứng minh: Để chứng minh tia Oz là tia phân giác của góc xOy, ta cần chứng
minh góc xOz bằng góc yOz.
 2. Sử dụng tính chất của tam giác:

 Tính chất: Trong một tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.

 Cách chứng minh: Nếu ta có một tam giác và muốn chứng minh một tia là tia phân giác của một góc trong tam giác đó, ta có thể sử dụng tính chất này để lập các tỉ lệ thức và chứng minh chúng bằng nhau.

 3. Sử dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác:

 Các trường hợp bằng nhau: Cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c), cạnh - góc - cạnh (c.g.c), góc - cạnh - góc (g.c.g).

 Cách chứng minh: Ta có thể dựng thêm các tam giác phụ, sau đó sử dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai góc tạo bởi tia phân giác là bằng nhau.

 4. Sử dụng tính chất đường trung trực:

 Tính chất: Điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng thì cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó.

 Cách chứng minh: Nếu ta có một tia và muốn chứng minh nó là tia phân giác của một góc, ta có thể chứng minh các điểm nằm trên tia đó cách đều hai cạnh của góc.

11. Tự luận
1 điểm

Cách đổi từ vectơ chỉ phương sang vectơ pháp tuyến

Xem đáp án

Đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương blobid16-1753184134.png

đường thẳng (d) có vectơ pháp tuyến blobid17-1753184134.png hoặc blobid18-1753184134.png

12. Tự luận
1 điểm

Cách tính diện tích hình tròn.

Xem đáp án

Quy tắc: Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14.

S = r × r × 3,14

(S là diện tích hình tròn, r là bán kính hình tròn)

13. Tự luận
1 điểm

Cách vẽ tam giác cân bằng thước kẻ.

Xem đáp án

blobid19-1753184163.png

1. Vẽ cạnh đáy (trên dòng kẻ ngang cho dễ nha, mà số đo tròn xíu)

2. Kẻ đường trung trực (vuông góc tại trung điểm) của cạnh đáy

3. Lấy 1 điểm trên đường trung trực

4. Kẻ từ điểm đó đến 2 đầu mút

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số 2 và blobid20-1753184178.png được viết thành số thập phân là:

2,625

2,16

0,2625

0,216

Xem đáp án

blobid21-1753184191.png

Chọn A

15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng A = 8101 – 5 không phải là số chính phương.

Xem đáp án

Xét: 8 ≡ 0 (mod 4)  8101 ≡ 0 (mod 4)

A = 8101 – 5 –5 (mod 4) ≡ 3 (mod 4)

Các số chính phương khi chia 4 chỉ dư 0 hoặc 1.

Nên A không phải là số chính phương.

16. Tự luận
1 điểm

Tìm GTLN của a2 + b2 + c2 biết a, b, c thỏa mãn 1 ≤ a, b, c ≤ 2 và a + b + c = 6.

Xem đáp án

Ta có: (a – 1)(a – 2) ≤ 0  a2 ≤ 3a – 2

Tương tự: (b – 1)(b – 2) ≤ 0  b2 ≤ 3b – 2

(c – 1)(c – 2) ≤ 0  c2 ≤ 3c – 2

Cộng 3 vế ta có:

a2 + b2 + c2 ≤ 3(a + b + c) – 6 = 3.6 – 6 = 12

Vậy GTLN của a2 + b2 + c2 là 12 khi a = b = c = 2.

17. Tự luận
1 điểm

Cho blobid22-1753184251.png.

Tính x + y + z?

Xem đáp án

blobid23-1753184256.png

 blobid24-1753184256.png

 blobid25-1753184256.png

blobid26-1753184256.png

 blobid27-1753184256.png

 blobid28-1753184256.png

blobid28-1753184256.png

blobid29-1753184256.png

blobid30-1753184256.png

x + y + z = 7.

18. Tự luận
1 điểm

Cho 2 tập hợp A = [m + 1; 2m − 1], B = (0;6). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để A là tập con của B?

Xem đáp án

Điều kiện: m + 1 ≤ 2m – 1 m ≥ 2

Để A là tập con của B thì Cho 2 tập hợp A = [m + 1; 2m - 1], B = (0;6) (ảnh 1)

Suy ra: Cho 2 tập hợp A = [m + 1; 2m - 1], B = (0;6) (ảnh 2)

Kết hợp với điều kiện ta được Cho 2 tập hợp A = [m + 1; 2m - 1], B = (0;6) (ảnh 3)

Vì m nguyên nên m = 2 hoặc m = 3.

19. Tự luận
1 điểm

Cho 30 điểm trong đó có đúng 5 điểm thẳng hàng. Cứ qua 2 điểm ta vẽ được 1 đường thẳng. Hỏi có tất cả bao nhiêu đường thẳng?

Xem đáp án

Kẻ từ một điểm bất kỳ với các điểm còn lại vẽ được 29 đường thẳng.

Làm như vậy với 30 điểm nên có 30 . 29 = 870 đường thẳng

Nhưng mỗi đường thẳng đã được tính 2 lần

Do vậy số đường thẳng thực sự có là: 870 : 2 = 435 đường thẳng

Với 5 điểm, không có điểm nào thẳng hàng vẽ được: 5 . 4 : 2 = 10 đường thẳng

Còn nếu 5 điểm này thẳng hàng thì chỉ vẽ được 1 đường thẳng.

Do vậy số đường thẳng bị giảm đi là: 10 – 1 = 9 đường thẳng

Số đường thẳng cần tìm là: 435 – 9 = 426 đường thẳng

20. Tự luận
1 điểm

Cho A(-2;-3), B(4;-1), C(2;1), D(1;0).

a) Chứng minh ABCD là hình thang.

b) Tìm tọa độ giao điểm giữa AB và Ox. 

c) Tìm tọa độ giao điểm giữa AC và BD.

Xem đáp án

a) blobid37-1753184339.png

Không có vecto nào bằng k lần vecto kia suy ra ABCD không là hình thang.

b) Đường thẳng AB đi qua A(−2;−3)

Vecto chỉ phương blobid38-1753184339.png

Suy ra: blobid39-1753184339.png

Phương trình đường thẳng AB là:

(x + 2) − 3(y + 3) = 0

x − 3y – 7 = 0

Đường thẳng AB giao với Ox: y = 0

x − 3.0 – 7 = 0

x = 7

Vậy tọa độ giao điểm là: (7;0)

c) AC đi qua A(-2;-3)

Vecto chỉ phương blobid40-1753184339.png

 blobid41-1753184339.png

Phương trình đường thẳng AC là (x+2) − (y + 3) = 0

x – y – 1 = 0 (1)

Tương tự phương trình đường thẳng BD là: x + 3y – 1 = 0 (2)

Tọa độ giao điểm của AC và BD là nghiệm của Hệ phương trình (1) và (2)

 tọa độ giao điểm là (1;0)

21. Tự luận
1 điểm

Cho blobid42-1753184365.png. Chứng minh 50 < A.

Xem đáp án

blobid43-1753184369.png

blobid44-1753184369.png

blobid45-1753184369.png

Chọ A = 1 + 1/2 + 1/3 + 1/4 + + 1/(2^100 - 1) (ảnh 1)

blobid47-1753184369.png

blobid48-1753184369.png

> 50

Vậy 50 < A.

22. Tự luận
1 điểm

Cho blobid50-1753184414.png.

a) Tìm giá trị của n để A là số nguyên.

b) Tìm giá trị của n để A là phân số.

Xem đáp án

a) Để A là số nguyên thì 12n + 1 chia hết cho 2n + 3

Ta có: 12n + 1 = (2n + 3).6 – 17

Thấy (2n + 3).6 chia hết cho 2n + 3 nên để 12n + 1 chia hết cho 2n + 3

Thì 17 chia hết cho 2n + 3

Suy ra: 2n + 3 {±1; ±17}

n {-1;-2;7;-10}

b) Để A là một phân số thì 2n + 3 ≠ 0 hay blobid51-1753184417.png

23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng A = 21 + 22 + … + 2100 chia hết cho 3.

Xem đáp án

A = 21 + 22 + … + 2100 

A = 2(1 + 2) + 23(1 + 2) + … + 299(1 + 2)

A = 2.3 + 23.3 + … + 299.3

A = 3(2 + 23 + … + 299) 3

Vậy A chia hết cho 3.

24. Tự luận
1 điểm

Cho blobid52-1753184458.png. Tìm điều kiện của n để A là một phân số.

Xem đáp án

A là một phân số khi n – 3 ≠ 0 hay n ≠ 3.

25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có blobid53-1753184482.pngvà có phân giác AD. Tính blobid54-1753184482.png?

Xem đáp án

Vì AD là tia phân giác của blobid55-1753184485.png

Nên: blobid56-1753184485.png

Áp dụng định lý tổng ba góc trong tam giác của ADB có:

blobid57-1753184486.png

 blobid58-1753184486.png

26. Tự luận
1 điểm

Cho B = 1 + 3 + 32 + 33 + … + 311. Chứng minh rằng B chia hết cho 13.

Xem đáp án

B = 1 + 3 + 32 + 33 + … + 311

B = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + … + (39 + 310 + 311)

B = 13 + 33(1 + 3 + 32) + … + 39(1 + 3 + 32)

B = 13.(1 + 33 + … + 39) 13.

Vậy B chia hết cho 13.

27. Tự luận
1 điểm

Cho biết 15 công nhân hoàn thành công việc 12 ngày. Hỏi để hoàn thành công việc trong 8 ngày thì cần bao nhiêu công nhân? (biết năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau).

Xem đáp án

Một công nhân hoàn thành công việc đó trong số ngày là:

12 . 15 = 180 ( ngày )

Để hoàn thành công việc đó trong 8 ngày cần số công nhân là:

180 : 8 = 22,5 (công nhân) ≈ 23 (công nhân)

28. Tự luận
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn: blobid59-1753184541.png

Tính S7 = u1 + u2 + … + u7

Xem đáp án

blobid60-1753184545.png

 blobid61-1753184545.png

 blobid62-1753184545.png

 blobid63-1753184545.png

Suy ra: blobid64-1753184545.png

29. Tự luận
1 điểm

Cho các dãy số : 0,1,4,9,16,....2401. Tập hợp A gồm các số hạng của dãy số trên được biểu diễn bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp là?

Xem đáp án

Cách xác định tính chất đặc trưng của các phần tử trong bài :

0 = 0²

1 = 1²

4 = 2²

9 = 3²

...

2401 = 49²

Tính chất đặc trưng : x²

A = {x² | x là số tự nhiên, 0 ≤ x ≤ 49}

30. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau. 10,11 + 11,12 + 12,13 + 13,14 +  ... + 98,99.

Xem đáp án

Số số hạng là : 

(98,99 − 10,11) : 1,01 + 1 = 89

Tổng trên là : 

(98,99 + 10,11) × 89 : 2 = 4854,95

31. Tự luận
1 điểm

Cho điểm K nằm trong tam giác ABC. Gọi M là giao điểm của tia AK với cạnh BC.

a) Chứng minh rằng KA+KB < MA+ MB < CA + CB.            

b) So sánh KB+ KC với AB +AC.                       

c) Chứng minh rằng : KA+ KB + KC < PABC.

Xem đáp án

blobid65-1753184590.png

a. Ta có:

KB < KM + MB

KA + KB < KA + (KM + MB) = KA + KM + MB = MA + MB

MA < AC + CM

 MA + MB < AC + CM + MB = AC + BC 

 KA + KB < MA + MB < CA + CB

b. Gọi BK  AC = D 

Ta có: BD < BA + AD 

 DB + DC < BA + AD + DC = AB + AC

KC < KD + DC

 KC + KB < KD + DC + KB = DB + DC

 KC + KB < DB + DC < AB + AC

c. Tương tự chứng minh được KA + KC < BA + BC

 (KA + KB) + (KB + KC) + (KC + KA) < (CA + CB) + (AB + AC) + (BA + BC)

 2(KA + KB + KC) < 2(AB + BC + CA)

 KA + KB + KC < AB + BC + CA

32. Tự luận
1 điểm

Cho đường thăng a và một điểm O cách a một khoảng 8cm. Vẽ đường tròn tâm O bán kính 10cm.

a) Giải thích vì sao a và (O) cắt nhau.

b) Gọi M và N là các giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O;10cm). Tính độ dài của dây MN.

Xem đáp án

blobid66-1753184605.png

a. Ta có: d(O,a) = 8 < 10 = R

a, (O) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

b.Kẻ OH MN, H MN

H là trung điểm MN, OH = 8

 blobid67-1753184605.png

MN = 2; MH = 12

33. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng Δ: x - 3y + 1 = 0.  Tìm 1 vectơ chỉ phương và 1 vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ.

Xem đáp án

Vectơ pháp tuyến: blobid68-1753184624.png(1;-3)

Vectơ chỉ phương (3;1)

34. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (C) tâm O, bán kính r = 20 cm. Vẽ đường tròn(C') đi qua tâm O và tiếp xúc với (C), vẽ đường tròn (C'') đi qua tâm của (C) và tiếp xúc với (C'). Tiếp tục quá trình này đến hạn. Tình tổng diện tích các đường tròn tạo thành.

Xem đáp án

Diện tích hình tròn ban đầu: S0 = 400π (cm2)

Gọi Sn là diện tích của hình tròn (Cn)

Suy ra: {Sn} là một cấp số nhân

Gọi un là diện tích phần tô màu ở bước thứ n, khi đó:

blobid69-1753184639.png

Tổng diện tích phần tô màu là:

S = u1 + u2 + … + un

= blobid70-1753184639.png

blobid71-1753184639.png

blobid72-1753184639.png

blobid73-1753184639.png

35. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Qua trung điểm I của bán kính OB. Kẻ dây CD vuông góc với AB. Kẻ dây CE song song dây AB.

a, Chứng minh AE = BC = BD.

b, Chứng minh E, O, D thẳng hàng.

c, Chứng minh tứ giác ADBE là hình chữ nhật.

Xem đáp án

blobid74-1753184657.png

a) Ta có tam giác OCD cân tại O có OI là đường cao

I là trung điểm của CD

Tứ giác OCBD là hình thoi

BD = OD = OC = BC = R

OBCE là hình thoi

CE = R

Tứ giác CEAO là hình bình hành (do AO // CE và AO = CE = R)

AE = OD = BC = BD

b) Xét ΔOAE và ΔOBD có:

+ OA = OE =OB = OD

+ AE = BD
 
ΔOAE = ΔOBD (c.c.c)

 blobid75-1753184657.png

E, O, D thẳng hàng

c) Ta có AEBD có 2 đường chéo cắt nhau tại O là trung điểm mỗi đường 

Lại có ED = AB = 2R

AEBD là hình chữ nhật.

36. Tự luận
1 điểm

Cho blobid76-1753184680.png với n nguyên dương.

Tính f(1) + f(2) + f(3) + … f(40).

Xem đáp án

Đặt blobid77-1753184684.png

Thì blobid78-1753184684.png

Từ đó suy ra:

f(1) + f(2) + f(3) + … f(40)

blobid79-1753184684.png

blobid80-1753184684.png

37. Tự luận
1 điểm

Cho góc α (0° < α < 180°), giá trị của biểu thức blobid81-1753184704.png bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

blobid82-1753184708.png

blobid83-1753184708.png

blobid84-1753184708.png

blobid85-1753184708.png

blobid86-1753184708.png

blobid87-1753184708.png

blobid88-1753184709.png

Vì 0° < α < 180° nên 0 ≤ cos2α ≤ 1

Suy ra: blobid89-1753184709.png

Vậy P = 4.

38. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số blobid90-1753184727.png (m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞)?

Xem đáp án

ĐKXĐ: x ≠ m

Ta có: blobid91-1753184731.png

Để hàm số đồng biến trên (0; +∞) thì Cho hàm số y = (mx - 4) / (x - m) (m là tham số (ảnh 1)

Cho hàm số y = (mx - 4) / (x - m) (m là tham số (ảnh 2)

 blobid94-1753184731.png

Vì m nguyên nên m = -1 hoặc m = 0.

Vậy m = -1 hoặc m = 0.

39. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có AB = 2a, AD = 3a, blobid97-1753184769.png. Điểm K thuộc AD thỏa mãn blobid98-1753184769.png. Tính tích vô hướng blobid99-1753184769.png.

Xem đáp án

blobid100-1753184775.png

blobid101-1753184775.png nên AK = 2DK, K thuộc AD

Suy ra: blobid102-1753184775.png

blobid103-1753184775.png

blobid104-1753184775.png

blobid105-1753184775.png

blobid106-1753184775.png

blobid107-1753184775.png

= a2

40. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có AB = 3a; blobid108-1753184790.png; góc B tù; diện tích hình bình hành = 6a2. Tính độ dài đường chéo BD.

Xem đáp án

blobid109-1753184796.png

Ta có: AD = blobid110-1753184796.png, CD = AB = 3a

Kẻ AE CD

AE = blobid111-1753184796.png

DE blobid112-1753184796.png

ΔADEΔADE vuông cân tại EE

 blobid113-1753184796.png

 blobid114-1753184796.png

 blobid115-1753184796.png

 blobid116-1753184796.png

41. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có AB = 2; AD = 1, blobid117-1753184806.png. Tính độ dài đường chéo AC và BD.

Xem đáp án

blobid118-1753184810.png  blobid119-1753184810.png

Áp dụng định lí cos ta có:

BD2 = AB2 + AD2 – 2.AB.AD.cosblobid120-1753184810.png

= 22 + 12 – 2.1.2.cos60°

Suy ra: blobid121-1753184810.png

AC2 = AB2 + BC2 – 2.AB.BC.cosblobid122-1753184810.png

= 22 + 12 – 2.1.2.cos120°

Suy ra: blobid123-1753184810.png

42. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, SD, OC.

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với mp (SAC).

b) Tìm giao điểm của SA với mp (MNP).

c) Tìm thiết diện của S.ABCD với (AMN).

Xem đáp án

blobid124-1753184829.png

a) P (MNP) ∩ (SAC)

SO và MN (SBD) SO cắt được MN

Gọi MN ∩ SO = I I (MNP) ∩ (SAC)

(MNP) ∩ (SAC) = PI

 b) Gán SA (SAC)

Mà (SAC) ∩ (MNP) = PI

SA ∩ (MNP) =  SA ∩ PI = J

c) AI, SC (SAC) AI cắt được SC

Gọi AI ∩ SC = E

(AMN) ∩ (SAB) = AM

(AMN) ∩ (SBC) = ME

(AMN) ∩ (SCD) = EN

(AMN) ∩ (SAD) = AN

 thiết diện là tứ diện AMEN.

43. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh blobid125-1753184856.png, I là trung điểm CD’. Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (BDD’B’).

blobid126-1753184856.png

Xem đáp án

Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (BDD'B') (ảnh 1)

DD’ (A’B’C’D’) DD’ A’C’

Mà A’C’ B’D’

A’C’ (BDD’B’)

Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (BDD'B') (ảnh 2)

 (với O là giao điểm A’C’ và B’D’)

Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (BDD'B') (ảnh 3)

Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (BDD'B') (ảnh 4)

44. Tự luận
1 điểm

Hình thang ABCD có đáy AB = 9cm và đáy CD = 12cm. Nếu kéo chiều dài đáy bé thêm đoạn BE 4cm và kéo chiều dài đáy lớn thêm đoạn CQ = 5cm thì diện tích ABCD sẽ tăng thêm 135cm2. Tính diện tích hình thang ABCD.

Xem đáp án

Chiều cao hình thang ABCD là:

135 . 2 : (5 + 4) = 30 (cm)

Diện tích hình thang ABCD là:

(9 + 12) . 30 : 2 = 315 (cm2)

45. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD có AB // CD . Lấy I là trung điểm của DC. Từ I kẻ IM // AC (M = AD) và IN // BD (N = BC)

blobid135-1753184935.png

a) Chứng minh blobid136-1753184935.png

b) Chứng minh MI.BD = IN.AC

Xem đáp án

a) Vì I là trung điểm DC nên DI = CI = blobid137-1753184940.png

Xét tam giác ADC có IM // AC nên theo Ta-lét ta có:

blobid138-1753184940.png

IN // BD  blobid139-1753184940.png

Từ (1) và (2) suy ra: blobid140-1753184940.png

b) IM // AC nên blobid141-1753184940.png

IN // BD nên blobid142-1753184940.png

Suy ra: blobid143-1753184940.png

Vậy MI.BD = IN.AC.

46. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ biết Ax // My, blobid144-1753184961.png. Az là tia phân giác của blobid145-1753184961.png. Tính số đo của blobid146-1753184961.png.

blobid147-1753184961.png

Xem đáp án

Kẻ Ca sao cho My // Ca // Ax

Vì My // Ca

 blobid148-1753184965.png(2 góc so le trong)

 blobid149-1753184965.png

Vì Ca // Ax

 blobid150-1753184965.png (2 góc so le trong)

Ta có: blobid151-1753184965.png(2 góc kề bù)

   blobid152-1753184965.png

   blobid153-1753184965.png

Mà Az là tia phân giác blobid154-1753184965.png nên blobid155-1753184965.png

47. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên, biết ABCD là hình bình hành, DI // EF, BK // EF. Chứng minh rằng blobid156-1753184978.png.

blobid157-1753184978.png

Xem đáp án

Vì tứ giác ABCD là hình bình hành nên blobid158-1753184984.png

Suy ra: blobid159-1753184984.png

Vì FN // DI (DI // EF, N thuộc EF) nên blobid160-1753184984.png

blobid161-1753184984.png(2 góc đối đỉnh)

Suy ra: blobid162-1753184984.png

Vì NE // BK (BK // EF, N thuộc EF)

 blobid163-1753184984.png(2 góc đồng vị)

blobid164-1753184984.png

 blobid165-1753184984.png(2)

Từ (1), (2)  blobid166-1753184984.png

Hay blobid167-1753184984.png

Xét tam giác DIA và tam giác BKC có:

blobid168-1753184984.png

AD = CB

blobid169-1753184984.png

∆DIA = ∆BKC (g.c.g)

AI = CK (2 cạnh tương ứng)

Xét tam giác ADI có FN // DI nên blobid170-1753184984.png

Tương tự chứng minh ta được: blobid171-1753184984.png

 blobid172-1753184985.png

 blobid173-1753184985.png

Mà AI = CK nên blobid174-1753184985.png

48. Tự luận
1 điểm

Cho hình 10, biết blobid175-1753185008.png, MN // KJ. Hãy tính số đo blobid176-1753185008.png.

blobid177-1753185008.png

Xem đáp án

blobid178-1753185014.png

Kẻ đường thẳng xy đi qua L và song song với MN

Suy ra: Lx // MN và MN // KJ nên Lx // KJ

Lx // MN  blobid179-1753185014.png (so le trong)

Lx // KJ  blobid180-1753185014.png (trong cùng phía)

 blobid181-1753185014.png

blobid182-1753185014.png

49. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có diện tích là 20cm2 (hình bên). Tính diện tích phần tô màu.

blobid183-1753185027.png

Xem đáp án

Cạnh của hình vuông ABCD là:  

20 : 4 = 5 (cm)

Theo hình bên, ta thấy có 4 nửa của hình tròn và ta có thể ghép lại thành 2 hình tròn. Bán kính của hình tròn đó là:     

5 : 2 = 2,5 (cm)

Diện tích phần tô màu là:

2,5 . 2,5 . 3,14 = 19,625 (cm2)

50. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính theo a độ dài blobid184-1753185044.png.

Xem đáp án

Vẽ điểm hình bình hành AMNC sao cho AM = 2AB

blobid185-1753185048.png

blobid186-1753185048.png

51. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông lớn (5x5) như hình có chứa số lượng lớn hình chữ nhật bao gồm cả hình vuông. Mỗi hình chữ nhật được tạo thành từ 1 đến 25 ô vuông nhỏ. Tìm tất cả các hình chữ nhật chứa trong hình vuông lớn (bao gồm cả hình vuông).

blobid187-1753185060.png

Xem đáp án

Để tìm tất cả các hình chữ nhật chứa trong hình vuông lớn (5x5), chúng ta có thể sử dụng phương pháp đếm số lượng hình chữ nhật có thể tạo ra từ các ô vuông nhỏ. Có thể chia các hình chữ nhật thành các nhóm dựa trên số lượng ô vuông mà chúng bao gồm.

Cụ thể:

- Có 25 hình vuông 1x1 (mỗi ô vuông nhỏ là một hình chữ nhật).

- Có 16 hình chữ nhật 2x1.

- Có 12 hình chữ nhật 3x1.

- Có 9 hình chữ nhật 4x1.

- Có 4 hình vuông 2x2.

- Có 6 hình chữ nhật 3x2.

- Có 4 hình chữ nhật 4x2.

- Có 1 hình vuông 3x3.

- Có 1 hình vuông 4x4.

- Có 1 hình vuông 5x5.

Vậy tổng cộng có 25 + 16 + 12 + 9 + 4 + 6 + 4 + 1 + 1 + 1 = 79 hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có thể tạo ra từ hình vuông lớn 5x5.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho blobid188-1753185096.png. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

blobid189-1753185098.png

blobid190-1753185100.png

blobid191-1753185104.png

blobid192-1753185106.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

A sai vì nếu b = 0 thì kết luận blobid193-1753185109.png là sai

C sai vì blobid194-1753185109.png

D sai vì blobid195-1753185109.png.

53. Tự luận
1 điểm

Cho A = n3 + 2025n2 + 2024n. Chứng minh A chia hết cho 3 với mọi n nguyên dương.

Xem đáp án

A = n3 + 2025n2 + 2024n

A = n2(n + 2024) + n(n + 2024)

A = (n + 2024)(n2 + n)

A = (n + 2024).(n + 1).n

Ta có: A chia hết cho 3 nên n có dạng 3k; 3k + 1; 3k + 2

Với n = 3k

A = 3k(3k + 1)(3k + 2024)  3

Với n = 3k + 1

A = (3k + 1)(3k + 2)(3k + 2025)

A = 3(k + 675)(3k + 1)(3k + 2)  3

Với n = 3k + 2

A = (3k + 2)(3k + 3)(3k + 2027)

A = 3(k + 1)(3k + 2)(3k + 2027)  3

  3.

54. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức blobid0-1753246692.png.Tìm ĐKXĐ của phân thức.

Xem đáp án

ĐKXĐ: x2 + 3x + 2 ≠ 0 (x + 1)(x + 2) ≠ 0 x ≠ -1; -2

55. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức blobid3-1753246716.png.Rút gọn phân thức và tính giá trị D khi x= 2002.

Xem đáp án

blobid1-1753246706.png

blobid2-1753246706.png

56. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + m + 1 = 0.

Với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

Xem đáp án

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi ∆’ > 0

(m – 1)2 – m – 1 >0

m2 – 3m > 0

  blobid4-1753246754.png

57. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + m + 1 = 0.Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 = 3x2.

Xem đáp án

Từ a ta có: blobid5-1753246763.png

Theo bài ra x1 = 3x2

Suy ra: blobid6-1753246763.png

 blobid7-1753246763.png

 blobid8-1753246763.png (ĐK: m <1)

Suy ra: m2 – 3m = m2 – 2m + 1

m = -1

Vậy m = -1.

58. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 2x2 + 3x + 1 = 0.

Xem đáp án

2x2 + 3x + 1 = 0

 2x2 + 2x + x + 1 = 0

2x(x + 1) + (x + 1) = 0

(2x + 1)(x + 1) = 0

 blobid9-1753246797.png

59. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x² - (m - 4)x – m - 2 = 0 (x là ẩn, m là tham số) (1). Giải phương trình (1) với m = -2.

Xem đáp án

Thay m = -2 ta được: x2 + 6x = 0

 blobid10-1753246815.png

60. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 + 5x – 3m = 0 (m là tham số).Tìm tham số m để phương trình có 2 nghiệm là x1 và x2.

Xem đáp án

x2 + 5x – 3m = 0

Xét ∆ = 12m + 25 > 0

Suy ra: blobid11-1753246835.png

61. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 + 5x – 3m = 0 (m là tham số).Với điều kiện m tìm được ở câu a) hãy lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm là blobid18-1753246851.pngblobid19-1753246851.png.

Xem đáp án

Theo Vi-ét ta có: blobid12-1753246844.png

Ta có: blobid13-1753246844.png

blobid14-1753246844.png

Vậy blobid15-1753246845.pngblobid16-1753246844.png là 2 nghiệm của phương trình: blobid17-1753246845.png.

62. Tự luận
1 điểm

Cho blobid20-1753246883.png. Chứng minh blobid21-1753246883.png.

Xem đáp án

blobid22-1753246889.png

blobid23-1753246889.png

blobid24-1753246889.png

blobid25-1753246889.png

blobid26-1753246889.png

42S – 6S blobid27-1753246889.png

Cho S = 1/7^2 + 2/7^3 + 3/7^4 + + 69/7^70 (ảnh 1)

Suy ra: blobid29-1753246889.png.

63. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC.kẻ tia phân giác AI. Từ B và C hạ BD và CE lần lượt vuông góc với tia AI.

Chứng minh blobid31-1753246996.png.

Xem đáp án

blobid32-1753247002.png

Xét tam giác ABD và tam giác ACE có:

blobid33-1753247002.png (AI là tia phân giác blobid34-1753247002.png)

blobid35-1753247002.png

Suy ra: ∆ABD ~ ∆AEC (g.g)

 blobid36-1753247002.png

64. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC.kẻ tia phân giác AI. Từ B và C hạ BD và CE lần lượt vuông góc với tia AI.Chứng minh ID.CE = BD.IE.

Xem đáp án

blobid40-1753247016.png

Xét tam giác BDI và tam giác CEI có:

blobid37-1753247014.png

blobid38-1753247014.png (2 góc đối đỉnh)

Suy ra: ∆BDI ~ ∆CEI (g.g)

 blobid39-1753247014.png

BD.EI = EC. ID

65. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Trên BC lấy D. Qua D kẻ DE // AC, DF // AB (E thuộc AB, F thuộc AC).

Chứng minh AEDF là hình bình hành.

Xem đáp án

blobid41-1753247055.png

Xét tứ giác AEDF có:

DE // AF (DE // AC)

DF // AE (DF // AB)

Suy ra: AEDF là hình bình hành

66. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Trên BC lấy D. Qua D kẻ DE // AC, DF // AB (E thuộc AB, F thuộc AC).Chứng minh BE.DC = AE.BD.

Xem đáp án

blobid43-1753247102.png

Xét tam giác ABC có DE // AC

Theo định lý Ta-lét ta có: blobid42-1753247100.png

BE.DC = AE.DB

67. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB nhỏ hơn AC, AD là tia phân giác của góc A (D thuộc BC). Trên AC lấy điểm E sao cho AE = AB.

So sánh: DC và DB.

Xem đáp án

blobid44-1753247147.png

Trên AC lấy E sao cho AB = AE

Xét tam giác ABD và tam giác AED có:

AB = AE

blobid45-1753247147.png

Chung AD

∆ABD = ∆AED (c.g.c)

 blobid46-1753247147.png

Xét tam giác AED có blobid47-1753247147.png là góc ngoài

blobid48-1753247147.png (1)

Xét tam giác ADC có: blobid49-1753247147.png là góc ngoài tại đỉnh D

Suy ra: blobid50-1753247147.png (2)

Từ (1) và (2) suy ra: blobid51-1753247148.png

Xét tam giác DEC có: blobid51-1753247148.png và DC > ED

Mà DE = DB nên DB < DC

68. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB nhỏ hơn AC, AD là tia phân giác của góc A (D thuộc BC). Trên AC lấy điểm E sao cho AE = AB.So sánh: blobid60-1753247176.pngblobid61-1753247176.png.

Xem đáp án

blobid59-1753247162.png

Xét tam giác ABC có AB < AC

Suy ra: blobid52-1753247160.png  (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác)

Xét tam giác ADC có: blobid53-1753247160.png là góc ngoài tại đỉnh D

Nên: blobid54-1753247160.png

Xét tam giác ADB có: blobid55-1753247160.png là góc ngoài tại đỉnh D

Nên blobid56-1753247160.png

blobid57-1753247160.pngblobid52-1753247160.png

Nên blobid58-1753247160.png

69. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC bằng tam giác HIK biết AB = 7cm, BC= 8cm, HK 7 cm.

Cạnh AC bằng bao nhiêu cm?

Xem đáp án

Vì ΔABC = ΔHIK

AC= HK = 7cm

70. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC bằng tam giác HIK biết AB = 7cm, BC= 8cm, HK 7 cm.Tính chu vi của mỗi tam giác trên.

Xem đáp án

Chu vi tam giác ABC là:

7 + 8 + 7 = 22 (cm)

Vì ΔABC = ΔHIK

AB = HI; BC = IK; AC = HK

AB + BC + AC = HI + IK + HK

mà: AB + BC + AC là chu vi ΔABC

HI + IK + HK là chu vi ΔHIK

 Chu vi ΔABC = Chu vi ΔHIK = 22cm

71. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC. Qua trung điểm D của cạnh BC kẻ đường thẳng vuông góc với tia phân giác của góc BAC cắt các đường thẳng AB và AC lần lượt tại H và K. Chứng minh rằng: tam giác AHK cân.

Xem đáp án

blobid62-1753247249.png

Xét ΔAHE và ΔAKE vuông tại E có:

+ AE chung

+ blobid63-1753247249.png(AE là phân giác góc blobid64-1753247249.png)

ΔAHE = ΔAKE (cạnh góc vuông – góc nhọn)

AH = AK

ΔAHK cân tại A

72. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC. Qua trung điểm D của cạnh BC kẻ đường thẳng vuông góc với tia phân giác của góc BAC cắt các đường thẳng AB và AC lần lượt tại H và K. Qua B kẻ đường thẳng song song với AC cắt HK tại I . Chứng minh rằng: tam giác BHI cân.

Xem đáp án

blobid68-1753247262.png

Do ΔAHK cân tại A nên góc blobid65-1753247260.png

Mà BI // AK

 blobid66-1753247260.png(đồng vị)

 blobid67-1753247260.png

ΔBHI cân tại B

73. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC. Qua trung điểm D của cạnh BC kẻ đường thẳng vuông góc với tia phân giác của góc BAC cắt các đường thẳng AB và AC lần lượt tại H và K. Chứng minh: BH = CK.

Xem đáp án

blobid69-1753247291.png

Xét ΔBDI và ΔCDK có:

+ (so le trong)

+ BD = CD

+ (đối đỉnh)

ΔBDI = ΔCDK (g-c-g)

BI = CK

Mà ΔBHI cân tại B nên BI = BH

BH = CK

74. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC. Qua trung điểm D của cạnh BC kẻ đường thẳng vuông góc với tia phân giác của góc BAC cắt các đường thẳng AB và AC lần lượt tại H và K. Tính AH, BH biết AB = 9cm, AC = 12cm.

Xem đáp án

blobid70-1753247306.png

AC = AK + KC = AH + KC = (AB + BH) + KC

= AB + BH + KC = AB + 2.BH (do: BH = KC)

12 = 9 + 2.BH

BH = 1,5 (cm)

AH = AB + BH = 9 + 1,5 = 10,5 (cm)

75. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A (-1;2), B (0;3), C (5;-2). Tìm toạ độ chân đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC.

Xem đáp án

Gọi H là chân đường cao hạ từ điểm A xuống

Gọi H(x;y)

blobid71-1753247335.png

Ta có: blobid72-1753247335.png

(x + 1).5 + (y – 2).(-5) = 0

5x – 5y = -15 (1)

H thuộc BC nên blobid73-1753247335.png cùng phương

blobid74-1753247335.png

Để 2 vectơ cùng phương thì blobid75-1753247335.png

5x + 5y = 15 (2)

Từ (1) và (2) ta có: x = 0; y = 3.

76. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có blobid93-1753247464.png. Gọi D là trung điểm của BC, E thỏa mãn AE = kAC (k ℝ). Khi đó:

a) AD vuông góc BE khi blobid94-1753247464.png

b) blobid95-1753247464.png= 20

c) blobid96-1753247464.png

d) blobid97-1753247464.png

blobid98-1753247464.png

Xem đáp án

a) AD vuông góc với BE khi blobid99-1753247470.png

 blobid100-1753247470.png

 blobid101-1753247470.png

 blobid102-1753247470.png

 blobid103-1753247470.png

 blobid104-1753247470.png

Nên a sai

b) blobid105-1753247470.png

Nên b sai

c) Vì D là trung điểm BC nên blobid106-1753247470.png. Vậy c đúng

d) BC2 = AB2 + AC2 – 2.AB.AC. cosblobid107-1753247470.png

Suy ra: blobid108-1753247470.png

Vì D là trung điểm BC nên blobid109-1753247470.png

 blobid110-1753247470.png

Vậy d sai.

77. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có chu vi bằng 36cm. Trên AB lấy điểm E sao cho AB = 3BE. Từ E kẻ EF//AC (F  BC). Chu vi tam giác BEF bằng bao nhiêu cm?

Xem đáp án

EF song song với AC và cắt AB tại E và BC tại F.

 ΔBEF đồng dạng Δ BAC.

Vì AB = 3BE

ΔBAC > ΔBEF 3 lần.

Chu vi ΔBEF = blobid111-1753247486.png ΔBAC.

Chu vi ΔBAC đã cho là 36cm, vậy chu vi ΔBEF sẽ là:

blobid112-1753247486.png

78. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có diện tích 64cm2. M là trung điểm của BC, N là trung điểm của AM. Tính diện tích tam giác BNC.

Xem đáp án

blobid113-1753247503.png

Ta thấy: blobid114-1753247503.png

blobid115-1753247503.png

Diện tích tam giác BCN = 2SBMN = 2.16 = 32 (cm2)

79. Tự luận
1 điểm

Chọn đúng hoặc sai cho mệnh đề sau: “Phương trình đường cao kẻ từ A là 5x - 7y – 6 = 0”. Với giả thiết đề bài: Cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng BC là 7x + 5y – 8 = 0, phương trình đường cao kẻ từ B, C lần lượt là 9x - 3y – 4 = 0, x + y – 2 = 0.

Xem đáp án

Xét giao điểm của phương trình đường cao hạ từ B và C:

blobid116-1753247522.png

Phương trình đường cao kẻ từ A cũng đi qua điểm blobid117-1753247522.png và có vecto pháp tuyến blobid118-1753247522.png

Suy ra ta có phương trình: -5x + 7y – 4 = 0

Nên mệnh đề đã cho sai.

80. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC (AB < AC) , đường phân giác AD. Qua trung điểm M của BC, kẻ đường thẳng song song với AD, cắt AC, AB theo thứ tự ở E và K. Gọi O là giao điểm của AM và DK.  Chứng minh AO. OK = DO . OM.

Xem đáp án

blobid119-1753247541.png

Vì AD // KM nên blobid120-1753247541.png

81. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC (AB < AC) , đường phân giác AD. Qua trung điểm M của BC, kẻ đường thẳng song song với AD, cắt AC, AB theo thứ tự ở E và K. Gọi O là giao điểm của AM và DK.  Cho AB = 5 cm, AC = 10 cm, BC = 12 cm. Tính BD. 

Xem đáp án

blobid124-1753247552.png

Vì AD là phân giác blobid121-1753247550.png nên blobid122-1753247550.png

 blobid123-1753247550.png

Suy ra: DB = 4cm

82. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC (AB < AC) , đường phân giác AD. Qua trung điểm M của BC, kẻ đường thẳng song song với AD, cắt AC, AB theo thứ tự ở E và K. Gọi O là giao điểm của AM và DK.  Chứng minh AE = AK và blobid125-1753247584.png.

Xem đáp án

blobid132-1753247606.png

Ta có: AD // KM, AD là phân giác blobid127-1753247602.png

Nên blobid128-1753247602.png

Suy ra tam giác AKE cân tại A

AE = AK

Vì AD // CE, AD là phân giác blobid127-1753247602.png

 blobid129-1753247602.png

blobid130-1753247602.png

Suy ra: blobid131-1753247602.png

83. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC (AB < AC) , đường phân giác AD. Qua trung điểm M của BC, kẻ đường thẳng song song với AD, cắt AC, AB theo thứ tự ở E và K. Gọi O là giao điểm của AM và DK.  Chứng minh BK = CE.

Xem đáp án

blobid136-1753247619.png

Vì M là trung điểm BC nên MB = MC

Ta có: blobid133-1753247615.png

blobid134-1753247615.png

Lại có: blobid135-1753247615.png

Suy ra: BK = CE

84. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, gọi I là điểm trên BC kéo dài sao cho IB = 3IC. Gọi J và K lần lượt là hai điểm trên cạnh AC, AB sao cho JA = 2JC, KB = 3KA. Biểu diễn BC theo AI, JK.

Xem đáp án

Ta có: blobid137-1753247673.png

blobid138-1753247673.png

blobid139-1753247673.png

Khi đó: blobid140-1753247673.png

blobid141-1753247673.png

Suy ra: blobid142-1753247673.png

85. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA.Chứng minh tam giác AMC = tam giác EMB.

Xem đáp án

blobid143-1753247697.png

Xét tam giác AMC và tam giác EMB có:

AM = EM

blobid144-1753247697.png

MC = MB
 
∆AMC = ∆EMB (c.g.c) (1)

86. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA.

AC // BE.

Xem đáp án

blobid146-1753247708.png

Từ (1) suy ra: blobid145-1753247706.png

Mà 2 góc này ở vị trí so le trong nên AC // BE

87. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA.Gọi I là 1 điểm trên AC, K là 1 điểm trên EB sao cho AI = EK. Chứng minh 3 điểm I, M, K thẳng hàng.

Xem đáp án

blobid153-1753247752.png

Xét tam giác AMI và tam giác EMK có:

AM = EM

blobid147-1753247749.png

AI = EK

∆AMI = ∆EMK (c.g.c)

 blobid148-1753247749.png

blobid149-1753247749.png (do A, M, E thẳng hàng nên blobid150-1753247749.png là góc bẹt)

Suy ra: blobid151-1753247749.png

Hay blobid152-1753247749.png

Vậy I, M, K thẳng hàng.

88. Tự luận
1 điểm

Cho ABC nhọn. Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM = AB. Trên tia đối của tia AC lấy điêm N sao cho AN = AC.

Chứng minh AMN = ABC

Xem đáp án

blobid154-1753247779.png

Xét ΔAMN và ΔABC có:

AM = AB (gỉa thiết)

blobid155-1753247779.png (đối đỉnh)

AN = AC (gt)

ΔAMN = ΔABC (c.g.c)

89. Tự luận
1 điểm

Cho ABC nhọn. Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM = AB. Trên tia đối của tia AC lấy điêm N sao cho AN = AC.Chứng minh MN // BC

Xem đáp án

blobid157-1753247792.png

ΔAMN = ΔABC

 blobid156-1753247788.png

mà 2 góc này ở vị trí so le trong của MN và BC

 MN // BC

90. Tự luận
1 điểm

Cho ABC nhọn. Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM = AB. Trên tia đối của tia AC lấy điêm N sao cho AN = AC.Lấy điểm F thuộc cạnh BC. Trên tia đối của tia AF lấy điểm E sao cho AE = AF. Chứng minh ba điểm M, E, N là ba điểm thẳng hàng.

Xem đáp án

blobid160-1753247838.png

Xét ΔAME và ΔABF có:

AM = AB (gt)

blobid158-1753247835.png(đối đỉnh)

AE = AF (gt)

ΔAME = ΔABF (c.g.c)

 blobid159-1753247835.png

mà 2 góc này ở vị trí so le trong của ME và BF

 ME // BF  ME // BC (F BC)

Mà MN // BC (cmt)  M, E, N thẳng hàng

91. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp (O). Tia phân giác góc A cắt đường tròn tại M, tia phân giác góc ngoài tại đỉnh A cắt đường tròn tại N.

Chứng minh tam giác MBC cân.

Xem đáp án

blobid161-1753247866.png

 AM là phân giác blobid162-1753247866.png nên blobid163-1753247866.png

Suy ra: MB = MC nên tam giác MBC cân tại M

92. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp (O). Tia phân giác góc A cắt đường tròn tại M, tia phân giác góc ngoài tại đỉnh A cắt đường tròn tại N.Chứng minh: O, M, N thẳng hàng.

Xem đáp án

blobid167-1753247880.png

AN, AM lần lượt là phân giác ngoài và phân giác trong của blobid164-1753247877.png nên blobid165-1753247877.png  blobid166-1753247877.png

MN là đường kính (O).

M, O, N thẳng hàng.

93. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho 2BA = 5BM. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Gọi N trên cạnh AC sao cho AN = xAC. tìm x biết M, N, G thẳng hàng.

Xem đáp án

blobid168-1753247933.png

AN = x.AC suy ra: blobid169-1753247933.png

2BA = 5BM  blobid170-1753247933.png AM = AB – BM = blobid171-1753247933.png  blobid172-1753247933.png

Gọi D là trung điểm BC

 blobid173-1753247933.png

blobid174-1753247933.png

blobid175-1753247933.png

Để M, G, N thẳng hàng thì blobid176-1753247933.png cùng phương

Suy ra: blobid177-1753247933.png

 blobid178-1753247933.png

94. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ECD. trên các cạnh ED, EC lần lượt lấy các điểm A và B sao cho góc blobid179-1753247951.png. Gi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh tam giác EAB đồng dạng tam giác ECD.

Xem đáp án

blobid180-1753247954.png

Xét tam giác EAB và tam giác ECD có:

blobid181-1753247954.png

blobid182-1753247954.png chung

∆EAB ∆ECD (g.g)

95. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ECD. trên các cạnh ED, EC lần lượt lấy các điểm A và B sao cho góc blobid187-1753247977.png. Gi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh tam giác EAC đồng dạng tam giác tam giác EBD.

Xem đáp án

blobid186-1753247967.png

∆EAB ∆ECD (g.g) nên blobid183-1753247964.png

Xét tam giác EAC và tam giác EBD có:

blobid184-1753247964.png

blobid185-1753247964.png chung

∆EAC ∆EBD (c.g.c)

96. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ECD. trên các cạnh ED, EC lần lượt lấy các điểm A và B sao cho góc blobid188-1753247985.png. Gi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh OA.OC = OB.OD.

Xem đáp án

blobid195-1753247999.png

∆EAC ∆EBD (c.g.c)

 blobid189-1753247996.png

 blobid190-1753247996.png

 blobid191-1753247996.png

 blobid192-1753247996.png

Xét tam giác OAD và tam giác OBC có:

blobid192-1753247996.png

blobid193-1753247996.png

∆OAD  ∆OBC (g.g)

 blobid194-1753247996.png

OA.OC = OB.OD

97. Tự luận
1 điểm

Cho hình tam giác MNP, trên NP lấy điểm K sao cho NK = blobid196-1753248011.pngNP, nối MK [như hình vẽ]. Tính diện tích hình tam giác MNP, biết diện tích hình tam giác MNK bằng 54cm2

blobid197-1753248011.png

Xem đáp án

Xét tam giác MNP và tam giác MNK có chung chiều cao hạ từ M xuống NP,đáy NK= blobid198-1753248015.pngNP hay đáy NP gấp đôi đáy NK nên diện tích tam giác MNP gấp 2 lần diện tích tam giác MNK.

Diện tích tam giác MNP là:

54 × 2 = 108 (cm2).

98. Tự luận
1 điểm

Cho blobid199-1753248043.png. Tính giá trị biểu thức P = 25(sin4x + cos4x).

Xem đáp án

blobid200-1753248047.png  blobid201-1753248047.png  blobid202-1753248047.png

P = 25(sin4x + cos4x)

blobid203-1753248047.png

tan2x = blobid204-1753248047.png

Vì sin2x + cos2x = 1 nên blobid205-1753248047.png

Thay vào giá trị P ta được: P = 17.

99. Tự luận
1 điểm

Cho blobid206-1753248094.png. Chứng minh blobid207-1753248094.png.

Xem đáp án

Đặt blobid208-1753248097.png  a = kb, c = kd

Ta có: blobid209-1753248098.png

blobid210-1753248098.png

Vậy blobid211-1753248098.png.

100. Tự luận
1 điểm

Cho tổng S = 31 + 32 + … + 320. Chứng minh S chia hết cho 12.

Xem đáp án

S = 31 + 32 + … + 320

S = (31 + 32) + (33 + 34) + … + (319 + 320)

S = 12 + 32(3 + 32) + … + 318(3 + 32)

S = 12(1 + 32 + … + 318)

Vậy S chia hết cho 12.