2048.vn

Ôn tập cuối năm
Đề thi

Ôn tập cuối năm

A
Admin
ToánLớp 122 lượt thi
71 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Xác định a, b, c, d để đồ thị của các hàm số:

y = x2+ ax + b

và y = cx + d

cùng đi qua hai điểm M(1; 1) và B(3; 3).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị của các hàm số ứng với các giá trị a, b, c và d tìm được trên cùng một mặt phẳng tọa độ. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong trên.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng trên quay quanh trục hoành.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y=-x+2x+2

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết nó vuông góc với đường thẳng y=14x-42

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau: y=5x+3-x+2

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số sau: y=2x2+8x-93x2+x-4

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm các điểm cực trị của các hàm số sau: y = −x3 − 6x2 + 15x + 1

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm các điểm cực trị của các hàm số sau: y = x + ln(x + 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm a ∈ (0; 2π) để hàm số sau đồng biến trên khoảng (1; +∞).

y = 13x3 - 12(1 + cosa)x2 + 2x cosa + 1

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau trên các khoảng, đoạn tương ứng: g(x) = |x3 + 3x2 – 72x + 90| trên đoạn [-5; 5]

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau trên các khoảng, đoạn tương ứng: f(x) = x4 – 4x2 + 1 trên đoạn [-1; 2]

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau trên các khoảng, đoạn tương ứng: f(x) = x – ln x + 3 trên khoảng (0; ∞)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số:

y = 13x3-m-1x2+m-3x+412 (m là tham số) (1)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 0.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số:

y = 13x3-m-1x2+m-3x+412 (m là tham số) (1)

Viết phương trình của tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm A(0; 9/2)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số:

y = 13x3-m-1x2+m-3x+412 (m là tham số) (1)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , trục hoành và các đường thẳng x = 0 và x = 2.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số:

y = 13x3-m-1x2+m-3x+412 (m là tham số) (1)

Xác định m để đồ thị của (1) cắt đường thẳng y = −3x + 9/2 tại ba điểm phân biệt.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y=4x+42x+1

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Từ (C) suy ra đồ thị của hàm số y=4x+42x+1

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = -14x - 3

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số:

y=2+mx+m+1x+1 (1)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m = 2.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số:

y=2+mx+m+1x+1 (1)

Xác định các điểm có tọa độ nguyên trên đồ thị của (1) khi m ∈ Z.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, x là những số dương. Đơn giản các biểu thức sau: A=2a+ab123a-1a32-b32a-ab12-a-ba+b

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, x là những số dương. Đơn giản các biểu thức sau: D=491-log72+5-log54

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Hãy biểu diễn: log308 qua a = log303 và b = log305

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hãy biểu diễn: log920 qua a = log2 và b = log3.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 13243x+7=1324-2x+3

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 4-15tanx+4+15tanx=8

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 6+153x+(7-153)x=13

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 5cos3x+π6=1

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 6.4x-13.6x+6.9x=0

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 7x2.52x=7

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: log4x+2logx2=1

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: log3xlog93x=log279xlog8127x

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: log3x+log42x-2=2

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: 12log13x2-3x+1<1

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: 4x2+3.3x+x.3x<2x2.3x+2x+6

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

0,51x≥0,0625

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

log2log0,52x-1516≤2

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫-24x-2x+32dx (đặt t = x + 3)

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫-46x+3-x-4dx

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫-32dxx+7+3 (đặt t = x+7 hoặc t = x+7 + 3)

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫03x+2e2xdx

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫254+xxdx (Đặt t = 4+x )

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

∫-125x2-x+e0,5xdx

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

∫0,522x-3x2+cosxdx

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

∫12dx2x+3 (đặt t = 2x+3)

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

∫123x3+43x2dx (đặt t = 3x3+43)

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

∫-22x-2xdx

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

∫10xcosxdx

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

∫π6π21+sin2x+cos2xsinx+cosxdx

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

∫0π2exsinxdx

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = |x2 – 1| và y = 5 + |x|

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = 2x2 + x – 6 và 2y = -x2 + 3x + 6

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y=1x+1 ,x=1 và tiếp tuyến với đường y=1x+1 tại điểm (2; 3/2)

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh trục Ox: y = x3; y = 1 và x = 3

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh trục Ox: y = 2x/π; y = sinx; x ∈ [0; π/2]

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh trục Ox: y = , α ∈ N*; y = 0; x = 0

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: i + i2 + i3 + ... + i99 + i100 = 0

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 2+i1-i1+ii=2-22i

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ thỏa mãn các điều kiện: |z – i| = 1

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ thỏa mãn các điều kiện: |2 + z| < |2 – z|

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ thỏa mãn các điều kiện: 2 ≤ |z − 1 + 2i| < 3

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Tính: 5+2i7-i

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Tính: 3-ii+5-i2

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: 3x2 – 4x + 2 = 0

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: x2 – x + 9 = 0

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình sau: x+2y=1+i3x+iy=2-3i

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Với những giá trị thực nào của x và y thì các số phức: z1 = 9y2 – 4 – 10xi5 và z2 = 8y2 + 20i11 là liên hợp của nhau?

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Tìm môđun của các số phức sau: z1 = −8 + 0,5i

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Tìm môđun của các số phức sau: z2=3-7i

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack