Ôn tập cuối năm
33 câu hỏi
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Cách 1: + 2xy - 15 = ( + 2xy + ) - 16
=
= (x + y + 4y)(x + y – 4y)
= (x + 5y)(x – 3y).
Cách 2: + 2xy - 15 = + 5xy – 3xy - 15
= x(x + 5y) – 3y(x + 5y)
= (x – 3y)(x + 5y).
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: y + x + z + x + z + y + 3xyz.
y + x + z + x + z + y + 3xyz.
= ( y + z + xyz) + (x + z + xyz) + (x + y + xyz)
= x(xy + xz + yz) + y(xy + yz + xz) + z(xz + yz + xy)
= (x + y + z)(xy + xz + yz).
Cho biểu thức . Tính nhanh giá trị của biểu thức P tại x = -53/4.
= 100.
Biểu thức P có giá trị bằng 100 tại mọi giá trị của x.
Chứng minh rằng với mọi số nguyên tố n ta có:
– 25 chia hết cho 8.
Cách 1:
= (4n + 3 + 5)(4n + 3 – 5)
= (4n + 8)(4n – 2)
= 4(n + 2). 2(2n – 1)
= 8(n + 2)(2n – 1).
Vì n ∈ Z nên (n + 2)(2n – 1) ∈ Z. Do đo 8(n + 2)(2n – 1) chia hết cho 8.
Cách 2:
= 16 + 24n – 16
= 8( 2 + 3n – 2).
Vì n ∈ Z nên 2 + 3n – 2 ∈ Z. Do đo 8( 2 + 3n – 2) chia hết cho 8.
Làm phép chia: (2 – 4x + 3 + 7 - 5) : (1 + – x).
Sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa giảm dần của x rồi đặt phép chia. Thương tìm được là: 3 – 2x + 2.
Chứng minh rằng thương tìm được trong phép chia ở câu a) luôn luôn dương với mọi giá trị x.
3 – 2x + 2 = ( – 2x + 1) + 2 + 1
= + 2 + 1 > 0 với mọi x.
Cho phân thức Với giá trị nào của x và y thì P = 0?
Từ = 0 khi và chỉ khi x = y = 0. Khi đó mẫu
2x + 3y + 4 = 2.0 + 3.0 + 4 = 4 0.
Vậy P = 0 khi x = y = 0.
Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức M.
M = (x - 1)/3
Cho biểu thức
Tính giá trị biểu thức rút gọn của M tại x = 6013.
M = 2004
Cho phương trình: 5(m + 3x)(x + 1) – 4(1 + 2x) = 80
Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm x = 2.
Thay x = 2 vào phương trình (1) đã cho ta có:
15(m + 6) – 4(1 + 4) = 80 hay 15m + 70 = 80.
Từ đó: m = 2/3.
Trong hai nghiệm của phương trình
Thì nghiệm nhỏ là:
Hãy chọn câu trả lời đúng
Chọn đáp án D
Giải phương trình:
Phương trình vô nghiệm
Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một ô tô phải đi quãng đường AB dài 60km trong một thời gian nhất định. Ô tô đi nửa đầu quãng đường với vận tốc hơn dự định 10 km/h và đi nửa sau quãng đường với vận tốc kém dự định 6 km/h. Biết ô tô đến B đúng thời gian đã định. Tính thời gian ô tô dự định đi quãng đường AB.
Gọi vận tốc ô tô dự định đi quãng đường AB là x (km/h).
Có phương trình:
Giải ra được x = 30
Thời gian ô tô dự định đi là 2 giờ.
Nghiệm của bất phương trình -4x + 12 < 0 là:
(A) x < 3; (B) x > 3; (C) x < -3; (D) x > -3.
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Chọn đáp án B
Tìm các giá trị nguyên của x nghiệm đúng cả hai bất phương trình sau:
Nghiệm chung của hai bất phương trình là 3x6.
Vì x ∈ Z nên n ∈ {3; 4; 5}.
Cho hình bình hành ABCD. O là giao điểm của hai đường chéo. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA ta lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho AE = CG, BF = DH. Xác định tâm đối xứng của hình bình hành ABCD.
Tâm đối xứng của hình bình hành ABCD là giao điểm O của các đường chéo AC và BD.
Cho hình bình hành ABCD. O là giao điểm của hai đường chéo. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA ta lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho AE = CG, BF = DH. Chứng minh EFGH là hình bình hành, tìm tâm đối xứng của nó.
AE//CG, AE = CG nên AECG là hình bình hành ⇒ O là trung điểm của EG. Tương tự O là trung điểm của HF.
Cho hình bình hành ABCD. O là giao điểm của hai đường chéo. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA ta lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho AE = CG, BF = DH. O còn là tâm đối xứng của những hình bình hành nào?
O còn là tâm đối xứng của các hình bình hành: AECG, EBGD, AHCF, DHBF.
Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, CD, BD. Chứng minh rằng MNPQ là hình bình hành.
MN // QP (cùng song song với BC)
MN = QP ( =1/2 BC)
⇒ MNPQ là hình bình hành.
Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, CD, BD. Nếu ABCD là hình thang cân thì tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?
MNPQ là hình thoi vì là hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau.
Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, CD, BD. Hình thang ABCD có thêm điều kiện gì thì MNPQ là hình vuông?
Hình thang ABCD là hình thang cân có hai góc kề một đáy đều bằng thì MNPQ là hình vuông.
Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B (A nằm giữa O và B), trên tia Oy lấy hai điểm C và D (C nằm giữa O và D). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AC, BC, BD, và AD.
Tìm điều kiện của góc xOy và các đoạn thẳng AB, CD để tứ giác MNPQ là: Hình chữ nhật
Vì MNPQ là hình chữ nhật nên (xOy) = 1v.
Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B (A nằm giữa O và B), trên tia Oy lấy hai điểm C và D (C nằm giữa O và D). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AC, BC, BD, và AD.
Tìm điều kiện của góc xOy và các đoạn thẳng AB, CD để tứ giác MNPQ là: Hình thoi
MNPQ là hình thoi ⇔ AB = CD.
Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B (A nằm giữa O và B), trên tia Oy lấy hai điểm C và D (C nằm giữa O và D). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AC, BC, BD, và AD.
Tìm điều kiện của góc xOy và các đoạn thẳng AB, CD để tứ giác MNPQ là: Hình vuông
MNPQ là hình vuông ⇔ (xOy) = 1v và AB = CD.
Cho tam giác nhọn ABC (AC > AB), đường cao AH. Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC. Xác định dạng của tứ giác DECH, BDEF và DEFH.
DECH là hình thang (vì có DE // CH);
BDEF là hình bình hành (vì có DE // BF và DE = BF)
DEFH là hình thang cân (vì có DE // HF và DF = HE = 1/2AC)
Cho tam giác nhọn ABC (AC > AB), đường cao AH. Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC. Biết AH = 8cm, HB = 4cm, HC = 6cm, tính diện tích các tứ giác DECH, BDEF và DEFH.
Cho tam giác nhọn ABC (AC > AB), đường cao AH. Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC. Tính độ dài HE.
⇒ AC = 10cm;
HE = 1/2 AC = 1/2.10 = 5 (cm).
Tứ giác ABCD có AB = 3cm, BC = 10cm, CD = 12cm, AD = 5cm, đường chéo BD = 6cm. Chứng minh rằng ABCD là hình thang.
Chứng minh ABD ∼ BDC (c.c.c)
⇒ (ABD) = (BDC) ⇒ AB // CD.
Cho tam giác ABC và các đường cao BD, CE. Tính số đo góc AED biết (ACB) =
Chứng minh ABD ∼ ACE (g.g)
Suy ra ADE ∼ ABC (c.g.c)
⇒ (AED) = (ACB) =
Một tam giác có độ dài ba cạnh là 6cm, 8cm và 13cm. Một tam giác khác đồng dạng với tam giác đã cho co độ dài ba cạnh là 12cm, 9cm và x (cm). Độ dài x là:
A. 17,5cm; B. 15cm; C. 17cm; D. 19,5cm.
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Chọn D
Tam giác ABC vuông ở C có AC = 6cm, AB = 9cm, CD là đường cao (D ∈ AB). Độ dài BD bằng:
A. 8cm; B. 6cm; C. 5cm; D. 4cm.
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Chứng mính BDC ∼ BCA (g.g)
Suy ra:
Đáp án đúng là C.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 4cm, AC = 5cm và A’C = 13cm. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó.
V = 144 (); = 168 ()
Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao 15cm và thể tích là 1280 . Độ dài cạnh đáy của nó là:
A. 14cm; B. 16cm; C. 15cm; D. 17cm.
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Chọn B








