Ôn tập cuối năm
Đề thi

Ôn tập cuối năm

A
Admin
ToánLớp 887 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2+2x-15y2

Xem đáp án

Cách 1: x2 + 2xy - 15y2 = (x2 + 2xy + y2) - 16y2

= x+y2-4y2

= (x + y + 4y)(x + y – 4y)

= (x + 5y)(x – 3y).

Cách 2: x2 + 2xy - 15y2 = x2 + 5xy – 3xy - 15y2

= x(x + 5y) – 3y(x + 5y)

= (x – 3y)(x + 5y).

2. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2y + xy2 + x2z + xz2 + y2z + yz2 + 3xyz.

Xem đáp án

x2y + xy2 + x2z + xz2 + y2z + yz2 + 3xyz.

= (x2 y + x2z + xyz) + (xy2 + y2z + xyz) + (xz2 + yz2 + xyz)

= x(xy + xz + yz) + y(xy + yz + xz) + z(xz + yz + xy)

= (x + y + z)(xy + xz + yz).

3. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức P=x+22-2x+2x-8+x-82. Tính nhanh giá trị của biểu thức P tại x = -53/4.

Xem đáp án

P=x+2-x-82=102 = 100.

Biểu thức P có giá trị bằng 100 tại mọi giá trị của x.

4. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên tố n ta có:

4n+32 – 25 chia hết cho 8.

Xem đáp án

Cách 1: 4n+32-25=4n+32-52

= (4n + 3 + 5)(4n + 3 – 5)

= (4n + 8)(4n – 2)

= 4(n + 2). 2(2n – 1)

= 8(n + 2)(2n – 1).

Vì n ∈ Z nên (n + 2)(2n – 1) ∈ Z. Do đo 8(n + 2)(2n – 1) chia hết cho 8.

Cách 2: 4n+32-25=16n2+24n+9-25 

= 16n2 + 24n – 16

= 8( 2n2 + 3n – 2).

Vì n ∈ Z nên 2n2 + 3n – 2 ∈ Z. Do đo 8( 2n2 + 3n – 2) chia hết cho 8.

5. Tự luận
• 1 điểm

Làm phép chia: (2 – 4x + 3x4 + 7x2 - 5x3) : (1 + x2 – x).

Xem đáp án

Sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa giảm dần của x rồi đặt phép chia. Thương tìm được là: 3x2 – 2x + 2.

6. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng thương tìm được trong phép chia ở câu a) luôn luôn dương với mọi giá trị x.

Xem đáp án

3x2 – 2x + 2 = (x2 – 2x + 1) + 2x2 + 1

= x-12 + 2x2 + 1 > 0 với mọi x.

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức P=x2+y22x+3y+4 Với giá trị nào của x và y thì P = 0?

Xem đáp án

Từ x2+y2 = 0 khi và chỉ khi x = y = 0. Khi đó mẫu

2x + 3y + 4 = 2.0 + 3.0 + 4 = 4 ≠ 0.

Vậy P = 0 khi x = y = 0.

8. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức M=x+23x+2x+1-3:2-4xx+1-3x-x2+13x

Rút gọn biểu thức M.

Xem đáp án

M = (x - 1)/3

9. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức M=x+23x+2x+1-3:2-4xx+1-3x-x2+13x

Tính giá trị biểu thức rút gọn của M tại x = 6013.

Xem đáp án

M = 2004

10. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình: 5(m + 3x)(x + 1) – 4(1 + 2x) = 80

Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm x = 2.

Xem đáp án

Thay x = 2 vào phương trình (1) đã cho ta có:

15(m + 6) – 4(1 + 4) = 80 hay 15m + 70 = 80.

Từ đó: m = 2/3.

11. Tự luận
• 1 điểm

Trong hai nghiệm của phương trình

x-34x-34+x-34x-12=0

Thì nghiệm nhỏ là:

A. -34B. 12C. 34D. 58

Hãy chọn câu trả lời đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: 6x-1-4x-3+8x-1x-3=0

Xem đáp án

Phương trình vô nghiệm

13. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một ô tô phải đi quãng đường AB dài 60km trong một thời gian nhất định. Ô tô đi nửa đầu quãng đường với vận tốc hơn dự định 10 km/h và đi nửa sau quãng đường với vận tốc kém dự định 6 km/h. Biết ô tô đến B đúng thời gian đã định. Tính thời gian ô tô dự định đi quãng đường AB.

Xem đáp án

Gọi vận tốc ô tô dự định đi quãng đường AB là x (km/h).

Có phương trình: Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Giải ra được x = 30

Thời gian ô tô dự định đi là 2 giờ.

14. Tự luận
• 1 điểm

Nghiệm của bất phương trình -4x + 12 < 0 là:

(A) x < 3;       (B) x > 3;       (C) x < -3;       (D) x > -3.

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của x nghiệm đúng cả hai bất phương trình sau:

x+45-x+4>x3-x-22   (1)x-x-38≥3-x-312          (2)

Xem đáp án

Nghiệm chung của hai bất phương trình là 3≤x≤6.

Vì x ∈ Z nên n ∈ {3; 4; 5}.

16. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. O là giao điểm của hai đường chéo. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA ta lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho AE = CG, BF = DH. Xác định tâm đối xứng của hình bình hành ABCD.

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Xem đáp án

Tâm đối xứng của hình bình hành ABCD là giao điểm O của các đường chéo AC và BD.

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. O là giao điểm của hai đường chéo. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA ta lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho AE = CG, BF = DH. Chứng minh EFGH là hình bình hành, tìm tâm đối xứng của nó.

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Xem đáp án

AE//CG, AE = CG nên AECG là hình bình hành ⇒ O là trung điểm của EG. Tương tự O là trung điểm của HF.

18. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. O là giao điểm của hai đường chéo. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA ta lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho AE = CG, BF = DH. O còn là tâm đối xứng của những hình bình hành nào?

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Xem đáp án

O còn là tâm đối xứng của các hình bình hành: AECG, EBGD, AHCF, DHBF.

19. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, CD, BD. Chứng minh rằng MNPQ là hình bình hành.

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Xem đáp án

MN // QP (cùng song song với BC)

MN = QP ( =1/2 BC)

⇒ MNPQ là hình bình hành.

20. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, CD, BD. Nếu ABCD là hình thang cân thì tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Xem đáp án

MNPQ là hình thoi vì là hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau.

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, CD, BD. Hình thang ABCD có thêm điều kiện gì thì MNPQ là hình vuông?

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Xem đáp án

Hình thang ABCD là hình thang cân có hai góc kề một đáy đều bằng 450 thì MNPQ là hình vuông.

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B (A nằm giữa O và B), trên tia Oy lấy hai điểm C và D (C nằm giữa O và D). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AC, BC, BD, và AD.

Tìm điều kiện của góc xOy và các đoạn thẳng AB, CD để tứ giác MNPQ là: Hình chữ nhật

 

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Vì MNPQ là hình chữ nhật nên ∠(xOy) = 1v.

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B (A nằm giữa O và B), trên tia Oy lấy hai điểm C và D (C nằm giữa O và D). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AC, BC, BD, và AD.

Tìm điều kiện của góc xOy và các đoạn thẳng AB, CD để tứ giác MNPQ là: Hình thoi

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

MNPQ là hình thoi ⇔ AB = CD.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B (A nằm giữa O và B), trên tia Oy lấy hai điểm C và D (C nằm giữa O và D). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AC, BC, BD, và AD.

Tìm điều kiện của góc xOy và các đoạn thẳng AB, CD để tứ giác MNPQ là: Hình vuông

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

MNPQ là hình vuông ⇔ ∠(xOy) = 1v và AB = CD.

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC (AC > AB), đường cao AH. Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC. Xác định dạng của tứ giác DECH, BDEF và DEFH.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

DECH là hình thang (vì có DE // CH);

BDEF là hình bình hành (vì có DE // BF và DE = BF)

DEFH là hình thang cân (vì có DE // HF và DF = HE = 1/2AC)

26. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC (AC > AB), đường cao AH. Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC. Biết AH = 8cm, HB = 4cm, HC = 6cm, tính diện tích các tứ giác DECH, BDEF và DEFH.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

SDECH=22 cm2; SBDEF=20 cm2; SDEFH=12 cm2

27. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC (AC > AB), đường cao AH. Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC. Tính độ dài HE.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

AC2=AH2+HC2=82+62=102 ⇒ AC = 10cm;

HE = 1/2 AC = 1/2.10 = 5 (cm).

28. Tự luận
• 1 điểm

Tứ giác ABCD có AB = 3cm, BC = 10cm, CD = 12cm, AD = 5cm, đường chéo BD = 6cm. Chứng minh rằng ABCD là hình thang.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Chứng minh △ABD ∼ △BDC (c.c.c)

⇒ ∠(ABD) = ∠(BDC) ⇒ AB // CD.

29. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC và các đường cao BD, CE. Tính số đo góc AED biết ∠(ACB) = 480

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Chứng minh △ABD ∼ △ACE (g.g)

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Suy ra △ADE ∼ △ABC (c.g.c)

⇒ ∠(AED) = ∠(ACB) = 480

30. Tự luận
• 1 điểm

Một tam giác có độ dài ba cạnh là 6cm, 8cm và 13cm. Một tam giác khác đồng dạng với tam giác đã cho co độ dài ba cạnh là 12cm, 9cm và x (cm). Độ dài x là:

A. 17,5cm;       B. 15cm;       C. 17cm;       D. 19,5cm.

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án

Chọn D

31. Tự luận
• 1 điểm

Tam giác ABC vuông ở C có AC = 6cm, AB = 9cm, CD là đường cao (D ∈ AB). Độ dài BD bằng:

A. 8cm;      B. 6cm;       C. 5cm;       D. 4cm.

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Chứng mính △BDC ∼ △BCA (g.g)

Suy ra:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Đáp án đúng là C.

32. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 4cm, AC = 5cm và A’C = 13cm. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó.

Xem đáp án

V = 144 (cm3); Sxq = 168 (cm2)

33. Tự luận
• 1 điểm

Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao 15cm và thể tích là 1280 cm3. Độ dài cạnh đáy của nó là:

A. 14cm;       B. 16cm;       C. 15cm;       D. 17cm.

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án

Chọn B