2048.vn

Ôn tập cuối năm
Đề thi

Ôn tập cuối năm

A
Admin
ToánLớp 83 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2+2x-15y2

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2y + xy2 + x2z + xz2y2z + yz2 + 3xyz.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x+22-2x+2x-8+x-82Tính nhanh giá trị của biểu thức P tại x = -53/4.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên tố n ta có:

4n+32 – 25 chia hết cho 8.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Làm phép chia: (2 – 4x + 3x4 + 7x2 - 5x3) : (1 + x2 – x).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng thương tìm được trong phép chia ở câu a) luôn luôn dương với mọi giá trị x.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức P=x2+y22x+3y+4 Với giá trị nào của x và y thì P = 0?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức M=x+23x+2x+1-3:2-4xx+1-3x-x2+13x

Rút gọn biểu thức M.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức M=x+23x+2x+1-3:2-4xx+1-3x-x2+13x

Tính giá trị biểu thức rút gọn của M tại x = 6013.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: 5(m + 3x)(x + 1) – 4(1 + 2x) = 80

Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm x = 2.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong hai nghiệm của phương trình

x-34x-34+x-34x-12=0

Thì nghiệm nhỏ là:

A. -34B. 12C. 34D. 58

Hãy chọn câu trả lời đúng

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 6x-1-4x-3+8x-1x-3=0

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một ô tô phải đi quãng đường AB dài 60km trong một thời gian nhất định. Ô tô đi nửa đầu quãng đường với vận tốc hơn dự định 10 km/h và đi nửa sau quãng đường với vận tốc kém dự định 6 km/h. Biết ô tô đến B đúng thời gian đã định. Tính thời gian ô tô dự định đi quãng đường AB.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình -4x + 12 < 0 là:

(A) x < 3;       (B) x > 3;       (C) x < -3;       (D) x > -3.

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của x nghiệm đúng cả hai bất phương trình sau:

x+45-x+4>x3-x-22   (1)x-x-38≥3-x-312          (2)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. O là giao điểm của hai đường chéo. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA ta lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho AE = CG, BF = DH. Xác định tâm đối xứng của hình bình hành ABCD.

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. O là giao điểm của hai đường chéo. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA ta lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho AE = CG, BF = DH. Chứng minh EFGH là hình bình hành, tìm tâm đối xứng của nó.

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. O là giao điểm của hai đường chéo. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA ta lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho AE = CG, BF = DH. O còn là tâm đối xứng của những hình bình hành nào?

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, CD, BD. Chứng minh rằng MNPQ là hình bình hành.

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, CD, BD. Nếu ABCD là hình thang cân thì tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, CD, BD. Hình thang ABCD có thêm điều kiện gì thì MNPQ là hình vuông?

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B (A nằm giữa O và B), trên tia Oy lấy hai điểm C và D (C nằm giữa O và D). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AC, BC, BD, và AD.

Tìm điều kiện của góc xOy và các đoạn thẳng AB, CD để tứ giác MNPQ là: Hình chữ nhật

 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B (A nằm giữa O và B), trên tia Oy lấy hai điểm C và D (C nằm giữa O và D). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AC, BC, BD, và AD.

Tìm điều kiện của góc xOy và các đoạn thẳng AB, CD để tứ giác MNPQ là: Hình thoi

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B (A nằm giữa O và B), trên tia Oy lấy hai điểm C và D (C nằm giữa O và D). Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AC, BC, BD, và AD.

Tìm điều kiện của góc xOy và các đoạn thẳng AB, CD để tứ giác MNPQ là: Hình vuông

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC (AC > AB), đường cao AH. Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC. Xác định dạng của tứ giác DECH, BDEF và DEFH.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC (AC > AB), đường cao AH. Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC. Biết AH = 8cm, HB = 4cm, HC = 6cm, tính diện tích các tứ giác DECH, BDEF và DEFH.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC (AC > AB), đường cao AH. Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC. Tính độ dài HE.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tứ giác ABCD có AB = 3cm, BC = 10cm, CD = 12cm, AD = 5cm, đường chéo BD = 6cm. Chứng minh rằng ABCD là hình thang.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC và các đường cao BD, CE. Tính số đo góc AED biết ∠(ACB) = 480

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một tam giác có độ dài ba cạnh là 6cm, 8cm và 13cm. Một tam giác khác đồng dạng với tam giác đã cho co độ dài ba cạnh là 12cm, 9cm và x (cm). Độ dài x là:

A. 17,5cm;       B. 15cm;       C. 17cm;       D. 19,5cm.

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC vuông ở C có AC = 6cm, AB = 9cm, CD là đường cao (D ∈ AB). Độ dài BD bằng:

A. 8cm;      B. 6cm;       C. 5cm;       D. 4cm.

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 4cm, AC = 5cm và A’C = 13cm. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao 15cm và thể tích là 1280 cm3. Độ dài cạnh đáy của nó là:

A. 14cm;       B. 16cm;       C. 15cm;       D. 17cm.

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack