2048.vn

Ôn tập chương 4 (Câu hỏi - Bài tập)
Đề thi

Ôn tập chương 4 (Câu hỏi - Bài tập)

A
Admin
ToánLớp 93 lượt thi
37 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy vẽ đồ thị của các hàm số y = 2x2, y = -2x2. Dựa vào đồ thị để trả lời các câu hỏi sau:

Nếu a > 0 thì hàm số y = ax2 đồng biến khi nào? Nghịch biến khi nào?

Với giá trị nào của x thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất? Có giá trị nào của x để hàm số đạt giá trị lớn nhất không?

Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi nào? Nghịch biến khi nào? Với giá trị nào của x thì hàm số đạt giá trị lớn nhất? Có giá trị nào của x để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất không?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy vẽ đồ thị của các hàm số y = 2x2, y = -2x2. Dựa vào đồ thị để trả lời các câu hỏi sau:

Đồ thị của hàm số y = ax2 có những đặc điểm gì (trường hợp a > 0 , trường hợp a < 0)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Đối với phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0), hãy viết công thức tính Δ, Δ'.

Khi nào thì phương trình vô nghiệm?

Khi nào phương trình có hai nghiệm phân biệt? Viết công thức nghiệm.

Khi nào phương trình có nghiệm kép? Viết công thức nghiệm.

Vì sao khi a và c trái dấu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết hệ thức Vi-et đối với các nghiệm của phương trình bậc hai

ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

Nêu điều kiện để phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có một nghiệm bằng 1. Khi đó, viết công thức nghiệm thứ hai. Áp dụng: nhẩm nghiệm của phương trình

1954x2 + 21x – 1975 = 0

Nêu điều kiện để phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có một nghiệm bằng -1. Khi đó, viết công thức nghiệm thứ hai. Áp dụng: nhẩm nghiệm của phương trình

2005x2 + 104x – 1901 = 0

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Nêu cách tìm hai số, biết tổng S và tích P của chúng.

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

u+v=3uv=-8

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Nêu cách tìm hai số, biết tổng S và tích P của chúng.

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

u+v=-5uv=10

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Nêu cách giải phương trình trùng phương ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị của hai hàm số y=14x2 và y=-14x4 trên cùng một hệ trục tọa độ.

Đường thẳng đi qua B(0; 4) và song song với trục Ox có dạng : y =4 .

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

14x2=4⇔x2=16⇔x=±4

Vậy hoành độ của M là x=-4 và M’ là x =4

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị của hai hàm số y=14x2 và y=-14x2 trên cùng một hệ trục tọa độ.

Tìm trên đồ thị của hàm số Giải bài 54 trang 63 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9 điểm N có cùng hoành độ với M, điểm N’ có cùng hoành độ với M’. Đường thẳng NN’ có song song với Ox không? Vì sao? Tìm tung độ điểm N và N’ bằng hai cách:

- Ước lượng trên hình vẽ;

 

- Tính toán theo công thức.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2 - x - 2 = 0.

Giải phương trình.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2 - x - 2 = 0.

Vẽ hai đồ thị y = x2 và y = x + 2 trên cùng một hệ trục tọa độ

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2 - x - 2 = 0

Chứng tỏ rằng hai nghiệm tìm được trong câu a) là hoành độ giao điểm của hai đồ thị.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: 3x4 – 12x2 + 9 = 0

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: 2x4 + 3x2 – 2 = 0

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: x4 + 5x2 + 1 = 0

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:5x2-3x+1=2x+11

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:x25-2x3=x+56

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:xx-2=10-2xx2-2x

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:x+0,53x+1=7x+29x2-1

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:23x2+x+1=3x+1

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:

x2+22x+4=3x+2

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình:

1,2x3 – x2 – 0,2x = 0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: 5x3 – x2 – 5x + 1 = 0

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ:

2x2-2x2+3x2-2x+1=0

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ:

x+1x2-4.x+1x+3=0

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Với mỗi phương trình sau, đã biết một nghiệm (ghi kèm theo), hãy tìm nghiệm kia:

12x2-8x+1=0;x1=12

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Với mỗi phương trình sau, đã biết một nghiệm (ghi kèm theo), hãy tìm nghiệm kia:

2x2-7x-39=0;x1=-3

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Với mỗi phương trình sau, đã biết một nghiệm (ghi kèm theo), hãy tìm nghiệm kia:

x2+x-2+2=0; x1=-2

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Với mỗi phương trình sau, đã biết một nghiệm (ghi kèm theo), hãy tìm nghiệm kia:

x2-2mx+m-1=0;x1=2

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

u + v = 12, uv = 28 và u > v

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

u + v = 3, uv = 6

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 7x2 + 2(m – 1)x - m2 = 0.

Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 7x2 + 2(m – 1)x - m2 = 0

Trong trường hợp phương trình có nghiệm, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng các bình phương hai nghiệm của phương trình theo m.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Sau hai năm, số dân của một thành phố tăng từ 2 000 000 người lên 2 020 050 người. Hỏi trung bình mỗi năm dân số của thành phố đó tăng bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Bài toán yêu cầu tìm tích của một số dương với một số lớn hơn nó 2 đơn vị, nhưng bạn Quân nhầm đầu bài lại tính tích của một số dương với một số bé hơn nó 2 đơn vị. Kết quả của bạn Quân là 120. Hỏi nếu làm đúng đầu bài đã cho thì kết quả phải là bao nhiêu?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một xe lửa đi từ Hà Nội vào Bình Sơn (Quảng Ngãi). Sau đó 1 giờ, một xe lửa khác đi từ Bình Sơn ra Hà Nội với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe lửa thứ nhất là 5km/h. Hai xe gặp nhau tại một ga ở chính giữa quãng đường.Tìm vận tốc của mỗi xe, giả thiết rằng quãng đường Hà Nội – Bình Sơn dài 900km.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = 16cm , đường cao AH = 12 cm. Một hình chữ nhật MNPQ có đỉnh M thuộc cạnh AB, đỉnh N thuộc cạnh AC còn hai đỉnh P và Q thuộc cạnh BC (h.17). Xác định vị trí của điểm M trên cạnh AB sao cho diện tích của hình chữ nhật đó bằng 36cm2.

Giải bài 66 trang 64 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Hình 17

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack