2048.vn

Ôn tập chương 3
Đề thi

Ôn tập chương 3

A
Admin
ToánLớp 85 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A = 5/(2m + 1) và B = 4/(2m - 1) . Hãy tìm các giá trị của m để hai biểu thức ấy có giá trị thỏa mãn hệ thức: 2A + 3B = 0

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A = 5/(2m + 1) và B = 4/(2m - 1) . Hãy tìm các giá trị của m để hai biểu thức ấy có giá trị thỏa mãn hệ thức: A.B = A + B

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính gần đúng nghiệm của các phương trình sau, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai. (x13 + 5 )(7 – x3 ) = 0

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính gần đúng nghiệm của các phương trình sau, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai. (x2,7 – 1,54)(1,02 + x3,1) = 0

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 9x-0,74-5x-1,57=7x-1,13-50,4-2x6

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 3x-1x-1-2x+5x+3=1-4x-1x+3

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 34x-5+1550-2x2=76x+5

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 8x231-4x2=2x6x-3-1+8x4+8x

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (ẩn x): 4x2-25+k2+4kx=0Giải phương trình với k = 0

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (ẩn x): 4x2-25+k2+4kx=0Giải phương trình với k = -3

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (ẩn x): 4x2-25+k2+4kx=0Tìm các giá trị của k sao cho phương trình nhận x = - 2 làm nghiệm

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:  x+2x2-3x+5=x+2x2

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: -7x2+4x3+1=5x2-x+1-1x+1

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 2x2 – x = 3 – 6x

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: x-2x+2-3x-2=2x-11x2-4

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Số nhà của Khanh là một số tự nhiên có hai chữ số. Nếu thêm chữ số 5 vào bên trái số đó thì được một số kí hiệu là A. Nếu thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì được một số kí hiệu là B. Tìm số nhà của Khanh, biết rằng A - B = 153.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Một đội thợ mỏ lập kế hoạch khai thác than, theo đó mỗi ngày phải khai thác được 50 tấn than. Khi thực hiện, mỗi ngày đội khai thác được 57 tấn than. Do đó, đội đã hoàn thành kế hoạch trước một ngày và còn vượt mức 13 tấn than. Hỏi theo kế hoạch, đội phải khai thác bao nhiêu tấn than?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hai ô tô cùng khởi hành từ Lạng Sơn và Hà Nội, quãng đường dài 163km. Trong 43km đầu, hai xe cùng vận tốc. Nhưng sau đó chiếc xe thứ nhất tăng vận tốc lên gấp 1,2 lần vận tốc ban đầu, trong khi đó xe thứ hai vẫn duy trì vận tốc cũ. Do đó xe thứ nhất đến Hà Nội sớm hơn xe thứ hai là 40 phút. Tính vận tốc ban đầu của hai xe.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một đoàn tàu hỏa từ Hà Nội đi thành phố Hồ Chí Minh. 1 giờ 48 phút sau, một tàu hỏa khác khởi hành từ Nam Định đi thành phố Hồ Chí Minh với vận tốc nhỏ hơn vận tốc của đoàn tàu thứ nhất là 5km/h. Hai đoàn tàu gặp nhau (ở ga nào đó) sau 4 giờ 48 phút kể từ khi đoàn tàu thứ nhất khởi hành. Tính vận tốc của mỗi tàu biết rằng ga Nam Định nằm trên đường từ Hà Nội đi thành phố Hồ Chí Minh và cách Hà Nội 87km

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Lúc 7h sáng, một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B, cách nhau 36km rồi ngay lập tức quay trở về bến A lúc 11 giờ 30 phút. Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng biết rằng vận tốc của nước chảy là 6km/h.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau 132x+7x-3+12x+7=6x2-9

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau 1-2x-1x+13+61-2x-1x+12=122x-1x+1-20

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho ba số a, b và c đôi một phân biệt. Giải phương trình xa-ba-c+xb-ab-c+zc-ac-b=2

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho số a và ba số b, c, d khác a và thỏa mãn điều kiện c + d = 2b. Giải phương trình xa-ba-c-2xa-ba-d+3xa-ca-d=4aa-ca-d

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cần phải thêm vào tử và mẫu của phân số 13/18 với cùng một số tự nhiên nào để được phân số 4/5?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cách đây 10 năm, tuổi của người thứ nhất gấp 3 lần tuổi của người thứ hai. Sau đây 2 năm, tuổi của người thứ hai bằng nửa tuổi của người thứ nhất. Hỏi hiện nay, tuổi của mỗi người là bao nhiêu ?

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack