2048.vn

Ôn tập chương 2 - Phần Hình học
Đề thi

Ôn tập chương 2 - Phần Hình học

A
Admin
ToánLớp 83 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC với ba đường cao AA’, BB’, CC’. Gọi H là trực tâm của tam giác đó. Chứng minh rằng HA'AA'+HB'BB'+HC'CC'=1

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tính tỉ số đường cao BB’, CC’ xuất phát từ đỉnh B, C

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tại sao nếu AB < AC thì BB' < CC'

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Qua tâm O của hình vuông ABCD cạnh a, kẻ đường thắng l cắt cạnh AB và CD lần lượt tại M và N. Biết MN = b. Hãy tính tổng các khoảng cách từ các đỉnh của hình vuông đến đường thẳng l theo a và b (a và b có cùng đơn vị đo).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có hai trung tuyến AM, BN vuông góc với nhau. Hãy tính diện tích tam giác đó theo AM và BN.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Gọi K và L là hai điểm thuộc BC sao cho BK = KL = LC. Tính tỉ số diện tích của: Các tam giác DAC và DCK

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Gọi K và L là hai điểm thuộc BC sao cho BK = KL = LC. Tính tỉ số diện tích của: Tam giác DAc và tứ giác ADLB

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và có BC = 2AB, AB = a. Ở phía ngoài tam giác, ta vẽ hình vuông BCDE, tam giác đều ABF và tam giác đều AGC. Tính các góc B, C, cạnh AC và diện tích tam giác ABC.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và có BC = 2AB, AB = a. Ở phía ngoài tam giác, ta vẽ hình vuông BCDE, tam giác đều ABF và tam giác đều AGC. Chứng minh rằng FA vuông góc với BE và CG. Tính diện tích các tam giác FAG và FBE.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và có BC = 2AB, AB = a. Ở phía ngoài tam giác, ta vẽ hình vuông BCDE, tam giác đều ABF và tam giác đều AGC. Tính diện tích tứ giác DEFG

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Xét các tam giác có đỉnh lấy trong số các điểm A, B, C, O, hãy chỉ ra các tam giác có diện tích bằng nhau và giải thích vì sao.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hình lục giác ABCDEF, có AB = BC = 3cm và ED = 4cm. Biết rằng ED song song với AB, AB vuông góc với BC, FE vuông góc với FA vuông góc với FA và FE = FA. Qua điểm A kẻ đường thẳng d song song với BC. Gọi K là giao điểm của d và ED, biết AK = 4cm, KD = 1cm. Tính diện tích của lục giác đó.

Mỗi bài từ số II.3 đến II.11 sau đây đều có bốn phương án lựa chọn là (A), (B), (C) và (D) nhưng chỉ có một trong số đó là đúng. Hãy chỉ ra phương án mà em cho là đúng.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho lục giác đều MNPQRS (h.bs.27). Gọi X, Y, Z tương ứng là trung điểm của các cạnh MN, PQ và RS. Khi đó XYZ là:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

(A) tam giác vuông;

(B) tam giác vuông cân;

(C) tam giác đều;

(D) tam giác mà độ dài các cạnh của nó đôi một khác nhau.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác MNPQ và các kích thước đã cho trên hình bs.28. Diện tích tam giác MQP bằng bao nhiêu (cm2)?

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

(A) 6;

(B) 25;

(C) 25/2;

(D) 25/4.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hình bs.29, trong đó HK = KF = FL = LT và tam giác GHT có diện tích S. Khi đó, diện tích của tam giác GKL bằng:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

(A) 1/2 S;

(B) 1/4 S;

(C) 1/8 S;

(D) 3/4 S.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình bs.30 (hình bình hành MNPQ có diện tích S và X, Y tương ứng là trung điểm của các cạnh QP, PN). Khi đó, diện tích của tứ giác MXPY bằng:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

(A) 1/4 S;

(B) 1/2 S;

(C) 1/8 S;

(D) 3/4 S.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình bs.31, (R là điểm bất kì trên QS, S là điểm bất kì trên NO, hình thang NOPQ có diện tích S). Khi đó, tổng diện tích của hai tam giác QSP và NRO bằng:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

(A) 1/2 S;        (B) 1/4 S;

(C) 3/4 S;        (D) S

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác MNP. Điểm T nằm trong tam giác MNP sao cho các tam giác TMN, TMP, TPN có diện tích bằng nhau. Khi đó, T là giao điểm

(A) ba đường cao của tam giác đó;

(B) ba đường trung trực của tam giác đó;

(C) ba đường trung tuyến của tam giác đó;

(D) ba đường phân giác trong của tam giác đó.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình bs.32 (tam giác MNP vuông tại đỉnh M và NRQP, PUTM, MKHN đều là hình vuông, còn S1, S2, S3 tương ứng là diện tích của một hình). Quan hệ nào sau đây là đúng?

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

(A) S3+S2=S1

(B) S32+S22=S12

(C) S3+S2>S1

(D) S32+S22<S12

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Nếu độ dài cạnh của một hình vuông tăng gấp bốn lần thì diện tích hình vuông đó tăng lên bao nhiêu lần?

(A) 4;       (B) 8;       (C) 16;      (D) Không tính được.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Nếu một hình chữ nhật có chu vi là 16 (cm) và diện tích là 12 (cm2) thì độ dài hai cạnh của nó bằng bao nhiêu?

(A) 3 (cm) và 4 (cm);

(B) 2 (cm) và 6 (cm);

(C) 2 (cm) và 8 (cm);

(D) Không tính được.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack