Ôn tập các số đến 100 000
Đề thi

Ôn tập các số đến 100 000

A
Admin
ToánLớp 321 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp số thích hợp vào mỗi vạch

Xem đáp án

30 000; 40 000; 50 000;...; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000.

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp số thích hợp vào mỗi vạch

Xem đáp án

90 000; 95 000; 100 000.

3. Tự luận
• 1 điểm

Đọc các số: 36982; 54175; 90631; 14034; 8066; 71459; 48307; 2003; 10005 (theo mẫu):

Mẫu: 36982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai

Xem đáp án

54175 đọc là năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm.

90631 đọc là chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt.

14034 đọc là mười bốn nghìn không trăm ba mươi bốn

8066 đọc là tám nghìn không trăm sáu mươi sáu

71459 đọc là bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi chín

48307 đọc là bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy

2003 đọc là hai nghìn không trăm linh ba

10005 đọc là mười nghìn không trăm linh năm

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số : 9725; 6819; 2096; 5204; 1005 (theo mẫu):

Mẫu: 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5

Xem đáp án

6819 = 6000 + 800 + 10 + 9

5204 = 5000 + 200 + 4

2096 = 2000 + 90 + 6

1005 = 1000 + 5

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tổng theo mẫu:

4000 + 600 + 30 + 1

7000 + 500 + 90 + 4

9000 + 900 + 90 + 9

9000 + 90

9000 + 9

Mẫu: 4000 + 600 + 30 + 1 = 4631

Xem đáp án

9000 + 900 + 90 + 9 = 9999

7000 + 500 + 90 + 4 = 7594

9000 + 9 = 9009

9000 + 90 = 9090

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2005; 2010; 2015;….;….

Xem đáp án

2005; 2010; 2015;2020; 2025

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

14300; 14400; 14500;…;…

Xem đáp án

14300; 14400; 14500; 14600; 14700

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

68000; 68010; 68020; …;…

Xem đáp án

68000; 68010; 68020; 68030; 68040