
50 câu hỏi
NH3
NaOH
CH3NH2
C6H5NH2
Đáp án D
C6H5NH2
1
2
3
4.
Đáp án C
3
20,75%.
25,00%.
50,00%.
36,67%.
Đáp án C
50,00%.
102,4
97,0
92,5.
107,8
Đáp án A
23,00 gam
18,28 gam
20,28 gam
16,68 gam
Đáp án B
18,28 gam
3.
1.
4.
2.
Đáp án A
CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2
7,2 gam; 6,08 gam
8,82 gam; 6,08 gam
8,82 gam; 7,2 gam
7,2 gam; 8,82 gam
Đáp án B
8,82 gam; 6,08 gam
CH3COONa và C2H5OH
C2H5COONa và CH3OH
CH3COONa và CH3OH
HCOONa và C2H5OH
Đáp án A
CH3COONa và C2H5OH
Glyxin
Phenylamin
Metylamin
Alanin
Đáp án C
Metylamin
C3H7NH2.
C2H5NH2
CH3NH2
C3H5NH2
Đáp án D
C3H5NH2
29,68.
30,70
28,80
18,91
Đáp án A
29,68.
Do phân tử amin bị phân cực mạnh
Do amin tan nhiều trong H2O
Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N
Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton
Đáp án D
Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton.
Hiđro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin
Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu
Chất béo là este của glixerol và các axit béo
Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Đáp án C
Chất béo là este của glixerol và các axit béo
21,840.
23,296
17,472
29,120
Đáp án B
23,296
1
2
3.
4
Đáp án C
3
8,6
6,6.
6,8
7,6

Glyxin
Metylamin
Axit glutamic.
Lysin
Đáp án A
Glyxin
25,10
25,10
24,74.
16,74.

H2
Dung dịch Br2
Cu(OH)2
Dung dịch NaOH
Đáp án C
Cu(OH)2.
axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
vinylamoni fomat và amoni acrylat
Đáp án B
amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
176,5
255,4
257,1
226,5

6
5
4
3
Đáp án C
4
37,215
35,39.
39,04
19,665
Đáp án A
37,215
X là CH2=CH-CH2OH và Y là CH3OH.
X là C2H5OH và Y là CH3OH.
X là CH3OH và Y là CH=CH-CH2OH
X là CH3OH và Y là C2H5OHĐáp án B
X là C2H5OH và Y là CH3OH
Đáp án B
X là C2H5OH và Y là CH3OH
ClH3NCH2COOH
H2NCH2COONa
ClH3NCH2COONa
H2NCH2COOH
Đáp án A
ClH3NCH2COOH
3.
1
2
4
Đáp án C
2.
12,34.
12,24
13,68
14,32.


Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.
Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường
Metylamin là chất lỏng mùi khai
Etylamin dễ tan trong nước
Đáp án C
Metylamin là chất lỏng mùi khai
trilinolein.
tripanmitin
triolein
tristearin
Đáp án C
triolein.
10
6
8.
7
Đáp án B
6.
0,1
0,4
0,3
0,2
Đáp án D
0,2
28,5
41,8.
25,5
47,6

51,05%
38,81%.
61,19%.
48,95%.
Đáp án D
48,95%.
fructozơ
Amilopectin
Saccarozơ
Glucozơ
Đáp án B
Amilopectin
Đáp án A
14,6
10,6
28,4
24,6

52
25
46.
54
Đáp án D
54
4.
2.
1
3
Đáp án D
saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
Phản ứng với 5 phân tử (CH3CO)2O để chứng minh có 5 nhóm –OH trong phân tử
Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có 5 nhóm –OH
Hòa tan Cu(OH)2 để chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức –OH
Phản ứng tráng gương để chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức –CHO
Đáp án B
Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có 5 nhóm –OH
Tinh bột có 6 tính chất và xenlulozơ có 5 tính chất
Tinh bột có 6 tính chất và xenlulozơ có 6 tính chất
Tinh bột có 5 tính chất và xenlulozơ có 5 tính chất
Tinh bột có 5 tính chất và xenlulozơ có 6 tính chất
Đáp án A
Tinh bột có 6 tính chất và xenlulozơ có 5 tính chất
(2), (3), (5).
(3), (4), (5).
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
Đáp án D
(1), (3), (4).
20,59 kg.
26,09 kg.
27,46 kg
10,29 kg
Đáp án C
27,46 kg
Dùng nước vôi
Dùng tro thực vật
Dùng giấm ăn
Rửa bằng nước lạnh
Đáp án D
Rửa bằng nước lạnh
39,90 gam
30,96 gam
42,67 gam
36,00 gam
Đáp án D
36,00 gam
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
tơ tằm và tơ vinilon
tơ visco và tơ nilon-6,6
tơ nilon-6,6 và tơ capron
Đáp án A
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
phenol, metyl metacrylat, anilin.
etilen, buta-1,3-đien, cumen
stiren, axit ađipic, acrilonitrin
1,1,2,2-tetrafloeten, clorofom, propilen
Đáp án C
stiren, axit ađipic, acrilonitrin
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
Đáp án D
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
C2H5NH2
CH3NH2
C4H9NH2
CH3-NH-CH3
Đáp án A
C2H5NH2
0,96
0,72
0,24
0,48D. 0,48
Đáp án B
0,72
H2NCH2CH2COOH
H2NCH2COOH
H2NCH(CH3)COOH
H2NCH2CH2CH2 COOH
Đáp án B
H2NCH2COOH
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














