Kiểm tra một tiết chuyên đề IV
Đề thi

Kiểm tra một tiết chuyên đề IV

A
Admin
Hóa họcLớp 1134 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy các chất : K2SO4, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozoơ), CH3COOH, Ba(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

3

4

5

2.

Xem đáp án

Đáp án: D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

K+, Ba2+, OH-, Cl-

Mg2+ , Ba2+, Cl-, CO32-

Na+, K+, OH-, HCO3-

Na+, Ag-, NO3- , Cl-

Xem đáp án

Đáp án: A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Ph(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

4

1

3

2.

Xem đáp án

Đáp án: A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O

Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl

NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O

KOH + HNO3 → KNO3 + H2O

Xem đáp án

Đáp án: D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung dịch X gồm a mol Na+ ; 0,075 mol K+ ; 0,05 mol HCO3- ;0,075 mol CO32- và 0,025 mol SO42- . Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

16,90 gam

14,25 gam

14,75 gam

15,65 gam.

Xem đáp án

Đáp án: A

Theo bảo toàn điện tích: a + 0,075 = 0,05 + 2.0,075 + 2.0,025 ⇒ a = 0,175

⇒ mmuối = 0,175.23 + 0,075.39 + 0,05.61 + 0,075.60 + 0,025.96 = 16,9 (gam)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M VÀ HCl 0,1M với 100 mol dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2 mol và Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X. dung dịch X có pH là

12,8

13,0

1,0

1,2.

Xem đáp án

Đáp án: A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 2,08M vào dung dịch gồm 0,048 mol FeCl3 ; 0,032 mol Al2(SO4)2 và 0,08 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

8,256

5,136

1,560

10,128.

Xem đáp án

Đáp án: A

nOH- = 0,52 mol

Fe3+ = 0,048 mol; Al3+ = 0,032. 2 = 0,064 mol; nH+ = 0,08. 2 = 0,16 mol

Ta có: nH+ + 3nAl3+ + 3nFe3+ = 0,496 mol < nOH-

⇒ Al(OH)3 sinh ra bị hòa tan bằng OH-, nOH- hòa tan kết tủa = 0,52 – 0,496 = 0,024mol

Al(OH)3 (0,024) + OH- (0,024 mol) → AlO2- + 2H2O

⇒ Al(OH)3 không bị hòa tan = 0,064 – 0,024 = 0,04 mol

m = mAl(OH)3 + mFe(OH)3 = 0,04. 78 + 0,048. 107 = 8,256g

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phòng thí nghiệm người tta thường điều chế HNO3 từ

NaNO3 và H2SO4 đặc

NaNO3 và HCl đặc

NH3 và O2

NaNO2 và H2SO4 đặc.

Xem đáp án

Đáp án: A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X ( một loại phân bón hóa học ), thấy thoát ra khí không màu hóa rắn trong không khí. Mặt khác , khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì cố mùi khai thoát ra. Chất X là

amophot

urê

natri nitrat

amoni nitrat.

Xem đáp án

Đáp án: B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng ?

2KNO3 →to 2KNO2 + O2

NH4NO2 →to N2 + 2H2O

NH4Cl →to NH3 + Cl

NaHCO3 →to NaOH + CO2

Xem đáp án

Đáp án: D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng photphoric là

Ca3(PO4)2

NH4H2PO4

Ca(H2PO4)2

CaHCO4

Xem đáp án

Đáp án: A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thi được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y. đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là

H2SO4đặc

H3PO4

H2SO4 loãng

HNO3.

Xem đáp án

Đáp án: D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được cố các chất

K3PO4, K2HPO4

K2HPO4, KH2PO4

K3PO4, KOH

H3PO4, KH2PO4

Xem đáp án

Đáp án: B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M ( hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80%) ?

64 lít

100 lít

40 lít

80 lít.

Xem đáp án

Đáp án: A

P → H3PO4

31 → 98kg

 6,2→H=80%6,2.9831x80%=15,68kg

⇒VH3PO4=15,68.10398.215,68.10398.2=80 lít

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi dihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

48,52%

42,25%

39,76%

45,75%.

Xem đáp án

Đáp án: B

Ca(H2PO4)2 → P2O5

234kg        →        142kg

69,62%        →        69,62% . (142/234) = 42,25%

⇒ Độ dinh dưỡng của phân lân này là 42,25%

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 đun nóng X thời gian trong bình kín (có bột Fe lam xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

50%

40%

25%

36%.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hỗn hợp X có tỉ khối so với He bằng 1,8

 ⇒nH2nN2=41

Coi hỗn hợp ban đầu có 4 mol H2 và 1 mol N2 ⇒ Hiệu suất tính theo N2

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng mtrước = msau

⇒ntns=MsMt=21,8=109⇒ns=4,5mol

N2 + 3H2 → 2NH3

nkhí giảm = 2nN2 pư = 0,5 mol ⇒ nN2 pư = 0,25 mol

⇒ H% = 25%

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho m gam bột Fe vào lượng dư dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO có tỉ khối đối với O2 bằng 1,3125. giá trị của m là

5,6

11,2

16,8

2,8.

Xem đáp án

Đáp án: D

nX = 0,4 mol; MX = 1,3125.32 = 42

X: NO2 (x mol); NO (y mol)

⇒ x + y = 0,4; 46x + 30y = 0,4.42

⇒ x = 0,3; y = 0,1

Bảo toàn electron:

3nFe = nNO2 + nNO = 0,3 + 3.0,1 ⇒ nFe = 0,2 ⇒ m = 11,2 gam

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

4,48

3,62

3,42

5,28.

Xem đáp án

Đáp án: D

2HNO3 + 1e → NO2 + NO3- + H2O

mmuối = mKL + 62 = 2,8 + 62.0,04 = 5,28 gam

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18, cô cạn dug dịch X , thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

34,08

38,34

106,38

97,98.

Xem đáp án

Đáp án: C

nY = 0,06 mol; MY = 18.2 = 36; nAl = 0,46 mol

Y: N2O (x mol); N2 (y mol)

⇒ x + y = 0,06; 44x + 28y = 0,06.36

⇒ x = 0,03; y = 0,03

Bảo toàn electron:

3nAl = 8nN20 + 8nNH4NO3 ⇒ nNH4NO3 = 0,105 mol

⇒ m = 0,46.213 + 0,105.80 = 106,38 ( gam)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng hóa học, trong đó cacbon có tính khử là

2C + Ca → CaC2

C + 2H2 → CH4

C + CO2 → 2CO

3C + 4Al → Al4C3

Xem đáp án

Đáp án: C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

SiO2 là oxit axit.

dung dịch đậm đặc của NaSiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng.

Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục.

SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl.

Xem đáp án

Đáp án: D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?

2,44 gam

2,22 gam

2,31 gam

2,58 gam.

Xem đáp án

Đáp án: C

nCO2 = 0,015 mol; nOH- = 0,04 mol

nOH- : nCO2 > 2 => Chỉ tạo muối CO32-

nCO32- = nCO2 = 0,015

nOH- dư = nOH- - nOH- pư = 0,04 – 2.0,015 = 0,01

mc/rắn = mCO32- + mK+ + mNa+ + nOH- dư = 0,015.60 + 0,02.39 + 0,02.23 + 0,01.17 = 2,31g

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M. thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

1,970

1,182

2,364

3,940.

Xem đáp án

Đáp án: A

nCO2 = 0,02 mol; nOH- = 0,03

⇒ Tạo 2 muối HCO3- (x mol); CO32- (y mol)

CO2 (x) + OH- (x) → HCO3- (x mol)

CO2 (y) + 2OH- (2y) → CO32- (y mol)

nOH- = x + 2y = 0,03

nCO2 = x + y = 0,02

⇒ x = y = 0,01 mol

nBa2+ = 0,012 > nCO32- ⇒ nBaCO3 = nCO32- = 0,01 mol

⇒ m = 0,01.197 = 1,97g

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ ?

CaC2

C2H2

CO2

KON.

Xem đáp án

Đáp án: B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp chất nào dưới đây là dồng phân của nhau ?

CH3CH2CH2OH, CH3OCH2CH3

CH3OCH3, CH3CHO

CH3OH, C2H5OH

CH3CH2OH, CH3CH2Br

Xem đáp án

Đáp án: A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp chất nào là đồng đẳng của nhau ?

CH3CH, CH3OCH

CH3OCH3, CH3CHO

CH3COOH, C2H5COOH

CH3CH2OH, CH3CH2CHO

Xem đáp án

Đáp án: C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử C3H9N là

7

2

3

4.

Xem đáp án

Đáp án: D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mC = 60,0% ; %mH = 8,0%, còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của X so với CO2 nhỏ hơn 3. Công thức phân tử của X là

C3H8O

C3H8O2

C5H8O2

C5H8O.

Xem đáp án

Đáp án: C

nC : nH : nO = 5 : 8 : 2

Công thức đơn giản nhất: C5H8O2 ⇒ CTPT: (C5H8O2)n

MX = (5.12 + 8 + 32.2)n < 44.3 ⇒ n < 1,32 ⇒ n = 1 ⇒ CTPT: C5H8O2

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hợp chất hữu cơ X, cần hết 300 ml O2, thu được 200 ml CO2 và 300 ml hơi nước. Các khí được đo ở cùng nhiệt độ , áp suất . Công thức phân tử của X là

C2H6O

C2H6O2

C2H4O

C3H6O2.

Xem đáp án

Đáp án: A

100CxHyOz + 300O2 → 200CO2 + 300H2O

Bảo toàn nguyên tố C: 100x = 200 ⇒ x = 2

Bảo toàn nguyên tố H: 100y = 300.2 ⇒ x = 6

Bảo toàn nguyên tố C: 100z + 300.2 = 200.2 + 200.1 ⇒ z = 1 ⇒ CTPT: C2H6O2

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hợp chất hữu cơ X thu được sản phẩm chỉ có CO2 và H2O. Dẫn sản phẩm chạy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư . Sau thí nghiệm , khối lượng bình (1) tăng 3,6 gam, ở bình (2) có 30 gam kết tủa. khi hóa hơi 2,6 gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,7 gam N2 đo cùng nhiệt độ , áp suất. Công thức của phân tử X là

C8H8

C3H4O4

C5H12O2

C4H8O3.

Xem đáp án

Đáp án: B

Đặt CTPT của X là CxHyOz

nX = nN2 = 0,025 mol ⇒ MX = 2,6/0,025 = 104

nCO2 = nCaCO3 = 0,3 mol

nH2O = 0,2 mol

nX = 0,1 mol

Bảo toàn nguyên tố C: 0,1.x = 0,3 ⇒ x = 3

Bảo toàn nguyên tố H: 0,1.y = 0,2.2 ⇒ y = 4

12.3 + 4.1 + 16z = 104 ⇒ z = 4 ⇒ CTPT: C3H4O4