Hóa học 12 Bài tập điều chế, ứng dụng, nhận biết este có đáp án
45 câu hỏi
Phản ứng giữa axit với ancol tạo thành este được gọi là
Phản ứng trung hòa.
Phản ứng ngưng tụ.
Phản ứng kết hợp.
Phản ứng este hóa
Phản ứng giữa axit với ancol tạo thành este được gọi là Phản ứng este hóa.
Đáp án cần chọn là: D
Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là
thuận nghịch
luôn sinh ra axit và ancol
không thuận nghịch
xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Đáp án cần chọn là: A
Phản ứng giữa este với NaOH được gọi là
A.phản ứng xà phòng hóa
phản ứng ngưng tụ
phản ứng kết hợp
phản ứng este hóa
Phản ứng giữa este với NaOH được gọi là phản ứng xà phòng hóa
Đáp án cần chọn là: A
Phản ứng giữa C2H5OH và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc đun nóng) là phản ứng
Trùng hợp
Este hóa
Xà phòng hóa
Trùng ngưng
Phản ứng giữa C2H5OH và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc đun nóng) là phản ứng este hóa.
Đáp án cần chọn là: B
Cách nào sau đây dùng để điều chế etyl axetat?
Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sufuric đặc.
Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sufuric.
Đun hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sufuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.
Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sufuric đặc
Cách dùng để điều chế etyl axetat là Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sufuric đặc.
Đáp án cần chọn là: D
Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sufuric thu được este có tên gọi là?
Metyl axetat
Etyl fomat
Etyl axetat
Metyl fomat
Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sufuric thu được etyl axetat
Đáp án cần chọn là: C
Etyl axetat có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ. Etyl axetat được tổng hợp khi đun nóng hỗn hợp etanol và axit axetic với chất xúc tác là
axit sunfuric đặc
thuỷ ngân (II) sunfat
bột sắt
niken
Etyl axetat CH3COOC2H5 là sản phẩn được tổng hợp từCH3COOH và C2H5OH với xúc tác là H2SO4 đặc (phản ứng este hóa)
Đáp án cần chọn là: A
Để phản ứng chuyển dịch ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp nào sau đây?
Dùng H2SO4 đặc để hút nước và làm xúc tác.
Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng.
Tăng nồng độ của axit hoặc ancol.
Tất cả đều đúng
RCOOH + R′OH <=> RCOOR′ + H2O
A: H2SO4 đặc hút nước (mất nước) làm cân bằng chuyển dịch theo chiều tạo ra nước – chiều thuận.
B: Tách este ra khỏi hỗn hợp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều tạo ra este – chiều thuận.
C: Tăng nồng độ axit hoặc ancol => cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ của chúng – chiều thuận
Đáp án cần chọn là: D
Để phản ứng este hóa chuyển dịch ưu tiên theo chiều nghịch, cần dùng các giải pháp nào sau đây?
Dùng H2SO4 đặc để hút nước và làm xúc tác
Tăng nồng độ của este tạo thành bằng cách cho thêm este vào.
Tăng nồng độ của axit hoặc ancol
Tăng áp suất của hệ
RCOOH + R′OH <=> RCOOR′ + H2O
A: H2SO4 đặc hút nước (mất nước) làm cân bằng chuyển dịch theo chiều tạo ra nước – chiều thuận.
B: Tăng nồng độ este bằng cách cho thêm este – chiều nghịch
C: Tăng nồng độ axit hoặc ancol => cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ của chúng – chiều thuận
D: Tăng áp suất của hệ cân bằng không chuyển dịch
Đáp án cần chọn là: B
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn
Khi thủy phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol.
Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch.
Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol
Phản ứng este hóa là phản ứng 2 chiều – thuận nghịch có hiệu suất < 100 → phản ứng không hoàn toàn.
Đáp án cần chọn là: A
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Mọi este đều được điều chế bằng phản ứng este hóa giữa ancol và axit tương ứng
Phản ứng giữa axit với ancol tạo thành este được gọi là phản ứng este hóa
Phản ứng este hóa là phản ứng xảy ra hoàn toàn
Phản ứng giữa axit với ancol tạo thành este được gọi là phản ứng este hóa
Đáp án cần chọn là: C
Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomiat là
HCOOH và CH3OH.
HCOOH và C2H5NH2.
HCOOH và NaOH.
CH3COONavà CH3OH
Metyl fomiat: HCOO – CH3 là este của ancol
=> HCOOH + CH3OH <=> HCOO−CH3 + H2O
Vậy metyl fomiat được điều chế từ axit fomic và ancol metylic.
Đáp án cần chọn là: A
Isopropyl fomat được điều chế từ
axit fomic và ancol etylic
axit fomic và ancol isopropylic
axit axetic và ancol propylic
axit propionic và ancol metylic
Isopropyl fomat: HCOO – CH(CH3) – CH3 là este của ancol
=>
Vậy isopropyl fomat được điều chế từ axit fomic và ancol isopropylic.
Đáp án cần chọn là: B
metyl axetat được điều chế từ
ancol metylic và axit axetic
ancol etylic và axit axetic
ancol metylic và axit fomic
ancol etylic và axit fomic
PTHH: CH3COOH + CH3OH -> CH3COOCH3 + H2O
Axit axetic ancol metylic metyl axetat
Vậy metyl axetat được điều chế từ axit axetic và ancol metylic.
Đáp án cần chọn là: A
Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
C2H5OH, CH3COOH.
CH3COOH, CH3OH.
CH3COOH, C2H5OH.
C2H4, CH3COOH
Tinh bột →Glucozo → C2H5OH → CH3COOH → metyl axetat
Đáp án cần chọn là: A
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. X và Y lần lượt là
glucozơ, ancol etylic
mantozơ, glucozơ
glucozơ, etyl axetat
ancol etylic, glucozơ
Tinh bột → Glucozo → C2H5OH → CH3COOH → metyl axetat
Đáp án cần chọn là: A
Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
CH3OH; CH3COOH
(CH3)2CHCH2OH; CH3COOH
C2H5OH; C2H5COOH
CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH
Isoamyl axetat: CH3COO−CH2CH2CH(CH3)CH3
CH3COOH + HOCH2CH2CH(CH3)CH3 <=> CH3COO−CH2CH2CH(CH3)CH3 + H2O
Đáp án cần chọn là: D
Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài, vậy bezyl axetat được điều chế từ
C6H5OH; CH3COOH
CH3C6H4OH; CH3COOH
C2H5OH; C2H5COOH
C6H5CH2OH; CH3COOH
Đáp án cần chọn là: D
Từ metan điều chế metyl axetat ít nhất phải qua bao nhiêu phản ứng?
2
3
4
5
CH4 → CH3OH → CH3COOH → CH3COOCH3
Vậy cần ít nhất 3 phản ứng.
Đáp án cần chọn là: B
Từ metan điều chế vinyl axetat ít nhất phải qua bao nhiêu phản ứng?
2
3
4
5
CH4→C2H2→CH3CHO→CH3COOH→CH3COOCH=CH2
Vậy cần ít nhất 4 phản ứng.
Đáp án cần chọn là: C
Este không điều chế bằng phản ứng trực tiếp giữa ancol với axit cacboxylic là:
CH2=CHOOC-CH3
CH2=CHCOOCH3
C6H5COOCH3
CH3COOC2H5
A. CH2=CHOOC-CH3 điều chế từ CH3COOH và CH≡CH.
B. CH2=CHCOOCH3 điều chế từ CH2=CHCOOH và CH3OH
C. C6H5COOCH3 điều chế từ C6H5COOH và CH3OH
D.CH3COOC2H5 điều chế từ CH3COOH và C2H5OH
Đáp án cần chọn là: A
Este nào sau đây có thể điều chế bằng phản ứng trực tiếp giữa ancol tác dụng với axit cacboxylic là
CH2=CHOOC-CH3
CH2=CHCOOCH3
C6H5OOCCH3
C2H5COOC6H5
A. CH2=CHOOC-CH3điều chế từ CH3COOH và CH≡CH
B. CH2=CHCOOCH3điều chế từ CH2=CHCOOH và CH3OH
C. C6H5OOCCH3 điều chế từ (CH3CO)2O và C6H5OH
D. HCOOC6H5 điều chế từ (C2H5CO)2O và C6H5OH
Đáp án cần chọn là: B
Este phenyl axetat CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng nào?
CH3COOH + C6H5OH (xt, t0)
CH3OH + C6H5COOH (xt, t0)
(CH3CO)2O + C6H5OH (xt, t0)
CH3OH + (C6H5O)2O (xt, t0)
Phenyl axetat: CH3COOC6H5 là este của phenol
(CH3CO)2O + C6H5OH → CH3COO−C6H5 + CH3COOH
Vậy Phenyl axetat được điều chế từ (CH3CO)2O và C6H5OH.
Đáp án cần chọn là: C
Vinyl axetat được điều chế từ
Axit axetic và ancol etylic.
Axit axetic và ancol vinylic.
Axit axetic và axetilen.
Axit axetic và ancol metylic
Chọn đáp án C
Vinylaxetat: CH3COOCH=CH2 là este không no
⇒ CH3COOH (axit axetic) + CH≡CH (axetilen) CH3COOCH=CH2
Vậy vinylaxetat được điều chế từ axit axetic và axetilen.
phenyl axetat được điều chế từ
phenol và axit axetic.
ancol benzylic và axit axetic
phenol và anhiđrit axetic
ancol benzylic và anhiđrit
PTHH: (CH3CO)2 + C6H5OH → CH3COOC6H5 + CH3COOH
Anhiđrit axetic phenol phenyl axetat
Vậy phenyl axetat được điều chế từ phenol và anhiđrit axetic
Đáp án cần chọn là: C
Chất nào sau đây không cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/ OH- khi đun nóng?
HCHO
HCOOCH3
HCOOC2H5
C3H5(OH)3
C3H5(OH)3 là ancol đa chức, không chứa nhóm –CHO nên không cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/ OH- khi đun nóng
Đáp án cần chọn là: D
Cho các chất sau: HCHO ; CH3OH; HCOOCH3 ; C3H5(OH)3; C6H5OH. Số chất cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/ OH- khi đun nóng
2
3
4
1
CH3OH không tác dụng với Cu(OH)2/ OH-
C3H5(OH)3 là ancol đa chức, không chứa nhóm –CHO nên không cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/ OH- khi đun nóng.
HCHO; HCOOCH3 cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/ OH- khi đun nóng.
Đáp án cần chọn là: A
Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
4
6
5
3
Chọn đáp án C
Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là: etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, p-crezol
etyl axetat (CH3COOC2H5):
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
anilin (C6H5NH2): Không tác dụng.
ancol etylic (C2H5OH): Không tác dụng
axit acrylic (CH2=CH – COOH):
CH2=CH – COOH + NaOH → CH2=CH – COONa + H2O
phenol (C6H5OH):
C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl):
C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + H2O + NaCl
ancol benzylic (C6H5CH2OH): Không tác dụng
p-crezol (HO – C6H4 – CH3):
HO – C6H4 – CH3 + NaOH → NaO – C6H4 – CH3 + H2O
Chất nào sau đây không tác dụng được với NaOH
CH3COOH
C6H5OH
C6H5CH2OH
HCOOCH3
CH3COOH, C6H5OH có tính axit => tác dụng với NaOH.
HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH
ancol benzylic (C6H5CH2OH): Không tác dụng
Đáp án cần chọn là: C
Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng
AgNO3/NH3
CaCO3
Na
NaCl
A. HCOOCH3 có tác dụng với AgNO3/NH3 sinh ra Ag kết tủa. CH3COOH thì không phản ứng. => Phân biệt được
B. CaCO3 tác dụng với CH3COOH tạo ra khí, HCOOCH3 không phản ứng => Phân biệt được.
C. Na phân biệt được HCOOCH3 (ko phản ứng) và CH3COOH. (có sinh khí H2)
Đáp án cần chọn là: D
Phân biệt HCOOH và HCOOCH3 bằng chất nào sau đây
AgNO3/NH3
CaCO3
NaOH
NaCl
A. HCOOCH3 và HCOOH đều là axit, este của axit fomix nên đều có tác dụng với AgNO3/NH3 sinh ra Ag kết tủa. => Không phân biệt được
B. CaCO3 tác dụng với HCOOH tạo ra khí, HCOOCH3 không phản ứng => Phân biệt được.
C. NaOH đều tác dụng với HCOOCH3 và HCOOH => Không phân biệt được
D. NaCl không có phản ứng với HCOOCH3 và HCOOH => Không phân biệt được
Đáp án cần chọn là: B
Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, metyl fomat. Để phân biệt các chất lỏng trên, cần dùng hóa chất nào sau đây?
Nước và quì tím
Nước và dung dịch NaOH
Dung dịch NaOH
Nước brom
este nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Axit axetic làm quì tím hóa đỏ.
Đáp án cần chọn là: A
Cho các chất lỏng sau: axit fomic, etilen glicol, metyl axetat. Để phân biệt các chất lỏng trên, cần dùng hóa chất nào sau đây?
Nước và quì tím
Nước brom
Cu(OH)2/OH-
Cả A và C
Metyl axetat là este nên không tan trong nước.
Axit axetic làm quì tím hóa đỏ.
=> A đúng
Axit fomic và etilen glicol đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 cho màu xanh tuy nhiên đun nóng lên thì Axit fomic sẽ tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 => C đúng
Đáp án cần chọn là: D
Trong phòng thí nghiệm có các hóa chất được dùng làm thuốc thử gồm:
(1) dung dịch brom;
(2) dung dịch NaOH;
(3) dung dịch AgNO3/ NH3;
(4) axit axetic;
(5) cồn iot.
Để phân biệt 3 este: anlyl axetat; vinyl axetat và etyl axetat cần phải dùng thuốc thử là:
1, 2, 5.
1,3.
2,3.
1, 2, 3
- Dùng dung dịch brom → nhận ra etyl axetat: không làm mất màu; anlyl axetat và vinyl axetat làm mất màu dd brom.
- Đem anlyl axetat và vinyl axetat thủy phân bằng dd NaOH sau đó đem sp thủy phân cho tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3, sp của chất nào phản ứng cho Ag kết tủa => vinyl axetat.
Pt: CH3COOCH2CH=CH2+Br2 →CH3COOCH2CHBr – CH2Br
CH3COOCH=CH2+ Br2 →CH3COOCHBr – CH2Br
CH3COOCH2CH=CH2+ NaOH →CH3COONa + HOCH2CH=CH2
CH3COOCH=CH2++ NaOH →CH3COONa + CH3CHO
CH3CHO + AgNO3 + 2 NH3+ H2O →CH3COONH4 + Ag↓ + NH4NO3
Đáp án cần chọn là: D
Để phân biệt 3 este: anlyl axetat; vinyl axetat và etyl fomiat cần phải dùng thuốc thử là
Cu(OH)2 và NaOH
AgNO3/NH3 và cồn iot
Nước brom, NaOH và AgNO3/NH3
Axit axetic và Cu(OH)2
- Cho 3 chất tác dụng với dung dịch brom → nhận ra etyl fomiat: không làm mất màu dd brom anlyl axetat và vinyl axetat có làm mất màu dd brom.
- Đem anlyl axetat và vinyl axetat thủy phân bằng dd NaOH sau đó đem sp thủy phân cho tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3, sp của chất nào phản ứng cho Ag kết tủa => vinyl axetat.
Pt: CH3COOCH2CH=CH2+Br2 →CH3COOCH2CHBr – CH2Br
CH3COOCH=CH2+ Br2 →CH3COOCHBr – CH2Br
CH3COOCH2CH=CH2+ NaOH →CH3COONa + HOCH2CH=CH2
CH3COOCH=CH2++ NaOH →CH3COONa + CH3CHO
CH3CHO + AgNO3 + 2 NH3+ H2O →CH3COONH4 + Ag↓ + NH4NO3
Đáp án cần chọn là: C
Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là
anilin.
phenol.
axit acrylic
metyl axetat
A. anilin không tác dụng với NaOH, không tác dụng với NaHCO3.
B. phenol có tác dụng với NaOH, không tác dụng với NaHCO3. Phản ứng với dung dịch brom tạo thành kết tủa
C. Axit acrylic có tác dụng với NaOH, có tác dụng với NaHCO3.
D. Metyl axetat có tác dụng với NaOH, nhưng không tác dụng với NaHCO3 và dung dịch brom
Đáp án cần chọn là: B
Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH, dung dịch brom và tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là
anilin
phenol
axit acrylic
metyl axetat
A. anilin không tác dụng với NaOH, không tác dụng với NaHCO3
B. phenol có tác dụng với NaOH, không tác dụng với NaHCO3, phản ứng với dung dịch brom tạo thành kết tủa
C. Axit acrylic có tác dụng với NaOH, có tác dụng với NaHCO3, mất màu dung dịch brom
D. Metyl axetat có tác dụng với NaOH, nhưng không tác dụng với NaHCO3 và dung dịch brom
Đáp án cần chọn là: C
Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là
3
4
5
2
C3H4O2 không làm đổi màu quì tím => không phải là axit => C3H4O2 có CT HCOOCH=CH2
Các chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là: C2H2; CH2O (HCHO); CH2O2 (HCOOH); C3H4O2 (HCOOCH=CH2)
Đáp án cần chọn là: B
Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH4O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất không tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa
3
4
5
2
C2H2: HC ≡ CH
C2H4: CH2 = CH2
CH4O: CH3OH
CH2O2: HCOOH
C3H4O2 không làm đổi màu quì tím => không phải là axit => C3H4O2 có CT HCOOCH=CH2
Số chất không dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là C2H4; CH4O
Đáp án cần chọn là: D
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:
HCHO, CH3CHO.
HCHO, HCOOH.
CH3CHO, HCOOH.
HCOONa, CH3CHO
C3H4O2 : HCOOCH = CH2
X : HCOONa
Y : CH3CHO
Z : HCOOH
T : Na2SO4
Đáp án cần chọn là: C
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C4H6O2 + NaOH → X + Y
X + HCl → Z + T
Biết Y có phản ứng tráng gương và Z không tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:
CH3CHO, CH3COOH
HCHO, CH2=CHCOOH
C2H5CHO, HCOOH
HCOONa, CH3CHO
Z không tráng gương => Z không là HCOOH
Y có phản ứng tráng gương => Y là anđehit
C4H6O2 :CH3COOCH = CH2
X : CH3COONa
Y : CH3CHO
Z : CH3COOH
T : Na2SO4
Đáp án cần chọn là: A
Chất nào sau đây không tạo este trong phản ứng với axit axetic
C2H5OH.
C2H4(OH)2
C2H6.
CH3OH
Chất không tạo este trong phản ứng với axit axetic là C2H6.
Đáp án cần chọn là: C
Cho các chất sau: CH≡CH; CH3OH; C6H5CH2OH; C3H5(OH)3; C6H5OH. Số chất tác dụng với axit axetic thu được este là
2
3
4
5
Chất tác dụng với axit axetic thu được este là CH≡CH; CH3OH; C6H5CH2OH; C3H5(OH)3
Đáp án cần chọn là: C
Cho Glixerol tác dụng với axit axetic thì có thể sinh ra tối đa bao nhiêu chất có chứa gốc este ?
2
6
5
4
Glixerol có 3 vị trí OH là 1, 2, 3. Axit axetic CH3COOH có 1 gốc COOH
+) 3 gốc este : 1 chất
+) 2 gốc este : 2 chất (1-2 ; 1-3) (1 và 3 đối xứng)
+) 1 gốc este : 2 chất (1 ; 2) (1 và 3 đối xứng)
=> Có tổng cộng 5 chất
Đáp án cần chọn là: C
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. Số loại trieste được tạo ra là
6
4
5
3
Số loại este được tạo:
Đáp án cần chọn là: A








