Đề thi
Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 10. Triệu và lớp triệu có đáp án
AdminToánLớp 4125 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; …………; ………… ; ………… ; 900 000 ; …………
b)2 000 000 ; 4 000 000 ; 6 000 000 ; ………… ; ………… ; …………
c) 10 000 000 ; 20 000 000 ; 30 000 000 ;…………; ………… ; 60 000 000 ; …………; …………; 90 000 000 ; …………
Xem đáp án
a) 300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; 600 000 ; 700 000 ; 800 000 ; 900 000 ; 1000 000.
b) 2 000 000 ; 4 000 000 ; 6 000 000 ; 8 000 000 ; 10 000 000 ; 12 000 000.
c) 10 000 000 ; 20 000 000 ; 30 000 000 ; 40 000 000 ; 50 000 000 ; 60 000 000 ; 70 000 000 ; 80 000 000 ; 90 000 000 ; 100 000 000.
2. Tự luận
• 1 điểm
Nối (theo mẫu):
Xem đáp án
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào ô trống:
| Số | 3 250 000 | 325 000 |
| Giá trị của chữ số 3 | 3 000 000 | |
| Giá trị của chữ số 2 | ||
| Giá trị của chữ số 5 |
Xem đáp án
| Số | 3 250 000 | 325 000 |
| Giá trị của chữ số 3 | 3 000 000 | 300 000 |
| Giá trị của chữ số 2 | 200 000 | 20 000 |
| Giá trị của chữ số 5 | 50 000 | 5000 |
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết tiếp để có một hình vuông:
Xem đáp án
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Ôn tập các số đến 100 000Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)Biểu thức có chứa một chữCác số có sáu chữ sốHàng và lớpSo sánh các số có nhiều chữ sốTriệu và lớp triệuTriệu và lớp triệu (tiếp theo)Dãy số tự nhiên trang 19Viết số tự nhiên trong hệ thập phânSo sánh và xếp thứ tự các số tự nhiênYến, tạ, tấnBảng đơn vị đo khối lươngGiây, thế kỉTìm số trung bình cộngBiểu đồBiểu đồ (tiếp theo)





