Trắc nghiệm Triệu và lớp triệu có đáp án (Nâng cao)
Đề thi

Trắc nghiệm Triệu và lớp triệu có đáp án (Nâng cao)

A
Admin
ToánLớp 498 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 5 trong số 19 324 500 thuộc lớp nào và có giá trị bằng bao nhiêu?

Lớp nghìn và có giá trị bằng 500

Lớp đơn vị, có giá trị bằng 500

Lớp nghìn và có giá trị bằng 500

Hàng trăm và có giá trị bằng 500

Xem đáp án

Đáp án B

Chữ số 5 trong số 19 324 500 nằm ở hàng trăm  nên nó thuộc lớp đơn vị và có giá trị bằng 500

Vậy đáp án đúng là: B. Lớp đơn vị và có giá trị bằng 500

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 7 trong số 274 386 thuộc lớp nào và có giá trị bằng bao nhiêu?

Lớp nghìn và có giá trị bằng 70 000

Lớp đơn vị, có giá trị bằng 700

Lớp nghìn và có giá trị bằng 7000

Hàng chục nghìn và có giá trị bằng 70 000

Xem đáp án

Đáp án A

Chữ số 7 trong số 274 386 nằm ở hàng chục nghìn nên nó thuộc lớp nghìn và có giá trị bằng 70 000.

Vậy đáp án đúng là: Lớp nghìn và có giá trị bằng 70 000

3. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số bốn trăm bảy mươi triệu một trăm sáu mươi nghìn bốn trăm viết là ………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số bốn trăm bảy mươi triệu một trăm sáu mươi nghìn bốn trăm gồm: 4 trăm triệu, 7 chục triệu, 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 4 trăm

Nên được viết là 470 160 400

Vậy đáp án cần điền là: 470 160 400

4. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số sáu trăm bảy mươi ba triệu hai trăm linh tư nghìn bốn trăm viết là ………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số sáu trăm bảy mươi ba triệu hai trăm linh tư nghìn bốn trăm gồm: 6 trăm triệu, 7 chục triệu, 3 triệu, 2 trăm nghìn, 4 nghìn, 4 trăm

Nên được viết là: 673 204 400

Vậy đáp án cần điền là: 673 204 400

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 3 trong số 34 420 400 thuộc lớp nào?

Lớp nghìn

Lớp triệu

Lớp đơn vị

Hàng chục triệu

Xem đáp án

Đáp án B

Chữ số 3 trong số 34 420 400 nằm ở hàng chục triệu nên nó thuộc lớp triệu

Vậy đáp án đúng là: B. Lớp triệu

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 8 trong số 8 355 700 thuộc lớp nào?

Lớp nghìn

Lớp triệu

Lớp đơn vị

Hàng triệu

Xem đáp án

Đáp án B

Chữ số 8 trong số 8 355 700 nằm ở hàng triệu nên nó thuộc lớp triệu.

Vậy đáp án đúng là: B. Lớp triệu

7. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số sau thành tổng theo mẫu: 3 984 003 = 3000 000 + 900 000 + 80 000 + 4000 + 3

86 200 007 =..................

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Theo mẫu đã cho ta có:

Số 86 200 007 gồm 8 chục triệu, 6 triệu, 2 trăm nghìn, 7 đơn vị

Nên 86 200 007  = 80 000 000 + 6 000 000 + 200 000 + 7

Vậy đáp án cần điền là  80 000 000 + 6 000 000 + 200 000 + 7

8. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số sau thành tổng theo mẫu: 3 984 003 = 3000 000 + 900 000 + 80 000 + 4000 + 3

7 308 805=...............

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Theo mẫu đã cho ta có:

Số 7 308 805 gồm 7 triệu, 3 trăm nghìn, 8 nghìn, 8 trăm, 5 đơn vị nên:

7 308 805 = 7000 000 + 300 000 + 8000 + 800 + 5

Vậy đáp án cần điền là  7000 000 + 300 000 + 8000 + 800 + 5

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 70 300 453 gồm ………. triệu, ……… chục nghìn, ……….. chục, …….. đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy:

70 300 453 = 70 000 000+300 000+450+3= 70×1000 000+30×10 000× 45×10+3

Hay số 70 300 453 gồm 70 triệu, 30 chục nghìn, 45 chục, 3 đơn vị

Vậy các đáp án cần điền là: 70; 30; 45; 3

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 8 703 450 gồm …………… triệu, ……….. nghìn, ……………. chục

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy số:

8 703 450 = 8 000 000 + 703 000 + 450                                               = 8 × 1000 000 + 703 × 1000 + 45 × 10

Hay số 8 703 450 gồm 8 triệu, 703 nghìn, 45 chục.

Vậy các đáp án cần điền là: 8; 703; 45

11. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 738 400 533 có các chữ số thuộc lớp nghìn lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp là ……..; ………..; …………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số 738 400 533 gồm 738 triệu, 400 nghìn, 533 đơn vị.

Nên các chữ số thuộc lớp nghìn gồm có chữ số 4 nằm ở hàng trăm nghìn, hai chữ số 0 lần lượt nằm ở hàng chục nghìn và hàng nghìn.

Vậy các đáp án cần điền là: 4; 0; 0

12. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 803 406 799 có các chữ số thuộc lớp triệu lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp là ……..; ………..; …………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số 803 406 799 gồm 803 triệu, 406 nghìn, 799 đơn vị.

Nên các chữ số thuộc lớp triệu gồm có chữ số 8 nằm ở hàng trăm triệu, chữ số 0 nằm ở hàng chục triệu, chữ số 3 nằm ở hàng triệu.

Vậy các đáp án cần điền là: 8; 0; 3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 68 300 408 đọc là:

Sáu mươi tám triệu ba trăm nghìn bốn trăm tám mươi

Sáu mươi tám triệu ba trăm ba mươi nghìn bốn trăm linh tám

Sáu mươi tám triệu ba trăm nghìn bốn trăm không tám

Sáu mươi tám triệu ba trăm nghìn bốn trăm linh tám

Xem đáp án

Đáp án D

Số 68 300 408 gồm: 6 chục triệu, 8 triệu, 3 trăm nghìn, 4 trăm, 8 đơn vị

Nên số 68 300 408 đọc là: Sáu mươi tám triệu ba trăm nghìn bốn trăm linh tám

Vậy đáp án đúng là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 304 408 380 đọc là:

Ba trăm linh tư triệu bốn trăm linh tám nghìn ba trăm tám mươi

Ba trăm bốn mươi triệu bốn trăm linh tám nghìn ba trăm tám mươi

Ba trăm linh tư triệu bốn trăm tám mươi nghìn ba trăm tám mươi

Ba trăm triệu bốn trăm linh tám nghìn ba trăm tám mươi

Xem đáp án

Đáp án A

Số 304 408 380 gồm: 3 trăm triệu, 4 triệu, 4 trăm nghìn, 8 nghìn, 3 trăm, 8 chục.

Nên số 304 408 380 đọc là: Ba trăm linh tư triệu bốn trăm linh tám nghìn ba trăm tám mươi

Vậy đáp án đúng là: A

15. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Chữ số 3 trong số 53 480 200 nằm ở hàng triệu nên có giá trị là 3 000 000

Chữ số 3 trong số 66 730 580 nằm ở hàng chục nghìn nên có giá trị là 30 000

Vậy đáp án cần điền là: 3 000 000; 30 000

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Chữ số 5 trong số 53 480 200 nằm ở hàng chục triệu nên có giá trị là 50 000 000

Chữ số 5 trong số 66 730 580 nằm ở hàng trăm nên có giá trị là 500

Vậy đáp án cần điền là: 50 000 000; 500

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

33 894 779   ?   230 894 779

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

So sánh số đã cho ta thấy 33 894 779 < 230 894 779

Vậy đáp án đúng là dấu: <

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Hai chữ số 8 trong số 868 432 000 có cùng một giá trị. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Hai chữ số 8 trong số 868 432 000 nằm ở hàng trăm triệu và hàng triệu nên có giá trị là  và   

Mà 800 000 000 > 8 000 000.

Nên hai chữ số 8 trong số đã cho không có cùng giá trị

Vậy ta chọn đáp án: B. Sai

19. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số gồm 74 trăm nghìn, 3 nghìn, 65 trăm, 42 chục viết là ………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy:

74 trăm nghìn = 70 trăm nghìn  + 4 trăm nghìn = 7 triệu + 4 trăm nghìn

65 trăm = 60 trăm + 5 trăm = 6 nghìn + 5 trăm

42 chục = 40 chục + 2 chục = 4 trăm + 2 chục

Số gồm 74 trăm nghìn, 3 nghìn, 65 trăm, 42 chục hay chính là:

7 triệu + 4 trăm nghìn + 6 nghìn + 3 nghìn + 5 trăm + 4 trăm + 2 chục

= 7 triệu, 4 trăm nghìn, 9 nghìn, 9 trăm, 2 chục

Nên được viết là 7 409 920

Vậy số cần điền là 7 409 920.

Lưu ý : Khi viết số ta viết từ trái sang phải hay từ hàng cao đến hàng thấp

20. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 6900 chục nghìn = ………. triệu

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

1000 chục nghìn = 10 triệu

6900 chục nghìn = 69 triệu

Vậy số cần điền là 69

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 1 trong số 19 324 500 thuộc lớp nào và có giá trị bằng bao nhiêu?

Lớp nghìn và có giá trị bằng 10 000

Lớp triệu và có giá trị bằng 10 000 000

Lớp nghìn và có giá trị bằng 10 000 000

Hàng chục triệu và có giá trị bằng 10 000 000

Xem đáp án

Đáp án B

Chữ số 1 trong số 19 324 500 nằm ở hàng chục triệu  nên nó thuộc lớp triệu và có giá trị bằng 10 000 000

Vậy đáp án đúng là: Lớp triệu và có giá trị bằng 10 000 000

22. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số bảy mươi lăm triệu ba trăm linh tư nghìn hai trăm mười một viết là ………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số bảy mươi lăm triệu ba trăm linh tư nghìn hai trăm mười một gồm: 7 chục triệu, 5 triệu, 3 trăm nghìn, 4 nghìn, 2 trăm, 1 chục, 1 đơn vị.

Nên được viết là: 75 304 211

Vậy đáp án cần điền là: 75 304 211

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 7 trong số 6 573 842 thuộc lớp nào?

Lớp nghìn

Lớp triệu

Lớp đơn vị

Hàng chục nghìn

Xem đáp án

Đáp án A

Chữ số 7 trong số 6 573 842 nằm ở hàng chục nghìn nên nó thuộc lớp nghìn

Vậy đáp án đúng là: A. Lớp nghìn

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 5 trong số 4 564 368 thuộc lớp nào?

Lớp nghìn

Lớp triệu

Lớp đơn vị

Hàng triệu

Xem đáp án

Đáp án A

Chữ số 5 trong số 4 564 368 nằm ở hàng trăm nghìn nên nó thuộc lớp nghìn.

Vậy đáp án đúng là: A. Lớp nghìn

25. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số sau thành tổng theo mẫu: 3 984 003 = 3000 000 + 900 000 + 80 000 + 4000 + 3

7 308 805 = ……………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Theo mẫu đã cho ta có:

Số 7 308 805 gồm 7 triệu, 3 trăm nghìn, 8 nghìn, 8 trăm, 5 đơn vị nên:

7 308 805 = 7000 000 + 300 000 + 8000 + 800 + 5

Vậy đáp án cần điền là  7000 000 + 300 000 + 8000 + 800 + 5

26. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số sau thành tổng theo mẫu:

3 984 003 = 3000 000 + 900 000 + 80 000 + 4000 + 3

8 705 003 = ………………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Theo mẫu đã cho ta có:

Số 8 705 003 gồm 8 triệu, 7 trăm nghìn, 5 nghìn, 3 đơn vị nên:

8 705 003 = 8000 000 + 700 000 + 5000 + 3

Vậy đáp án cần điền là  8000 000 + 700 000 + 5000 + 3

27. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

 Số 78 034 800 gồm ……chục triệu, …… triệu, ……chục nghìn, ……nghìn, …… trăm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy:

Số 78 034 800 gồm 7 chục triệu, 8 triệu, 3 chục nghìn, 4 nghìn, 8 trăm.

Vậy các đáp án cần điền là: 7; 8; 3; 4; 8

28. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 804 325 gồm ………. chục nghìn, ………. nghìn, ……… chục, ……… đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy:

Số 804 325 =   800 000 + 4 000 + 320 + 5

= 80 × 10 000 + 4 × 1000 + 32 × 10 + 5

Hay số 804 325 gồm 80 chục nghìn, 4 nghìn, 32 chục, 5 đơn vị.

Vậy các đáp án cần điền là: 80; 4; 32; 5

29. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 475 386 400 có các chữ số thuộc lớp triệu lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp là ………..; ……….; ………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số 475 386 400 gồm 475 triệu, 386 nghìn, 400 đơn vị.

Nên các chữ số thuộc lớp triệu gồm có chữ số 4 nằm ở hàng trăm triệu, chữ số 7 nằm ở hàng chục triệu, chữ số 5 nằm ở hàng triệu.

Vậy các đáp án cần điền là: 4; 7; 5

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 700 000 000 không có hàng chục triệu và hàng triệu. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Số 700 000 000 có hàng chục triệu và hàng triệu đều bằng 0.

Vậy ta chọn đáp án: B. Sai

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 706 400 350 đọc là:

Bảy trăm linh sáu triệu bốn trăm nghìn ba trăm lăm mươi

Bảy trăm không sáu triệu bốn trăm nghìn năm trăm ba mươi

Bảy trăm linh sáu triệu không trăm linh tư nghìn ba trăm năm mươi

Bảy trăm linh sáu triệu bốn trăm nghìn ba trăm năm mươi

Xem đáp án

Đáp án D

Số 706 400 350 gồm 7 trăm triệu, 6 triệu, 4 trăm nghìn, 3 trăm, 5 chục.

Nên số 706 400 350 đọc là: Bảy trăm linh sáu triệu bốn trăm nghìn ba trăm năm mươi

Vậy đáp án đúng là: D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số 6 703 050 đọc là:

Sáu triệu bảy trăm không ba nghìn không trăm năm mươi

Sáu triệu bảy trăm linh ba nghìn không trăm năm mươi

Sáu triệu bảy trăm ba mươi nghìn không trăm năm mươi

Sáu triệu bảy trăm linh ba nghìn năm trăm

Xem đáp án

Đáp án B

Số 6 703 050 gồm 6 triệu, 7 trăm nghìn, 3 nghìn, 5 chục

Nên số 6 703 050 đọc là: Sáu triệu bảy trăm linh ba nghìn không trăm năm mươi

Vậy đáp án đúng là: B

33. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Chữ số 6 trong số 480 369 500 nằm ở hàng chục nghìn nên có giá trị là 60 000

Chữ số 6 trong số 368 400 000 nằm ở hàng chục triệu nên có giá trị là 60 000 000

Vậy đáp án cần điền là: 60 000; 60 000 000

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số tròn chục liền sau số 890 876 321 gồm 80 chục triệu , 900 chục triệu , 80 chục nghìn , 6 nghìn, 33 chục. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Số tròn chục liền sau số 890 876 321 là 890 876 330

Mà 890 876 330 = 800 000 000 + 90 000 000 + 800 000 + 70 000 + 6000 + 300 + 30

= 80 chục triệu + 9 chục triệu + 80 chục nghìn + 6 nghìn + 33 chục

Vậy ta chọn đáp án: B. Sai