Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 30. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số Phần 1. Thực hành có đáp án
Đề thi
Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 30. Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số Phần 1. Thực hành có đáp án
A
Admin
ToánLớp 3135 lượt thi
8 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm

94 572 : 3 = ?

Viết vào chỗ chấm 94 572 : 3 = ?+ 9 chia 3 được viết 3 nhân 3 bằng; 9 trừ (ảnh 1)

+ 9 chia 3 được …, viết …

3 nhân 3 bằng …; 9 trừ … bằng …

+ Hạ …; 4 chia 3 được …, viết …

1 nhân 3 bằng …; 4 trừ 3 bằng …

+ Hạ …, được…;

15 chia 3 được …, viết …

5 nhân 3 bằng …; 15 trừ 15 bằng …

+ Hạ …; 7 chia 3 được …, viết …

2 nhân 3 bằng …; 7 trừ 6 bằng …

+ Hạ …, được…;

12 chia 3 được …, viết …

4 nhân 3 bằng …; 12 trừ 12 bằng …

94 572 : 3 = ……….
Xem đáp án

+ 9 chia 3 được 3, viết 3

3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0

+ Hạ 4; 4 chia 3 được 1, viết 1

1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1

+ Hạ 5, được15;

15 chia 3 được 5, viết 5

5 nhân 3 bằng 15; 15 trừ 15 bằng 0

+ Hạ 7; 7 chia 3 được 2 viết 2

2 nhân 3 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1

+ Hạ 2, được 12;

12 chia 3 được 4, viết 4

4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0

94 572 : 3 = 31 524
2.Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm

25 641 : 4 = ?

Viết vào chỗ chấm 25 641 : 4 = ? 25 chia 4 được viết 6 nhân 4 bằng  (ảnh 1)

+ 25 chia 4 được …, viết …

6 nhân 4 bằng …; 25 trừ … bằng …

+ Hạ …, được…;

16 chia 4 được …, viết …

4 nhân 4 bằng …; 16 trừ 16 bằng …

+ Hạ …; 4 chia 4 được …, viết …

1 nhân 4 bằng …; 4 trừ 4 bằng …

+ Hạ …, được…;

1 chia 4 được …, viết …

0 nhân 4 bằng …; 1 trừ 0 bằng …

25 641 : 4 = ………. (dư …)
Xem đáp án
Viết vào chỗ chấm 25 641 : 4 = ? 25 chia 4 được viết 6 nhân 4 bằng  (ảnh 2)

+ 25 chia 4 được 6, viết 6

6 nhân 4 bằng 24; 25 trừ 24 bằng 1

+ Hạ 6, được 16;

16 chia 4 được 4, viết 4

4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0

+ Hạ 4; 4 chia 4 được 1, viết 1

1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0

+ Hạ 1, 1 chia 4 được 0, viết 0

0 nhân 4 bằng 0; 1 trừ 0 bằng 1

25 641 : 4 = 6 410 (dư 1)
3.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính. 12 510 : 5
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. 12 510 : 5 (ảnh 1)
4.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính. 48 090 : 6

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. 48 090 : 6 (ảnh 1)
5.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính. 56 714 : 7

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. 56 714 : 7 (ảnh 1)
6.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

80 911 : 8

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. 80 911 : 8 (ảnh 1)
7.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính.
63 728 : 9
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. 63 728 : 9 (ảnh 1)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 8 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

65 819 : 2

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. 65 819 : 2 (ảnh 1)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả