
Đề thi
Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 25. So sánh các số có năm chữ số Phần 3. Thử thách có đáp án
AdminToánLớp 3124 lượt thi
4 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
78 309 = 70 000 + 8 000 + 300 + 9
Số 78 309 gồm 7 chục nghìn, 8 nghìn, 3 trăm, 9 đơn vị
Do đó: 78 309 = 70 000 + 8 000 + 300 + 9
Vậy ta cần điền số 3002.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Số 18 300 gồm 1 chục nghìn, 8 nghìn, 3 trăm
Do đó: 18 300 = 10 000 + 8 000 + 300
Vậy ta cần điền số 8 000
18 300 = 10 000 + 8 000 + 300
3.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
90 000 + 8 000 + 20 = 98 020
Số 98 020 gồm 9 chục nghìn, 8 nghìn, 2 chục
Do đó: 90 000 + 8 000 + 20 = 98 020
Vậy ta cần điền số 204.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Số 45 060 gồm 4 chục nghìn, 5 nghìn, 6 chục
Do đó: 40 000 + 5 000 + 60 = 45 060
Vậy ta cần điền số 5 000
40 000 + 5 000 + 60 = 45 060
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Trăm nghìnCác số có năm chữ sốSo sánh các số có năm chữ sốPhép cộng các số trong phạm vi 100000Phép trừ các số trong phạm vi 100000Em làm được những gì?Nhân số có năm chữ số với số có một chữ sốChia số có năm chữ số với số có một chữ sốEm làm được những gì?Diện tích của một hìnhXăng-ti-mét vuôngDiện tích hình chữ nhậtDiện tích hình vuôngTiền Việt Nam

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















